[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ph%C3%A2n%20compost{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_phân compost":66},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":65},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"f1e256ac-1bfc-42e3-a058-209c4f55d5c7","Ảnh hưởng của Loại Nguyên Liệu Khác Nhau và Nhiệt Độ Carbon Hóa của Biochar Đến Sự Tăng Trưởng của Lúa Avena và Sự Hấp Thụ Nitơ Khi Kết Hợp Với Phân Compost","Effects of Different Feedstock Type and Carbonization Temperature of Biochar on Oat Growth and Nitrogen Uptake in Coapplication with Compost",[13,14,15],"Shoki Ochiai","Kazunori Iwabuchi","Takanori Itoh",6,"Journal of Soil Science and Plant Nutrition",false,"2020-10-16",2020,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs42729-020-00359-y","10.1007\u002Fs42729-020-00359-y","\u003Cp>\u003Cb>Thử nghiệm trên cây trồng\u003C\u002Fb> đánh giá tác động phối hợp giữa \u003Ci>biochar\u003C\u002Fi> và \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phân compost\u003C\u002Fb> lên sự sinh trưởng của \u003Ci>yến mạch (Avena sativa L.)\u003C\u002Fi> và khả năng hấp thụ nitơ. Kết quả cho thấy bổ sung biochar từ phân bò tạo nhiệt độ 450 °C giúp tăng sản lượng sinh khối từ 39,7% đến 64,2% so với chỉ dùng phân compost đơn thuần nhờ thúc đẩy khoáng hóa chất hữu cơ. Tác giả kết luận việc kết hợp biochar với phân compost tạo nên hệ thống canh tác bền vững.\u003C\u002Fp>",[26,41,51],{"publicationId":27,"title":28,"originalTitle":29,"authorNames":30,"authorCount":32,"journalName":33,"vietnamJournal":34,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":37,"url":38,"doi":39,"summary":40},"5845eddf-b3df-4621-b944-9b3c4b5eb59f","Sự kết hợp của chất thải nấm và các sản phẩm phụ nông nghiệp khác trong sản xuất phân compost","Combination of Spent Mushroom Substrate  and other Agricultural By-products in Compost Production",[31],"Nhung Thi Ha Pham",1,"VNU Journal of Science: Earth and Environmental Sciences",true,"2019-05-15",2019,2,"https:\u002F\u002Fjs.vnu.edu.vn\u002FEES\u002Farticle\u002Fview\u002F4132","10.25073\u002F2588-1094\u002Fvnuees.4132","\u003Cp>\u003Cb>Quy trình thử nghiệm nông nghiệp\u003C\u002Fb> đánh giá sản xuất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phân compost\u003C\u002Fb> từ giá thể thải trồng nấm (SMS) phối trộn phụ phẩm thân lá ngô và vỏ đậu phộng. Sản phẩm phân compost đạt pH từ 7,22–7,87, độ ẩm 60,20–73,28% và hàm lượng chất hữu cơ cao tới 72,20%, đồng thời thúc đẩy tối ưu sự phát triển của \u003Ci>cải bẹ xanh\u003C\u002Fi>. Tác giả kết luận việc tái chế giá thể nấm thành phân compost mang lại hiệu quả dinh dưỡng cao và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":42,"title":43,"originalTitle":21,"authorNames":44,"authorCount":32,"journalName":46,"vietnamJournal":34,"publishDate":47,"publishYear":48,"totalCitation":32,"url":49,"doi":21,"summary":50},"fd4e15ca-ebf8-4b94-97cc-a25e4ab126dc","Áp dụng quá trình co-composting ổn định bùn thải từ hệ thống xử lý nước thải chế biến thủy sản",[45],"Võ Diệp Ngọc Khôi, Trần Văn Quang","Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng","2021-11-30",2021,"https:\u002F\u002Fjst-ud.vn\u002Fjst-ud\u002Farticle\u002Fview\u002F7605","\u003Cp>\u003Cb>Mô hình ủ hiếu khí (co-composting)\u003C\u002Fb> đánh giá hiệu quả chuyển hóa bùn thải chế biến thủy sản phối trộn rơm khô thành \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phân compost\u003C\u002Fb> hữu cơ vi sinh. Khối ủ đạt nhiệt độ cao nhất trên 60 °C, ổn định về nhiệt với chỉ số nảy mầm GI đạt 120–134 và đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn ngành 10TCN 526:2002 về hàm lượng dinh dưỡng. Tác giả chỉ ra giải pháp co-composting giúp xử lý an toàn bùn thải công nghiệp và cung cấp nguồn dinh dưỡng cho cây trồng.