[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ribonucleoprotein{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_ribonucleoprotein":54},{"code":4,"data":5,"meta":17},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":52,"vietnamLatest":53},[],[8,24,38],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":17,"url":21,"doi":22,"summary":23},"112bc93e-60b8-43ab-afeb-4959bd983fde","Phát triển phương pháp biến nạp CRISPR\u002FCas9 ở quy mô phiến vi chuẩn độ cho Aspergillus niger dựa trên các phức hợp ribonucleoprotein lắp ráp in vitro","Development of microtiter plate scale CRISPR\u002FCas9 transformation method for Aspergillus niger based on in vitro assembled ribonucleoprotein complexes",[13,14,15],"Joosu Kuivanen","Veera Korja","Sami Holmström",4,null,false,"2019-03-15",2019,"https:\u002F\u002Ffungalbiolbiotech.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs40694-019-0066-9","10.1186\u002Fs40694-019-0066-9","\u003Cp>Công nghệ sinh học vi nấm phát triển quy trình chuyển gen chỉnh sửa bộ gen ở nấm sợi \u003Ci>Aspergillus niger\u003C\u002Fi> sử dụng trực tiếp phức hợp \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ribonucleoprotein\u003C\u002Fb> Cas9 tái tổ hợp nạp sẵn ARN dẫn đường. Phương pháp phân phối phức hợp protein không chứa ADN ngoại lai hạn chế tối đa đột biến ngoài mục tiêu off-target. Kỹ thuật nâng cao hiệu quả thao tác di truyền nhờ ứng dụng hạt phức hợp \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ribonucleoprotein\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":27,"authorNames":28,"authorCount":16,"journalName":32,"vietnamJournal":18,"publishDate":33,"publishYear":34,"totalCitation":17,"url":35,"doi":36,"summary":37},"3061b891-a996-4536-8ecb-33e65cb83121","Phân tích RIP-seq đối với các protein Sm ở sinh vật nhân thực xác định ba nhóm ribonucleoprotein chứa Sm chính","RIP-seq analysis of eukaryotic Sm proteins identifies three major categories of Sm-containing ribonucleoproteins",[29,30,31],"Zhipeng Lu","Xiaojun Guan","Casey A Schmidt","Genome Biology","2014-01-07",2014,"https:\u002F\u002Fgenomebiology.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fgb-2014-15-1-r7","10.1186\u002Fgb-2014-15-1-r7","\u003Cp>Di truyền phân tử ứng dụng phương pháp giải trình tự kết tủa miễn dịch RIP-seq để xác định ba phân nhóm hạt \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ribonucleoprotein\u003C\u002Fb> nhỏ snRNP liên kết với protein Sm ở sinh vật nhân thực. Phân tích nhận diện các tương tác đặc hiệu giữa miền gắn ARN và các phân tử ARN không mã hóa kích thước ngắn. Công trình làm sáng tỏ cấu trúc và mạng lưới chức năng hoàn chỉnh của hệ thống \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ribonucleoprotein\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":39,"title":40,"originalTitle":41,"authorNames":42,"authorCount":16,"journalName":46,"vietnamJournal":18,"publishDate":47,"publishYear":48,"totalCitation":17,"url":49,"doi":50,"summary":51},"700bd2e8-a8ce-4949-981b-9792c9e7cddb","Một loại thành phần ribonucleoprotein mới của nhân đa sợi ở tuyến nước bọt của Chironomus thummi và Ch. tentans","A new type of ribonucleoprotein constituent of the polytene nucleus of the salivary glands ofChironomus thummi andCh. tentans",[43,44,45],"G. H. Vázquez-Nin","O. M. Echeverría","V. Boutinard Rouelle-Rossier","Chromosoma","1993-12-01",1993,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF00650895","10.1007\u002FBF00650895","\u003Cp>Sinh học tế bào sử dụng kỹ thuật hiển vi quang phổ điện tử để phát hiện một cấu trúc hạt phức hợp \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ribonucleoprotein\u003C\u002Fb> mới bên trong vùng ngoài nhiễm sắc thể của nhân tế bào tuyến nước bọt. Cấu trúc hạt nhỏ này đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển và lưu trữ các phân tử ARN thông tin. Khám phá đóng góp thêm chi tiết vi thể về cơ chế tổ chức của phức hợp \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ribonucleoprotein\u003C\u002Fb> trong nhân.