[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_t%C4%83ng%20men%20gan{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_t%C4%83ng%20men%20gan":34},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":32,"vietnamLatest":33},[],[8,24],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":11,"url":21,"doi":22,"summary":23},"a924822d-a546-41ed-9b9e-2c580c93eabf","CÂY NHÂN TRẦN (ADENOSMA CAERULEUM) VÀ VAI TRÒ HỖ TRỢ TRONG ĐIỀU TRỊ VIÊM GAN, TĂNG MEN GAN: TỔNG QUAN Y HỌC CỔ TRUYỀN VÀ HIỆN ĐẠI",null,[13,14,15],"Lê Hoàng Nghĩa","Phan Thanh Tài","Nguyễn Kim Vượng",3,"Tạp chí Y học Cộng đồng",false,"2026-03-31",2026,"https:\u002F\u002Ftapchiyhcd.vn\u002Findex.php\u002Fyhcd\u002Farticle\u002Fview\u002F4611","10.52163\u002Fyhc.v67i3.4611","\u003Cp>Tổng quan dược lý hệ thống hóa bằng chứng y học cổ truyền và hiện đại về tiềm năng hỗ trợ cải thiện tình trạng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tăng men gan\u003C\u002Fb> của cây nhân trần \u003Ci>Adenosma caeruleum\u003C\u002Fi> thuộc họ Plantaginaceae. Tác giả tổng hợp các hợp chất tự nhiên giàu tinh dầu và iridoid có hoạt tính chống oxy hóa, kháng viêm gan và lợi mật mạnh mẽ. Nghiên cứu khẳng định giá trị ứng dụng lâm sàng của dược liệu trong việc bảo vệ tế bào nhu mô gan và hạ mức \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tăng men gan\u003C\u002Fb> hiệu quả.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":11,"authorNames":11,"authorCount":11,"journalName":11,"vietnamJournal":18,"publishDate":27,"publishYear":28,"totalCitation":11,"url":29,"doi":30,"summary":31},"b72d7b28-7ecb-4f74-a0c3-dd008c9c5e69","NGUYÊN NHÂN TĂNG MEN GAN Ở TRẺ EM ĐIỀU TRỊ TẠI TRUNG TÂM NHI KHOA - BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG THÁI NGUYÊN","2023-12-21",2023,"https:\u002F\u002Ftcnhikhoa.vn\u002Findex.php\u002Ftcnk\u002Farticle\u002Fview\u002F244","10.52724\u002Ftcnk.v16i5.244","\u003Cp>Khảo sát hồi cứu phân tích nguyên nhân gây \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tăng men gan\u003C\u002Fb> ALT và AST trên hồ sơ bệnh án nhi khoa tại Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên. Nhóm tác giả xác định các căn nguyên chính gồm nhiễm virus viêm gan, nhiễm trùng toàn thân và tác dụng phụ của thuốc. Kết quả cung cấp cơ sở lâm sàng thực tiễn giúp bác sĩ định hướng chẩn đoán sớm hội chứng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tăng men gan\u003C\u002Fb> ở trẻ em.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":35,"meta":11},{"id":36,"title":37,"description":38,"content":39,"term":36,"englishTitle":11,"synonyms":11,"definition":11,"discipline":11,"references":11,"faqs":11,"createUser":40,"publishUser":11,"keywords":44,"keywordCount":51,"enrichTopicLink":18,"status":52,"createTime":53,"updateTime":54,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":55,"publicationScanTime":56,"contentErrorMessage":11,"viewCount":57,"wikidataId":11,"relateTopics":58},"tăng men gan","Tăng men gan là gì? Các công bố khoa học về Tăng men gan","Tăng men gan hay tăng men gan tiếng Anh gọi là \"elevated liver enzymes\", là một tình trạng khi các kiểm tra máu cho thấy mức men gan, như enzym ALT (alanine ami...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Tăng men gan hay tăng men gan tiếng Anh gọi là \\\"elevated liver enzymes\\\", là một tình trạng khi các kiểm tra máu cho thấy mức men gan, như enzym ALT (alanine aminotransferase) và AST (aspartate aminotransferase), cao hơn mức bình thường. Tăng men gan có thể là dấu hiệu của một số vấn đề sức khỏe, bao gồm viêm gan, tổn thương gan do rượu, nhiễm vi rút viêm gan hoặc sử dụng thuốc không an toàn cho gan. Để chẩn đoán và điều trị tăng men gan, cần tham khảo ý kiến của bác sĩ chuyên khoa gan.\\nTăng men gan được xác định thông qua các kiểm tra máu để đo mức độ enzym gan trong huyết thanh. Hai men gan phổ biến được theo dõi là ALT và AST.