[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ocimum%20basilicum%20l%20lamiaceae{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_ocimum basilicum l lamiaceae":38},{"code":4,"data":5,"meta":12},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":37},[],[],[9,25],{"publicationId":10,"title":11,"originalTitle":12,"authorNames":13,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":20,"publishYear":21,"totalCitation":12,"url":22,"doi":23,"summary":24},"4f895c06-20d4-47fe-abfe-6045627c9f22","Tác dụng kháng viêm của cao chiết ethanol và tinh dầu từ lá Húng quế (Ocimum basilicum L., Họ Lamiaceae)",null,[14,15,16],"Cao Đình Khôi Cao Đình Khôi","Trần Hoàn Khả Hân Trần Hoàn Khả Hân","Nguyễn Mai Linh Nguyễn Mai Linh",4,"Tạp chí Khoa học Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng",true,"2024-09-24",2024,"https:\u002F\u002Ftapchikhoahochongbang.vn\u002Fjs\u002Farticle\u002Fview\u002F857","10.59294\u002FHIUJS.31.2024.672","\u003Cp>Định lượng polyphenol và khảo sát hoạt tính kháng viêm thực nghiệm của tinh dầu cùng các phân đoạn cao chiết từ cây húng quế. \u003Cb>Mô hình gây phù bàn chân chuột bằng carrageenan\u003C\u002Fb> kiểm tra hiệu lực sinh học của dược liệu thuộc loài \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">Ocimum basilicum L. Lamiaceae\u003C\u002Fb> so sánh với đối chứng \u003Ci>celecoxib\u003C\u002Fi>. \u003Cb>Phân tích sắc ký khí chỉ ra\u003C\u002Fb> tinh dầu giàu \u003Ci>estragol\u003C\u002Fi> và linalool từ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">Ocimum basilicum L. Lamiaceae\u003C\u002Fb> có khả năng ức chế phản ứng viêm cấp tính hữu hiệu sau 24 giờ thử nghiệm.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":12,"authorNames":28,"authorCount":17,"journalName":18,"vietnamJournal":19,"publishDate":32,"publishYear":33,"totalCitation":12,"url":34,"doi":35,"summary":36},"aaa5376d-291e-4d5e-936b-7a2692908564","Tác dụng bảo vệ thận của cao chiết từ lá cây Húng quế (Ocimum basilicum L., Lamiaceae) trên chuột được gây đái tháo đường",[29,30,31],"Nguyễn Thị Thu Hương Nguyễn Thị Thu Hương","Trần Thị Thu Hằng Trần Thị Thu Hằng","Nguyễn Thị Ngọc Yến Nguyễn Thị Ngọc Yến","2023-11-24",2023,"https:\u002F\u002Ftapchikhoahochongbang.vn\u002Fjs\u002Farticle\u002Fview\u002F537","10.59294\u002FHIUJS.26.2023.524","\u003Cp>Thử nghiệm dược lý trên chuột cống trắng bị gây đái tháo đường thực nghiệm bằng \u003Ci>streptozotocin\u003C\u002Fi> nhằm xác định hoạt tính bảo vệ chức năng thận của thảo dược bản địa. \u003Cb>Mô hình động vật thực nghiệm\u003C\u002Fb> đánh giá tác động sinh học của các phân đoạn chiết xuất từ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">Ocimum basilicum L. Lamiaceae\u003C\u002Fb> ở liều 360 và 720 mg\u002Fkg. \u003Cb>Kết quả sinh hóa ghi nhận\u003C\u002Fb> cao cồn 45% từ lá \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">Ocimum basilicum L. Lamiaceae\u003C\u002Fb> làm giảm rõ rệt creatinine huyết tương và ức chế quá trình peroxy hóa lipid thận.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":39,"meta":12},{"id":40,"title":41,"description":42,"content":43,"term":40,"englishTitle":12,"synonyms":12,"definition":12,"discipline":12,"references":12,"faqs":12,"createUser":44,"publishUser":12,"keywords":48,"keywordCount":55,"enrichTopicLink":56,"status":57,"createTime":58,"updateTime":59,"publishTime":12,"linkEnrichedTime":60,"publicationScanTime":61,"contentErrorMessage":12,"viewCount":62,"relateTopics":63},"ocimum basilicum l lamiaceae","Ocimum basilicum l lamiaceae là gì? Các công bố khoa học về Ocimum basilicum l lamiaceae","Ocimum basilicum, thường gọi là húng quế, thuộc họ Lamiaceae, là một loại thảo mộc phổ biến trong ẩm thực và y học. Cây có chiều cao từ 30-60 cm, lá hình bầu dục xanh đậm, và hoa màu trắng hoặc tím. Húng quế có nguồn gốc từ Trung Phi và Đông Nam Á, nhưng hiện đã được trồng rộng rãi khắp thế giới. Trong ẩm thực, nó là thành phần chính của sốt pesto Ý, và trong y học, nổi bật với các đặc tính chống viêm và chống oxy hóa. Cây dễ trồng, thích ánh sáng, và cần đất thoát nước tốt.","\u003Ch2>Ocimum basilicum L. - Giới thiệu chung\u003C\u002Fh2>\u003Cp>\u003Cem>Ocimum basilicum\u003C\u002Fem>, thường được biết với tên gọi thông thường là húng quế hay húng láng, là một loài trong họ Lamiaceae. Đây là một loại cây thảo mộc phổ biến trong nhiều nền ẩm thực trên thế giới, đặc biệt là trong các món ăn của Ý và Đông Nam Á. Cây húng quế nổi tiếng với hương thơm đặc trưng và các công dụng dược liệu quý giá.