[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_quercitrin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_quercitrin":56},{"code":4,"data":5,"meta":48},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":54,"vietnamLatest":55},[],[8,25,39],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"74104440-0143-48ef-93de-8d6a89da190f","Mur ligase F là một đích tác dụng mới cho các flavonoid quercitrin, myricetin và (–)-epicatechin","Mur ligase F as a new target for the flavonoids quercitrin, myricetin, and (–)-epicatechin",[13,14,15],"Martina Hrast Rambaher","Irena Zdovc","Nina Kočevar Glavač",5,"Journal of Computer-Aided Molecular Design",false,"2023-12-01",2023,0,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs10822-023-00535-z","10.1007\u002Fs10822-023-00535-z","\u003Cp>Thực nghiệm hóa sinh vi sinh nhận diện enzyme Mur ligase F tham gia tổng hợp thành tế bào vi khuẩn là đích ức chế phân tử mới của hợp chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">quercitrin\u003C\u002Fb> cùng một số dẫn xuất flavonoid tự nhiên. Phân tích động học gắn kết và mô phỏng docking phân tử làm sáng tỏ cơ chế phong tỏa trung tâm hoạt động của enzyme mục tiêu. Kết quả cung cấp bằng chứng thực nghiệm giá trị giúp phát triển hoạt chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">quercitrin\u003C\u002Fb> thành kháng sinh tiềm năng.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":18,"publishDate":35,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":36,"doi":37,"summary":38},"c8a56507-e84d-4983-8108-f99520b07e2c","Một monomer tiềm năng từ y học cổ truyền Trung Quốc chống lại virus cúm A và virus cúm B: isoquercitrin","A potential Chinese medicine monomer against influenza A virus and influenza B virus: isoquercitrin",[30,31,32],"Rongbo Luo","Chaoxiang Lv","Tiecheng Wang",12,"Chinese Medicine","2023-11-02","https:\u002F\u002Fcmjournal.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs13020-023-00843-4","10.1186\u002Fs13020-023-00843-4","\u003Cp>Nghiên cứu dược lý học phân tử sàng lọc hoạt tính kháng virus in vitro và in vivo của hợp chất monome \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">quercitrin\u003C\u002Fb> phân lập từ thảo dược y học cổ truyền đối với các chủng cúm A và cúm B. Đánh giá miễn dịch huỳnh quang cho thấy hoạt chất ức chế hiệu quả sự sao chép bộ gen virus và giảm thiểu cơn bão cytokine gây viêm phổi ở mô hình chuột nhiễm bệnh. Công trình làm sáng tỏ tiềm năng trị liệu đường hô hấp của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">quercitrin\u003C\u002Fb> tự nhiên.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":40,"title":41,"originalTitle":42,"authorNames":43,"authorCount":47,"journalName":48,"vietnamJournal":18,"publishDate":49,"publishYear":50,"totalCitation":48,"url":51,"doi":52,"summary":53},"544aff71-f563-457d-9230-8885f91e337c","Tối ưu hóa chiết tách quercitrin có hỗ trợ của sóng siêu âm từ cây diếp cá (Houttuynia cordata Thunb.) bằng phương pháp bề mặt đáp ứng và phân tích UPLC","Optimization of ultrasound-assisted extraction of quercitrin from Houttuynia cordata Thunb. using response surface methodology and UPLC analysis",[44,45,46],"Hyo Seon Kim","A. Yeong Lee","Ji Eun Jo",7,null,"2013-12-29",2013,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10068-014-0001-z","10.1007\u002Fs10068-014-0001-z","\u003Cp>Nghiên cứu hóa thực vật ứng dụng phương pháp bề mặt đáp ứng RSM nhằm tối ưu hóa các thông số chiết xuất hỗ trợ siêu âm hoạt chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">quercitrin\u003C\u002Fb> từ lá cây diếp cá \u003Ci>Houttuynia cordata\u003C\u002Fi>. Hàm lượng chất phân lập đạt giá trị cực đại khi sử dụng dung môi ethanol 60% ở nhiệt độ 50 độ C trong thời gian 35 phút. Quy trình chiết xuất cải tiến hỗ trợ thu hồi hàm lượng cao flavonoid \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">quercitrin\u003C\u002Fb> phục vụ bào chế dược phẩm bảo vệ sức khỏe.