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":52,"title":53,"originalTitle":21,"authorNames":54,"authorCount":58,"journalName":59,"vietnamJournal":34,"publishDate":60,"publishYear":20,"totalCitation":61,"url":62,"doi":63,"summary":64},"c9f2dcb3-d7db-40b8-9aff-953764f77203","ẢNH HƯỞNG CỦA VẬT LIỆU Ủ ĐẾN CHẤT LƯỢNG PHÂN HỮU CƠ TỪ CHẤT THẢI BIOGAS TẠI THỪA THIÊN HUẾ: EFFECT OF COMPOSTING MATERIALS ON QUALITY OF ORGANIC FERTILIZER FROM BIOGAS WASTE IN THUA THIEN HUE PROVINCE",[55,56,57],"Hồ Công Hưng","Trần Thanh Đức","Đinh Thị Song Thủy",7,"Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp","2020-12-29",0,"https:\u002F\u002Fwww.tapchidhnlhue.vn\u002Findex.php\u002Fid20194\u002Farticle\u002Fview\u002F385","10.46826\u002Fhuaf-jasat.v4n3y2020.385","\u003Cp>\u003Cb>Bố trí khối ngẫu nhiên (RCBD)\u003C\u002Fb> khảo sát 6 công thức phối trộn vật liệu ủ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phân compost hữu cơ\u003C\u002Fb> từ chất thải hầm biogas tại Thừa Thiên Huế. Kết quả ghi nhận công thức phối trộn rơm rạ, vỏ lạc và cặn biogas bổ sung chế phẩm \u003Ci>Trichoderma\u003C\u002Fi> cho chất lượng phân tối ưu với hàm lượng đạm 2,72–2,92%, kali 2,84–4,64% và chất hữu cơ đạt 33,50–38,84%. Nhóm tác giả đề xuất mở rộng quy trình sản xuất nhằm cải tạo đất và tận dụng phế phẩm chăn nuôi.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":67,"meta":21},{"id":68,"title":69,"description":70,"content":71,"term":68,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":72,"publishUser":21,"keywords":75,"keywordCount":104,"enrichTopicLink":34,"status":105,"createTime":106,"updateTime":107,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":108,"publicationScanTime":109,"contentErrorMessage":21,"viewCount":110,"relateTopics":111},"phân compost","Phân compost là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phân compost","Phân compost là loại phân hữu cơ được tạo thành từ quá trình phân hủy tự nhiên của rác hữu cơ như lá cây, rau thừa, phân động vật dưới tác động của vi sinh vật. Loại phân này giúp cải thiện đất, cung cấp dinh dưỡng bền vững và thân thiện với môi trường, được ứng dụng rộng rãi trong nông nghiệp và làm vườn.","\u003Cdiv>\u003Cdiv>\u003Ch2>Phân compost là gì?\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Phân compost là một loại {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20h%E1%BB%AFu%20c%C6%A1%22%7D}} được tạo ra thông qua quá trình phân hủy tự nhiên của các vật liệu hữu cơ như rác thải nhà bếp, lá cây, cành cây, phân gia súc và các loại chất thải sinh học khác. Quá trình này diễn ra nhờ vào hoạt động của vi sinh vật trong môi trường hiếu khí (có oxy), giúp chuyển hóa chất hữu cơ thành một chất mùn đen giàu dinh dưỡng, dễ tiêu và có lợi cho đất. Compost là thành phần quan trọng trong nông nghiệp bền vững, góp phần cải thiện chất lượng đất, tăng năng suất cây trồng và giảm thiểu tác động tiêu cực đến môi trường.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Khác với các loại phân bón hóa học tổng hợp, compost mang lại lợi ích lâu dài bằng cách cải thiện cấu trúc và sinh học của đất, chứ không chỉ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%95%20sung%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%22%7D}} tạm thời. Ngoài ra, việc sản xuất và sử dụng compost còn giúp giảm lượng rác thải hữu cơ ra bãi chôn lấp, từ đó giảm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A1t%20th%E1%BA%A3i%20kh%C3%AD%20nh%C3%A0%20k%C3%ADnh%22%7D}} như {{topic|%7B%22topic%22%3A%22methane%22%7D}} (CH\u003Csub>4\u003C\u002Fsub>).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Thành phần và nguyên liệu đầu vào\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Để tạo compost chất lượng cao, cần kết hợp các nguồn nguyên liệu chứa carbon và nitơ theo tỷ lệ hợp lý. Một số nhóm nguyên liệu phổ biến gồm:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>Vật liệu giàu carbon (C)\u003C\u002Fh3>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Lá khô, cành nhỏ, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%B9n%20c%C6%B0a%22%7D}}, giấy báo, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%E1%BB%8F%20tr%E1%BA%A5u%22%7D}}, rơm rạ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Các vật liệu này thường khô và giòn, màu nâu, giúp cung cấp nguồn năng lượng cho {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20sinh%20v%E1%BA%ADt%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch3>Vật liệu giàu nitơ (N)\u003C\u002Fh3>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Vỏ trái cây, rau củ thừa, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%C3%A3%20c%C3%A0%20ph%C3%AA%22%7D}}, bã trà, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20%C4%91%E1%BB%99ng%20v%E1%BA%ADt%22%7D}} (gia súc, gia cầm), thực phẩm có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ngu%E1%BB%93n%20g%E1%BB%91c%22%7D}} thực vật.