[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20n%E1%BB%99i%20soi%20m%E1%BB%99t%20l%E1%BB%97{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_phẫu thuật nội soi một lỗ":34},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":33},[],[],[9,25],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"aa58a43a-696c-4590-87d1-151391a501bc","KẾT QUẢ THEO DÕI DÀI HẠN PHẪU THUẬT NỘI SOI MỘT LỖ CẮT TÚI MẬT",null,[14,15],"Hà Văn Quyết","Đặng  Quốc Ái ",2,"Tạp chí Y học Việt Nam",true,"2023-06-15",2023,1,"https:\u002F\u002Ftapchiyhocvietnam.vn\u002Findex.php\u002Fvmj\u002Farticle\u002Fview\u002F5604","10.51298\u002Fvmj.v527i1.5604","\u003Cp>Nghiên cứu ngoại khoa tiêu hóa đánh giá kết quả dài hạn của kỹ thuật \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phẫu thuật nội soi một lỗ\u003C\u002Fb> cắt túi mật ở bệnh nhân sỏi túi mật. Phân tích chu phẫu và biến chứng khẳng định tính khả thi, an toàn cao và hạn chế nguy cơ thoát vị qua vết mổ rốn. Phương pháp đem lại ưu thế vượt trội về thẩm mỹ sẹo và rút ngắn khoảng thời gian hồi phục vận động cho người bệnh.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":12,"authorNames":12,"authorCount":12,"journalName":28,"vietnamJournal":18,"publishDate":29,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":30,"doi":31,"summary":32},"6379900f-475b-41fe-8940-a3cc025240df","24.  Kết quả phẫu thuật nội soi một lỗ qua rốn sử dụng cổng găng tay điều trị viêm ruột thừa cấp so sánh với mổ nội soi ba lỗ thông thường: Hồi cứu qua 140 trường hợp","Tạp chí Nghiên cứu Y học","2023-03-31","https:\u002F\u002Ftapchinghiencuuyhoc.vn\u002Findex.php\u002Ftcncyh\u002Farticle\u002Fview\u002F1488","10.52852\u002Ftcncyh.v164i3.1488","\u003Cp>Nghiên cứu phẫu thuật nhi khoa so sánh hiệu quả giữa kỹ thuật \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phẫu thuật nội soi một lỗ\u003C\u002Fb> cắt ruột thừa (appendectomy) sử dụng cổng găng tay qua rốn với phẫu thuật ba lỗ truyền thống. Kết quả ghi nhận mổ một lỗ giúp giảm đau sau mổ, rút ngắn ngày nằm viện và đem lại sẹo mổ thẩm mỹ cao cho trẻ. Nghiên cứu khẳng định đây là phương án can thiệp an toàn và tiết kiệm chi phí điều trị.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":35,"meta":12},{"id":36,"title":37,"description":38,"content":39,"term":36,"englishTitle":40,"synonyms":41,"definition":46,"discipline":47,"references":48,"faqs":68,"createUser":81,"publishUser":12,"keywords":84,"keywordCount":91,"enrichTopicLink":92,"status":93,"createTime":94,"updateTime":95,"publishTime":12,"linkEnrichedTime":96,"publicationScanTime":97,"contentErrorMessage":12,"viewCount":98,"relateTopics":99},"phẫu thuật nội soi một lỗ","Phẫu thuật nội soi một lỗ là gì? Các công bố khoa học về Phẫu thuật nội soi một lỗ","Phẫu thuật nội soi một lỗ, còn được gọi là phẫu thuật thông qua một lỗ hoặc phẫu thuật da dẻ, là một quá trình thực hiện các thủ tục phẫu thuật bằng cách sử dụn...","\u003Cp>Phẫu thuật nội soi một lỗ là kỹ thuật ngoại khoa xâm lấn tối thiểu trong đó toàn bộ dụng cụ phẫu thuật và ống soi quang học được đưa vào khoang cơ thể qua duy nhất một đường rạch nhỏ, thường ẩn tại rốn. Phương pháp này đại diện cho bước tiến hóa tự nhiên của phẫu thuật xâm lấn tối thiểu, hướng tới mục tiêu giảm thiểu tối đa sang chấn thành bụng và tối ưu hóa kết quả thẩm mỹ.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Thuật ngữ và các tên gọi tương đương\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong y văn quốc tế, phẫu thuật nội soi một lỗ được biết đến dưới nhiều tên gọi viết tắt tùy thuộc vào nhà sản xuất thiết bị và trường phái {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ngo%E1%BA%A1i%20khoa%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>LESS (Laparoendoscopic Single-Site Surgery):\u003C\u002Fstrong> Thuật ngữ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%93ng%20thu%E1%BA%ADn%22%7D}} của Hiệp hội Phẫu thuật Nội soi Tiêu hóa Hoa Kỳ.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>SILS (Single-Incision Laparoscopic Surgery):\u003C\u002Fstrong> Thuật ngữ phổ biến trong ngoại {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ti%C3%AAu%20h%C3%B3a%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>SPA (Single Port Access Surgery):\u003C\u002Fstrong> Phẫu thuật tiếp cận đơn cổng.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>NOTUS (Natural Orifice TransUmbilical Surgery):\u003C\u002Fstrong> Phẫu thuật qua lỗ tự nhiên đường rốn.