[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_paclobutrazol{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_paclobutrazol":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":17,"synonyms":10,"definition":18,"discipline":19,"references":20,"faqs":40,"createUser":50,"publishUser":10,"keywords":54,"keywordCount":61,"enrichTopicLink":62,"status":63,"createTime":64,"updateTime":65,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":66,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":67,"relateTopics":68},"paclobutrazol","Paclobutrazol là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Tìm hiểu Paclobutrazol (Paclobutrazol): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng chuyên sâu.","\u003Cp>\u003Cstrong>Paclobutrazol\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Paclobutrazol\u003C\u002Fem>) là hợp chất triazole tổng hợp hoạt động như chất điều hòa sinh trưởng thực vật, có tác dụng ức chế sinh tổng hợp gibberellin thông qua việc bất hoạt enzyme ent-kaurene oxidase, giúp kìm hãm sự phát triển sinh dưỡng và kích thích phân hóa mầm hoa.\u003C\u002Fp>\n\n\n\u003Ch2>Cấu Trúc Hóa Học Và Cơ Chế Tác Động Sinh Hóa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Về mặt hóa học, Paclobutrazol là một đồng phân triazole có công thức phân tử \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">C_{15}H_{20}ClN_3O\u003C\u002Fscript>. Cơ chế {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1c%20%C4%91%E1%BB%99ng%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} của chất lên mô thực vật diễn ra theo các trục chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ức chế {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20t%E1%BB%95ng%20h%E1%BB%A3p%22%7D}} Gibberellin (GA):\u003C\u002Fstrong> Paclobutrazol ngăn cản phản ứng oxy hóa ba bước liên tiếp biến đổi \u003Cem>ent\u003C\u002Fem>-kaurene thành acid \u003Cem>ent\u003C\u002Fem>-kaurenoic do enzyme \u003Cem>ent\u003C\u002Fem>-kaurene oxidase (một monooxygenase phụ thuộc Cytochrome P450) xúc tác. Khi nồng độ gibberellin nội sinh giảm mạnh, quá trình phân chia và dãn dài tế bào lóng thân bị chặn lại.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Điều hòa hormone đối kháng:\u003C\u002Fstrong> Sự suy giảm GA thường đi kèm với sự gia tăng nhẹ của hàm lượng cytokinin và acid abscisic (ABA) nội sinh, tạo điều kiện thuận lợi cho sự hình thành mô phân sinh hoa.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tăng cường hàm lượng diệp lục:\u003C\u002Fstrong> Lá cây được xử lý paclobutrazol thường có màu xanh đậm hơn, phiến lá dày hơn, tăng mật độ lục lạp và nâng cao hiệu suất quang hợp ròng trên một đơn vị diện tích lá.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ứng Dụng Trong Nông Nghiệp Thâm Canh\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Paclobutrazol được ứng dụng linh hoạt theo nhiều mục đích kỹ thuật chuyên sâu:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Cây trồng mục tiêu\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Phương pháp xử lý\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Hiệu ứng nông học đạt được\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Cây xoài (Mangifera indica)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tưới gốc xung quanh tán rễ hoạt động\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Khống chế đợt lộc thu đông, kích thích phân hóa mầm hoa đồng loạt, tạo quả sớm trái vụ\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Cây sầu riêng (Durio zibethinus)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Phun ướt đều tán lá kết hợp xiết nước\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ức chế hiện tượng đi đọt non khi đang mang trái, giảm tỷ lệ rụng hoa và sượng cơm\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Cây lúa nước và ngũ cốc\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Phun giai đoạn phân hóa nhánh\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Làm ngắn lóng thân dưới, tăng độ dày vách tế bào, chống hiện tượng đổ ngã do bão gió\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Cây hoa cảnh, Bonsai\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tưới hoặc phun định kỳ nồng độ thấp\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Làm lùn cây, rút ngắn khoảng cách lá, tạo tán compact và kéo dài tuổi thọ của hoa\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Hành Vi Môi Trường Và Quản Trị Rủi Ro Dư Lượng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Mặc dù mang lại {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hi%E1%BB%87u%20qu%E1%BA%A3%20kinh%20t%E1%BA%BF%22%7D}} cao, việc sử dụng Paclobutrazol đòi hỏi kiểm soát nghiêm ngặt các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%E1%BB%A7i%20ro%20sinh%20th%C3%A1i%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Độ bền vững trong đất:\u003C\u002Fstrong> Paclobutrazol liên kết chặt chẽ với chất hữu cơ và hạt sét trong đất, có tốc độ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20h%E1%BB%A7y%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} chậm với {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%9Di%20gian%20b%C3%A1n%20h%E1%BB%A7y%22%7D}} (\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">DT_{50}\u003C\u002Fscript>) dao động từ 150 ngày đến hơn 450 ngày tùy điều kiện vi sinh và độ ẩm.