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Những vật liệu này thường ẩm, mềm, có màu xanh, đóng vai trò là nguồn đạm giúp vi sinh vật phát triển mạnh.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Một tỉ lệ carbon\u002Fnitơ (C\u002FN) lý tưởng để compost hoạt động hiệu quả là \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">30:1\u003C\u002Fscript>. Nếu tỉ lệ này lệch quá nhiều, quá trình phân hủy sẽ bị chậm hoặc sinh ra mùi hôi.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Quy trình ủ phân compost\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Quá trình compost hóa tự nhiên có thể kéo dài từ vài tuần đến vài tháng, tùy thuộc vào {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20ki%E1%BB%87n%20th%E1%BB%9Di%20ti%E1%BA%BFt%22%7D}}, nguyên liệu đầu vào và cách quản lý. Các bước cơ bản để tạo compost bao gồm:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu\u003C\u002Fh3>\n\u003Cp>Thu gom và phân loại nguyên liệu theo nhóm carbon và nitơ. Cắt nhỏ để tăng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22di%E1%BB%87n%20t%C3%ADch%20b%E1%BB%81%20m%E1%BA%B7t%22%7D}} tiếp xúc và giúp phân hủy nhanh hơn.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>Bước 2: Xếp lớp và phối trộn\u003C\u002Fh3>\n\u003Cp>Xếp xen kẽ các lớp vật liệu giàu carbon và nitơ, sau đó trộn đều. Duy trì độ ẩm khoảng 50–60% (khi bóp thấy ẩm tay nhưng không nhỏ giọt).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>Bước 3: Đảo trộn và theo dõi\u003C\u002Fh3>\n\u003Cp>Đảo đều đống compost mỗi 1–2 tuần để duy trì môi trường {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hi%E1%BA%BFu%20kh%C3%AD%22%7D}}, tránh sinh mùi và tạo điều kiện thuận lợi cho vi sinh vật hoạt động. Nhiệt độ trong đống có thể tăng lên tới \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">60^\\circ C\u003C\u002Fscript>, giúp tiêu diệt mầm bệnh và hạt cỏ dại.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>Bước 4: Ủ trưởng thành\u003C\u002Fh3>\n\u003Cp>Khi nhiệt độ giảm và nguyên liệu không còn nhận dạng được, compost sẽ chuyển sang giai đoạn ổn định. Lúc này, compost có mùi thơm như đất rừng, màu nâu sẫm và tơi xốp.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Các mô hình ủ phân compost phổ biến\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Tuỳ theo quy mô và điều kiện, có thể áp dụng các mô hình sau:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Ủ nổi ngoài trời:\u003C\u002Fstrong> Phù hợp với hộ gia đình hoặc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22n%C3%B4ng%20h%E1%BB%99%22%7D}}. Dễ làm, chi phí thấp nhưng chịu ảnh hưởng bởi thời tiết.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Ủ trong thùng kín:\u003C\u002Fstrong> Dùng thùng nhựa hoặc thùng compost chuyên dụng, giúp kiểm soát mùi và tiết kiệm diện tích. Phù hợp cho thành thị.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Ủ trong hố hoặc nhà compost:\u003C\u002Fstrong> Thích hợp với quy mô lớn, thường thấy trong nông trại hoặc các tổ chức {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1i%20ch%E1%BA%BF%22%7D}} rác hữu cơ.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Lợi ích môi trường và nông nghiệp\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Compost mang lại nhiều lợi ích vượt ra ngoài vai trò là phân bón:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Giảm lượng rác thải:\u003C\u002Fstrong> Theo \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.epa.gov\u002Frecycle\u002Fcomposting-home\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">EPA\u003C\u002Fa>, chất thải hữu cơ chiếm gần 30% tổng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%C3%A1c%20th%E1%BA%A3i%20sinh%20ho%E1%BA%A1t%22%7D}}. Compost giúp tái chế phần lớn trong số đó.