[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_prostaglandin%20e1{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_prostaglandin e1":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":42,"createUser":52,"publishUser":56,"keywords":57,"keywordCount":64,"enrichTopicLink":65,"status":66,"createTime":67,"updateTime":68,"publishTime":69,"linkEnrichedTime":70,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":71,"relateTopics":72},"prostaglandin e1","Prostaglandin e1 là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Osteoclast là tế bào đa nhân xuất phát từ dòng monocyte\u002Fmacrophage, chuyên hủy xương bằng cách tiết acid H⁺ và enzyme như cathepsin K, duy trì cân bằng tạo–hủy xương. Theo định nghĩa, osteoclast có vùng ruffled border và sealing zone, gắn chặt vào bề mặt xương để bài tiết H⁺, cathepsin K và MMP-9 phân giải ma trận xương.","\u003Cp>\u003Cstrong>Prostaglandin E1\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>alprostadil\u003C\u002Fem>) là hợp chất eicosanoid có nguồn gốc từ axit dihomo-gamma-linolenic, đóng vai trò là chất giãn mạch mạnh mẽ và ức chế ngưng tập tiểu cầu được ứng dụng rộng rãi trong hồi sức sơ sinh và điều trị bệnh mạch máu ngoại biên. Prostaglandin E1 là một chất trung gian hóa học tự nhiên thuộc họ prostaglandin, có vai trò sinh lý then chốt trong việc điều hòa trương lực cơ trơn mạch máu và duy trì tuần hoàn bào thai.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Dược lý học và cơ chế tác dụng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Prostaglandin E1 (viết tắt là PGE1, tên dược phẩm quốc tế là alprostadil) gắn đặc hiệu vào các thụ thể prostanoid EP2 và EP4 nằm trên màng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20c%C6%A1%20tr%C6%A1n%20m%E1%BA%A1ch%20m%C3%A1u%22%7D}}. Sự gắn kết này kích hoạt enzyme adenylate cyclase thông qua protein G gắn kết, làm gia tăng nhanh chóng nồng độ adenosine monophosphate vòng (cAMP) trong nội bào. Sự gia tăng nồng độ cAMP dẫn đến phosphoryl hóa protein kinase A (PKA), làm giảm nồng độ ion calci tự do trong bào tương và thúc đẩy giãn cơ trơn mạch máu nhanh chóng.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Ngoài tác dụng giãn mạch hệ thống và giãn mạch phổi, PGE1 còn có các đặc tính dược lý quan trọng khác:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ức chế kết tập tiểu cầu:\u003C\u002Fstrong> PGE1 ức chế quá trình hoạt hóa và kết tụ của tiểu cầu, ngăn ngừa hình thành huyết khối vi mạch.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Chống viêm và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BA%A3o%20v%E1%BB%87%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Ức chế giải phóng các cytokine tiền viêm từ bạch cầu đơn nhân và đại thực bào, bảo vệ tế bào nội mô mạch máu trước các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BB%95n%20th%C6%B0%C6%A1ng%20thi%E1%BA%BFu%20m%C3%A1u%22%7D}} cục bộ và tái tưới máu.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tăng sinh vi tuần hoàn:\u003C\u002Fstrong> Cải thiện tính biến dạng của hồng cầu và tăng cường lưu lượng máu đến các mô ngoại vi bị thiếu máu mạn tính.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Chỉ định lâm sàng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong thực hành y khoa hiện đại, Prostaglandin E1 được chỉ định trong nhiều bệnh lý tim mạch và mạch máu:\u003C\u002Fp>\n\u003Col>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Duy trì ống động mạch ở trẻ sơ sinh:\u003C\u002Fstrong> Là chỉ định cấp cứu cứu mạng hàng đầu ở trẻ sơ sinh mắc các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BB%8B%20t%E1%BA%ADt%20tim%20b%E1%BA%A9m%20sinh%22%7D}} phụ thuộc ống động mạch (ductus-dependent congenital heart defects). Các bệnh lý này bao gồm tổn thương tuần hoàn phổi phụ thuộc ống động mạch (teo van động mạch phổi, hẹp van động mạch phổi nặng, tứ chứng Fallot nặng) và tổn thương tuần hoàn hệ thống phụ thuộc ống động mạch ({{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BA%B9p%20eo%20%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20ch%E1%BB%A7%22%7D}} nặng, hội chứng thiểu sản thất trái, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gi%C3%A1n%20%C4%91o%E1%BA%A1n%20quai%20%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20ch%E1%BB%A7%22%7D}}). Truyền tĩnh mạch liên tục PGE1 giúp mở rộng và giữ cho ống động mạch luôn thông suốt cho đến khi tiến hành can thiệp ngoại khoa.