[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_t%C3%A1i%20t%E1%BB%95%20h%E1%BB%A3p%20di%20truy%E1%BB%81n{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_tái tổ hợp di truyền":42},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":40,"vietnamLatest":41},[],[8,25],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"288ea9b7-73a4-419d-a08c-6bca523e237f","Hệ thống chồng chất tính trạng thông qua tái tổ hợp đồng di truyền trong gen","A trait stacking system via intra-genomic homologous recombination",[13,14,15],"Sandeep Kumar","Andrew Worden","Stephen Novak",5,"Planta",false,"2016-09-24",2016,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00425-016-2595-2","10.1007\u002Fs00425-016-2595-2","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ sinh học thực vật phát triển hệ thống \u003Ci>trait stacking\u003C\u002Fi> dựa trên cơ chế hoán vị tương đồng \u003Ci>homologous recombination\u003C\u002Fi>. Giải pháp kỹ thuật thúc đẩy \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tái tổ hợp di truyền\u003C\u002Fb> đồng vị có định hướng, giúp \u003Cb>liên kết bền vững các gen kháng thuốc diệt cỏ và sâu bệnh\u003C\u002Fb> vào một vị trí duy nhất trong bộ gen cây trồng. Kết quả tạo đột phá trong nhân giống cây chuyển gen, tuy nhiên hiệu suất thành công ở cây đa bội cần tối ưu thêm.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":18,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":21,"url":37,"doi":38,"summary":39},"3511a4cc-87f3-47aa-92c8-08316b97a9a4","ReDB: Cơ sở dữ liệu về tỷ lệ tái tổ hợp di truyền trong quá trình giảm phân","ReDB: A meiotic homologous recombination rate database",[30,31,32],"Fei Sang","Peng Jiang","WenKai Wang",4,"Science China Press., Co. Ltd.","2010-10-14",2010,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs11434-010-3029-3","10.1007\u002Fs11434-010-3029-3","\u003Cp>Nghiên cứu tin sinh học xây dựng cơ sở dữ liệu \u003Ci>ReDB\u003C\u002Fi> chuẩn hóa tần số trao đổi chéo giảm phân ở các sinh vật mô hình. Việc lập bản đồ các điểm nóng phân bố trong hệ gen làm sáng tỏ quy luật của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">tái tổ hợp di truyền\u003C\u002Fb>, giúp \u003Cb>giải mã cơ chế duy trì đa dạng sinh học và sự phân ly nhiễm sắc thể\u003C\u002Fb> bình thường. Công cụ hỗ trợ đắc lực cho di truyền học quần thể, dù thuật toán ngoại suy trên hệ gen lớn cần cải thiện tốc độ.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":43,"meta":21},{"id":44,"title":45,"description":46,"content":47,"term":44,"englishTitle":48,"synonyms":21,"definition":49,"discipline":50,"references":51,"faqs":69,"createUser":79,"publishUser":83,"keywords":87,"keywordCount":94,"enrichTopicLink":18,"status":95,"createTime":96,"updateTime":97,"publishTime":98,"linkEnrichedTime":99,"publicationScanTime":100,"contentErrorMessage":21,"viewCount":101,"relateTopics":102},"tái tổ hợp di truyền","Tái tổ hợp di truyền là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học","Tái tổ hợp di truyền là quá trình trao đổi DNA giữa các nhiễm sắc thể đồng dạng qua đứt gãy chuỗi kép và sửa chữa tương đồng, tạo ra biến dị di truyền. Tái tổ hợp được xúc tác bởi enzyme Spo11 tạo đứt gãy, Rad51\u002FDMC1 hỗ trợ xâm nhập sợi đơn, hình thành và giải quyết cầu nối Holliday qua crossover quan trọng. ","\u003Cp>Tái tổ hợp di truyền (genetic recombination) là quá trình các phân tử axit nucleic (DNA hoặc RNA) trao đổi, sắp xếp lại hoặc hợp nhất các đoạn vật chất di truyền khác nhau để tạo ra các tổ hợp alen mới không có ở thế hệ bố mẹ. Đây là động lực căn bản thúc đẩy sự đa dạng di truyền và tiến hóa sinh học của các loài sinh vật.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Cơ chế tái tổ hợp tương đồng và cấu trúc tiếp hợp Holliday\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tái tổ hợp tương đồng (Homologous Recombination) diễn ra giữa các chuỗi DNA có trình tự tương đồng cao:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Cắt đứt chuỗi đôi (Double-Strand Break):\u003C\u002Fstrong> Enzyme đặc hiệu cắt cả hai mạch của một phân tử DNA, đầu mút ba phẩy được gọt giũa tạo đoạn sợi đơn thò ra.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Xâm nhập mạch (Strand Invasion):\u003C\u002Fstrong> Nhờ protein xúc tác (như RecA ở vi khuẩn hoặc Rad51 ở {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20v%E1%BA%ADt%20nh%C3%A2n%20th%E1%BB%B1c%22%7D}}), sợi đơn DNA xâm nhập vào chuỗi xoắn kép tương đồng của {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nhi%E1%BB%85m%20s%E1%BA%AFc%20th%E1%BB%83%22%7D}} đối tác.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hình thành mối nối Holliday (Holliday Junction):\u003C\u002Fstrong> Cấu trúc trung gian phân nhánh bốn chuỗi DNA được tạo ra. Sự di chuyển của nhánh tiếp hợp dọc theo phân tử DNA mở rộng vùng dị kết (heteroduplex DNA).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Phân giải tiếp hợp (Resolution):\u003C\u002Fstrong> Enzyme resolvase phân cắt các điểm nối Holliday theo hai mặt phẳng vuông góc, tạo ra sản phẩm tái tổ hợp trao đổi chéo (crossover) hoặc không trao đổi chéo (non-crossover).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Loại tái tổ hợp\u003C\u002Fth>\u003Cth>Yêu cầu trình tự\u003C\u002Fth>\u003Cth>Cơ chế enzyme tham gia\u003C\u002Fth>\u003Cth>Ví dụ sinh học\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Tương đồng\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Trình tự tương đồng kéo dài\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>RecA \u002F Rad51, Resolvase\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Trao đổi chéo giảm phân, sửa chữa DNA\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Đặc hiệu vị trí\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Đoạn nhận diện ngắn đặc thù\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Integrase, Recombinase (Cre-LoxP)\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Tích hợp thể thực khuẩn, chuyển vị gen\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Chuyển vị (Transposition)\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Không cần tương đồng cao\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Transposase\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Gen nhảy di chuyển trong bộ gen\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\n\u003Ch2>Tái tổ hợp trong giảm phân và sự đa dạng sinh học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong kỳ đầu của giảm phân một, sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể tương đồng tạo điều kiện cho hiện tượng trao đổi chéo (crossing-over) giữa các nhiễm sắc tử chị em khác nguồn gốc. Cùng với sự phân ly độc lập của các cặp nhiễm sắc thể, tái tổ hợp tạo ra số lượng tổ hợp giao tử khổng lồ ở thế hệ sau.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Ứng dụng trong công nghệ sinh học và chỉnh sửa gen\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tái tổ hợp di truyền là nền tảng của {{topic|%7B%22topic%22%3A%22k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20di%20truy%E1%BB%81n%22%7D}} hiện đại:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Công nghệ DNA tái tổ hợp (Recombinant DNA Technology) cho phép ghép các đoạn gen mã hóa protein có ích (như insulin người, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hormone%20t%C4%83ng%20tr%C6%B0%E1%BB%9Fng%22%7D}}) vào plasmid vi khuẩn để sản xuất sinh phẩm y tế quy mô công nghiệp.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Kỹ thuật {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%89nh%20s%E1%BB%ADa%20gen%22%7D}} chính xác cao CRISPR\u002FCas9 khai thác cơ chế tái tổ hợp tương đồng nội bào (HDR) để chèn hoặc sửa chữa các đột biến gây {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%87nh%20di%20truy%E1%BB%81n%22%7D}} một cách chuẩn xác theo khuôn mẫu mong muốn.