[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%20n%E1%BB%99i%20soi%20%E1%BB%95%20b%E1%BB%A5ng{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_phẫu thuật nội soi ổ bụng":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":10,"synonyms":10,"definition":10,"discipline":10,"references":10,"faqs":10,"createUser":17,"publishUser":10,"keywords":21,"keywordCount":10,"enrichTopicLink":22,"status":23,"createTime":24,"updateTime":25,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":10,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":26,"relateTopics":27},"phẫu thuật nội soi ổ bụng","Phẫu thuật nội soi ổ bụng là gì? Các công bố khoa học về Phẫu thuật nội soi ổ bụng","Phẫu thuật nội soi ổ bụng là một phương pháp phẫu thuật tiên tiến được thực hiện thông qua ống nội soi được chèn qua các ống thông qua các cắt nhỏ trên da. Thôn...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Phẫu thuật nội soi ổ bụng là một phương pháp phẫu thuật tiên tiến được thực hiện thông qua ống nội soi được chèn qua các ống thông qua các cắt nhỏ trên da. Thông qua ống nội soi, các công cụ nhỏ được sử dụng để xem và điều chỉnh các cơ quan và mô trong ổ bụng. Phẫu thuật nội soi ổ bụng ít xâm lấn hơn so với các phương pháp phẫu thuật truyền thống, giúp giảm đau và thời gian hồi phục sau phẫu thuật. Nó thường được sử dụng để thực hiện các thủ thuật như cắt bỏ ruột thừa, tái tạo túi mật, cắt bỏ tụy, hoặc điều trị các bệnh lý trong ổ bụng khác.\\nTrong phẫu thuật nội soi ổ bụng, người bệnh được đặt dưới tình trạng hóa giảm hoặc gây tê toàn thân. Sau đó, các ống nội soi mỏng, linh hoạt được chèn qua các cắt nhỏ (khoảng từ 0,5 đến 1,5 cm) trên da của bệnh nhân.\\n\\nCó hai loại chủ yếu của phẫu thuật nội soi ổ bụng:\\n\\n1. Laparoscopy (hay còn được gọi là phẫu thuật cắt mí): Trong quy trình này, một ống nội soi được chèn qua một cắt nhỏ để giám sát và tiến hành các thao tác phẫu thuật. Chủng ngữ \\\"laparoscopy\\\" bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp \\\"lapara\\\" nghĩa là ổ bụng và \\\"skopein\\\" nghĩa là nhìn vào. Bằng cách sử dụng một đèn nhỏ và một camera, bác sĩ có thể thăm dò và ảo hóa hình ảnh trên màn hình.\\n\\n2. NOTES (Natural Orifice Translumenal Endoscopic Surgery - Phẫu thuật nội soi qua các lỗ tự nhiên): Trong quy trình này, các ống nội soi được chèn thông qua các lỗ tự nhiên trên cơ thể như miệng, âm đạo, trực tràng hoặc hậu quả trực tràng. Phương pháp này giúp giảm thiểu việc gây chấn thương cho da và mô mỡ, làm cho quá trình phục hồi sau phẫu thuật nhanh chóng hơn.\\n\\nCác lợi ích của phẫu thuật nội soi ổ bụng bao gồm:\\n\\n- Đau ít: Do cắt nhỏ hơn và xâm nhập vào da ít hơn, phẫu thuật nội soi gây đau ít hơn so với phẫu thuật truyền thống.\\n- Thời gian hồi phục nhanh: Vì phẫu thuật ít xâm lấn hơn, thời gian phục hồi sau phẫu thuật ngắn hơn và bệnh nhân có thể trở lại hoạt động bình thường nhanh chóng hơn.\\n- Mất máu ít: Do kỹ thuật nội soi chính xác và ít xâm lấn, mức độ mất máu trong quá trình phẫu thuật thường ít hơn.\\n- Mức độ mệt mỏi ít: Do kỹ thuật xâm nhập ít hơn, bệnh nhân thường trải qua quá trình phẫu thuật mà không cần quá mệt mỏi.\\n- Tổn thương mô mất ít: Phẫu thuật nội soi giúp giảm thiểu tổn thương và mất mát mô, khiến cho quá trình phục hồi sau phẫu thuật ít đau đớn và nhanh chóng hơn.\\n\\nTuy nhiên, phẫu thuật nội soi ổ bụng không phải lúc nào cũng là phương pháp tốt nhất, có những trường hợp mà phẫu thuật truyền thống vẫn được ưu tiên áp dụng. Quyết định phẫu thuật và phương pháp được sử dụng sẽ phụ thuộc vào trạng thái sức khỏe cụ thể của bệnh nhân và yêu cầu của cuộc phẫu thuật.\\n\"}]}",{"id":18,"researcherId":10,"name":19,"imageUrl":20},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[13],false,"PUBLISHED","2023-09-27T02:40:42.776+00:00","2025-09-26T03:02:36.015+00:00",252,[28,38,43,48,53,58,68,78,88,93],{"id":29,"title":30,"term":29,"englishTitle":31,"definition":32,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"điều hòa sinh sản","Điều hòa sinh sản là gì? Các công bố khoa học về Điều hòa sinh sản","Fertility regulation \u002F Reproductive regulation","Điều hòa sinh sản là tập hợp các biện pháp y khoa, hành vi và công nghệ nhằm kiểm soát có chủ đích thời điểm, khoảng cách và số lượng lần mang thai ở người.