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>So sánh nội soi một lỗ và nội soi quy ước\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo tổng kết của Romanelli và Earle (2009), sự {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%C3%A1c%20bi%E1%BB%87t%22%7D}} căn bản giữa hai {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C6%B0%C6%A1ng%20ph%C3%A1p%20ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%22%7D}} được thể hiện trong bảng sau:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Đặc tính kỹ thuật\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Phẫu thuật nội soi quy ước\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Phẫu thuật nội soi một lỗ (LESS)\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Số lượng vết rạch thành bụng\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>3 đến 5 vết rạch {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20t%C3%A1n%22%7D}} trên bụng\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>1 đường rạch duy nhất tại hõm rốn\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Kích thước đường rạch\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Mỗi vết từ 5 mm đến 12 mm\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Một vết rạch từ 1.5 cm đến 2.5 cm\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Góc tam giác thao tác (Triangulation)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tối ưu, hai tay phẫu thuật viên tạo góc 45 đến 60 độ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bị triệt tiêu, dụng cụ đi song song cùng trục\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Mức độ va chạm dụng cụ ngoài thành bụng\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thấp do khoảng cách giữa các trocar rộng\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Cao (hiện tượng kiếm chạm kiếm)\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Kết quả sẹo thẩm mỹ sau mổ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Để lại nhiều vết sẹo rải rác trên thành bụng\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Hầu như không sẹo (sẹo giấu kín trong rốn)\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Trang thiết bị chuyên biệt trong phẫu thuật đơn cổng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Để khắc phục những hạn chế về mặt hình học không gian, nhiều thiết bị chuyên biệt đã được phát triển:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Cổng truy cập đa kênh (Multi-port access devices):\u003C\u002Fstrong> Nền tảng silicon hoặc cao su linh hoạt (như GelPOINT, SILS Port) có khả năng đưa các ống trocar qua một vết cắt rốn duy nhất mà vẫn duy trì áp lực bơm hơi ổ bụng kín.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Dụng cụ khớp động và uốn cong (Articulating\u002FCurved instruments):\u003C\u002Fstrong> Các tay cầm phẫu thuật có thể uốn cong hoặc điều chỉnh góc đầu làm việc, giúp tái lập lại góc tam giác thao tác bên trong khoang phúc mạc.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ống nội soi quang học linh hoạt hoặc góc nghiêng:\u003C\u002Fstrong> Ống soi có góc nhìn 30 độ hoặc đầu bẻ linh hoạt với nguồn sáng đặt lệch để tránh va chạm với tay cầm của phẫu thuật viên.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Phạm vi ứng dụng lâm sàng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo Romanelli và cộng sự (2010) cùng Podolsky và Curcillo (2010), phẫu thuật nội soi một lỗ đã được chứng minh an toàn và khả thi trong nhiều chuyên khoa ngoại:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ngoại tiêu hóa - gan mật:\u003C\u002Fstrong> Cắt túi mật nội soi một cổng (single-port cholecystectomy), cắt ruột thừa viêm cấp, phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn và thoát vị thành bụng.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Sản phụ khoa:\u003C\u002Fstrong> Phẫu thuật bóc nhân xơ tử cung, cắt u nang buồng trứng, phẫu thuật thai ngoài tử cung và cắt tử cung hoàn toàn qua nội soi một lỗ.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ngoại tiết niệu:\u003C\u002Fstrong> Cắt nang thận, lấy sỏi niệu quản và cắt thận bán phần chọn lọc.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Lợi ích lâm sàng và triển vọng phát triển\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Bên cạnh ưu thế vượt trội về mặt thẩm mỹ không sẹo, phẫu thuật nội soi một lỗ giúp bệnh nhân giảm đau đớn sau mổ, giảm nhu cầu sử dụng thuốc giảm đau, rút ngắn thời gian nằm viện và sớm hồi phục sinh hoạt bình thường. Sự kết hợp giữa kỹ thuật nội soi một lỗ với hệ thống robot phẫu thuật đơn cổng hứa hẹn sẽ giải quyết triệt để rào cản va chạm dụng cụ và mở rộng hơn nữa chỉ định phẫu thuật trong tương lai.