\u003C\u002Fp>","genetic recombination","Tái tổ hợp di truyền (genetic recombination) là quá trình các phân tử axit nucleic (DNA hoặc RNA) trao đổi, sắp xếp lại hoặc hợp nhất các đoạn vật chất di truyền khác nhau để tạo ra các tổ hợp alen mới không có ở thế hệ bố mẹ.","NATURAL_SCIENCES",[52,58,64],{"citationText":53,"title":54,"authors":55,"source":21,"year":56,"doi":57,"url":21},"West (1995). Formation, translocation and resolution of Holliday junctions during homologous genetic recombination. DNA Repair and Recombination.","Formation, translocation and resolution of Holliday junctions during homologous genetic recombination","West",1995,"10.1007\u002F978-94-011-0537-8_3",{"citationText":59,"title":60,"authors":61,"source":21,"year":62,"doi":63,"url":21},"Shah Punatar (2018). Preparation and Resolution of Holliday Junction DNA Recombination Intermediates. Methods in Enzymology Mechanisms of DNA Recombination and Genome Rearrangements: Methods to Study Homologous Recombination.","Preparation and Resolution of Holliday Junction DNA Recombination Intermediates","Shah Punatar, West",2018,"10.1016\u002Fbs.mie.2017.11.022",{"citationText":65,"title":66,"authors":67,"source":21,"year":20,"doi":68,"url":21},"Thacker (2016). Homologous Recombination During Meiosis. DNA Replication, Recombination, and Repair.","Homologous Recombination During Meiosis","Thacker, Keeney","10.1007\u002F978-4-431-55873-6_6",[70,73,76],{"question":71,"answer":72},"Tái tổ hợp di truyền là gì và diễn ra ở đâu?","Tái tổ hợp di truyền là sự trao đổi các đoạn DNA giữa các nhiễm sắc thể tương đồng, diễn ra chủ yếu trong kỳ đầu của giảm phân một (hiện tượng tiếp hợp và trao đổi chéo) hoặc trong quá trình sửa chữa tổn thương DNA.",{"question":74,"answer":75},"Ý nghĩa tiến hóa của tái tổ hợp di truyền là gì?","Tái tổ hợp tạo ra sự đa dạng di truyền phong phú vô tận ở đời con, cung cấp nguyên liệu dồi dào cho chọn lọc tự nhiên và giúp thanh lọc các đột biến có hại khỏi quần thể.",{"question":77,"answer":78},"Cấu trúc tiếp hợp Holliday Junction trong tái tổ hợp tương đồng là gì?","Holliday Junction là cấu trúc bốn nhánh trung gian hình chữ thập được hình thành khi hai chuỗi DNA sợi đơn tương đồng bắt cặp chéo với nhau trước khi được enzyme phân cắt giải phóng.",{"id":80,"researcherId":21,"name":81,"imageUrl":82},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",{"id":84,"researcherId":21,"name":85,"imageUrl":86},2681,"Cuong Ta","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocKFuWh0ZD601Hp0_V_2xAK3kIOs20Kyv3V5ZLBo6fwfjyymJYzE=s96-c",[88,89,90,91,92,93],"sinh vật nhân thực","nhiễm sắc thể","kỹ thuật di truyền","hormone tăng trưởng","chỉnh sửa gen","bệnh di truyền",6,"PUBLISHED","2025-07-13T02:20:15.714+00:00","2026-09-07T07:10:32.377+00:00","2025-07-16T04:33:43.698+00:00","2026-09-07T07:10:31.165+00:00","2026-09-06T09:12:17.299+00:00",376,[103,106,109,112,115,118,121,124,127,130],{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"protein tái tổ hợp","Protein tái tổ hợp là gì? Các công bố khoa học về Protein tái tổ hợp",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"cây phả hệ","Cây phả hệ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cây phả hệ",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"vector chuyển gen","Vector chuyển gen là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"β galactosidase","Β galactosidase là gì? Các nghiên cứu về Β galactosidase",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"chất lượng giấc ngủ","Chất lượng giấc ngủ là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"plasmid","Plasmid là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Plasmid",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"haplotype","Haplotype là gì? Các nghiên cứu khoa học về Haplotype",{"id":131,"title":132,"term":131,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"sinh học tế bào","Sinh học tế bào là gì? Các nghiên cứu về Sinh học tế bào"]