[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_preschool%20children{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_preschool%20children":39},{"code":4,"data":5,"meta":19},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":37,"vietnamLatest":38},[],[8,24],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":22,"summary":23},"274f98f2-832a-4b8f-b1dc-d4385890e395","Thử nghiệm đối chứng ngẫu nhiên về vật liệu mở nhằm thúc đẩy vui chơi vận động ngoài trời ở trẻ lứa tuổi mầm non: Dự án Năng lực Thể chất trong Những năm Đầu đời (PLEY)","A Loose Parts Randomized Controlled Trial to Promote Active Outdoor Play in Preschool-aged Children: Physical Literacy in the Early Years (PLEY) Project",[13,14,15],"Natalie Houser","Jane Cawley","Angela M. Kolen",8,"Methods and Protocols",false,null,32,"https:\u002F\u002Fwww.mdpi.com\u002F2409-9279\u002F2\u002F2\u002F27","10.3390\u002Fmps2020027","\u003Cp>Dự án PLEY triển khai thử nghiệm ngẫu nhiên can thiệp không gian vui chơi ngoài trời kết hợp vật liệu mở loose parts nhằm thúc đẩy vận động thể chất ở \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">preschool children\u003C\u002Fb>. Dữ liệu gia tốc kế ghi nhận mức độ hoạt động thể lực tích cực tăng rõ rệt so với nhóm chứng trong giờ sinh hoạt dã ngoại. Nghiên cứu cung cấp bằng chứng thực nghiệm về đổi mới phương pháp giáo dục thể chất cho trẻ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">preschool children\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":27,"authorNames":28,"authorCount":32,"journalName":19,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":19,"totalCitation":33,"url":34,"doi":35,"summary":36},"d6b9d981-6ccf-4bbd-83bd-769aa57bb13d","Hiệu quả của ứng dụng điện thoại thông minh (MINISTOP 2.0) tích hợp trong chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ em nhằm thúc đẩy chế độ ăn lành mạnh và hành vi hoạt động thể chất cùng phòng chống béo phì ở trẻ lứa tuổi mầm non: thử nghiệm ngẫu nhiên có đối chứng","Effectiveness of a Smartphone App (MINISTOP 2.0) integrated in primary child health care to promote healthy diet and physical activity behaviors and prevent obesity in preschool-aged children: randomized controlled trial",[29,30,31],"Christina Alexandrou","Hanna Henriksson","Maria Henström",7,10,"https:\u002F\u002Fijbnpa.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12966-023-01405-5","10.1186\u002Fs12966-023-01405-5","\u003Cp>Thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng đánh giá hiệu quả của ứng dụng di động MINISTOP 2.0 trong hỗ trợ chăm sóc sức khỏe ban đầu nhằm phòng ngừa béo phì ở nhóm trẻ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">preschool children\u003C\u002Fb>. Can thiệp kỹ thuật số kéo dài sáu tháng giúp cải thiện đáng kể thói quen dinh dưỡng lành mạnh và tăng cường hoạt động thể lực hàng ngày. Kết quả khẳng định tiềm năng ứng dụng công nghệ số chăm sóc cộng đồng cho đối tượng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">preschool children\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":40,"meta":19},{"id":41,"title":42,"description":43,"content":44,"term":45,"englishTitle":46,"synonyms":19,"definition":47,"discipline":48,"references":49,"faqs":71,"createUser":81,"publishUser":19,"keywords":85,"keywordCount":92,"enrichTopicLink":18,"status":93,"createTime":94,"updateTime":95,"publishTime":19,"linkEnrichedTime":96,"publicationScanTime":97,"contentErrorMessage":19,"viewCount":98,"wikidataId":19,"relateTopics":99},"preschool children","Preschool children là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Tìm hiểu Preschool children (Preschool children \u002F Early childhood education): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm v...","\u003Cp>\u003Cstrong>Preschool children\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Preschool children \u002F Early childhood education\u003C\u002Fem>) là (trẻ lứa tuổi mầm non) là thuật ngữ khoa học giáo dục và tâm lý học phát triển chỉ giai đoạn trẻ em từ 3 đến 5 tuổi, thời kỳ có tính quyết định đối với sự hình thành cấu trúc thần kinh não bộ, phát triển ngôn ngữ, khả năng tự điều chỉnh cảm xúc và các kỹ năng tiền học đường.