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Rối loạn cương dương:\u003C\u002Fstrong> Alprostadil được bào chế dưới dạng tiêm trực tiếp vào thể hang hoặc đặt viên nén vào niệu đạo, gây giãn nở các tiểu động mạch xoang hang giúp tạo và duy trì sự cương cứng của dương vật.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Bệnh động mạch ngoại biên thiếu máu chi trầm trọng:\u003C\u002Fstrong> Dùng truyền tĩnh mạch ngắt quãng cho bệnh nhân viêm tắc động mạch chi dưới (bệnh Buerger hoặc xơ vữa mạch máu nặng) có đau khi nghỉ ngơi hoặc loét hoại tử không còn khả năng tái thông mạch máu qua phẫu thuật.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Fol>\n\n\u003Ch2>Tác dụng không mong muốn và thận trọng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khi sử dụng Prostaglandin E1 truyền tĩnh mạch ở trẻ sơ sinh, biến chứng nguy hiểm nhất là hiện tượng ngừng thở (apnea), xảy ra ở khoảng 10% đến 12% trường hợp, đặc biệt phổ biến ở trẻ sơ sinh nhẹ cân dưới 2.0 kg. Do đó, việc truyền PGE1 phải luôn được thực hiện tại các đơn vị hồi sức sơ sinh có sẵn phương tiện đặt ống nội khí quản và thở máy hỗ trợ.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các tác dụng phụ khác bao gồm sốt, đỏ bừng da mặt, hạ huyết áp, co giật thoáng qua, nhịp tim chậm hoặc nhịp tim nhanh. Khi truyền kéo dài nhiều tuần ở trẻ sơ sinh, PGE1 có thể gây dày màng xương vỏ xương dài và phì đại niêm mạc môn vị dạ dày gây hẹp môn vị giả tạo.\u003C\u002Fp>","Prostaglandin E1","Prostaglandin E1 (Alprostadil)","Prostaglandin E1 (Alprostadil) là một eicosanoid tự nhiên có tác dụng giãn mạch mạnh, ức chế kết tập tiểu cầu và duy trì sự mở của ống động mạch ở trẻ sơ sinh mắc bệnh tim bẩm sinh phụ thuộc ống động mạch.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Gittenberger-de Groot, Gittenberger-de Groot, Moulaert, Harinck, Becker (1978). Histopathology of the ductus arteriosus after prostaglandin E1 administration in ductus dependent cardiac anomalies.. Heart.","Histopathology of the ductus arteriosus after prostaglandin E1 administration in ductus dependent cardiac anomalies.","Gittenberger-de Groot, Moulaert, Harinck, Becker","Heart",1978,"10.1136\u002Fhrt.40.3.215",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"Heymann, Heymann, Rudolph (1977). Ductus Arteriosus Dilatation by Prostaglandin E1 in Infants With Pulmonary Atresia. Pediatrics.","Ductus Arteriosus Dilatation by Prostaglandin E1 in Infants With Pulmonary Atresia","Heymann, Rudolph","Pediatrics",1977,"10.1542\u002Fpeds.59.3.325",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":40,"year":34,"doi":41,"url":10},"Clyman, Clyman, Heymann, Rudolph (1977). Ductus arteriosus responses to prostaglandin E1 at high and low oxygen concentrations. Prostaglandins.","Ductus arteriosus responses to prostaglandin E1 at high and low oxygen concentrations","Clyman, Heymann, Rudolph","Prostaglandins","10.1016\u002F0090-6980(77)90003-x",[43,46,49],{"question":44,"answer":45},"Chỉ định khẩn cấp hàng đầu của Prostaglandin E1 (Alprostadil) trong sơ sinh học là gì?","Truyền tĩnh mạch liên tục để duy trì sự mở của ống động mạch ở trẻ sơ sinh mắc bệnh tim bẩm sinh phụ thuộc ống động mạch trong khi chờ phẫu thuật sửa chữa triệt căn.",{"question":47,"answer":48},"Tác dụng phụ nguy hiểm nhất cần theo dõi sát khi truyền Prostaglandin E1 ở trẻ sơ sinh là gì?","Ngừng thở xuất hiện ở khoảng 10-12% trẻ sơ sinh (đặc biệt trẻ nhẹ cân dưới 2 kg), cùng với sốt và hạ huyết áp; do đó luôn cần sẵn sàng phương tiện đặt nội khí quản và máy thở.",{"question":50,"answer":51},"Prostaglandin E1 được sử dụng trong điều trị rối loạn cương dương và bệnh động mạch ngoại biên như thế nào?","Được bào chế dạng tiêm vào thể hang hoặc đặt niệu đạo để gây giãn cơ trơn xoang hang làm tăng lưu lượng máu; dạng truyền tĩnh mạch được dùng để cải thiện tuần hoàn vi mạch trong bệnh viêm tắc động mạch chi dưới nặng.",{"id":53,"researcherId":10,"name":54,"imageUrl":55},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",{"id":53,"researcherId":10,"name":54,"imageUrl":55},[58,59,60,61,62,63],"tế bào cơ trơn mạch máu","bảo vệ tế bào","tổn thương thiếu máu","dị tật tim bẩm sinh","hẹp eo động mạch chủ","gián đoạn quai động mạch chủ",6,false,"PUBLISHED","2025-07-27T04:38:17.187+00:00","2026-09-07T10:08:17.237+00:00","2025-07-27T04:42:14.387+00:00","2026-09-07T10:08:16.888+00:00",280,[73,83,86,89,100,103,106,109,119,124],{"id":74,"title":75,"term":76,"englishTitle":77,"definition":78,"discipline":20,"disciplineCode":79,"disciplineLabel":80,"disciplineColor":81,"disciplineIcon":82},"cơ chế tác động","Cơ chế tác động là gì? Khái niệm dược lý và phân loại","Cơ chế tác động","mechanism of action","Cơ chế tác động là chuỗi tương tác sinh hóa, phân tử và sinh lý cụ thể mà qua đó một phân tử thuốc hoặc tác nhân can thiệp gắn kết với đích sinh học để tạo ra đáp ứng dược lý.","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":84,"title":85,"term":84,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thanh long","Thanh long là gì? Các công bố khoa học về Thanh long",{"id":87,"title":88,"term":87,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"trái cây và rau quả","Trái cây và rau quả là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học",{"id":90,"title":91,"term":92,"englishTitle":93,"definition":94,"discipline":95,"disciplineCode":96,"disciplineLabel":97,"disciplineColor":98,"disciplineIcon":99},"dâu tằm","Dâu tằm là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Dâu tằm","Mulberry \u002F Morus alba","Dâu tằm (chi Morus, đặc biệt là Morus alba L.) là một loài cây thân gỗ rụng lá thuộc họ Moraceae, có giá trị kinh tế và nông nghiệp vượt trội làm thức ăn độc quyền cho tằm dâu (Bombyx mori) trong ngành tơ tằm, đồng thời cung cấp quả giàu chất chống oxy hóa và các bộ phận dùng làm dược liệu trong y học cổ truyền.","AGRICULTURAL_SCIENCES","agricultural-sciences","Khoa học nông nghiệp","#2F9E44","sprout",{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"brassica juncea","Brassica juncea là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"axit chlorogenic","Axit chlorogenic là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"actin","Actin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":112,"definition":113,"discipline":114,"disciplineCode":115,"disciplineLabel":116,"disciplineColor":117,"disciplineIcon":118},"tocopherol","Tocopherol là gì? Định nghĩa, Cấu trúc & Cơ chế chi tiết","Tocopherol","Tocopherol là nhóm gồm bốn đồng phân (alpha, beta, gamma và delta) của vitamin E tan trong chất béo mang khung chromanol, đóng vai trò là chất chống oxy hóa phá vỡ chuỗi peroxy hóa lipid bảo vệ màng tế bào khỏi tổn thương gốc tự do.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":122,"definition":123,"discipline":20,"disciplineCode":79,"disciplineLabel":80,"disciplineColor":81,"disciplineIcon":82},"độc tính phát triển","Độc tính phát triển là gì? Định nghĩa và cơ chế","Developmental toxicity","Độc tính phát triển là tác động bất lợi của các tác nhân vật lý, hóa học hoặc sinh học xảy ra đối với cơ thể sinh vật đang phát triển từ trước khi thụ thai cho đến khi trưởng thành về mặt giới tính, dẫn đến tử vong phôi thai, dị tật bẩm sinh, chậm phát triển hoặc suy giảm chức năng sau sinh.",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"lưu huỳnh","Lưu huỳnh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Lưu huỳnh"]