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Giảm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%C3%AD%20nh%C3%A0%20k%C3%ADnh%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Rác hữu cơ trong bãi chôn lấp tạo ra methane — loại khí gây hiệu ứng nhà kính mạnh hơn CO₂ gấp 25 lần.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bảo vệ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20sinh%20th%C3%A1i%22%7D}} đất:\u003C\u002Fstrong> Compost nuôi dưỡng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20vi%20sinh%20v%E1%BA%ADt%22%7D}} có lợi, tăng độ phì và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%A9c%20kh%E1%BB%8Fe%20%C4%91%E1%BA%A5t%22%7D}} lâu dài.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Giảm chi phí {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BA%A3n%20xu%E1%BA%A5t%20n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Hạn chế phụ thuộc vào phân bón hóa học, từ đó {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ti%E1%BA%BFt%20ki%E1%BB%87m%20chi%20ph%C3%AD%22%7D}} và tránh thoái hóa đất.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng compost\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tỷ lệ C\u002FN:\u003C\u002Fstrong> Nếu C quá cao, quá trình diễn ra chậm; nếu N quá cao, dễ sinh mùi hôi và mất đạm dưới dạng NH\u003Csub>3\u003C\u002Fsub>.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Độ ẩm:\u003C\u002Fstrong> Duy trì ẩm vừa phải, kiểm tra bằng cách bóp vật liệu – nếu nhỏ giọt là quá ướt, nếu rời rạc là quá khô.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thông khí:\u003C\u002Fstrong> Đảo trộn thường xuyên để cung cấp oxy, ngăn chặn vi khuẩn yếm khí phát triển.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Kích thước vật liệu:\u003C\u002Fstrong> Càng nhỏ càng nhanh phân hủy, tuy nhiên không nên quá mịn vì gây bí khí.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng thực tiễn\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Phân compost có thể ứng dụng rộng rãi trong:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Làm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gi%C3%A1%20th%E1%BB%83%22%7D}} trồng rau, hoa, cây cảnh trong chậu hoặc trong vườn.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Cải tạo đất bạc màu, tăng khả năng giữ nước và giữ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A5t%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Sử dụng trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22n%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%20h%E1%BB%AFu%20c%C6%A1%22%7D}} để tuân thủ các tiêu chuẩn không hóa chất.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Phủ gốc cây ăn trái, cây công nghiệp để giảm bốc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%C6%A1i%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc%22%7D}} và cung cấp dinh dưỡng từ từ.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>So sánh compost với các loại phân khác\u003C\u002Fh2>\n\u003Ctable border=\"1\" cellpadding=\"6\" cellspacing=\"0\">\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Tiêu chí\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Compost\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Phân hóa học\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Phân chuồng\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Nguồn gốc\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Từ rác hữu cơ phân hủy\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Hóa chất tổng hợp\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phân động vật thô\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Tốc độ tác dụng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Trung bình - chậm, hiệu quả lâu dài\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Rất nhanh, hiệu quả ngắn hạn\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Trung bình, phụ thuộc mức phân hủy\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Ảnh hưởng môi trường\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tốt, không gây ô nhiễm\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Có thể gây suy thoái