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Các Trụ Cột Phát Triển Cốt Lõi Ở Trẻ Mầm Non\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khoa học {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A1t%20tri%E1%BB%83n%20tr%E1%BA%BB%20em%22%7D}} phân định các khía cạnh tăng trưởng then chốt trong giai đoạn mẫu giáo theo các lĩnh vực tương tác chặt chẽ:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Lĩnh vực phát triển\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Cột mốc đặc trưng lứa tuổi 3–5\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Ý nghĩa đối với sự sẵn sàng đi học\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Phát triển ngôn ngữ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Vốn từ vựng mở rộng từ 1.000 đến trên 3.000 từ, hiểu ngữ pháp phức tạp\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tiền đề cho kỹ năng đọc viết và tư duy trừu tượng\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Nhận thức &amp; Trí tuệ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Hiểu khái niệm số lượng, phân loại hình dạng, tư duy biểu tượng\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Hình thành nền tảng giải quyết vấn đề toán học và khoa học\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Kỹ năng vận động thô &amp; tinh\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Nhảy lò cò, bắt bóng, cầm bút chì bằng 3 ngón tay, cắt kéo\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tự chủ sinh hoạt cá nhân và chuẩn bị cho việc tập viết\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Cảm xúc &amp; Xã hội\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Biết chia sẻ đồ chơi, chơi hợp tác (cooperative play), thấu cảm\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Xây dựng tình bạn, kiểm soát sự bốc đồng và hòa nhập lớp học\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Vai Trò Của Môi Trường Giáo Dục Mầm Non Chất Lượng Cao\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Nhiều công trình nghiên cứu dọc quy mô lớn (như dự án HighScope Perry Preschool) đã chứng minh rằng việc tiếp cận giáo dục mầm non chất lượng đem lại lợi ích kinh tế - xã hội lâu dài:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Học qua chơi (Play-based pedagogy):\u003C\u002Fstrong> Hoạt động vui chơi có chủ đích giúp trẻ trải nghiệm các tình huống xã hội thực tế, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%AD%20nghi%E1%BB%87m%20gi%E1%BA%A3%20thuy%E1%BA%BFt%22%7D}} và khám phá thế giới xung quanh một cách tự nhiên.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Rèn luyện {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%20%C4%91i%E1%BB%81u%20h%C3%A0nh%22%7D}} (Executive function):\u003C\u002Fstrong> Khả năng chú ý có chủ định, ghi nhớ chỉ dẫn ngắn hạn và kiểm soát hành vi trì hoãn sự thỏa mãn (delay of gratification).\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Phát hiện sớm các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%E1%BB%91i%20lo%E1%BA%A1n%20ph%C3%A1t%20tri%E1%BB%83n%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Tạo cơ hội vàng để can thiệp kịp thời các khiếm khuyết ngôn ngữ, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%E1%BB%91i%20lo%E1%BA%A1n%20ph%E1%BB%95%20t%E1%BB%B1%20k%E1%BB%B7%22%7D}} (ASD) hoặc hội chứng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C4%83ng%20%C4%91%E1%BB%99ng%20gi%E1%BA%A3m%20ch%C3%BA%20%C3%BD%22%7D}} (ADHD).\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Giảm khoảng cách bất bình đẳng:\u003C\u002Fstrong> Hỗ trợ bù đắp thiếu hụt dinh dưỡng và kích thích ngôn ngữ đối với trẻ em xuất thân từ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Khuyến Nghị Dinh Dưỡng Và Thói Quen Sinh Hoạt Lành Mạnh\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tổ chức Y tế Thế giới (WHO) khuyến nghị các tiêu chuẩn sinh hoạt khoa học cho trẻ em lứa tuổi mầm non nhằm ngăn ngừa béo phì và rối loạn thị giác:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Tiêu chí sinh hoạt\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Khuyến cáo tiêu chuẩn của WHO\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Tác động tới sự phát triển\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Hoạt động thể lực\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ít nhất 180 phút vận động mỗi ngày với cường độ khác nhau\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Phát triển hệ xương khớp, tim mạch và phối hợp vận động\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Thời gian xem màn hình\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Không quá 60 phút màn hình điện tử thụ động mỗi ngày\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bảo vệ thị lực, giảm nguy cơ chậm nói và rối loạn hành vi\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Giấc ngủ sinh lý\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>10 đến 13 giờ ngủ chất lượng mỗi ngày (bao gồm cả giấc ngủ trưa)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Củng cố trí nhớ, tiết hormone tăng trưởng GH phát triển chiều cao\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>","Preschool children","Preschool children \u002F Early childhood education","Preschool children (trẻ lứa tuổi mầm non) là thuật ngữ khoa học giáo dục và tâm lý học phát triển chỉ giai đoạn trẻ em từ 3 đến 5 tuổi, thời kỳ có tính quyết định đối với sự hình thành cấu trúc thần kinh não bộ, phát triển ngôn ngữ, khả năng tự điều chỉnh cảm xúc và các kỹ năng tiền học đường.","SOCIAL_SCIENCES",[50,57,64],{"citationText":51,"title":52,"authors":53,"source":54,"year":55,"doi":56,"url":19},"Zulkarnaini (2017). The Social