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":57,"meta":48},{"id":58,"title":59,"description":60,"content":61,"term":58,"englishTitle":58,"synonyms":62,"definition":65,"discipline":66,"references":67,"faqs":89,"createUser":99,"publishUser":48,"keywords":103,"keywordCount":110,"enrichTopicLink":18,"status":111,"createTime":112,"updateTime":113,"publishTime":48,"linkEnrichedTime":114,"publicationScanTime":115,"contentErrorMessage":48,"viewCount":116,"relateTopics":117},"quercitrin","Quercitrin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Quercitrin","Quercitrin là một flavonoid glycoside tự nhiên, trong đó phân tử quercetin liên kết với đường rhamnose, có nhiều trong lá, vỏ và quả của thực vật. Hợp chất này có hoạt tính sinh học đa dạng như chống oxy hóa, chống viêm, bảo vệ gan và thường được nghiên cứu trong dược học và thực phẩm chức năng.","\u003Cp>Quercitrin (tiếng Anh: quercitrin, danh pháp hóa học: quercetin 3-O-rhamnoside) là một hợp chất flavonoid tự nhiên thuộc phân lớp flavonol glycoside, được tạo thành từ khung aglycone quercetin liên kết cộng hóa trị với một gốc đường alpha-L-rhamnopyranose tại vị trí carbon số 3 của vòng C. Hợp chất này phân bố phong phú trong nhiều loài thực vật thảo dược như diếp cá (Houttuynia cordata), kim tiền thảo, chè xanh và vỏ các loài sồi (Quercus). Quercitrin sở hữu các hoạt tính sinh học đa dạng bao gồm chống oxy hóa dập tắt gốc tự do, chống viêm, kháng khuẩn, bảo vệ niêm mạc đường tiêu hóa và ức chế enzyme aldose reductase. Mục từ này phân tích cấu trúc hóa học, dược động học hấp thu, cơ chế tác dụng dược lý và tiềm năng ứng dụng của quercitrin trong y dược học hiện đại.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc hóa học và đặc tính lý hóa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Về mặt hóa học, quercitrin là một dẫn xuất glycoside polyphenolic. Nhờ có gốc đường rhamnose gắn vào phân tử, quercitrin có độ tan trong nước và độ phân cực cao hơn đáng kể so với aglycone quercetin tự do vốn có tính kỵ nước mạnh.\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\u003Cth>Thông số hóa lý\u003C\u002Fth>\u003Cth>Đặc tính mô tả\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>Khung cấu trúc cốt lõi\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Flavonol glycoside\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>Gốc đường liên kết\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>alpha-L-rhamnose tại vị trí C-3\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>Trọng lượng phân tử\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Khoảng bốn trăm bốn mươi tám Dalton\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>Tính tan\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Tan trong ethanol, methanol, tan một phần trong nước ấm\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\u003Ctd>Hấp thụ quang phổ UV-Vis\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Hai dải hấp thụ cực đại đặc trưng của flavonoid\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Cơ chế tác dụng dược lý và hoạt tính sinh học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo đánh giá tổng quan của Formica và Regelson (1995), quercitrin là một trong những bioflavonoid có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ho%E1%BA%A1t%20t%C3%ADnh%20ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}} mạnh nhờ các nhóm hydroxyl phenol có khả năng nhường nguyên tử hydro để trung hòa các gốc tự do oxy hóa hoạt tính và chelate hóa các ion {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kim%20lo%E1%BA%A1i%20chuy%E1%BB%83n%20ti%E1%BA%BFp%22%7D}} xúc tác phản ứng oxy hóa lipid màng tế bào.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>1. Tác dụng chống viêm và điều hòa miễn dịch\u003C\u002Fh3>\n\u003Cp>Nghiên cứu in vivo của Comalada và cộng sự (2005) đã làm sáng tỏ cơ chế chống viêm đặc hiệu của quercitrin trong các mô hình viêm đại tràng thực nghiệm. Khi dùng đường uống, quercitrin vượt qua dạ dày và ruột non mà ít bị thủy phân, tiến xuống đại tràng nơi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20vi%20sinh%20v%E1%BA%ADt%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ru%E1%BB%99t%22%7D}} tiết enzyme rhamnosidase thủy phân giải phóng quercetin nguyên dạng. Quercetin sau đó ức chế sự chuyển vị vào nhân của yếu tố phiên mã NF-kappaB, làm giảm mạnh sự biểu hiện của các cytokine tiền viêm như TNF-alpha, IL-1beta và enzyme iNOS.