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":55,"meta":17},{"id":56,"title":57,"description":58,"content":59,"term":56,"englishTitle":56,"synonyms":60,"definition":63,"discipline":64,"references":65,"faqs":82,"createUser":92,"publishUser":96,"keywords":97,"keywordCount":17,"enrichTopicLink":18,"status":98,"createTime":99,"updateTime":100,"publishTime":101,"linkEnrichedTime":17,"publicationScanTime":102,"contentErrorMessage":17,"viewCount":103,"wikidataId":17,"relateTopics":104},"ribonucleoprotein","Ribonucleoprotein là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Ribonucleoprotein (RNP) là phức hợp sinh học gồm RNA liên kết với protein chuyên biệt, tham gia tất cả giai đoạn xử lý, gia công, vận chuyển và chức năng của RNA. Mỗi RNP đặc trưng bởi thành phần RNA (mRNA, tRNA, rRNA, snRNA, snoRNA) kết hợp RNA-binding domains (RRM, KH, ZnF), đảm nhận vai trò splicing, methyl hóa, dịch mã và bảo vệ RNA. ","\u003Cp>Ribonucleoprotein (RNP) là phức hợp sinh học gồm RNA và protein liên kết, tham gia hầu hết quá trình xử lý và vận chuyển RNA trong tế bào. Mỗi RNP đặc trưng bởi thành phần RNA (mRNA, tRNA, rRNA, snRNA, snoRNA…) và các protein gắn đặc hiệu, tạo nên tính đa dạng chức năng của phân tử.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Định nghĩa và khái quát\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>RNP tồn tại ở hầu hết sinh vật nhân chuẩn và nhân thực, đóng vai trò nền tảng trong phiên mã, xử lý tiền RNA, dịch mã, bảo vệ và vận chuyển RNA [PMC4837743].\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Phân loại chính các RNP trong tế bào nhân chuẩn\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>snRNP:\u003C\u002Fstrong> small nuclear RNP điều phối quá trình splicing tiền mRNA.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>snoRNP:\u003C\u002Fstrong> small nucleolar RNP thực hiện biến đổi hóa học và gia công rRNA.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>hnRNP:\u003C\u002Fstrong> heterogeneous nuclear RNP gắn tiền mRNA, điều hòa xử lý và xuất khẩu.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Signal Recognition Particle (SRP):\u003C\u002Fstrong> định hướng ribosome gắn lên màng lưới nội chất khi dịch mã protein tiết.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc phân tử và cơ chế liên kết\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>RNP hình thành qua tương tác RNA-binding domains (RBD) trên protein—bao gồm RRM, KH, ZnF—với motif hoặc cấu trúc riêng của RNA. Cấu trúc RNP thường được xác định bằng X-ray crystallography hoặc cryo-EM với độ phân giải &lt; 4 Å.\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\u003Cth>Protein domain\u003C\u002Fth>\u003Cth>Kích thước (aa)\u003C\u002Fth>\u003Cth>Chức năng\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>RRM (RNA recognition motif)\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>~90\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Liên kết base RNA thông qua β-sheet\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>KH (K homology)\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>~70\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Nhận diện cấu trúc stem-loop\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>CSD (Cold shock domain)\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>~60\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Ổn định RNA khi stress nhiệt\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Vai trò trong xử lý tiền mRNA và splicing\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>snRNP U1, U2, U4\u002FU6•U5 kết hợp thành spliceosome loại bỏ intron.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>hnRNP A1\u002FA2 gia cố lựa chọn exon, điều chỉnh alternative splicing.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Biến đổi phospho-hnRNP điều hoà tốc độ splicing theo tín hiệu tế bào.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Chức năng trong tổng hợp và gia công rRNA\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>snoRNP (C\u002FD và H\u002FACA) gắn vào prerRNA để methyl hoá vị trí 2′-O và chuyển đổi uridine thành pseudouridine, thiết yếu cho cấu trúc chức năng ribosome [PMC6462043].