Development among Preschool Children: Analysis of Sociodramatic Play. Proceedings of the 3rd International Conference on Early Childhood Education (ICECE 2016). doi:10.2991\u002Ficece-16.2017.38","The Social Development among Preschool Children: Analysis of Sociodramatic Play","Zulkarnaini","Proceedings of the 3rd International Conference on Early Childhood Education (ICECE 2016)",2017,"10.2991\u002Ficece-16.2017.38",{"citationText":58,"title":59,"authors":60,"source":61,"year":62,"doi":63,"url":19},"Brown (2005). ?I have a Preschool Buddy? Exploring the Role of High School Students in Facilitating the Pre-academic Skills and Social Development of Preschool Children. Early Childhood Education Journal. doi:10.1007\u002Fs10643-004-1422-8","?I have a Preschool Buddy? Exploring the Role of High School Students in Facilitating the Pre-academic Skills and Social Development of Preschool Children","Brown","Early Childhood Education Journal",2005,"10.1007\u002Fs10643-004-1422-8",{"citationText":65,"title":66,"authors":67,"source":68,"year":69,"doi":70,"url":19},"Aimol, Marak (2024). Comprehensive analysis of early childhood education quality and cognitive development: A study of rural preschool children in Meghalaya. International Journal of Agriculture Extension and Social Development. doi:10.33545\u002F26180723.2024.v7.i3e.446","Comprehensive analysis of early childhood education quality and cognitive development: A study of rural preschool children in Meghalaya","Aimol, Marak","International Journal of Agriculture Extension and Social Development",2024,"10.33545\u002F26180723.2024.v7.i3e.446",[72,75,78],{"question":73,"answer":74},"Tại sao lứa tuổi 3–5 tuổi được xem là giai đoạn vàng phát triển não bộ ở trẻ em?","Trong giai đoạn này, não bộ trẻ đạt 90% thể tích não người trưởng thành với hàng triệu liên kết synap thần kinh được hình thành mỗi giây, đặc biệt nhạy cảm với ngôn ngữ và trải nghiệm tương tác xã hội.",{"question":76,"answer":77},"Kỹ năng chức năng điều hành (Executive Function) ở trẻ mầm non gồm những yếu tố nào?","Chức năng điều hành gồm trí nhớ làm việc (working memory), khả năng kiểm soát ức chế (inhibitory control) và sự linh hoạt trong tư duy nhận thức (cognitive flexibility).",{"question":79,"answer":80},"Phương pháp giáo dục học qua chơi (Play-based learning) có vai trò gì với trẻ mẫu giáo?","Học qua chơi kích thích sự tò mò tự nhiên, giúp trẻ phát triển kỹ năng giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm, kiểm soát cảm xúc và khả năng giao tiếp mà không gây áp lực học thuật sớm.",{"id":82,"researcherId":19,"name":83,"imageUrl":84},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[86,87,88,89,90,91],"phát triển trẻ em","thử nghiệm giả thuyết","chức năng điều hành","rối loạn phát triển","rối loạn phổ tự kỷ","tăng động giảm chú ý",6,"PUBLISHED","2023-09-27T02:40:42.778+00:00","2026-09-03T09:25:39.628+00:00","2026-09-03T06:09:49.331+00:00","2026-09-03T09:25:39.626+00:00",489,[100,103,106,109,112,115,124,127,130,133],{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"năng lực sáng tạo","Năng lực sáng tạo là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"vỏ não trước trán","Vỏ não trước trán là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"khuyết tật trí tuệ","Khuyết tật trí tuệ là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"cảm thụ","Cảm thụ là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Cảm thụ",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"nhân trắc","Nhân trắc là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":118,"definition":119,"discipline":48,"disciplineCode":120,"disciplineLabel":121,"disciplineColor":122,"disciplineIcon":123},"sự đồng cảm","Sự đồng cảm là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","su dong cam","khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong khoa học xã hội, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.","social-sciences","Khoa học xã hội","#E08600","users",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"chụp cộng hưởng từ chức năng","Chụp cộng hưởng từ chức năng là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"màng nhân","Màng nhân là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":131,"title":132,"term":131,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"spermine","Spermine là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":134,"title":135,"term":134,"englishTitle":136,"definition":137,"discipline":138,"disciplineCode":139,"disciplineLabel":140,"disciplineColor":141,"disciplineIcon":142},"trắc nghiệm moca","Trắc nghiệm MoCA là gì? Thang đánh giá suy giảm nhận thức","Montreal Cognitive Assessment","Trắc nghiệm MoCA (Montreal Cognitive Assessment) là một bài kiểm tra sàng lọc nhận thức ngắn gồm 30 câu hỏi đánh giá 8 lĩnh vực chức năng não bộ để phát hiện sớm suy giảm nhận thức nhẹ.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope"]