[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20n%E1%BB%99i%20soi%20to%C3%A0n%20b%E1%BB%99{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_phẫu thuật nội soi toàn bộ":39},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":24,"vietnamLatest":38},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":11,"url":21,"doi":22,"summary":23},"9dc17143-abc3-4448-958e-0266a47dd624","Tuần hoàn ngoài cơ thể trong phẫu thuật nội soi toàn bộ vá thông liên thất: kinh nghiệm đơn trung tâm",null,[13,14,15],"Trương Thị Thơm","Lê Ngọc Minh","Nguyễn Thế Bình",5,"Tạp chí Phẫu thuật Tim mạch và Lồng ngực Việt Nam",false,"2026-01-29",2026,"https:\u002F\u002Fvjcts.vn\u002Findex.php\u002Fvjcts\u002Farticle\u002Fview\u002F1624","10.47972\u002Fvjcts.v54i.1624","\u003Cp>Báo cáo kinh nghiệm lâm sàng tim mạch tổng kết quy trình thiết lập tuần hoàn ngoài cơ thể ngoại vi trong can thiệp \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phẫu thuật nội soi toàn bộ\u003C\u002Fb> vá thông liên thất. Kỹ thuật luồn canuyn mạch máu qua đường đùi kết hợp tim phổi nhân tạo bảo đảm \u003Cb>phẫu trường quan sát khô ráo cho phép đóng lỗ thông vách liên thất an toàn tuyệt đối\u003C\u002Fb> mà không cần mở xương ức. Phương pháp giảm thiểu sang chấn lồng ngực cho người bệnh, song thời gian cặp động mạch chủ cần tối ưu thêm.\u003C\u002Fp>",[25],{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":11,"authorNames":28,"authorCount":31,"journalName":17,"vietnamJournal":32,"publishDate":33,"publishYear":34,"totalCitation":11,"url":35,"doi":36,"summary":37},"cc93998a-2564-4402-afca-9c930fa1b4bf","Nghiên cứu ứng dụng phẫu thuật nội soi toàn bộ với hệ thống 3 D phẫu thuật bệnh tim bẩm sinh ở trẻ em",[29,30],"Đỗ Anh Tiến","Nguyễn  Trần Thủy",2,true,"2025-01-30",2025,"https:\u002F\u002Fvjcts.vn\u002Findex.php\u002Fvjcts\u002Farticle\u002Fview\u002F1251","10.47972\u002Fvjcts.v49i.1251","\u003Cp>Khảo sát ứng dụng hệ thống hiển thị ba chiều \u003Ci>three dimensional\u003C\u002Fi> trong quy trình \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phẫu thuật nội soi toàn bộ\u003C\u002Fb> sửa dị tật tim bẩm sinh trẻ em. Hình ảnh phẫu trường lập thể giúp \u003Cb>phẫu thuật viên thao tác khâu vách tim chuẩn xác và rút ngắn thời gian gây mê hồi sức\u003C\u002Fb> sau mổ. Kỹ thuật nâng cao độ an toàn cho phẫu thuật tim ít xâm lấn ở trẻ em, tuy nhiên thiết bị 3D có chi phí đầu tư lớn.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":40,"meta":11},{"id":41,"title":42,"description":43,"content":44,"term":41,"englishTitle":11,"synonyms":11,"definition":11,"discipline":11,"references":11,"faqs":11,"createUser":45,"publishUser":11,"keywords":49,"keywordCount":11,"enrichTopicLink":18,"status":50,"createTime":51,"updateTime":52,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":11,"publicationScanTime":53,"contentErrorMessage":11,"viewCount":54,"relateTopics":55},"phẫu thuật nội soi toàn bộ","Phẫu thuật nội soi toàn bộ là gì? Các công bố khoa học về Phẫu thuật nội soi toàn bộ","Phẫu thuật nội soi toàn bộ là một phương pháp ngoại khoa được sử dụng để chẩn đoán và điều trị các vấn đề bên trong cơ thể thông qua việc sử dụng thiết bị nội s...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Phẫu thuật nội soi toàn bộ là một phương pháp ngoại khoa được sử dụng để chẩn đoán và điều trị các vấn đề bên trong cơ thể thông qua việc sử dụng thiết bị nội soi và các công cụ nhỏ thông qua các cắt nhỏ trên da. Phẫu thuật nội soi toàn bộ có thể được thực hiện ở nhiều bộ phận khác nhau của cơ thể như dạ dày, ruột non, tử cung, tử cung, tử cung, bàng quang, não, phổi, khớp, vv. Quá trình này thường ít xâm lấn hơn và yêu cầu thời gian hồi phục ngắn hơn so với phẫu thuật mở truyền thống.