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>2. Ức chế enzyme Aldose Reductase và bảo vệ mạch máu\u003C\u002Fh3>\n\u003Cp>Quercitrin là chất ức chế tự nhiên mạnh đối với enzyme aldose reductase - một enzyme then chốt trong con đường polyol chịu trách nhiệm chuyển đổi glucose thành sorbitol. Bằng cách ngăn chặn sự tích tụ sorbitol nội bào trong điều kiện tăng đường huyết mạn tính, quercitrin giúp giảm nguy cơ biến chứng đục thủy tinh thể và tổn thương thần kinh vi mạch ở {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%87nh%20%C4%91%C3%A1i%20th%C3%A1o%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%22%7D}}.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chuyển hóa và dược động học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tổng quan của Erlund (2004) về sinh khả dụng của flavonoid chỉ ra rằng dược động học của quercitrin có đặc điểm phân phối hướng đích tự nhiên đường tiêu hóa:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hấp thu:\u003C\u002Fstrong> Quercitrin không bị hấp thu trực tiếp nguyên vẹn qua biểu mô ruột non với số lượng lớn do kích thước phân tử và tính phân cực của gốc đường.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Chuyển hóa vi sinh:\u003C\u002Fstrong> Tại đại tràng, hệ enzyme của {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20khu%E1%BA%A9n%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ru%E1%BB%99t%22%7D}} cắt liên kết glycoside giải phóng aglycone quercetin, tạo điều kiện cho sự hấp thu tại chỗ và phát huy tác dụng bảo vệ niêm mạc đại tràng.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thải trừ:\u003C\u002Fstrong> Các chất chuyển hóa dạng liên hợp glucuronide và sulfate được bài tiết chủ yếu qua đường mật và nước tiểu.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng trong y dược học và thực phẩm bảo vệ sức khỏe\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Quercitrin được ứng dụng rộng rãi trong các chế phẩm y học cổ truyền và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%B1c%20ph%E1%BA%A9m%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Thành phần hoạt chất chính trong các bài thuốc từ rau diếp cá hỗ trợ điều trị bệnh trĩ, táo bón và các bệnh lý viêm ruột nhờ tác dụng bền thành mạch và kháng viêm cục bộ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Hoạt chất kiểm soát chất lượng trong tiêu chuẩn hóa dược liệu và chiết xuất dược liệu tiêu chuẩn hóa.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ranh giới và hạn chế nghiên cứu\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Việc phát triển quercitrin thành thuốc điều trị hiện đại đối mặt với một số rào cản:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Sinh khả dụng đường uống toàn thân:\u003C\u002Fstrong> Mức độ hấp thu toàn thân phụ thuộc nhiều vào tốc độ và hiệu suất chuyển hóa của hệ vi sinh vật đường ruột của từng cá thể.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tính ổn định:\u003C\u002Fstrong> Dễ bị oxy hóa và biến đổi cấu trúc khi tiếp xúc lâu với ánh sáng, nhiệt độ cao hoặc môi trường kiềm mạnh.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>",[63,64],"quercetin 3-rhamnoside","quercitroside","Quercitrin là một hợp chất bioflavonoid thuộc phân nhóm flavonol glycoside gồm aglycone quercetin liên kết với đường rhamnose, có hoạt tính chống oxy hóa dập tắt gốc tự do và chống viêm điều hòa đường tiêu hóa nổi bật.","NATURAL_SCIENCES",[68,75,82],{"citationText":69,"title":70,"authors":71,"source":72,"year":73,"doi":74,"url":48},"Formica, J. V., & Regelson, W. (1995). Review of the biology of quercetin and related bioflavonoids. Food and Chemical Toxicology, 33(12), 1061-1080.","Review of the biology of quercetin and related bioflavonoids","Formica, Regelson","Food and Chemical Toxicology",1995,"10.1016\u002F0278-6915(95)00077-1",{"citationText":76,"title":77,"authors":78,"source":79,"year":80,"doi":81,"url":48},"Comalada, M., et al. (2005). In vivo quercitrin anti-inflammatory effect involves release of quercetin, which inhibits inflammation through down-regulation of the NF-kappaB pathway. European Journal of Immunology, 