\u003C\u002Fp>","single-port laparoscopic surgery",[42,43,44,45],"phẫu thuật nội soi đơn cổng","LESS","SILS","phẫu thuật nội soi qua một đường rạch","Phẫu thuật nội soi một lỗ là kỹ thuật ngoại khoa xâm lấn tối thiểu trong đó toàn bộ dụng cụ phẫu thuật và ống soi quang học được đưa vào khoang cơ thể qua duy nhất một đường rạch nhỏ, thường ẩn tại rốn.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[49,56,62],{"citationText":50,"title":51,"authors":52,"source":53,"year":54,"doi":55,"url":12},"Romanelli, J. R., & Earle, D. B. (2009). Single-port laparoscopic surgery: an overview. Surgical Endoscopy, 23(7), 1419-1427.","Single-port laparoscopic surgery: an overview","Romanelli, J. R., Earle, D. B.","Surgical Endoscopy",2009,"10.1007\u002Fs00464-009-0463-x",{"citationText":57,"title":58,"authors":59,"source":53,"year":60,"doi":61,"url":12},"Romanelli, J. R., Roshek, T. B., Lynn, D. C., & Earle, D. B. (2010). Single-port laparoscopic cholecystectomy: initial experience. Surgical Endoscopy, 24(6), 1374-1379.","Single-port laparoscopic cholecystectomy: initial experience","Romanelli, J. R., Roshek, T. B., Lynn, D. C., Earle, D. B.",2010,"10.1007\u002Fs00464-009-0781-z",{"citationText":63,"title":64,"authors":65,"source":66,"year":60,"doi":67,"url":12},"Podolsky, E. R., & Curcillo, P. G. (2010). Single Port Access (SPA) Surgery—a 24-Month Experience. Journal of Gastrointestinal Surgery, 14(5), 759-767.","Single Port Access (SPA) Surgery—a 24-Month Experience","Podolsky, E. R., Curcillo, P. G.","Journal of Gastrointestinal Surgery","10.1007\u002Fs11605-009-1081-6",[69,72,75,78],{"question":70,"answer":71},"Phẫu thuật nội soi một lỗ khác biệt như thế nào so với phẫu thuật nội soi quy ước?","Phẫu thuật nội soi quy ước sử dụng 3 đến 5 vết rạch riêng biệt trên thành bụng để đặt các trocar độc lập, trong khi phẫu thuật nội soi một lỗ chỉ sử dụng một đường rạch duy nhất (thường từ 1.5 đến 2.5 cm tại rốn) chứa cổng đa kênh để đưa tất cả dụng cụ vào cơ thể.",{"question":73,"answer":74},"Những ưu điểm lâm sàng nổi bật của phẫu thuật nội soi đơn cổng là gì?","Ưu điểm chính bao gồm tính thẩm mỹ vượt trội (vết mổ giấu hoàn toàn trong hõm rốn và hầu như không để lại sẹo thấy được), giảm đau sau mổ, giảm nguy cơ chảy máu và nhiễm trùng thành bụng tại nhiều vị trí trocar.",{"question":76,"answer":77},"Những thách thức kỹ thuật lớn nhất mà phẫu thuật viên phải đối mặt trong kỹ thuật này là gì?","Thách thức chính là hiện tượng va chạm dụng cụ (clashing), mất đi góc tam giác thao tác chuẩn (triangulation) do các dụng cụ đi song song qua một cổng hẹp, và hạn chế không gian quan sát của ống kính nội soi.",{"question":79,"answer":80},"Kỹ thuật nội soi một lỗ được ứng dụng phổ biến trong những phẫu thuật nào?","Kỹ thuật này được ứng dụng rộng rãi trong cắt túi mật, cắt ruột thừa, phẫu thuật bóc u nang buồng trứng, cắt thai ngoài tử cung, cắt u xơ tử cung và một số phẫu thuật tiết niệu như cắt u thận bán phần.",{"id":21,"researcherId":12,"name":82,"imageUrl":83},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[85,86,87,88,89,90],"ngoại khoa","đồng thuận","tiêu hóa","khác biệt","phương pháp phẫu thuật","phân tán",6,false,"PUBLISHED","2023-09-08T02:05:48.326+00:00","2026-09-11T11:13:33.146+00:00","2026-09-11T11:13:32.909+00:00","2026-09-05T01:41:51.997+00:00",422,[100,103,106,109,112,115,118,121,124,127],{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"adolescent","Adolescent là gì? Các công bố khoa học về Adolescent",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"chuỗi giá trị toàn cầu","Chuỗi giá trị toàn cầu là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nano bạc","Nano bạc là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Nano bạc",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"hệ số tương quan","Hệ số tương quan là gì? Các nghiên cứu về Hệ số tương quan",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"diễn ngôn chính trị","Diễn ngôn chính trị là gì? Nghiên cứu về Diễn ngôn chính trị",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"hiệp phương sai","Hiệp phương sai là gì? Các nghiên cứu khoa học về khái niệm này",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nhũ tương","Nhũ tương là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"sấy phun","Sấy phun là gì? Các nghiên cứu, bài báo khoa học về Sấy phun",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"hồi quy","Hồi quy là gì? Các công bố khoa học về Hồi quy",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"phúc châm","Phúc châm là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]