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tác động tồn dư lên mùa vụ sau:\u003C\u002Fstrong> Dư lượng tích tụ nhiều năm có thể kìm hãm sự phát triển rễ và thân của các loại cây trồng mẫn cảm được luân canh tiếp theo.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Quy chuẩn kỹ thuật an toàn:\u003C\u002Fstrong> Cần tuân thủ thời gian cách ly nghiêm ngặt trước thu hoạch (PHI), kiểm soát ngưỡng dư lượng tối đa (MRL) theo quy định của Ủy ban Tiêu chuẩn Thực phẩm Codex và các thị trường xuất khẩu.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Paclobutrazol","Paclobutrazol là hợp chất triazole tổng hợp hoạt động như chất điều hòa sinh trưởng thực vật, có tác dụng ức chế sinh tổng hợp gibberellin thông qua việc bất hoạt enzyme ent-kaurene oxidase, giúp kìm hãm sự phát triển sinh dưỡng và kích thích phân hóa mầm hoa.","AGRICULTURAL_SCIENCES",[21,28,35],{"citationText":22,"title":23,"authors":24,"source":25,"year":26,"doi":27,"url":10},"Ogata, Kikuchi, Ueno, Tsukahara et al. (1986). INFLUENCE OF THE GROWTH RETARDANT PACLOBUTRAZOL ON GROWTH OF FRUIT TREES. Acta Horticulturae. doi:10.17660\u002Factahortic.1986.179.76","INFLUENCE OF THE GROWTH RETARDANT PACLOBUTRAZOL ON GROWTH OF FRUIT TREES","Ogata, Kikuchi, Ueno, Tsukahara et al.","Acta Horticulturae",1986,"10.17660\u002Factahortic.1986.179.76",{"citationText":29,"title":30,"authors":31,"source":32,"year":33,"doi":34,"url":10},"Hedden, Graebe (1985). Inhibition of gibberellin biosynthesis by paclobutrazol in cell-free homogenates ofCucurbita maxima endosperm andMalus pumila embryos. Journal of Plant Growth Regulation. doi:10.1007\u002Fbf02266949","Inhibition of gibberellin biosynthesis by paclobutrazol in cell-free homogenates ofCucurbita maxima endosperm andMalus pumila embryos","Hedden, Graebe","Journal of Plant Growth Regulation",1985,"10.1007\u002Fbf02266949",{"citationText":36,"title":37,"authors":38,"source":25,"year":26,"doi":39,"url":10},"Steffens, Wang (1986). BIOCHEMICAL AND PHYSIOLOGICAL ALTERATIONS IN APPLE TREES CAUSED BY A GIBBERELLIN BIOSYNTHESIS INHIBITOR, PACLOBUTRAZOL. Acta Horticulturae. doi:10.17660\u002Factahortic.1986.179.68","BIOCHEMICAL AND PHYSIOLOGICAL ALTERATIONS IN APPLE TREES CAUSED BY A GIBBERELLIN BIOSYNTHESIS INHIBITOR, PACLOBUTRAZOL","Steffens, Wang","10.17660\u002Factahortic.1986.179.68",[41,44,47],{"question":42,"answer":43},"Cơ chế sinh hóa của Paclobutrazol trong việc ức chế sinh trưởng ngọn cây là gì?","Paclobutrazol gắn cạnh tranh vào cytochrome P450 của enzyme ent-kaurene oxidase, ngăn chặn quá trình oxy hóa ent-kaurene thành acid ent-kaurenoic trong chu trình sinh tổng hợp gibberellin, làm giảm nồng độ GA nội sinh cần thiết cho sự kéo dài tế bào.",{"question":45,"answer":46},"Paclobutrazol được ứng dụng phổ biến nhất trên những loại cây trồng nào?","Chất này được dùng rộng rãi trên cây ăn quả thân gỗ (xoài, sầu riêng, cam quýt) để kích thích ra hoa trái vụ, khống chế chiều cao cây cảnh, và chống đổ ngã trên cây ngũ cốc như lúa mì và lúa nước.",{"question":48,"answer":49},"Những lo ngại chính về môi trường và dư lượng nông nghiệp khi lạm dụng Paclobutrazol là gì?","Paclobutrazol có thời gian bán hủy dài trong đất (từ vài tháng đến hơn một năm), có thể gây chai cứng đất, ức chế sinh trưởng của vụ mùa kế tiếp và để lại dư lượng trong nước ngầm nếu sử dụng quá liều quy định.",{"id":51,"researcherId":10,"name":52,"imageUrl":53},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[55,56,57,58,59,60],"tác động sinh học","sinh tổng hợp","hiệu quả kinh tế","rủi ro sinh thái","phân hủy sinh học","thời gian bán hủy",6,false,"PUBLISHED","2024-03-20T02:14:24.858+00:00","2026-09-03T03:08:36.718+00:00","2026-09-03T03:08:36.306+00:00",315,[69,72,75,78,81,84,87,90,93,96],{"id":70,"title":71,"term":70,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phenolic","Phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phenolic",{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"peptidoglycan","Peptidoglycan là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chất kết dính","Chất kết dính là gì? Các công bố khoa học về Chất kết dính",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"pectin","Pectin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Pectin",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"biofilm","Biofilm là gì? Các công bố khoa học về Biofilm",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"polymer hóa","Polymer hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Polymer hóa",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu in vivo","Nghiên cứu in vivo là gì? Các nghiên cứu khoa học ",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"tannin","Tannin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Tannin",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"triacylglycerol","Triacylglycerol là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"transcriptome","Transcriptome là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]