\\n\\n1. Alanine aminotransferase (ALT): ALT thường tồn tại trong các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20gan%22%7D}} và tăng khi gan bị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BB%95n%20th%C6%B0%C6%A1ng%22%7D}}. Nếu mức ALT trong máu cao hơn mức bình thường, điều này có thể chỉ ra các vấn đề như {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%C3%AAm%20gan%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BB%95n%20th%C6%B0%C6%A1ng%20gan%22%7D}} do rượu, viêm gan do virus, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gan%20nhi%E1%BB%85m%20m%E1%BB%A1%22%7D}}, hoặc các bệnh lý khác.\\n\\n2. Aspartate aminotransferase (AST): AST cũng là một enzym tồn tại trong gan, nhưng nó cũng có mặt ở nhiều nơi khác trong cơ thể như cơ bắp và tim. Tăng men gan AST có thể chỉ ra viêm gan, tổn thương gan do rượu, viêm gan do virus, chứng suy gan, hoặc tim bị tổn thương.\\n\\nKhi men gan tăng, điều quan trọng là xác định nguyên nhân gây ra. Một số lý do thông thường bao gồm:\\n\\n- Viêm gan: Gồm viêm gan A, B, và C, viêm gan do nhiễm trùng vi rút, vi rút Epstein-Barr, cytomegalovirus, và các vi trùng khác.\\n- Gan nhiễm mỡ: Đây là tình trạng mà mỡ tích tụ trong tế bào gan, gây ra tăng AST và ALT.\\n- Gan nhiễm độc: Sử dụng thuốc không an toàn cho gan, chẳng hạn như paracetamol, NSAIDs, statins, và một số kháng viêm không steroid có thể gây tăng men gan.\\n- Gan tổn thương: Tổn thương gan có thể do chấn thương, chẩn đoán và điều trị bằng tia X hoặc hóa trị, hoặc gan bị tổn thương vì viêm nhiễm hoặc bệnh gan kẽm. \\n\\nĐể xác định nguyên nhân cụ thể và quyết định {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C6%B0%C6%A1ng%20ph%C3%A1p%20%C4%91i%E1%BB%81u%20tr%E1%BB%8B%22%7D}} phù hợp, việc tham khảo bác sĩ chuyên khoa gan là cần thiết. Họ sẽ thực hiện các xét nghiệm bổ sung và kiểm tra sức khỏe tổng quát để đưa ra một kết luận chính xác và định hướng điều trị tốt nhất cho tình trạng tăng men gan.\\n\"}]}",{"id":41,"researcherId":11,"name":42,"imageUrl":43},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[45,46,47,48,49,50],"tế bào gan","tổn thương","viêm gan","tổn thương gan","gan nhiễm mỡ","phương pháp điều trị",6,"PUBLISHED","2023-09-09T14:21:26.024+00:00","2026-09-12T11:09:08.539+00:00","2026-09-12T11:09:08.187+00:00","2026-09-04T13:11:52.293+00:00",427,[59,62,65,68,71,74,77,80,83,86],{"id":60,"title":61,"term":60,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"protein tái tổ hợp","Protein tái tổ hợp là gì? Các công bố khoa học về Protein tái tổ hợp",{"id":63,"title":64,"term":63,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"nano bạc","Nano bạc là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Nano bạc",{"id":66,"title":67,"term":66,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"nhũ tương","Nhũ tương là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":69,"title":70,"term":69,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hàm lượng phenolic","Hàm lượng phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Hàm lượng phenolic",{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"fusarium","Fusarium là gì? Các nghiên cứu khoa học về Fusarium",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"sinh học tế bào","Sinh học tế bào là gì? Các nghiên cứu về Sinh học tế bào",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"tâm lý học lâm sàng","Tâm lý học lâm sàng là gì? Các nghiên cứu khoa học ",{"id":81,"title":82,"term":81,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"ký sinh trùng","Ký sinh trùng là gì? Nghiên cứu khoa học về Ký sinh trùng",{"id":84,"title":85,"term":84,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"pirads","Pirads là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Pirads",{"id":87,"title":88,"term":87,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hoạt tính enzym","Hoạt tính enzym là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]