[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_t%C3%ADnh%20ch%E1%BA%A5t%20t%E1%BB%AB{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_tính chất từ":41},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":40},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"209bd472-a454-4a39-a8ba-c49472157c46","Tính chất quang xúc tác và từ tính của bột nano SnS2 pha tạp Fe dưới bức xạ ánh sáng nhìn thấy","Visible light irradiated photocatalytic and magnetic properties of Fe-doped SnS2 nanopowders",[13,14,15],"J. Srivind","S. Balamurugan","K. Usharani",7,"Journal of Materials Science: Materials in Electronics",false,"2018-03-16",2018,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10854-018-8926-2","10.1007\u002Fs10854-018-8926-2","\u003Cp>Bột nano thiếc disulfide SnS2 pha tạp sắt Fe được tổng hợp bằng phương pháp hóa học ướt và phân tích cấu trúc qua nhiễu xạ tia X và kính hiển vi điện tử truyền qua TEM. Mẫu pha tạp 10% khối lượng đạt hiệu suất phân hủy quang xúc tác thuốc nhuộm đỏ Congo lên đến 93,94% dưới ánh sáng khả kiến, đồng thời tăng cường trật tự sắt từ nội tại. Nghiên cứu chỉ ra sự phối hợp hiệu quả giữa hoạt tính quang xúc tác và \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tính chất từ\u003C\u002Fb> đặc thù.\u003C\u002Fp>",[26],{"publicationId":27,"title":28,"originalTitle":21,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":35,"publishDate":21,"publishYear":36,"totalCitation":37,"url":38,"doi":21,"summary":39},"086eace6-c2ac-4bcf-82e6-c17a273bb9cc","Cấu trúc và tính chất từ trong các màng đa lớp nano antidots [Co\u002FPd] với dị hướng từ vuông góc",[30,31,32],"KT Do","TH Nguyen","HM Do",5,"Tạp chí Nghiên cứu Khoa học và Công nghệ quân sự",true,2022,0,"https:\u002F\u002Fjmst.mod.gov.vn\u002Findex.php\u002Fjmst\u002Farticle\u002Fview\u002F528","\u003Cp>Nghiên cứu thực nghiệm chế tạo màng đa lớp cấu trúc nano antidots [Co\u002FPd] trên đế xốp Al2O3 và TiO2 bằng phương pháp phún xạ magnetron dòng một chiều DC. Kết quả phân tích cho thấy màng giữ vững dị hướng từ vuông góc lớn ở nhiệt độ phòng và đạt lực kháng từ cực đại 2.220 Oe trên đế TiO2, gấp hơn 3 lần so với màng phẳng SiO2 truyền thống. Sự hình thành vùng từ mềm quanh mép lỗ xốp làm biến đổi sâu sắc \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tính chất từ\u003C\u002Fb> vật liệu.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":42,"meta":21},{"id":43,"title":44,"description":45,"content":46,"term":47,"englishTitle":48,"synonyms":21,"definition":49,"discipline":50,"references":51,"faqs":71,"createUser":81,"publishUser":21,"keywords":85,"keywordCount":92,"enrichTopicLink":18,"status":93,"createTime":94,"updateTime":95,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":96,"publicationScanTime":97,"contentErrorMessage":21,"viewCount":98,"relateTopics":99},"tính chất từ","Tính chất từ là gì? Các công bố khoa học về Tính chất từ","Tính chất từ là các đặc điểm, đặc tính mà từ mang lại trong ngữ pháp và ngữ nghĩa. Các tính chất từ bao gồm:\n1. Loại từ: Từ được phân loại vào các loại từ khác ...","\u003Cp>\u003Cstrong>Tính chất từ\u003C\u002Fstrong> (tiếng Anh: \u003Cem>lexical properties\u003C\u002Fem> hoặc \u003Cem>word characteristics\u003C\u002Fem>) trong ngôn ngữ học là tập hợp các đặc tính ngữ nghĩa, hình thái học và cú pháp học đặc trưng của đơn vị từ. Những đặc trưng này quy định cách thức từ được phân loại vào các từ loại, khả năng kết hợp ngữ pháp với các thành phần khác trong ngữ đoạn và vai trò cú pháp mà từ đảm nhận trong câu.