\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>RNP vận chuyển và bảo vệ RNA\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>hnRNP giữ tiền mRNA trong nhân, vận chuyển qua lỗ nhân với sự hỗ trợ của exportins. Trong chất nền tế bào, RNP bảo vệ RNA khỏi exonuclease và tham gia định vị phân bố tới vị trí dịch mã hoặc lưu trữ (stress granules).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>RNP đặc hiệu chức năng khác\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Telomerase RNP:\u003C\u002Fstrong> RNA TERC và protein TERT kéo dài telomere.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Signal Recognition Particle:\u003C\u002Fstrong> dẫn đường ribosome tới màng ER.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Vault particles:\u003C\u002Fstrong> RNP lớn liên quan kháng thuốc và vận chuyển phân tử.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Phương pháp nghiên cứu RNP\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>RIP-seq và CLIP-seq: xác định RNA gắn protein in vivo.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Cryo-EM\u002F X-ray: cấu trúc tinh thể và hình học phân tử.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Affinity purification-mass spectrometry: xác định thành phần protein RNP.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ý nghĩa lâm sàng và bệnh lý liên quan\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tự kháng thể kháng RNP (anti-U1 RNP, anti-Sm) là dấu ấn trong lupus ban đỏ hệ thống và hội chứng hỗn hợp mô liên kết [PMC5445602]. Rối loạn chức năng RNP tác động splicing có thể dẫn đến bệnh thần kinh như SMA và ung thư do mất cân bằng isoform.\u003C\u002Fp>",[61,62],"phức hợp RNP","phức hợp ribonucleoprotein","Ribonucleoprotein (RNP) là phức hợp đại phân tử sinh học bao gồm acid ribonucleic (RNA) liên kết đặc hiệu với các protein gắn RNA, đảm nhiệm các vai trò thiết yếu trong quá trình tổng hợp, biến đổi, vận chuyển và điều hòa biểu hiện gen.","NATURAL_SCIENCES",[66,74],{"citationText":67,"title":68,"authors":69,"source":70,"year":71,"doi":72,"url":73},"Dreyfuss, G., Kim, V. N., & Kataoka, N. (2002). Messenger-RNA-binding proteins and the messages they deliver. Nature Reviews Molecular Cell Biology, 3(3), 195-205.","Messenger-RNA-binding proteins and the messages they deliver","Dreyfuss, Kim, Kataoka","Nature Reviews Molecular Cell Biology",2002,"10.1038\u002Fnrm760","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1038\u002Fnrm760",{"citationText":75,"title":76,"authors":77,"source":78,"year":79,"doi":80,"url":81},"Glisovic, T., et al. (2008). RNA-binding proteins and post-transcriptional gene regulation. FEBS Letters, 582(14), 1977-1986.","RNA-binding proteins and post-transcriptional gene regulation","Glisovic","FEBS Letters",2008,"10.1016\u002Fj.febslet.2008.03.004","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1016\u002Fj.febslet.2008.03.004",[83,86,89],{"question":84,"answer":85},"Các ví dụ tiêu biểu của phức hợp RNP trong tế bào là gì?","Các ví dụ kinh điển bao gồm ribosome (tổng hợp protein), spliceosome (cắt nối pre-mRNA), telomerase (duy trì đầu mút nhiễm sắc thể) và phức hợp CRISPR-Cas (miễn dịch vi khuẩn).",{"question":87,"answer":88},"Protein liên kết RNA nhận diện RNA bằng những motif nào?","Các motif phổ biến gồm miền nhận diện RNA (RRM), miền tương đồng K (KH domain) và ngón tay kẽm (Zinc finger), cho phép liên kết đặc hiệu theo trình tự hoặc cấu trúc không gian của RNA.",{"question":90,"answer":91},"Rối loạn chức năng RNP liên quan đến những bệnh lý nào?","Đột biến hoặc kết tụ bất thường của các protein trong phức hợp RNP (như TDP-43, FUS) liên quan chặt chẽ đến các bệnh thoái hóa thần kinh như xơ cứng cột bên teo cơ (ALS) và sa sút trí tuệ trán-thái dương (FTD).",{"id":93,"researcherId":17,"name":94,"imageUrl":95},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",{"id":93,"researcherId":17,"name":94,"imageUrl":95},[56],"PUBLISHED","2025-08-05T09:17:12.573+00:00","2026-09-03T02:15:34.911+00:00","2025-08-05T10:10:51.499+00:00","2026-09-03T02:15:34.909+00:00",554,[105,113,118,123,128,133,138,143,148,153],{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":106,"definition":108,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"proton","Proton