[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_photosystem%20ii{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_photosystem ii":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":17,"synonyms":10,"definition":18,"discipline":19,"references":20,"faqs":42,"createUser":52,"publishUser":56,"keywords":60,"keywordCount":67,"enrichTopicLink":68,"status":69,"createTime":70,"updateTime":71,"publishTime":72,"linkEnrichedTime":73,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":74,"relateTopics":75},"photosystem ii","Photosystem ii là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","Photosystem II là một phức hợp protein-sắc tố trong màng thylakoid của lục lạp, chịu trách nhiệm khởi phát chuỗi truyền điện tử và phân tách nước trong quang hợp. Phức hợp này sử dụng ánh sáng để kích hoạt chlorophyll P680, giải phóng điện tử và tạo ra oxy, proton cùng năng lượng hóa học cần thiết cho quá trình sinh trưởng của thực vật. ","\u003Cp>\u003Cstrong>photosystem ii\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Photosystem II (PSII)\u003C\u002Fem>) là (quang hệ II) là một phức hợp đa protein - sắc tố liên kết màng thylakoid chịu trách nhiệm hấp thu photon ánh sáng để xúc tác phản ứng quang phân ly nước tại phức hợp giải phóng oxy (Mn4CaO5), giải phóng proton, electron và khí oxy cho chuỗi truyền điện tử quang hợp.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>PSII là điểm xuất phát của chuỗi vận chuyển điện tử trong pha sáng của quang hợp và có khả năng xúc tác phản ứng quang phân nước duy nhất trong sinh giới. Nguồn: \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.nature.com\u002Farticles\u002Fs41586-022-05352-9\" target=\"_blank\">Nature – Structural insights into PSII\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc phân tử của PSII\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>PSII là một siêu phức hợp gồm nhiều tiểu đơn vị protein và sắc tố, trong đó trung tâm phản ứng được gọi là P680 (vì hấp thụ tối ưu ở 680 nm). Thành phần chính bao gồm D1, D2, CP43, CP47, nhiều chlorophyll a, β-carotene và nhóm Mn\u003Csub>4\u003C\u002Fsub>CaO\u003Csub>5\u003C\u002Fsub> đóng vai trò trong quá trình phân nước.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Phức hợp PSII thường hoạt động theo dạng dimer (hai bản sao) trong màng thylakoid, kèm theo phức antenna thu ánh sáng như phức LHCII. Cấu trúc chi tiết đã được giải mã ở {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%99%20ph%C3%A2n%20gi%E1%BA%A3i%20cao%22%7D}} qua {{topic|%7B%22topic%22%3A%22k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20cryo%22%7D}}-EM.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cơ chế hấp thụ ánh sáng và kích hoạt điện tử\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Photon ánh sáng được hấp thụ bởi chlorophyll trong anten PSII, năng lượng được truyền qua hiện tượng cộng hưởng đến trung tâm phản ứng P680. P680 được kích thích (P680*) và giải phóng một điện tử đến acceptor đầu tiên là pheophytin.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Điện tử sau đó được chuyển qua plastoquinone QA và QB, bước khởi đầu cho chuỗi truyền điện tử nội màng. P680 sau khi mất điện tử trở thành chất oxy hóa mạnh, đủ khả năng tách điện tử từ nước.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Phản ứng quang phân nước\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>PSII là enzyme duy nhất có thể xúc tác phản ứng phân ly phân tử nước dưới tác động của ánh sáng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">2H_2O \\rightarrow 4H^+ + 4e^- + O_2\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Phản ứng diễn ra tại cụm Mn\u003Csub>4\u003C\u002Fsub>CaO\u003Csub>5\u003C\u002Fsub>, nơi 4 điện tử được tách tuần tự khỏi hai phân tử H\u003Csub>2\u003C\u002Fsub>O. Các proton giải phóng vào lumen thylakoid, góp phần tạo gradient điện hóa, còn O\u003Csub>2\u003C\u002Fsub> được giải phóng ra môi trường.