[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_omega%203{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_omega 3":26},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":25},[],[],[9],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":20,"publishYear":21,"totalCitation":12,"url":22,"doi":23,"summary":24},"c8f06c56-8c71-41e8-8ed0-2fd1276300e2","The effect of combining non-surgical treatment with omega-3 polyunsaturated fatty acids (PUFAs) on periodontitis",null,[14,15,16],"Trần Thái Bình","Trịnh Thị Thái Hà","Phạm Thị Thu Hằng",7,"TẠP CHÍ Y DƯỢC LÂM SÀNG 108",true,"2025-04-14",2025,"https:\u002F\u002Ftcydls108.benhvien108.vn\u002Findex.php\u002FYDLS\u002Farticle\u002Fview\u002F2643","10.52389\u002Fydls.v20i2.2643","\u003Cp>Thử nghiệm lâm sàng có đối chứng đánh giá hiệu quả bổ trợ của axit béo \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">omega 3\u003C\u002Fb> liều 720 mg EPA và 480 mg DHA trên 60 bệnh nhân viêm quanh răng tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Nhóm can thiệp ghi nhận sự suy giảm vượt trội về chiều sâu túi quanh răng và nồng độ protein phản ứng C so với đối chứng. Kết quả cho thấy vai trò của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">omega 3\u003C\u002Fb> trong điều hòa miễn dịch nha khoa.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":27,"meta":12},{"id":28,"title":29,"description":30,"content":31,"term":28,"englishTitle":32,"synonyms":12,"definition":33,"discipline":34,"references":35,"faqs":54,"createUser":64,"publishUser":68,"keywords":72,"keywordCount":79,"enrichTopicLink":80,"status":81,"createTime":82,"updateTime":83,"publishTime":84,"linkEnrichedTime":85,"publicationScanTime":86,"contentErrorMessage":12,"viewCount":87,"relateTopics":88},"omega 3","Omega 3 là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan","Omega‑3 là axit béo không no đa nối đôi thiết yếu mà cơ thể không tổng hợp được, bao gồm ALA, EPA và DHA, cần thiết cho phát triển và chức năng sinh học. Omega‑3 điều hòa màng tế bào, giảm viêm, hỗ trợ phát triển thần kinh, thị giác và bảo vệ tim mạch; nguồn chính từ dầu cá, tảo và các loại hạt giàu ALA. ","\u003Cp>Omega-3 (axit béo omega-3, hay n-3 polyunsaturated fatty acids) là một nhóm các axit béo không bão hòa đa thiết yếu có nối đôi đầu tiên nằm ở vị trí nguyên tử carbon thứ ba tính từ đầu methyl của chuỗi hydrocacbon, đóng vai trò then chốt đối với sức khỏe tim mạch, não bộ và phản ứng chống viêm.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Các dạng axit béo Omega-3 chính và nguồn cung cấp\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Có ba dạng axit béo omega-3 giữ vai trò sinh học trung tâm đối với cơ thể người:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Axit Alpha-Linolenic (ALA):\u003C\u002Fstrong> Axit béo chuỗi ngắn với ba nối đôi, là axit béo thiết yếu bắt buộc phải lấy từ thức ăn (có nhiều trong hạt lanh, hạt chia, quả óc chó, dầu hạt cải). Cơ thể có thể chuyển đổi ALA thành EPA và DHA nhưng với tỷ lệ hạn chế.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Axit Eicosapentaenoic (EPA):\u003C\u002Fstrong> Axit béo chuỗi dài với năm nối đôi, có dồi dào trong các loài cá béo biển sâu (cá hồi, cá trích, cá thu, cá mòi). EPA là tiền chất tổng hợp các eicosanoid dòng ba có tác dụng chống viêm và giãn mạch mạnh mẽ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Axit Docosahexaenoic (DHA):\u003C\u002Fstrong> Axit béo chuỗi dài với sáu nối đôi, thành phần cấu tạo chính của lipid màng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}} não và võng mạc mắt.