[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ph%C3%A1t%20%C3%A2m{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_phát âm":24},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":23},[],[],[9],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":12,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":12,"summary":22},"212bd845-7fbe-458a-a0f1-b22fac9eb4d6","NHẬN THỨC CỦA SINH VIÊN VỀ VIỆC HỌC PHÁT ÂM TIẾNG ANH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP HÀ NỘI",null,[14,15],"NTHỊK TÂM","PTHỊK HÀ",2,"Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải",true,2024,0,"http:\u002F\u002Fngonnguvadoisong.vn\u002Findex.php\u002Fnnds\u002Farticle\u002Fview\u002F1947","\u003Cp>Khảo sát ngôn ngữ học ứng dụng phân tích nhận thức và những trở ngại thường gặp của người học đối với kỹ năng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phát âm\u003C\u002Fb> tiếng Anh tại môi trường đại học. Kết quả chỉ ra sinh viên gặp nhiều thách thức trong việc chuẩn hóa phụ âm cuối, trọng âm từ và ngữ điệu câu. Tác giả đề xuất tích hợp các công cụ nhận dạng âm thanh kỹ thuật số nhằm hỗ trợ việc rèn luyện \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">phát âm\u003C\u002Fb> chuẩn xác hơn.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":25,"meta":12},{"id":26,"title":27,"description":28,"content":29,"term":26,"englishTitle":12,"synonyms":12,"definition":12,"discipline":12,"references":12,"faqs":12,"createUser":30,"publishUser":12,"keywords":34,"keywordCount":41,"enrichTopicLink":42,"status":43,"createTime":44,"updateTime":45,"publishTime":12,"linkEnrichedTime":46,"publicationScanTime":47,"contentErrorMessage":12,"viewCount":48,"relateTopics":49},"phát âm","Phát âm là gì? Các công bố khoa học về Phát âm","Phát âm là quá trình phát ra âm thanh để diễn tả một từ hoặc một câu, nhằm truyền đạt ý nghĩa cho người nghe.\nPhát âm bao gồm cách diễn đạt và phát ra các âm th...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Phát âm là quá trình phát ra âm thanh để diễn tả một từ hoặc một câu, nhằm truyền đạt ý nghĩa cho người nghe.\\nPhát âm bao gồm cách diễn đạt và phát ra các âm thanh để tạo thành các từ và câu. Quá trình phát âm bao gồm các bước sau đây:\\n\\n1. Tạo ra âm điệu: Đây là quá trình di chuyển của khí từ phổi thông qua các cơ quan nói như thanh quản, đường tiết khí và miệng.\\n\\n2. Hình thành âm tiếng: Ngôn ngữ thực hiện việc này thông qua cách thức đặc trưng của từng ngôn ngữ. Âm tiếng được tạo ra bằng cách thay đổi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%C3%ACnh%20d%E1%BA%A1ng%22%7D}} của cơ quan nói và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20ch%E1%BB%89nh%22%7D}} lưu lượng khí.\\n\\n3. Phân biệt {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C3%A2m%20thanh%22%7D}}: Một số ngôn ngữ có sự khác biệt giữa các âm thanh, ví dụ như tiếng Anh \\\"p\\\" và \\\"b\\\" có sự khác biệt về thanh và cách phát ra.\\n\\n4. Ngắt giọng: Quá trình này {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20khi%E1%BB%83n%22%7D}} thời gian giữa các âm trong từng từ hoặc câu, tạo ra âm tiết và nhịp điệu.\\n\\n5. Phổ âm: Mỗi ngôn ngữ có một tập hợp cụ thể các âm thanh có thể phát ra. Người nghe cần nhận ra và hiểu các âm không quen thuộc đó.\\n\\nPhát âm đúng quan trọng trong việc giao tiếp hiệu quả. Khi một từ hoặc câu được phát âm sai, có thể dẫn đến hiểu lầm hoặc khó khăn trong việc truyền đạt ý nghĩa.