[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_protein%20s%E1%BB%91c%20nhi%E1%BB%87t{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_protein%20s%E1%BB%91c%20nhi%E1%BB%87t":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":17,"synonyms":18,"definition":24,"discipline":25,"references":26,"faqs":51,"createUser":61,"publishUser":65,"keywords":69,"keywordCount":76,"enrichTopicLink":77,"status":78,"createTime":79,"updateTime":80,"publishTime":81,"linkEnrichedTime":82,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":83,"wikidataId":10,"relateTopics":84},"protein sốc nhiệt","Protein sốc nhiệt (HSPs): Phân tử Chaperone Hsp70\u002F90, cơ chế HSF1 và bệnh lý","Tổng quan sinh học phân tử về protein sốc nhiệt: con đường kích hoạt HSF1, vai trò hệ chaperone Hsp70\u002FHsp90\u002FChaperonin và ứng dụng trong trị liệu ung thư thoái hóa não.","\u003Cp>\u003Cstrong>Protein sốc nhiệt\u003C\u002Fstrong> (tiếng Anh: \u003Cem>heat shock proteins\u003C\u002Fem> - HSPs) là một siêu họ gồm các protein chaperone phân tử (molecular chaperones) có tính bảo tồn tiến hóa cực kỳ cao, hiện diện ở tất cả các sinh vật sống từ vi khuẩn cổ, vi khuẩn cho đến tế bào người. Ban đầu được Ferruccio Ritossa phát hiện vào năm 1962 ở ruồi giấm khi bị sốc nhiệt, các HSPs ngày nay được hiểu là hệ thống phòng vệ bảo vệ tế bào then chốt chống lại mọi dạng stress sinh lý (nhiệt độ cao, thiếu oxy, nhiễm độc kim loại nặng, stress oxy hóa và viêm nhiễm).\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Cơ chế hoạt hóa và Con đường truyền tín hiệu HSF1\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}} chịu tác động của nhiệt độ hoặc các tác nhân làm biến tính protein, con đường đáp ứng sốc nhiệt (Heat Shock Response - HSR) được kích hoạt theo sơ đồ:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">HSF1_{inactive} \\xrightarrow{\\text{stress}} HSF1_{monomer}\\xrightarrow{\\text{phosphorylation}} HSF1_{trimer}\\xrightarrow{\\text{nuclear\\ translocation}} HSP\\;mRNA\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Ở trạng thái sinh lý bình thường, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22y%E1%BA%BFu%20t%E1%BB%91%20phi%C3%AAn%20m%C3%A3%22%7D}} HSF1 (Heat Shock Factor 1) bị bắt giữ ở dạng đơn phân bất hoạt bởi liên kết với HSP70 và HSP90. Khi xuất hiện lượng lớn protein bị sai hỏng cuộn gập do stress, HSP70\u002F90 rời bỏ HSF1 để đến sửa chữa protein tổn thương. HSF1 tự do tiến hành tam phân hóa (trimerization), chuyển vị vào {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nh%C3%A2n%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}}, gắn đặc hiệu vào trình diện đoạn gen HSE (Heat Shock Elements) và thúc đẩy phiên mã ồ ạt các gen HSPs mới.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Phân loại các họ Protein Sốc Nhiệt\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>HSPs được phân chia theo khối lượng phân tử phân đoạn (tính bằng kiloDalton - kDa):\u003C\u002Fp>\n\u003Col>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Họ HSP70 và HSP40\u003C\u002Fstrong>: Là hệ thống chaperone trung tâm phụ thuộc ATP. HSP70 gắn vào các chuỗi peptide kỵ nước mới sinh trên ribosome hoặc protein đang bung cuộn, hỗ trợ cuộn gập chuẩn xác và ngăn ngừa hiện tượng vón cục kết tụ độc hại.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Họ HSP90\u003C\u002Fstrong>: Đóng vai trò chaperone chuyên biệt cho các protein truyền tín hiệu nhạy cảm (kinases gây ung thư, thụ thể steroid nội tiết và các yếu tố phiên mã sinh tồn).\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Họ HSP60 \u002F Chaperonin (GroEL\u002FGroES)\u003C\u002Fstrong>: Cấu trúc dạng thùng nano rỗng đa tiểu phần, cung cấp khoang vi môi trường cô lập để các protein đơn chuỗi cuộn gập hoàn chỉnh bên trong mà không bị ảnh hưởng bởi môi trường bào tương.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Họ HSPs trọng lượng phân tử nhỏ (sHSPs: HSP27, alpha-B-crystallin)\u003C\u002Fstrong>: Hoạt động độc lập với ATP, hoạt động như các phân tử bẫy giữ tạm thời protein bị biến tính để chuyển giao tiếp cho hệ thống HSP70\u002FHSP90 sửa chữa.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Fol>\n\u003Ch2>Ý nghĩa sinh học và Ứng dụng y sinh học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Nghiên cứu về HSPs mở ra các hướng trị liệu đột phá:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị Ung thư (Chất ức chế HSP90)\u003C\u002Fstrong>: Tế bào ung thư phụ thuộc rất lớn vào HSP90 để bảo vệ các oncoprotein đột biến. Thuốc ức chế HSP90 (như Geldanamycin, 17-AAG, Ganetespib) làm thoái hóa hàng loạt kinase sinh ung thư, kích hoạt quá trình tự hủy {{topic|%7B%22topic%22%3A%22apoptosis%22%7D}} của khối u.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Bệnh lý {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tho%C3%A1i%20h%C3%B3a%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}}\u003C\u002Fstrong>: Tăng cường hoạt tính của HSP70\u002FHSP40 giúp phân giải các khối tích tụ protein độc hại đặc trưng trong bệnh Alzheimer (mảng beta-amyloid, tau), bệnh Parkinson (thể Lewy chứa alpha-synuclein) và bệnh Huntington.