[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_phenylephrin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_phenylephrin":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":43,"createUser":53,"publishUser":10,"keywords":57,"keywordCount":64,"enrichTopicLink":65,"status":66,"createTime":67,"updateTime":68,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":69,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":70,"wikidataId":10,"relateTopics":71},"phenylephrin","Phenylephrin là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Tìm hiểu Phenylephrin (Phenylephrine): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng chuyên sâu.","\u003Cp>\u003Cstrong>Phenylephrin\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Phenylephrine\u003C\u002Fem>) là thuốc chủ vận chọn lọc cao trên thụ thể alpha-1 adrenergic hậu synapse, có tác dụng gây co thắt cơ trơn mạch máu ngoại vi làm tăng huyết áp tâm thu và tâm trương mà hầu như không kích thích trực tiếp thụ thể beta-1 trên cơ tim, được sử dụng trong chống tụt huyết áp và chống sung huyết mũi.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Cơ chế hoạt động\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Phenylephrin hoạt động bằng cách kích thích thụ thể alpha-1 adrenergic trên bề mặt mạch máu. Điều này dẫn đến co mạch, tức là thắt chặt mạch máu, giúp giảm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22l%C6%B0u%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20m%C3%A1u%22%7D}} đến các khu vực bị phù nề hoặc viêm nhiễm, từ đó giúp giảm sưng và giảm các triệu chứng nghẹt mũi. Trong mắt, tác động này giúp {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gi%E1%BA%A3m%20%C3%A1p%20su%E1%BA%A5t%22%7D}} nội nhãn, làm giãn đồng tử và giảm đỏ mắt.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Ứng dụng của Phenylephrin\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Phenylephrin được ứng dụng rộng rãi trong y tế, bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>    \u003Cli>\u003Cstrong>Dùng trong điều trị nghẹt mũi:\u003C\u002Fstrong> Phenylephrin là một thành phần phổ biến trong các thuốc cảm lạnh và dị ứng để giảm nghẹt mũi.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>\u003Cstrong>Sử dụng trong nhãn khoa:\u003C\u002Fstrong> Được dùng để giãn đồng tử trong các cuộc kiểm tra mắt và phẫu thuật mắt.\u003C\u002Fli>    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BA%A1%20huy%E1%BA%BFt%20%C3%A1p%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Đôi khi được dùng để {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C4%83ng%20huy%E1%BA%BFt%20%C3%A1p%22%7D}} trong các trường hợp hạ huyết áp cấp tính.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Tác dụng phụ\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Như nhiều loại thuốc khác, phenylephrin cũng có thể gây ra các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1c%20d%E1%BB%A5ng%20ph%E1%BB%A5%22%7D}}. Một số tác dụng phụ thường gặp bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>    \u003Cli>Nhức đầu\u003C\u002Fli>    \u003Cli>Chóng mặt\u003C\u002Fli>    \u003Cli>Tăng huyết áp\u003C\u002Fli>    \u003Cli>Mất ngủ\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Ngoài ra, cần thận trọng khi sử dụng phenylephrin cho những người có tiền sử {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%87nh%20tim%20m%E1%BA%A1ch%22%7D}}, tuyến giáp hoạt động mạnh, hoặc tiểu đường.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Chống chỉ định và lưu ý khi sử dụng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Phenylephrin không nên dùng cho những người quá mẫn cảm với thành phần của thuốc hoặc có các điều kiện sức khỏe mà việc co mạch có thể gây hại. Người dùng nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi sử dụng, đặc biệt nếu họ đang dùng các loại thuốc khác có thể tương tác với phenylephrin, chẳng hạn như thuốc chống trầm cảm loại MAOI.