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":39,"title":40,"term":39,"englishTitle":41,"definition":42,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"blumgart","Blumgart là gì? Các công bố khoa học về Blumgart","Blumgart pancreaticojejunostomy","Blumgart (kỹ thuật miệng nối tụy - hỗng tràng Blumgart) là phương pháp tạo hình miệng nối tụy - ruột cải tiến sau phẫu thuật cắt khối tá tụy, sử dụng các mũi khâu xuyên nhu mô tụy hình chữ U kết hợp nối niêm mạc với niêm mạc nhằm giảm thiểu nguy cơ rò tụy sau mổ.",{"id":44,"title":45,"term":44,"englishTitle":46,"definition":47,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"phẫu thuật nội soi sau phúc mạc","Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc là gì? Tổng quan học thuật","Retroperitoneoscopic surgery \u002F Retroperitoneal laparoscopy","Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc là kỹ thuật can thiệp ngoại khoa xâm lấn tối thiểu tiếp cận trực tiếp các tạng sau phúc mạc bằng cách tạo khoang làm việc nhân tạo mà không đi xuyên qua ổ phúc mạc.",{"id":49,"title":50,"term":49,"englishTitle":51,"definition":52,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"hút thai","Hút thai là gì? Khái niệm, cơ chế và ứng dụng chi tiết","Vacuum aspiration abortion \u002F Suction termination","Hút thai (hút chân không) là thủ thuật can thiệp sản phụ khoa sử dụng áp lực hút âm để đưa phôi thai hoặc thai cùng các phần phụ của thai ra khỏi buồng tử cung an toàn trong ba tháng đầu thai kỳ.",{"id":54,"title":55,"term":54,"englishTitle":56,"definition":57,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"u xơ tử cung kích thước lớn","U xơ tử cung kích thước lớn","Large uterine fibroid","U xơ tử cung kích thước lớn (Large uterine fibroid \u002F Giant uterine leiomyoma) là khối u cơ trơn lành tính của tử cung có đường kính vượt trội (thường từ 8-10 cm trở lên hoặc tử cung to tương đương thai từ 12-14 tuần trở lên), gây ra các triệu chứng chèn ép nghiêm trọng và xuất huyết tử cung bất thường.",{"id":59,"title":60,"term":59,"englishTitle":61,"definition":62,"discipline":63,"disciplineCode":64,"disciplineLabel":65,"disciplineColor":66,"disciplineIcon":67},"thép không gỉ 316l","Thép không gỉ 316L là gì? Đặc tính, cơ lý và ứng dụng","316L stainless steel","Thép không gỉ 316L là hợp kim thép không gỉ thuộc họ austenit chứa hàm lượng carbon cực thấp kết hợp với các nguyên tố hợp kim chính gồm crom, niken và molypden nhằm mang lại khả năng chống ăn mòn hóa học và ăn mòn cục bộ vượt trội.","ENGINEERING_TECHNOLOGY","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":69,"title":70,"term":69,"englishTitle":71,"definition":72,"discipline":73,"disciplineCode":74,"disciplineLabel":75,"disciplineColor":76,"disciplineIcon":77},"lãi suất cho vay","Lãi suất cho vay là gì? Cấu trúc và cơ chế định giá","lending interest rate","Lãi suất cho vay là tỷ lệ phần trăm tính trên số vốn gốc mà bên đi vay phải trả cho bên cho vay trong một khoảng thời gian xác định nhằm bù đắp chi phí huy động vốn, chi phí quản lý vận hành, phần bù rủi ro tín dụng và biên lợi nhuận kỳ vọng của bên cho vay.","SOCIAL_SCIENCES","social-sciences","Khoa học xã hội","#E08600","users",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":81,"definition":82,"discipline":83,"disciplineCode":84,"disciplineLabel":85,"disciplineColor":86,"disciplineIcon":87},"dấu vân tay","Dấu vân tay","Fingerprint","Dấu vân tay (Fingerprint - dermatoglyphics) là cấu trúc nếp vân da nổi đặc trưng ở mặt gan của các đầu ngón tay người, được hình thành từ tuần thứ 10 đến 24 của thai kỳ và duy trì tính duy nhất, bất biến suốt đời.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":91,"definition":92,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"siêu âm nội soi","Siêu âm nội soi","Endoscopic ultrasound","Siêu âm nội soi (Endoscopic ultrasound - EUS) là kỹ thuật chẩn đoán và can thiệp kết hợp đầu dò siêu âm tần số cao ở đầu ống nội soi mềm, cho phép ghi hình trực tiếp và sinh thiết chính xác các lớp thành ống tiêu hóa và các cơ quan kế cận.",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":96,"definition":97,"discipline":33,"disciplineCode":34,"disciplineLabel":35,"disciplineColor":36,"disciplineIcon":37},"bệnh ménière","Bệnh Ménière","Ménière's disease","Bệnh Ménière (Ménière's disease) là bệnh lý mạn tính của tai trong đặc trưng bởi tình trạng ứ dịch nội bạch huyết (endolymphatic hydrops), biểu hiện lâm sàng bằng các cơn chóng mặt xoay tròn kịch phát, nghe kém tiếp nhận biến đổi, ù tai và cảm giác đầy tức tai."]