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Bảo tồn mô ghép và Ứng phó thiếu máu cục bộ\u003C\u002Fstrong>: Tiền điều hòa sốc nhiệt (Heat preconditioning) giúp kích thích cơ thể sản sinh HSPs nội sinh, bảo vệ cơ tim và tế bào thần kinh khỏi tổn thương tái tưới máu sau {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nh%E1%BB%93i%20m%C3%A1u%20c%C6%A1%20tim%22%7D}} hoặc đột quỵ não.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Heat Shock Proteins (HSPs)",[19,20,21,22,23],"HSP","heat shock protein","chaperone phân tử","protein đáp ứng stress nhiệt","Hsp70","Protein sốc nhiệt (HSPs) là họ protein chaperone bảo vệ tế bào bằng cách hỗ trợ cuộn gập protein, ngăn kết tụ và sửa chữa biến tính protein do stress nhiệt.","NATURAL_SCIENCES",[27,35,43],{"citationText":28,"title":29,"authors":30,"source":31,"year":32,"doi":33,"url":34},"Knighton, Truman (2019). Role of the Molecular Chaperones Hsp70 and Hsp90 in the DNA Damage Response. Heat Shock Proteins Heat Shock Proteins in Signaling Pathways.","Role of the Molecular Chaperones Hsp70 and Hsp90 in the DNA Damage Response","Knighton, Truman","Heat Shock Proteins Heat Shock Proteins in Signaling Pathways",2019,"10.1007\u002F978-3-030-03952-3_18","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1007\u002F978-3-030-03952-3_18",{"citationText":36,"title":37,"authors":38,"source":39,"year":40,"doi":41,"url":42},"Welch (1993). Heat shock proteins functioning as molecular chaperones: their roles in normal and stressed cells. Molecular Chaperones.","Heat shock proteins functioning as molecular chaperones: their roles in normal and stressed cells","Welch","Molecular Chaperones",1993,"10.1007\u002F978-94-011-2108-8_9","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1007\u002F978-94-011-2108-8_9",{"citationText":44,"title":45,"authors":46,"source":47,"year":48,"doi":49,"url":50},"Petrenko (2025). Expression of Cellular Chaperones and Co-Chaperones Associated with Heat Shock Proteins Hsp90 and Hsp70 in Human Fibrosarcoma HT1080 Cells That Do Not Synthesize Hsp90β. Биофизика \u002F Biophysics.","Expression of Cellular Chaperones and Co-Chaperones Associated with Heat Shock Proteins Hsp90 and Hsp70 in Human Fibrosarcoma HT1080 Cells That Do Not Synthesize Hsp90β","Petrenko","Биофизика \u002F Biophysics",2025,"10.7868\u002Fs3034527825040114","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.7868\u002Fs3034527825040114",[52,55,58],{"question":53,"answer":54},"Protein sốc nhiệt đóng vai trò gì trong tế bào sống?","HSPs đóng vai trò là chaperone phân tử, hướng dẫn protein cuộn gập đúng cấu trúc 3 chiều, ngăn chặn sự kết tụ protein sai hỏng và hỗ trợ tái cuộn gập hoặc thoái biến protein tổn thương.",{"question":56,"answer":57},"Yếu tố phiên mã HSF1 kích hoạt sản sinh HSPs như thế nào?","Khi có stress nhiệt làm biến tính protein, HSF1 tách khỏi HSP90, tam phân hóa, đi vào nhân tế bào gắn vào trình tự HSE trên DNA để thúc đẩy phiên mã hàng loạt gen HSPs.",{"question":59,"answer":60},"Tại sao các chất ức chế HSP90 lại được nghiên cứu trong điều trị ung thư?","Khối u ác tính dựa vào HSP90 để ổn định các protein sinh ung thư (oncoprotein); ức chế HSP90 khiến các oncoprotein này bị thoái hóa, làm ngừng tăng sinh và kích thích tế bào ung thư tự chết.",{"id":62,"researcherId":10,"name":63,"imageUrl":64},2681,"Cuong Ta","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocKFuWh0ZD601Hp0_V_2xAK3kIOs20Kyv3V5ZLBo6fwfjyymJYzE=s96-c",{"id":66,"researcherId":10,"name":67,"imageUrl":68},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",[70,71,72,73,74,75],"tế bào","yếu tố phiên mã","nhân tế bào","apoptosis","thoái hóa thần kinh","nhồi máu cơ tim",6,false,"PUBLISHED","2025-06-13T01:35:41.203+00:00","2026-08-31T18:03:59.581+00:00","2025-06-13T04:51:26.269+00:00","2026-08-31T18:03:56.700+00:00",291,[85,88,91,94,97,100,103,106,109,112],{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hydroxy","Hydroxy là gì? Các công bố khoa học về Hydroxy",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"protein tái tổ hợp","Protein tái tổ hợp là gì? Các công bố khoa học về Protein tái tổ hợp",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bacteria","Bacteria là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Bacteria",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"anthocyanin","Anthocyanin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Anthocyanin",{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cơ chế bệnh sinh","Cơ chế bệnh sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cơ chế bệnh sinh",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"acid gallic","Acid gallic là gì? Các công bố khoa học về Acid gallic",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"β galactosidase","Β galactosidase là gì? Các nghiên cứu về Β galactosidase",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thận nhân tạo","Thận nhân tạo là gì? Nghiên cứu khoa học về Thận nhân tạo"]