\u003C\u002Fp>","Phenylephrin","Phenylephrine","Phenylephrin là thuốc chủ vận chọn lọc cao trên thụ thể alpha-1 adrenergic hậu synapse, có tác dụng gây co thắt cơ trơn mạch máu ngoại vi làm tăng huyết áp tâm thu và tâm trương mà hầu như không kích thích trực tiếp thụ thể beta-1 trên cơ tim, được sử dụng trong chống tụt huyết áp và chống sung huyết mũi.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Iwayama, Takayanagi, Kasuya (1979). Inhibitory alpha-adrenergic action of phenylephrine in guinea pig taenia caecum. Japanese Journal of Pharmacology. doi:10.1254\u002Fjjp.29.349","Inhibitory alpha-adrenergic action of phenylephrine in guinea pig taenia caecum","Iwayama, Takayanagi, Kasuya","Japanese Journal of Pharmacology",1979,"10.1254\u002Fjjp.29.349",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"National Cancer Institute (2020). Alpha-Adrenergic Agonist. Definitions. doi:10.32388\u002Foa422f","Alpha-Adrenergic Agonist","National Cancer Institute","Definitions",2020,"10.32388\u002Foa422f",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":40,"year":41,"doi":42,"url":10},"KURNIK, SOFOWORA, MUSZKAT, HARRIS et al. (2005). The selective alpha-adrenergic receptor agonist dexmedetomidine (DEX) does not affect aortic pressure augmentation. Clinical Pharmacology &amp; Therapeutics. doi:10.1016\u002Fj.clpt.2004.11.046","The selective alpha-adrenergic receptor agonist dexmedetomidine (DEX) does not affect aortic pressure augmentation","KURNIK, SOFOWORA, MUSZKAT, HARRIS et al.","Clinical Pharmacology &amp; Therapeutics",2005,"10.1016\u002Fj.clpt.2004.11.046",[44,47,50],{"question":45,"answer":46},"Cơ chế tác động dược lý của Phenylephrin lên hệ tim mạch là gì?","Phenylephrin kích thích chọn lọc thụ thể alpha-1 gây co tiểu động mạch hệ thống, làm tăng sức cản mạch máu hệ thống (SVR) và nâng huyết áp; sự gia tăng huyết áp này kích hoạt phản xạ áp thụ quan (baroreceptor reflex) dẫn đến nhịp tim chậm phản xạ.",{"question":48,"answer":49},"Tại sao Phenylephrin được ưu tiên hàng đầu để dự phòng tụt huyết áp khi gây tê tủy sống mổ lấy thai?","Vì Phenylephrin duy trì huyết áp mẹ ổn định mà không gây nhịp tim nhanh mẹ, ít qua nhau thai và duy trì thăng bằng kiềm toan (pH máu cuống rốn thai nhi) tốt hơn so với Ephedrine.",{"question":51,"answer":52},"Tác dụng phụ thường gặp khi lạm dụng thuốc nhỏ mũi chứa Phenylephrin kéo dài là gì?","Lạm dụng quá 3–5 ngày gây ra hiện tượng viêm mũi do thuốc (Rhinitis medicamentosa) do sung huyết hồi ứng ngược (rebound congestion) và dung nạp thuốc nhanh.",{"id":54,"researcherId":10,"name":55,"imageUrl":56},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[58,59,60,61,62,63],"lưu lượng máu","giảm áp suất","hạ huyết áp","tăng huyết áp","tác dụng phụ","bệnh tim mạch",6,false,"PUBLISHED","2024-12-10T15:44:47.074+00:00","2026-09-03T04:11:23.179+00:00","2026-09-03T04:10:07.255+00:00",298,[72,75,78,81,84,87,90,93,96,99],{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thang điểm morisky 8","Thang điểm morisky 8 là gì? Các công bố khoa học về Thang điểm morisky 8",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"mô hình bệnh tật","Mô hình bệnh tật là gì? Các nghiên cứu về Mô hình bệnh tật",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bệnh nhân lớn tuổi","Bệnh nhân lớn tuổi là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"đặc điểm tâm lý","Đặc điểm tâm lý là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"độc tính cấp","Độc tính cấp là gì? Các nghiên cứu khoa học về Độc tính cấp",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thận nhân tạo","Thận nhân tạo là gì? Nghiên cứu khoa học về Thận nhân tạo",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nguyên phát","Nguyên phát là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nguyên phát",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chất lượng giấc ngủ","Chất lượng giấc ngủ là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hệ số tương quan","Hệ số tương quan là gì? Các nghiên cứu về Hệ số tương quan",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu đoàn hệ","Nghiên cứu đoàn hệ là gì? Các công bố về Nghiên cứu đoàn hệ"]