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các trạng thái trung gian của chu trình này được gọi là chu kỳ S-state (S\u003Csub>0\u003C\u002Fsub> đến S\u003Csub>4\u003C\u002Fsub>), lần đầu tiên mô tả bởi Kok et al.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chuỗi truyền điện tử và vai trò của PSII\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Điện tử từ PSII đi qua QA, QB đến plastoquinone pool, sau đó đến cytochrome b\u003Csub>6\u003C\u002Fsub>f, plastocyanin và kết thúc tại Photosystem I (PSI). Chuỗi này giúp chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học dưới dạng NADPH và ATP.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>PSII thiết lập gradient proton nhờ vào sự bơm proton và sinh proton từ phản ứng tách nước, đóng vai trò then chốt trong quá trình phosphoryl hóa quang hóa tại ATP synthase.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Sự điều hòa và sửa chữa PSII\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Do PSII phải xử lý các phản ứng oxy hóa mạnh, thành phần D1 {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BB%85%20b%E1%BB%8B%20t%E1%BB%95n%20th%C6%B0%C6%A1ng%22%7D}} và cần được thay thế thường xuyên. Quá trình sửa chữa PSII bao gồm tháo dỡ D1 bị hư, tổng hợp mới và tái lắp ráp vào phức hợp PSII.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Quá trình này được điều khiển bởi ánh sáng, hệ thống chaperone và protease như FtsH. Stress ánh sáng cao có thể làm tăng tốc độ chu kỳ sửa chữa này.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Ảnh hưởng môi trường đến hoạt động PSII\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>PSII rất nhạy với các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22y%E1%BA%BFu%20t%E1%BB%91%20m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%22%7D}} như ánh sáng mạnh, nhiệt độ, hạn, kim loại nặng và các chất diệt cỏ (herbicides). Stress môi trường có thể gây hiện tượng quenching năng lượng hoặc sản xuất ROS tại PSII.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Một số hợp chất như DCMU, atrazine là chất ức chế PSII, ngăn chặn dòng điện tử tại plastoquinone QA, dẫn đến chết tế bào do tích tụ P680+ và ROS.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Phương pháp đo hoạt tính PSII\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Hoạt tính của PSII thường được đo gián tiếp qua {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%99%20hu%E1%BB%B3nh%20quang%20chlorophyll%20a%22%7D}}. Phương pháp PAM fluorometry sử dụng ánh sáng kích thích và đo các thông số như Fv\u002FFm, chỉ số {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hi%E1%BB%87u%20su%E1%BA%A5t%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20t%E1%BB%AD%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">F_v \u002F F_m = (F_m - F_0) \u002F F_m\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Giá trị Fv\u002FFm giảm cho thấy stress hoặc hư hại PSII. Các phương pháp phổ biến khác gồm đo điện tử di chuyển (ETR), oxy phát sinh (OEC assay) và cảm ứng nhiệt.\u003C\u002Fp>","Photosystem II (PSII)","Photosystem II (quang hệ II) là một phức hợp đa protein - sắc tố liên kết màng thylakoid chịu trách nhiệm hấp thu photon ánh sáng để xúc tác phản ứng quang phân ly nước tại phức hợp giải phóng oxy (Mn4CaO5), giải phóng proton, electron và khí oxy cho chuỗi truyền điện tử quang hợp.","NATURAL_SCIENCES",[21,28,35],{"citationText":22,"title":23,"authors":24,"source":25,"year":26,"doi":27,"url":10},"Fontecave (2005). Faculty Opinions recommendation of Water oxidation catalyzed by a dinuclear Mn complex: a functional model for the oxygen-evolving center of photosystem II.. Faculty Opinions – Post-Publication Peer Review of the Biomedical Literature.","Faculty Opinions recommendation of Water oxidation catalyzed by a dinuclear Mn complex: a functional model for the oxygen-evolving center of photosystem II.","Fontecave","Faculty