[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_papaverin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_papaverin":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":19,"definition":22,"discipline":23,"references":24,"faqs":67,"createUser":80,"publishUser":84,"keywords":88,"keywordCount":85,"enrichTopicLink":89,"status":90,"createTime":91,"updateTime":92,"publishTime":93,"linkEnrichedTime":10,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":94,"relateTopics":95},"papaverin","Papaverin: Cơ chế tác dụng, chỉ định và độc tính","Papaverin là alkaloid benzylisoquinoline giúp giãn cơ trơn mạch máu và nội tạng qua ức chế phosphodiesterase, được ứng dụng trong tiêu hóa và vi phẫu.","","Papaverin","papaverine",[20,21],"papaverine hydrochloride","papaverin hydroclorid","Papaverin là alkaloid tự nhiên thuộc nhóm benzylisoquinoline chiết xuất từ cây thuốc phiện, có tác dụng giãn cơ trơn trực tiếp thông qua ức chế không chọn lọc enzym phosphodiesterase. Thuốc được chỉ định trong điều trị co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, đường mật, tiết niệu và can thiệp chống co thắt mạch máu.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[25,32,39,46,53,60],{"citationText":26,"title":27,"authors":28,"source":29,"year":30,"doi":31,"url":10},"Ashrafi, S., Alam, S., Sultana, A., Raj, A., Emon, N. U., Richi, F. T., Sharmin, T., Moon, M., Park, M. N., Kim, B. (2023). Papaverine: A Miraculous Alkaloid from Opium and Its Multimedicinal Application. Molecules, 28(7), 3149.","Papaverine: A Miraculous Alkaloid from Opium and Its Multimedicinal Application","Ashrafi, S., Alam, S., Sultana, A., Raj, A., Emon, N. U., Richi, F. T., Sharmin, T., Moon, M., Park, M. N., Kim, B.","Molecules",2023,"10.3390\u002Fmolecules28073149",{"citationText":33,"title":34,"authors":35,"source":36,"year":37,"doi":38,"url":10},"Liu, J. K., Couldwell, W. T. (2005). Intra-Arterial Papaverine Infusions for the Treatment of Cerebral Vasospasm Induced by Aneurysmal Subarachnoid Hemorrhage. Neurocritical Care, 2(2), 124-132.","Intra-Arterial Papaverine Infusions for the Treatment of Cerebral Vasospasm Induced by Aneurysmal Subarachnoid Hemorrhage","Liu, J. K., Couldwell, W. T.","Neurocritical Care",2005,"10.1385\u002FNCC:2:2:124",{"citationText":40,"title":41,"authors":42,"source":43,"year":44,"doi":45,"url":10},"Lima, A. M. G., Villela, B., Pustilnik, S., Mattos, M. C., de Sá, P., Prado, R., Batista, L. (2025). Comparison of adverse effects of combined and isolated substances in Intracavernosal injection: a systematic review and meta-analysis. The Journal of Sexual Medicine, 22(9), 1579-1591.","Comparison of adverse effects of combined and isolated substances in Intracavernosal injection: a systematic review and meta-analysis","Lima, A. M. G., Villela, B., Pustilnik, S., Mattos, M. C., de Sá, P., Prado, R., Batista, L.","The Journal of Sexual Medicine",2025,"10.1093\u002Fjsxmed\u002Fqdaf172",{"citationText":47,"title":48,"authors":49,"source":50,"year":51,"doi":52,"url":10},"Snir, N., Moskovitz, B., Nativ, O., Margel, D., Sandovski, U., Sulkes, J., Livne, P. M., Lifshitz, D. (2008). Papaverine Hydrochloride for the Treatment of Renal Colic: An Old Drug Revisited. A Prospective, Randomized Study. Journal of Urology, 179(4), 1411-1414.","Papaverine Hydrochloride for the Treatment of Renal Colic: An Old Drug Revisited. A Prospective, Randomized Study","Snir, N., Moskovitz, B., Nativ, O., Margel, D., Sandovski, U., Sulkes, J., Livne, P. M., Lifshitz, D.","Journal of Urology",2008,"10.1016\u002Fj.juro.2007.11.053",{"citationText":54,"title":55,"authors":56,"source":57,"year":58,"doi":59,"url":10},"Vargas, C. R., Iorio, M. L., Lee, B. T. (2015). A Systematic Review of Topical Vasodilators for