\\nPhẫu thuật nội soi toàn bộ là một phương pháp tiến hành phẫu thuật thông qua việc sử dụng một thiết bị gọi là nội soi, được gắn trên đầu các công cụ nhỏ và linh hoạt để thăm dò và điều trị các vấn đề bên trong cơ thể. Quá trình này thường được thực hiện thông qua các cắt nhỏ trên da, thường chỉ dài khoảng 0,5 đến 1,5cm, và được điều khiển bởi những chuyên gia phẫu thuật có chuyên môn cao trong lĩnh vực nội soi.\\n\\nPhẫu thuật nội soi toàn bộ có nhiều ứng dụng khác nhau trong các bộ phận của cơ thể. Dưới đây là một số ví dụ:\\n\\n1. Phẫu thuật nội soi dạ dày: Qua nội soi, bác sĩ có thể kiểm tra và điều trị các vấn đề như viêm loét dạ dày, u ác tính dạ dày, polyp, hay những vấn đề liên quan khác.\\n\\n2. Phẫu thuật nội soi ruột non: Thông qua nội soi, bác sĩ có thể tìm hiểu và loại bỏ polyp, điều trị viêm ruột, loét hoặc những khối u trong ruột non.\\n\\n3. Phẫu thuật nội soi tử cung: Nội soi được sử dụng để chẩn đoán và điều trị các vấn đề như u xơ tử cung, polyp tử cung, hay các vấn đề liên quan khác.\\n\\n4. Phẫu thuật nội soi bàng quang: Nội soi có thể được sử dụng để chẩn đoán và điều trị các vấn đề như viêm bàng quang, đường tiểu nhiễm trùng, hay sỏi thận.\\n\\n5. Phẫu thuật nội soi não: Thông qua nội soi, bác sĩ có thể xem xét và loại bỏ các khối u não hoặc các khối u trên não.\\n\\n6. Phẫu thuật nội soi khớp: Nội soi có thể được sử dụng để điều trị các vấn đề như chấn thương khớp, viêm khớp hoặc các vấn đề khớp khác.\\n\\nTùy thuộc vào cụ thể từng dạng phẫu thuật, phẫu thuật nội soi toàn bộ có thể được thực hiện bằng sử dụng nhiều công cụ và kỹ thuật khác nhau, như nội soi thông qua đường tiêu hóa hoặc đường hô hấp, nội soi qua đường mạch máu, hay qua các lỗ thông qua da. Phẫu thuật nội soi toàn bộ thường ít đau hơn, ít xâm lấn hơn và có thời gian hồi phục ngắn hơn so với phẫu thuật mở truyền thống.\\n\"}]}",{"id":46,"researcherId":11,"name":47,"imageUrl":48},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[41],"PUBLISHED","2023-08-15T12:57:12.553+00:00","2026-09-06T13:18:24.267+00:00","2026-09-06T13:18:24.265+00:00",367,[56,67,78,89,95,101,107,113,119,125],{"id":57,"title":58,"term":59,"englishTitle":60,"definition":61,"discipline":62,"disciplineCode":63,"disciplineLabel":64,"disciplineColor":65,"disciplineIcon":66},"độ phân giải cao","Độ phân giải cao là gì? Tổng quan học thuật","Độ phân giải cao","High resolution \u002F HR","Độ phân giải cao là khả năng của một hệ thống quang học, chẩn đoán hình ảnh, quang phổ hoặc hiển thị điện tử phân biệt rõ ràng hai điểm hoặc hai chi tiết cấu trúc tách biệt nằm rất gần nhau trong không gian, thời gian hoặc phổ năng lượng.","ENGINEERING_TECHNOLOGY","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":68,"title":69,"term":70,"englishTitle":71,"definition":72,"discipline":73,"disciplineCode":74,"disciplineLabel":75,"disciplineColor":76,"disciplineIcon":77},"hồi cứu","Hồi cứu là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","Hồi cứu","Retrospective study \u002F Retrospective cohort","Hồi cứu là phương pháp thiết kế nghiên cứu dịch tễ học và lâm sàng nhìn về quá khứ, sử dụng các dữ liệu bệnh án, hồ sơ lưu trữ hoặc phỏng vấn để phân tích mối liên hệ tương quan giữa các yếu tố phơi nhiễm trong quá khứ với biến cố bệnh tật đã xảy ra.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":79,"title":80,"term":81,"englishTitle":82,"definition":83,"discipline":84,"disciplineCode":85,"disciplineLabel":86,"disciplineColor":87,"disciplineIcon":88},"metallothionein","Metallothionein là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Metallothionein","Metallothionein \u002F MT","Metallothionein là họ protein trọng lượng phân tử thấp (6–7 kDa) giàu gốc axit amin cysteine đặc biệt (chiếm gần 30%), có khả năng phối trí bền vững với các ion kim loại nặng và giữ vai trò cốt lõi trong giải độc kim loại và chống stress oxy hóa tế bào.