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Loại axit béo\u003C\u002Fth>\u003Cth>Viết tắt\u003C\u002Fth>\u003Cth>Cấu trúc nối đôi\u003C\u002Fth>\u003Cth>Nguồn thực phẩm dồi dào\u003C\u002Fth>\u003Cth>Tác dụng sinh học nổi bật\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Alpha-Linolenic Acid\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>ALA\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Ba liên kết đôi\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Hạt lanh, hạt chia, dầu hạt cải\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Cung cấp năng lượng, tiền chất EPA\u002FDHA\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Eicosapentaenoic Acid\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>EPA\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Năm liên kết đôi\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Cá hồi, cá thu, dầu cá\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Kháng viêm, giảm triglyceride huyết thanh\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Docosahexaenoic Acid\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>DHA\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Sáu liên kết đôi\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Cá béo, tảo biển, dầu gan cá\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Phát triển trí não và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%20th%E1%BB%8B%20gi%C3%A1c%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\n\u003Ch2>Cơ chế bảo vệ tim mạch và điều hòa chuyển hóa lipid\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Axit béo omega-3 mang lại nhiều lợi ích tim mạch đã được chứng minh qua các thử nghiệm lâm sàng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Giảm nồng độ triglyceride huyết tương thông qua việc ức chế enzyme tổng hợp mỡ tại gan và tăng cường thoái hóa axit béo ở ty thể.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Cải thiện chức năng nội mô mạch máu, giảm sản sinh các cytokine gây viêm và giảm tính kết tập của tiểu cầu, giúp ngăn ngừa sự hình thành mảng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22x%C6%A1%20v%E1%BB%AFa%20%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%22%7D}} và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22bi%E1%BA%BFn%20c%E1%BB%91%20tim%20m%E1%BA%A1ch%22%7D}}.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Vai trò đối với sự phát triển hệ thần kinh và thị giác\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>DHA là dưỡng chất sống còn trong những năm đầu đời:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Phát triển não bộ thai nhi và trẻ nhỏ:\u003C\u002Fstrong> DHA tích lũy nhanh chóng trong não thai nhi, hỗ trợ quá trình hình thành khớp thần kinh và bao myelin, nâng cao chỉ số phát triển nhận thức và thị lực của trẻ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bảo vệ thần kinh ở người trưởng thành:\u003C\u002Fstrong> Bổ sung đầy đủ EPA và DHA liên quan đến việc giảm nguy cơ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sa%20s%C3%BAt%20tr%C3%AD%20tu%E1%BB%87%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22suy%20gi%E1%BA%A3m%20nh%E1%BA%ADn%20th%E1%BB%A9c%20nh%E1%BA%B9%22%7D}} và hỗ trợ cải thiện các triệu chứng trầm cảm.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","omega-3 fatty acids","Omega-3 (axit béo omega-3, hay n-3 polyunsaturated fatty acids) là một nhóm các axit béo không bão hòa đa thiết yếu có nối đôi đầu tiên nằm ở vị trí nguyên tử carbon thứ ba tính từ đầu methyl của chuỗi hydrocacbon, đóng vai trò then chốt đối với sức khỏe tim mạch, não bộ và phản ứng chống viêm.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[36,42,48],{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":12,"year":40,"doi":41,"url":12},"Prasad (2026). Docosahexaenoic acid and eicosapentaenoic acid in cardiovascular health: implications for functional food development. Omega-3 and Omega-6 Polyunsaturated Fatty Acids in Food Systems.","Docosahexaenoic acid and eicosapentaenoic acid in cardiovascular health: implications for functional food development","Prasad, Krishnamoorthy, Srinivasan, Thiruvengadam",2026,"10.1016\u002Fb978-0-443-43810-3.00008-7",{"citationText":43,"title":44,"authors":45,"source":12,"year":46,"doi":47,"url":12},"Manson (2012). Omega-3 Fatty Acids and Secondary Prevention of Cardiovascular