the Treatment of Intraoperative Vasospasm in Reconstructive Microsurgery. Plastic and Reconstructive Surgery, 136(2), 411-422.","A Systematic Review of Topical Vasodilators for the Treatment of Intraoperative Vasospasm in Reconstructive Microsurgery","Vargas, C. R., Iorio, M. L., Lee, B. T.","Plastic and Reconstructive Surgery",2015,"10.1097\u002FPRS.0000000000001431",{"citationText":61,"title":62,"authors":63,"source":64,"year":65,"doi":66,"url":10},"Berg, G., Jönsson, K. A., Hammar, M., & Norlander, B. (1988). Variable Bioavailability of Papaverine. Pharmacology & Toxicology, 62(5), 308-310.","Variable Bioavailability of Papaverine","Berg, G., Jönsson, K. A., Hammar, M., Norlander, B.","Pharmacology & Toxicology",1988,"10.1111\u002Fj.1600-0773.1988.tb01893.x",[68,71,74,77],{"question":69,"answer":70},"Papaverin có gây nghiện hay có tác dụng giảm đau giống morphin không?","Papaverin hoàn toàn không có tác dụng gây nghiện hay giảm đau trung ương như morphin. Mặc dù cùng được chiết xuất từ cây thuốc phiện, papaverin thuộc nhóm cấu trúc benzylisoquinoline chứ không mang khung phenanthrene và không gắn kết với các thụ thể opioid trong hệ thần kinh trung ương.",{"question":72,"answer":73},"Tại sao tiêm tĩnh mạch nhanh papaverin lại đặc biệt nguy hiểm?","Tiêm tĩnh mạch nhanh papaverin có thể gây ức chế đột ngột hệ thống dẫn truyền cơ tim và làm giãn mạch ồ ạt, dẫn đến hạ huyết áp nghiêm trọng, block nhĩ thất, rung thất hoặc ngừng tim. Do đó, thuốc tiêm tĩnh mạch bắt buộc phải được tiêm rất chậm trong ít nhất một đến hai phút dưới sự theo dõi sát điện tâm đồ và huyết áp.",{"question":75,"answer":76},"Papaverin có cơ chế tác dụng dược lý như thế nào trên tế bào cơ trơn?","Papaverin ức chế không chọn lọc enzym phosphodiesterase, ngăn cản sự thoái biến của adenosin monophosphat vòng (cAMP) và guanosin monophosphat vòng (cGMP) trong tế bào cơ trơn. Nồng độ nucleotid vòng tăng cao giúp hoạt hóa enzym phosphatase chuỗi nhẹ myosin và thúc đẩy thu hồi ion calci, dẫn đến giãn cơ trơn mạch máu và nội tạng.",{"question":78,"answer":79},"Những trường hợp lâm sàng nào chống chỉ định tuyệt đối sử dụng papaverin?","Papaverin chống chỉ định tuyệt đối ở bệnh nhân có block nhĩ thất hoàn toàn, người bị suy giảm chức năng gan giai đoạn tiến triển, bệnh nhân tăng nhãn áp góc đóng và người có tiền sử dị ứng với thuốc. Ngoài ra, cần thận trọng không dùng đồng thời với levodopa vì papaverin làm giảm hiệu quả điều trị của thuốc này trên bệnh nhân Parkinson.",{"id":81,"researcherId":10,"name":82,"imageUrl":83},2681,"Cuong Ta","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocKFuWh0ZD601Hp0_V_2xAK3kIOs20Kyv3V5ZLBo6fwfjyymJYzE=s96-c",{"id":85,"researcherId":10,"name":86,"imageUrl":87},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[13],false,"PUBLISHED","2025-12-01T09:43:10.569+00:00","2026-09-08T10:27:45.908+00:00","2026-09-08T10:27:45.907+00:00",0,[96,105,110,116,121,127,133,138,143,147],{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":99,"definition":100,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"cao chiết","Cao chiết là gì? Phân loại, quy trình và tiêu chuẩn","botanical extract","Cao chiết là chế phẩm đậm đặc thu được bằng cách chiết xuất hoạt chất sinh học từ nguyên liệu tự nhiên bằng dung môi thích hợp, sau đó loại bỏ bã và bốc hơi một phần hoặc toàn bộ dung môi để đạt thể chất quy định.","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":108,"definition":109,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"brca1","BRCA1 là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","BRCA1 DNA repair associated","BRCA1 là gen ức chế khối u nằm trên nhiễm sắc thể 17q21 của người, mã hóa một protein nhân có vai trò duy trì tính toàn vẹn của bộ gen thông qua cơ chế sửa chữa