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Phân loại từ loại (Word Classes)\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo lý thuyết {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%C3%B4n%20ng%E1%BB%AF%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} hiện đại (Crystal, 2008; Kornfilt, 2020), từ được phân chia thành hai nhóm lớn:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Từ thực (Content words \u002F Open class):\u003C\u002Fstrong> Nhóm từ mang ý nghĩa từ vựng độc lập, phản ánh các đối tượng, hành động, đặc điểm của hiện thực {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%C3%A1ch%20quan%22%7D}}. Nhóm này bao gồm danh từ (Noun), động từ (Verb), tính từ (Adjective) và trạng từ (Adverb).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Từ hư (Function words \u002F Closed class):\u003C\u002Fstrong> Nhóm từ mang ý nghĩa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%E1%BB%AF%20ph%C3%A1p%22%7D}} quan hệ, đảm nhận vai trò liên kết và tổ chức cấu trúc câu. Nhóm này bao gồm giới từ (Preposition), liên từ (Conjunction), đại từ (Pronoun), mạo từ (Article) và trợ từ (Particle).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Đặc điểm hình thái học và biến đổi dạng từ\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Hình thái học nghiên cứu cấu trúc nội tại và quy tắc biến đổi hình thức của từ:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Phạm trù {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%C3%ACnh%20th%C3%A1i%22%7D}}\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Ý nghĩa ngữ pháp\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Ví dụ minh họa\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Số (Number)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Biểu thị số ít hoặc số nhiều của sự vật\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tiếng Anh: \u003Cem>book\u003C\u002Fem> (số ít) - \u003Cem>books\u003C\u002Fem> (số nhiều)\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Thì và Thể (Tense\u002FAspect)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Xác định thời gian và trạng thái diễn tiến của hành động\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tiếng Anh: \u003Cem>work\u003C\u002Fem> (hiện tại) - \u003Cem>worked\u003C\u002Fem> (quá khứ)\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Cách (Case)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Biểu thị quan hệ cú pháp giữa danh từ và động từ\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tiếng Đức\u002FNga: dạng Chủ cách, Đối cách, Sở hữu cách\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Đặc tính ngữ nghĩa và cú pháp học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo phân tích của Brinton và Brinton (2010), một từ sở hữu đồng thời hai bình diện {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%E1%BB%AF%20ngh%C4%A9a%22%7D}} và cú pháp:\u003C\u002Fp>\n\u003Col>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bình diện ngữ nghĩa:\u003C\u002Fstrong> Từ có thể mang nghĩa biểu vật (denotation) và nghĩa biểu cảm\u002Fnghĩa chuyển (connotation qua ẩn dụ, hoán dụ), đồng thời tham gia vào các mối quan hệ đồng nghĩa, trái nghĩa và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%20t%E1%BB%AB%22%7D}} vựng.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bình diện cú pháp:\u003C\u002Fstrong> Từ đảm nhận các chức năng ngữ pháp cụ thể như chủ ngữ, vị ngữ, bổ ngữ hoặc định ngữ, tuân thủ các quy tắc trật tự từ và khả năng phối hợp của ngữ pháp ngôn ngữ.