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Đặc điểm sinh học\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Húng quế là một loại cây thân thảo hàng năm hoặc đa niên, có chiều cao từ 30 đến 60 cm. Lá của nó có hình bầu dục, màu xanh đậm và mọc đối xứng. Hoa của cây húng quế nhỏ, có màu trắng hoặc tím, và mọc thành chùm ở ngọn cây. Cây ưa ánh sáng và cần được trồng ở nơi có đủ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C3%A1nh%20s%C3%A1ng%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di%22%7D}}.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Nguồn gốc và phân bố\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Húng quế được cho là có nguồn gốc từ khu vực nhiệt đới ở Trung Phi và Đông Nam Á. Hiện nay, loại cây này được trồng rộng rãi trên toàn thế giới, từ các vùng ấm áp như Địa Trung Hải đến các khu vực nhiệt đới khác.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Công dụng và lợi ích\u003C\u002Fh2>\u003Ch3>Sử dụng trong ẩm thực\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Húng quế là một thành phần quan trọng trong nhiều món ăn và nước sốt, nổi bật nhất là sốt pesto của Ý. Lá húng quế thường được sử dụng tươi, thêm vào các món canh, salad, hoặc dùng để trang trí trên các món ăn.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Sử dụng trong y học\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Trong y học cổ truyền, húng quế được biết đến với nhiều lợi ích sức khỏe, bao gồm khả năng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%91ng%20vi%C3%AAm%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}}, và cải thiện tiêu hóa. Các nghiên cứu hiện đại cũng đang kiểm nghiệm các đặc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%ADnh%20kh%C3%A1ng%20khu%E1%BA%A9n%22%7D}} và chống virus của loại cây này.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cách trồng và chăm sóc\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Húng quế có thể dễ dàng trồng tại nhà hoặc trong vườn. Cây cần được trồng ở nơi có ánh sáng mặt trời đầy đủ và đất có độ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tho%C3%A1t%20n%C6%B0%E1%BB%9Bc%22%7D}} tốt. Việc tỉa cây thường xuyên sẽ kích thích {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%B1%20ph%C3%A1t%20tri%E1%BB%83n%22%7D}} của lá mới và giữ cho cây không bị ra hoa sớm. Trong mùa đông, cây húng quế cần được bảo vệ khỏi sương giá.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Ocimum basilicum L. là một loại thảo mộc đáng quý với nhiều ứng dụng trong cả ẩm thực và y học. Không chỉ giúp tăng hương vị cho các món ăn, húng quế còn cung cấp nhiều lợi ích sức khỏe. Việc trồng húng quế cũng tương đối dễ dàng, khiến nó trở thành một sự lựa chọn phổ biến cho những người yêu thích làm vườn và nấu ăn.\u003C\u002Fp>",{"id":45,"researcherId":12,"name":46,"imageUrl":47},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[49,50,51,52,53,54],"ánh sáng mặt trời","chống viêm","chống oxy hóa","tính kháng khuẩn","thoát nước","sự phát triển",6,false,"PUBLISHED","2024-03-20T02:15:36.940+00:00","2026-09-14T04:12:05.911+00:00","2026-09-14T04:12:05.548+00:00","2026-09-04T07:24:47.122+00:00",453,[64,67,70,73,76,79,82,85,88,91],{"id":65,"title":66,"term":65,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"thành tựu","Thành tựu là gì? Các công bố khoa học về Thành tựu",{"id":68,"title":69,"term":68,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"học thuật","Học thuật là gì? Các nghiên cứu khoa học về Học thuật",{"id":71,"title":72,"term":71,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"adolescent","Adolescent là gì? Các công bố khoa học về Adolescent",{"id":74,"title":75,"term":74,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"phenolic","Phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phenolic",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"thế kỉ xviii xix","Thế kỉ xviii xix là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"trí tuệ xã hội","Trí tuệ xã hội là gì? Các công bố khoa học về Trí tuệ xã hội",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"alcalase","Alcalase là gì? Các công bố khoa học về Alcalase",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"mâu thuẫn","Mâu thuẫn là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":12,"definition":12,"discipline":12,"disciplineCode":12,"disciplineLabel":12,"disciplineColor":12,"disciplineIcon":12},"flavourzyme","Flavourzyme là gì? Các nghiên cứu khoa học về Flavourzyme"]