Opinions – Post-Publication Peer Review of the Biomedical Literature",2005,"10.3410\u002Ff.1029045.342498",{"citationText":29,"title":30,"authors":31,"source":32,"year":33,"doi":34,"url":10},"Barber (2008). Crystal Structure of the Oxygen-Evolving Complex of Photosystem II. Inorganic Chemistry.","Crystal Structure of the Oxygen-Evolving Complex of Photosystem II","Barber","Inorganic Chemistry",2008,"10.1021\u002Fic701835r",{"citationText":36,"title":37,"authors":38,"source":39,"year":40,"doi":41,"url":10},"Saito, Nakao, Ishikita (2023). Identification of the protonation and oxidation states of the oxygen-evolving complex in the low-dose X-ray crystal structure of photosystem II. Frontiers in Plant Science.","Identification of the protonation and oxidation states of the oxygen-evolving complex in the low-dose X-ray crystal structure of photosystem II","Saito, Nakao, Ishikita","Frontiers in Plant Science",2023,"10.3389\u002Ffpls.2023.1029674",[43,46,49],{"question":44,"answer":45},"Cấu trúc và chu trình xúc tác oxy hóa nước tại cụm Mn4CaO5 diễn ra như thế nào?","Cụm gồm 4 nguyên tử mangan và 1 nguyên tử calci liên kết qua cầu oxy, hoạt động theo chu trình Kok gồm 5 trạng thái oxy hóa trung gian (từ S0 đến S4), trong đó mỗi photon hấp thu thúc đẩy một bước tích lũy oxy hóa cho đến khi giải phóng phân tử O2.",{"question":47,"answer":48},"Cơ chế phân tử của hiện tượng quang ức chế (photoinhibition) tại quang hệ II là gì?","Ánh sáng dư thừa tạo ra các electron năng lượng cao và các gốc oxy hóa hoạt tính (singlet oxygen) gây tổn thương trực tiếp và làm bất hoạt tiểu đơn vị protein D1 ở trung tâm phản ứng, đòi hỏi chu trình tái tổng hợp và lắp ráp lại protein D1 liên tục.",{"question":50,"answer":51},"Cặp chlorophyll P680 có thế oxy hóa khử mạnh đến mức nào?","P680+ ở trạng thái kích thích oxy hóa có thế khử cực cao (khoảng +1.25 V), là chất oxy hóa sinh học mạnh nhất được biết đến trong tự nhiên, đủ khả năng giật electron từ phân tử nước.",{"id":53,"researcherId":10,"name":54,"imageUrl":55},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",{"id":57,"researcherId":10,"name":58,"imageUrl":59},2681,"Cuong Ta","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocKFuWh0ZD601Hp0_V_2xAK3kIOs20Kyv3V5ZLBo6fwfjyymJYzE=s96-c",[61,62,63,64,65,66],"độ phân giải cao","kỹ thuật cryo","dễ bị tổn thương","yếu tố môi trường","độ huỳnh quang chlorophyll a","hiệu suất lượng tử",6,false,"PUBLISHED","2025-09-19T02:00:47.425+00:00","2026-09-13T21:09:30.920+00:00","2025-09-19T10:14:50.606+00:00","2026-09-13T21:09:30.545+00:00",252,[76,79,82,85,88,92,95,98,101,104],{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vật liệu nano","Vật liệu nano là gì? Các công bố khoa học về Vật liệu nano",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thân nhiệt","Thân nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thân nhiệt",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chỉ thị phân tử","Chỉ thị phân tử là gì? Các nghiên cứu khoa học về Chỉ thị phân tử",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bất bình đẳng xã hội","Bất bình đẳng xã hội là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":91,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hồi hải mã","Hồi hải mã là gì? Các nghiên cứu khoa học về Hồi hải mã","Hippocampus",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nhà cao tầng","Nhà cao tầng là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nhà cao tầng",{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cấu trúc tinh thể","Cấu trúc tinh thể là gì? Các nghiên cứu về Cấu trúc tinh thể",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"google earth engine","Google earth engine là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hình thái học","Hình thái học là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghèo đa chiều","Nghèo đa chiều là gì? Các công bố khoa học về Nghèo đa chiều"]