đứt gãy sợi đôi DNA bằng tái tổ hợp tương đồng.",{"id":111,"title":112,"term":113,"englishTitle":114,"definition":115,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"pi rads","PI-RADS là gì? Thang điểm đánh giá MRI tuyến tiền liệt","PI-RADS","Prostate Imaging Reporting and Data System","PI-RADS là hệ thống chuẩn hóa quốc tế phân tầng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt có ý nghĩa lâm sàng dựa trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ đa thông số (mpMRI).",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":119,"definition":120,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"tình trạng sức khỏe","Tình trạng sức khỏe là gì? Định nghĩa WHO, thang đo SF-36 và các chỉ số","Health Status","Tình trạng sức khỏe là trạng thái toàn diện về thể chất, tâm thần và xã hội của một cá nhân hay quần thể theo định nghĩa WHO, được đo lường qua các thang đo chức năng như SF-36 và các chỉ số dịch tễ học.",{"id":122,"title":123,"term":124,"englishTitle":125,"definition":126,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"bệnh hbh","Bệnh HbH là gì? Các nghiên cứu khoa học về Bệnh HbH","Bệnh HbH","Hemoglobin H disease","Bệnh HbH (bệnh Hemoglobin H) là một thể bệnh alpha-thalassemia mức độ trung gian do mất chức năng 3 trong số 4 gen alpha-globin, dẫn đến sự thiếu hụt nghiêm trọng chuỗi alpha-globin và làm dư thừa các chuỗi beta tự do kết tụ thành tetramer beta-4 không bền vững (Hemoglobin H), gây thiếu máu tán huyết mạn tính.",{"id":128,"title":129,"term":130,"englishTitle":131,"definition":132,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"mô sẹo","Mô sẹo là gì? Quá trình hình thành, phân loại và điều trị","Mô sẹo","scar tissue","Mô sẹo là vùng mô liên kết sợi giàu collagen hình thành trong quá trình tự làm lành sau tổn thương mô hoặc phẫu thuật để thay thế mô bình thường.",{"id":134,"title":135,"term":134,"englishTitle":136,"definition":137,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"báo cáo ca bệnh","Báo cáo ca bệnh là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","case report","Báo cáo ca bệnh (case report) là một ấn phẩm y học mô tả chi tiết và có hệ thống về triệu chứng, chẩn đoán, điều trị và diễn tiến bất thường hoặc hiếm gặp của một bệnh nhân đơn lẻ trong thực hành lâm sàng.",{"id":139,"title":140,"term":139,"englishTitle":141,"definition":142,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"adrenalin","Adrenalin là gì? Công thức, cơ chế tác dụng và ứng dụng cấp cứu sinh tử","adrenaline","Adrenalin (epinephrine) là hormone và chất dẫn truyền thần kinh nhóm catecholamine do tủy thượng thận tiết ra, giữ vai trò thuốc cấp cứu đầu tay trong sốc phản vệ và hồi sinh tim phổi.",{"id":144,"title":145,"term":144,"englishTitle":144,"definition":146,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"apexification","Apexification là gì? Kỹ thuật đóng chóp răng chưa hoàn thiện","Apexification (thủ thuật đóng chóp) là một phương pháp điều trị nội nha nhằm kích thích sự hình thành hàng rào khoáng hóa cứng (calcified barrier) hoặc đặt trực tiếp một nút chặn nhân tạo tại vùng cuống của răng vĩnh viễn chưa trưởng thành bị hoại tử tủy và mở rộng chóp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc trám bít ống tủy kín khít hoàn toàn.",{"id":148,"title":149,"term":150,"englishTitle":148,"definition":151,"discipline":23,"disciplineCode":101,"disciplineLabel":102,"disciplineColor":103,"disciplineIcon":104},"antibiotic","Kháng sinh là gì? Phân loại, cơ chế tác dụng và kháng thuốc","Kháng sinh","Kháng sinh là hợp chất hóa học có nguồn gốc sinh học hoặc tổng hợp, có khả năng ức chế sinh trưởng (kìm khuẩn) hoặc tiêu diệt đặc hiệu vi khuẩn (diệt khuẩn) thông qua tác động vào các đích phân tử thiết yếu của tế bào vi sinh vật."]