là gì? Cấu trúc và ứng dụng của Proton","Proton là một hạt hạ nguyên tử bền vững thuộc nhóm baryon cấu tạo từ hai quark lên và một quark xuống, mang điện tích nguyên tố dương và có khối lượng nghỉ xấp xỉ 1.6726 x 10^-27 kg nằm trong hạt nhân nguyên tử.","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":116,"definition":117,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"nhiệt độ nóng chảy","Nhiệt độ nóng chảy là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","nhiet do nong chay","khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":121,"definition":122,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"hằng số tốc độ","Hằng số tốc độ là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","rate constant","Hằng số tốc độ (Reaction Rate Constant, ký hiệu k) là một hệ số tỷ lệ đặc trưng trong phương trình động học biểu thị tốc độ của phản ứng hóa học khi nồng độ của tất cả các chất phản ứng bằng đơn vị.",{"id":124,"title":125,"term":124,"englishTitle":126,"definition":127,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"động vật linh trưởng","Động vật linh trưởng là gì? Tiến hóa Perelman, giải phẫu Fleagle và Estrada","primates","Động vật linh trưởng là một bộ thú có vú bậc cao đặc trưng bởi bàn tay ngón cái đối diện, thị giác lập thể 3D và vỏ não phát triển, tiến hóa qua các nhánh Mũi ướt và Mũi khô theo nghiên cứu Perelman-Fleagle.",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":131,"definition":132,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"đồng vị","Đồng vị là gì? Phân loại và ứng dụng trong khoa học hiện đại","isotope","Đồng vị là các biến thể của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau về số neutron, dẫn đến khối lượng nguyên tử khác nhau.",{"id":134,"title":135,"term":134,"englishTitle":136,"definition":137,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"chu trình sinh địa hóa","Chu trình sinh địa hóa: Khái niệm, nguyên lý và ứng dụng","Biogeochemical cycle","Chu trình sinh địa hóa là một thuật ngữ và phạm trù học thuật then chốt trong lĩnh vực natural sciences, phản ánh các nguyên lý, cơ chế và phương pháp luận chuyên sâu đã được chuẩn hóa trong nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.",{"id":139,"title":140,"term":139,"englishTitle":141,"definition":142,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"ethylene","Ethylene là gì? Cấu trúc hóa học, vai trò sinh học và ứng dụng","Ethylene","Ethylene (ethene, công thức hóa học C2H4) là một hydrocarbon không no thuộc nhóm anken đơn giản nhất, tồn tại ở thể khí không màu, đồng thời là một phytohormone dạng khí điều hòa sự chín và rụng ở thực vật.",{"id":144,"title":145,"term":144,"englishTitle":146,"definition":147,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"không khí ẩm","Không khí ẩm là gì? Các công bố khoa học về Không khí ẩm","moist air","Không khí ẩm là hỗn hợp nhiệt động học giữa không khí khô và hơi nước, có các thông số đặc trưng gồm độ ẩm tương đối, độ ẩm tuyệt đối và nhiệt độ điểm sương.",{"id":149,"title":150,"term":149,"englishTitle":151,"definition":152,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"hệ số phân bố","Hệ số phân bố là gì? Ý nghĩa trong hóa học và dược lý","Partition Coefficient","Hệ số phân bố (partition coefficient, ký hiệu P hoặc log P) là đại lượng nhiệt động học biểu thị tỷ lệ nồng độ cân bằng của một chất tan không phân ly giữa hai dung môi không trộn lẫn (thường là 1-octanol và nước).",{"id":154,"title":155,"term":154,"englishTitle":154,"definition":156,"discipline":64,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"phytoplankton","Phytoplankton là gì? Vai trò sinh thái, chu trình carbon và hiện tượng nở hoa","Phytoplankton (thực vật phù du) là tập hợp các vi sinh vật tự dưỡng quang hợp trôi nổi trong các thủy vực nước ngọt và đại dương, đóng vai trò sản xuất sơ cấp nền tảng của lưới thức ăn thủy sinh và điều hòa chu trình carbon toàn cầu."]