35(2), 584-592.","In vivo quercitrin anti-inflammatory effect involves release of quercetin, which inhibits inflammation through down-regulation of the NF-kappaB pathway","Comalada, Camuesco, Sierra, Ballester, Xaus, Gálvez, Zarzuelo","European Journal of Immunology",2005,"10.1002\u002Feji.200425778",{"citationText":83,"title":84,"authors":85,"source":86,"year":87,"doi":88,"url":48},"Erlund, I. (2004). Review of the flavonoids quercetin, hesperetin, and naringenin. Dietary sources, bioactivities, bioavailability, and epidemiology. Nutrition Research, 24(11), 851-874.","Review of the flavonoids quercetin, hesperetin, and naringenin. Dietary sources, bioactivities, bioavailability, and epidemiology","Erlund","Nutrition Research",2004,"10.1016\u002Fj.nutres.2004.07.005",[90,93,96],{"question":91,"answer":92},"Quercitrin khác gì so với quercetin tự do?","Quercitrin là dạng liên kết glycoside của quercetin với đường rhamnose, có độ phân cực cao hơn, tan trong nước tốt hơn và vận chuyển xuống tận đại tràng trước khi được vi khuẩn đường ruột thủy phân giải phóng quercetin tự do.",{"question":94,"answer":95},"Cơ chế chống viêm đại tràng của quercitrin diễn ra như thế nào?","Tại đại tràng, quercitrin được hệ vi sinh đường ruột phân cắt giải phóng quercetin, từ đó ức chế con đường tín hiệu NF-kappaB và làm giảm sản sinh các cytokine tiền viêm như TNF-alpha và IL-1beta.",{"question":97,"answer":98},"Quercitrin được tìm thấy nhiều nhất trong những loại cây nào?","Quercitrin phân bố phong phú trong rau diếp cá, kim tiền thảo, lá chè xanh, vỏ các loài cây sồi và nhiều loài thực vật thảo dược thuộc họ Fabaceae và Polygonaceae.",{"id":100,"researcherId":48,"name":101,"imageUrl":102},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[104,105,106,107,108,109],"hoạt tính chống oxy hóa","kim loại chuyển tiếp","hệ vi sinh vật đường ruột","bệnh đái tháo đường","vi khuẩn đường ruột","thực phẩm chức năng",6,"PUBLISHED","2023-09-05T03:36:50.891+00:00","2026-09-03T07:12:05.152+00:00","2026-09-03T07:12:04.521+00:00","2026-09-03T06:25:17.137+00:00",518,[118,128,131,133,136,139,142,145,148,151],{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":121,"definition":122,"discipline":123,"disciplineCode":124,"disciplineLabel":125,"disciplineColor":126,"disciplineIcon":127},"cao chiết","Cao chiết là gì? Phân loại, quy trình và tiêu chuẩn","botanical extract","Cao chiết là chế phẩm đậm đặc thu được bằng cách chiết xuất hoạt chất sinh học từ nguyên liệu tự nhiên bằng dung môi thích hợp, sau đó loại bỏ bã và bốc hơi một phần hoặc toàn bộ dung môi để đạt thể chất quy định.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"alcalase","Alcalase là gì? Các công bố khoa học về Alcalase",{"id":105,"title":132,"term":105,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"Kim loại chuyển tiếp là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":134,"title":135,"term":134,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"phức hợp","Phức hợp là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phức hợp",{"id":137,"title":138,"term":137,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"polyphenol","Polyphenol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Polyphenol",{"id":140,"title":141,"term":140,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"uv vis","UV-Vis là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về UV-Vis",{"id":143,"title":144,"term":143,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"nuciferin","Nuciferin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nuciferin",{"id":146,"title":147,"term":146,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"hàm lượng phenolic","Hàm lượng phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Hàm lượng phenolic",{"id":149,"title":150,"term":149,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"sàng lọc","Sàng lọc là gì? Các nghiên cứu khoa học về Sàng lọc",{"id":152,"title":153,"term":152,"englishTitle":48,"definition":48,"discipline":48,"disciplineCode":48,"disciplineLabel":48,"disciplineColor":48,"disciplineIcon":48},"glucose","Glucose là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về Glucose"]