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":90,"title":91,"term":92,"englishTitle":93,"definition":94,"discipline":73,"disciplineCode":74,"disciplineLabel":75,"disciplineColor":76,"disciplineIcon":77},"giáo dục y khoa","Giáo dục y khoa là gì? Tổng quan học thuật","Giáo dục y khoa","Medical education","Giáo dục y khoa là quy trình đào tạo học thuật và rèn luyện lâm sàng liên tục từ bậc đại học, sau đại học đến phát triển nghề nghiệp liên tục (CPD) nhằm trang bị đầy đủ kiến thức khoa học, kỹ năng chẩn đoán, thái độ giao tiếp và đạo đức nghề nghiệp cho bác sĩ và chuyên gia y tế.",{"id":96,"title":97,"term":98,"englishTitle":99,"definition":100,"discipline":73,"disciplineCode":74,"disciplineLabel":75,"disciplineColor":76,"disciplineIcon":77},"nhịp thở","Nhịp thở là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nhịp thở","Nhịp thở","Respiratory rate \u002F Breathing rate","Nhịp thở là số chu kỳ hô hấp (hít vào và thở ra) được thực hiện trong khoảng thời gian một phút, phản ánh chức năng thông khí phổi và là một trong bốn dấu hiệu sinh tồn cơ bản quan trọng nhất trên lâm sàng.",{"id":102,"title":103,"term":104,"englishTitle":105,"definition":106,"discipline":84,"disciplineCode":85,"disciplineLabel":86,"disciplineColor":87,"disciplineIcon":88},"tảo xanh","Tảo xanh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tảo xanh","Tảo xanh","Cyanobacteria \u002F Blue-green algae \u002F Chlorophyta","Tảo xanh là nhóm sinh vật nhân thực quang hợp thuộc ngành Chlorophyta (hoặc vi khuẩn lam Cyanobacteria trong cách gọi thông tục) chứa sắc tố diệp lục a và b, giữ vai trò sinh vật sản xuất cơ bản trong các hệ sinh thái thủy vực và cố định carbon toàn cầu.",{"id":108,"title":109,"term":110,"englishTitle":111,"definition":112,"discipline":73,"disciplineCode":74,"disciplineLabel":75,"disciplineColor":76,"disciplineIcon":77},"foxp3","Foxp3 là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Foxp3","FOXP3","FOXP3 \u002F Forkhead box P3","FOXP3 là yếu tố phiên mã thuộc họ protein forkhead box, đóng vai trò công tắc điều hòa di truyền tối cao quyết định sự phát triển, biệt hóa và duy trì chức năng ức chế miễn dịch của tế bào T điều hòa (Treg).",{"id":114,"title":115,"term":116,"englishTitle":117,"definition":118,"discipline":84,"disciplineCode":85,"disciplineLabel":86,"disciplineColor":87,"disciplineIcon":88},"căng thẳng nhiệt","Căng thẳng nhiệt là gì? Các nghiên cứu về Căng thẳng nhiệt","Căng thẳng nhiệt","Heat stress \u002F Thermal stress","Căng thẳng nhiệt là tình trạng mất cân bằng sinh lý hoặc vật lý xảy ra khi cơ thể sinh vật hoặc hệ vật chất tiếp nhận hoặc tích lũy nhiệt lượng vượt quá khả năng tản nhiệt ra môi trường, đe dọa trực tiếp chức năng tế bào và cân bằng nội môi.",{"id":120,"title":121,"term":122,"englishTitle":123,"definition":124,"discipline":73,"disciplineCode":74,"disciplineLabel":75,"disciplineColor":76,"disciplineIcon":77},"interferon α","Interferon α là gì? Các nghiên cứu khoa học về Interferon α","Interferon-α","Interferon alpha \u002F IFN-alpha","Interferon-α là một phân nhóm cytokine glycoprotein thuộc họ Interferon loại I (Type I IFN) được tiết ra chủ yếu bởi tế bào đuôi gai dạng tương bào và bạch cầu đơn nhân, có vai trò cốt lõi trong phòng ngự miễn dịch bẩm sinh kháng virus và chống tăng sinh khối u.",{"id":126,"title":127,"term":128,"englishTitle":129,"definition":130,"discipline":131,"disciplineCode":132,"disciplineLabel":133,"disciplineColor":134,"disciplineIcon":135},"ai cập","Ai cập là gì? Các nghiên cứu khoa học về Ai cập","Ai Cập","Egypt \u002F Ancient and modern Egypt","Ai Cập là quốc gia xuyên lục địa kết nối góc đông bắc châu Phi và bán đảo Sinai của châu Á, chiếc nôi của một trong những nền văn minh cổ đại rực rỡ nhất nhân loại dọc thung lũng sông Nile và là trung tâm văn hóa, địa chính trị trọng yếu của thế giới Ả Rập.","HUMANITIES","humanities","Nhân văn và nghệ thuật","#9333EA","book-open"]