đất, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C3%B4%20nhi%E1%BB%85m%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Có nguy cơ gây bệnh nếu chưa xử lý kỹ\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Chi phí\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Thấp nếu tự ủ\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Cao nếu sử dụng lâu dài\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Trung bình\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Hàm lượng dinh dưỡng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đầy đủ, cân bằng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Cao, nhưng mất cân đối\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Thấp, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%C3%B4ng%20%E1%BB%95n%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Tham khảo thêm\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.epa.gov\u002Frecycle\u002Fcomposting-home\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) – Hướng dẫn compost tại nhà\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.nrcs.usda.gov\u002Fresources\u002Fguides-and-instructions\u002Fcomposting-principles-and-benefits\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">USDA – Nguyên lý và lợi ích của compost\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.fao.org\u002Fhome\u002Fen\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fextension.psu.edu\u002Fcomposting-for-home-gardens\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">PennState Extension – Composting cho vườn tại gia\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.gardenorganic.org.uk\u002F\" target=\"_blank\" rel=\"noopener\">Garden Organic – Tổ chức phi lợi nhuận về làm vườn hữu cơ tại Anh\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\u003C\u002Fdiv>\u003C\u002Fdiv>",{"id":32,"researcherId":21,"name":73,"imageUrl":74},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[76,77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100,101,102,103],"phân hữu cơ","bổ sung dinh dưỡng","phát thải khí nhà kính","methane","mùn cưa","vỏ trấu","vi sinh vật","bã cà phê","phân động vật","nguồn gốc","điều kiện thời tiết","diện tích bề mặt","hiếu khí","nông hộ","tái chế","rác thải sinh hoạt","khí nhà kính","hệ sinh thái","hệ vi sinh vật","sức khỏe đất","sản xuất nông nghiệp","tiết kiệm chi phí","giá thể","chất dinh dưỡng","nông nghiệp hữu cơ","hơi nước","ô nhiễm nước","không ổn định",28,"PUBLISHED","2024-12-04T02:14:11.047+00:00","2026-08-28T17:06:36.514+00:00","2026-08-28T17:06:36.029+00:00","2026-08-28T16:36:03.640+00:00",1715,[112,115,118,121,124,127,130,133,136,139],{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"quy trình làm tiêu bản","Quy trình làm tiêu bản? Các công bố khoa học về Quy trình làm tiêu bản",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"lối sống","Lối sống là gì? Các công bố khoa học về Lối sống",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"chuỗi markov","Chuỗi markov là gì? Các công bố khoa học về Chuỗi markov",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"simulink","Simulink là gì? Các công bố khoa học về Simulink",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"mô hình bệnh tật","Mô hình bệnh tật là gì? Các nghiên cứu về Mô hình bệnh tật",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"syngas","Syngas là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Syngas",{"id":131,"title":132,"term":131,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"nghiên cứu liên ngành","Nghiên cứu liên ngành là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":134,"title":135,"term":134,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"bacteria","Bacteria là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Bacteria",{"id":137,"title":138,"term":137,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"tái sử dụng","Tái sử dụng là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tái sử dụng",{"id":140,"title":141,"term":140,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thế kỉ xviii xix","Thế kỉ xviii xix là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]