Disease—Is It Just a Fish Tale?. Archives of Internal Medicine.","Omega-3 Fatty Acids and Secondary Prevention of Cardiovascular Disease—Is It Just a Fish Tale?","Manson",2012,"10.1001\u002Farchinternmed.2012.463",{"citationText":49,"title":50,"authors":51,"source":12,"year":52,"doi":53,"url":12},"Davidson (2013). Omega-3 fatty acids. Current Opinion in Lipidology.","Omega-3 fatty acids","Davidson",2013,"10.1097\u002Fmol.0000000000000019",[55,58,61],{"question":56,"answer":57},"Ba loại axit béo Omega-3 quan trọng nhất đối với cơ thể là gì?","Ba loại quan trọng nhất là ALA (nguồn gốc thực vật) cùng EPA và DHA có nhiều trong mỡ cá biển sâu và tảo biển.",{"question":59,"answer":60},"Tác dụng của Omega-3 đối với hệ tim mạch là gì?","Omega-3 giúp giảm nồng độ triglyceride trong máu, hạ huyết áp nhẹ, giảm kết tập tiểu cầu ngừa hình thành cục máu đông và ổn định màng tế bào cơ tim chống loạn nhịp.",{"question":62,"answer":63},"Tại sao DHA lại đặc biệt quan trọng đối với não bộ và thị lực?","DHA chiếm tỷ lệ cao trong lipid cấu trúc của vỏ não và võng mạc mắt, quyết định độ mềm dẻo của màng tế bào thần kinh và tốc độ dẫn truyền tín hiệu thị giác.",{"id":65,"researcherId":12,"name":66,"imageUrl":67},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",{"id":69,"researcherId":12,"name":70,"imageUrl":71},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",[73,74,75,76,77,78],"tế bào thần kinh","chức năng thị giác","xơ vữa động mạch","biến cố tim mạch","sa sút trí tuệ","suy giảm nhận thức nhẹ",6,false,"PUBLISHED","2025-07-19T09:40:03.339+00:00","2026-09-04T10:10:20.013+00:00","2025-07-23T09:23:05.154+00:00","2026-09-04T10:10:19.522+00:00","2026-09-04T09:20:57.471+00:00",442,[89,92,95,98,101,104,107,117,126,129],{"id":90,"title":91,"term":90,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"kaempferol","Kaempferol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Kaempferol",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"anthocyanin","Anthocyanin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Anthocyanin",{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"haematococcus pluvialis","Haematococcus pluvialis là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"polyphenol","Polyphenol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Polyphenol",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"hoạt tính kháng oxy hóa","Hoạt tính kháng oxy hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"naringin","Naringin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Naringin",{"id":108,"title":109,"term":110,"englishTitle":108,"definition":111,"discipline":112,"disciplineCode":113,"disciplineLabel":114,"disciplineColor":115,"disciplineIcon":116},"proanthocyanidin","Proanthocyanidin là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Proanthocyanidin","Proanthocyanidin là nhóm hợp chất polyphenol tự nhiên thuộc họ flavonoid, cấu tạo từ các oligomer hoặc polymer của các đơn vị flavan-3-ol (như catechin và epicatechin), có hoạt tính chống oxy hóa vượt trội và bảo vệ thành mạch.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":118,"title":119,"term":118,"englishTitle":120,"definition":121,"discipline":34,"disciplineCode":122,"disciplineLabel":123,"disciplineColor":124,"disciplineIcon":125},"trắc nghiệm moca","Trắc nghiệm MoCA là gì? Thang đánh giá suy giảm nhận thức","Montreal Cognitive Assessment","Trắc nghiệm MoCA (Montreal Cognitive Assessment) là một bài kiểm tra sàng lọc nhận thức ngắn gồm 30 câu hỏi đánh giá 8 lĩnh vực chức năng não bộ để phát hiện sớm suy giảm nhận thức nhẹ.","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":127,"title":128,"term":127,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"triglyceride","Triglyceride là gì? Các công bố khoa học về Triglyceride",{"id":130,"title":131,"term":130,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"methylene blue","Methylene blue là gì? Nghiên cứu khoa học về Methylene blue"]