\\nTrong quá trình phát âm, có một số yếu tố chi tiết cần được lưu ý:\\n\\n1. Cơ quan phát âm: Đây là các bộ phận trong miệng và họng mà chúng ta sử dụng để tạo âm thanh. Ví dụ: môi, răng, lưỡi, họng và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22thanh%20qu%E1%BA%A3n%22%7D}}.\\n\\n2. Chuyển động cơ quan phát âm: Các cơ quan phát âm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22di%20chuy%E1%BB%83n%22%7D}} để tạo ra các âm thanh khác nhau. Ví dụ: lưỡi di chuyển lên xuống, trước sau hoặc lên cao xuống thấp để tạo âm.\\n\\n3. Kết hợp âm (Âm đồng âm): Một từ có thể được tạo thành từ nhiều âm. Trong tiếng Anh, ví dụ như từ \\\"strength\\\" (\u002Fstrɛŋθ\u002F) có chứa âm \u002Fs\u002F, \u002Ft\u002F, \u002Fr\u002F, \u002Fɛ\u002F, \u002Fŋ\u002F và \u002Fθ\u002F.\\n\\n4. Giai đoạn âm (Âm nguyên âm): Có hai loại âm chính trong phát âm, đó là âm nguyên âm và âm phụ âm. Âm nguyên âm tạo ra âm thanh chính trong một từ, ví dụ như \u002Fa\u002F trong từ \\\"cat\\\".\\n\\n5. Giai đoạn âm (Âm phụ âm): Âm phụ âm là các âm được phát ra bằng cách ngăn lại hơi hoặc tạo ra chướng ngại trong quá trình phát âm. Ví dụ như \u002Fb\u002F trong từ \\\"bat\\\".\\n\\n6. Ký hiệu phát âm: Ký hiệu phát âm được sử dụng để biểu thị và mô tả các âm trong từng ngôn ngữ. Ký hiệu này thường được sử dụng trong từ điển hoặc tài liệu phát âm.\\n\\nPhát âm chính xác là cần thiết để người nghe hiểu và tạo ra sự giao tiếp hiệu quả. Có thể cần luyện tập và nâng cao kỹ năng phát âm thông qua việc nghe và sau đó tái tạo lại âm thanh một cách chính xác.\\n\"}]}",{"id":31,"researcherId":12,"name":32,"imageUrl":33},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[35,36,37,38,39,40],"hình dạng","điều chỉnh","âm thanh","điều khiển","thanh quản","di chuyển",6,false,"PUBLISHED","2023-08-15T12:55:40.298+00:00","2026-09-04T09:13:38.814+00:00","2026-09-04T09:13:38.515+00:00","2026-09-04T08:24:43.659+00:00",446,[50,53,56,59,62,65,68,71,74,77],{"id":51,"title":52,"term":51,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nút giao thông","Nút giao thông là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":54,"title":55,"term":54,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"học tập tự điều chỉnh","Học tập tự điều chỉnh là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":57,"title":58,"term":57,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"tốc độ gia nhiệt","Tốc độ gia nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":60,"title":61,"term":60,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"thang âm","Thang âm là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thang âm",{"id":63,"title":64,"term":63,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"ngôn ngữ kí hiệu","Ngôn ngữ kí hiệu là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":66,"title":67,"term":66,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"thoát hơi nước","Thoát hơi nước là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thoát hơi nước",{"id":69,"title":70,"term":69,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"giao thông xanh","Giao thông xanh là gì? Các nghiên cứu về Giao thông xanh",{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"rủi ro tiềm ẩn","Rủi ro tiềm ẩn là gì? Các công bố khoa học về Rủi ro tiềm ẩn",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"nhân trắc học","Nhân trắc học là gì? Các công bố khoa học về Nhân trắc học",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"núi lửa","Núi lửa là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan"]