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Fol>","Tính chất từ","lexical properties","Tính chất từ (đặc trưng từ vựng - ngữ pháp) là hệ thống các đặc điểm hình thái học, cú pháp học và ngữ nghĩa học của một từ trong ngôn ngữ học, quy định khả năng kết hợp, chức năng cú pháp và sự phân loại từ vào các lớp từ loại khác nhau.","HUMANITIES",[52,59,65],{"citationText":53,"title":54,"authors":55,"source":56,"year":57,"doi":58,"url":21},"Kornfilt, J. (2020). Parts of Speech, Lexical Categories, and Word Classes in Morphology. In Oxford Research Encyclopedia of Linguistics. Oxford University Press.","Parts of Speech, Lexical Categories, and Word Classes in Morphology","Kornfilt","Oxford Research Encyclopedia of Linguistics",2020,"10.1093\u002Facrefore\u002F9780199384655.013.606",{"citationText":60,"title":61,"authors":62,"source":61,"year":63,"doi":64,"url":21},"Crystal, D. (2008). A Dictionary of Linguistics and Phonetics (6th ed.). Blackwell Publishing.","A Dictionary of Linguistics and Phonetics","Crystal",2008,"10.1002\u002F9781444302776",{"citationText":66,"title":67,"authors":68,"source":67,"year":69,"doi":70,"url":21},"Brinton, L. J., & Brinton, D. M. (2010). The Linguistic Structure of Modern English. John Benjamins Publishing Company.","The Linguistic Structure of Modern English","Brinton, Brinton",2010,"10.1075\u002Fz.156",[72,75,78],{"question":73,"answer":74},"Từ loại (parts of speech) trong ngôn ngữ học bao gồm những nhóm chính nào?","Từ loại thường được chia thành hai hệ thống lớn: Từ thực (Content words gồm danh từ, động từ, tính từ, trạng từ mang ý nghĩa từ vựng độc lập) và Từ hư (Function words gồm giới từ, liên từ, đại từ, trợ từ đảm nhận chức năng ngữ pháp và liên kết cấu trúc câu).",{"question":76,"answer":77},"Hình thái từ (morphological form) khác biệt như thế nào giữa ngôn ngữ hòa kết và ngôn ngữ đơn lập?","Trong các ngôn ngữ hòa kết (như tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Nga), từ biến đổi hình thái qua phụ tố để thể hiện thì, số, giống và cách ngữ pháp. Trong các ngôn ngữ đơn lập (như tiếng Việt), từ không biến đổi hình thái mà sử dụng trật tự từ và hư từ để biểu thị ý nghĩa ngữ pháp.",{"question":79,"answer":80},"Tính đa nghĩa và quan hệ ngữ nghĩa của từ được thể hiện như thế nào?","Một từ có thể mang nghĩa gốc (nghĩa biểu vật ban đầu) và các nghĩa chuyển tiếp (nghĩa phái sinh, nghĩa bóng qua ẩn dụ và hoán dụ). Quan hệ ngữ nghĩa giữa các từ bao gồm hiện tượng đồng nghĩa, trái nghĩa, đồng âm và quan hệ bao nghĩa (trường từ vựng).",{"id":82,"researcherId":21,"name":83,"imageUrl":84},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[86,87,88,89,90,91],"ngôn ngữ học","khách quan","ngữ pháp","hình thái","ngữ nghĩa","trường từ",6,"PUBLISHED","2023-08-15T12:55:55.913+00:00","2026-09-06T07:09:57.818+00:00","2026-09-06T07:09:57.430+00:00","2026-09-06T06:18:05.065+00:00",382,[100,103,106,109,112,115,118,121,124,127],{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"adolescent","Adolescent là gì? Các công bố khoa học về Adolescent",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"vị từ","Vị từ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Vị từ",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"phương pháp luận","Phương pháp luận là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thơ nôm","Thơ nôm là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Thơ nôm",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"ấu trùng","Ấu trùng là gì? Các nghiên cứu khoa học về Ấu trùng",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hadlock","Hadlock là gì? Các công bố khoa học về Hadlock",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"ngôn ngữ học tri nhận","Ngôn ngữ học tri nhận là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thoát hơi nước","Thoát hơi nước là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thoát hơi nước",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"tảo silic","Tảo silic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tảo silic",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"knowledge","Knowledge là gì? Các nghiên cứu khoa học về Knowledge"]