[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_nuciferin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_nuciferin":69},{"code":4,"data":5,"meta":28},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":40,"vietnamLatest":68},[],[8,25],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"5f6832b1-d408-4711-b51b-5d1e1b7d75f4","Nuciferine cải thiện tình trạng gan nhiễm mỡ ở chuột đái tháo đường do chế độ ăn giàu chất béo\u002Fkết hợp streptozocin thông qua con đường PPARα\u002FPPARγ coactivator‐1α","Nuciferine ameliorates hepatic steatosis in high‐fat diet\u002Fstreptozocin‐induced diabetic mice through a PPARα\u002FPPARγ coactivator‐1α pathway",[13,14,15],"Chao Zhang","Jianjun Deng","Dan Liu",10,"British Journal of Pharmacology",false,"2018-11-01",2018,142,"https:\u002F\u002Fbpspubs.onlinelibrary.wiley.com\u002Fdoi\u002F10.1111\u002Fbph.14482","10.1111\u002Fbph.14482","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm tiền lâm sàng kết hợp tế bào học\u003C\u002Fb> trên mô hình chuột đái tháo đường type 2 gây bởi chế độ ăn giàu chất béo và \u003Ci>streptozocin\u003C\u002Fi>. Điều trị bằng hoạt chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb> giúp giảm tích tụ triglyceride trong gan và kích hoạt con đường tín hiệu \u003Ci>PPARα\u002FPGC1α\u003C\u002Fi> thúc đẩy quá trình beta-oxy hóa acid béo. Nghiên cứu xác định tiềm năng của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb> trong kiểm soát gan nhiễm mỡ do tiểu đường, dù cơ chế tác động trực tiếp trên người cần kiểm chứng.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":18,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":28,"url":37,"doi":38,"summary":39},"59f698f0-d30c-4a94-ab84-65225811e139","CHIẾT XUẤT LÁ SEN (NELUMBO NUCIFERA) VÀ ẢNH HƯỞNG LÊN RỐI LOẠN LIPID MÁU: TỔNG QUAN TƯỜNG THUẬT",null,[30,31,32],"Đinh Quang Điệp","Phan Thanh Tài","Nguyễn Kim Vượng",3,"Tạp chí Y học Cộng đồng","2026-04-02",2026,"https:\u002F\u002Ftapchiyhcd.vn\u002Findex.php\u002Fyhcd\u002Farticle\u002Fview\u002F4757","10.52163\u002Fyhc.v67iCD3.4757","\u003Cp>\u003Cb>Tổng quan tường thuật y dược học\u003C\u002Fb> tổng hợp các nghiên cứu về hoạt chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb> và flavonoid chiết xuất từ lá sen \u003Ci>Nelumbo nucifera\u003C\u002Fi>. Dữ liệu cho thấy hoạt chất có tác dụng điều hòa rối loạn lipid máu, giảm tích tụ mỡ gan và cải thiện tình trạng kháng insulin trên các mô hình tiền lâm sàng. Công trình hệ thống hóa cơ chế phân tử của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb> làm cơ sở phát triển dược phẩm sinh học, dù còn thiếu các thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên có đối chứng.\u003C\u002Fp>",[41,57],{"publicationId":42,"title":43,"originalTitle":28,"authorNames":44,"authorCount":48,"journalName":49,"vietnamJournal":50,"publishDate":51,"publishYear":52,"totalCitation":53,"url":54,"doi":55,"summary":56},"06801909-4abe-43cf-91d8-2132fa33d745","XÂY DỰNG QUY TRÌNH CHIẾT CAO ĐỊNH CHUẨN KIỂM SOÁT HÀM LƯỢNG NUCIFERIN TỪ LÁ SEN (NELUMBO NUCIFERA GAERTN) THU HÁI TẠI ĐỒNG THÁP",[45,46,47],"Đoan Vi Phạm ","Châu Minh Vĩnh Thọ Đỗ ","Thị Bé Nhi Dương ",7,"Tạp chí Y học Việt Nam",true,"2022-12-28",2022,0,"https:\u002F\u002Ftapchiyhocvietnam.vn\u002Findex.php\u002Fvmj\u002Farticle\u002Fview\u002F3753","10.51298\u002Fvmj.v520i1.3753","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm chiết xuất và tiêu chuẩn hóa dược liệu\u003C\u002Fb> lá sen \u003Ci>Nelumbo nucifera\u003C\u002Fi> thu hái tại Đồng Tháp bằng dung môi ethanol. Quy trình chiết hồi lưu ở điều kiện tối ưu đạt hàm lượng hoạt chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb> kiểm soát ổn định trên 0,4% theo phân tích sắc ký lỏng hiệu năng cao. Nghiên cứu xác lập quy trình công nghệ chiết xuất cao định chuẩn chứa \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb>, dù quy mô thử nghiệm cần được thẩm định thêm ở mức dây chuyền công nghiệp.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":58,"title":59,"originalTitle":28,"authorNames":60,"authorCount":63,"journalName":49,"vietnamJournal":50,"publishDate":64,"publishYear":52,"totalCitation":53,"url":65,"doi":66,"summary":67},"32849c61-dcc5-4194-a458-32fbffd5e782","NGHIÊN CỨU ĐỘC TÍNH CẤP CỦA CAO ĐỊNH CHUẨN KIỂM SOÁT HÀM LƯỢNG NUCIFERIN TỪ LÁ SEN (NELUMBO NUCIFERA GAERTN.)  TRÊN CHUỘT NHẮT TRẮNG",[61,45,62],"Lê Chiêu Bích Trần ","Huỳnh Anh Thi Huỳnh ",4,"2022-11-13","https:\u002F\u002Ftapchiyhocvietnam.vn\u002Findex.php\u002Fvmj\u002Farticle\u002Fview\u002F3614","10.51298\u002Fvmj.v519i2.3614","\u003Cp>\u003Cb>Thực nghiệm độc tính cấp đường uống\u003C\u002Fb> của cao lá sen định chuẩn trên chuột nhắt trắng chủng \u003Ci>Swiss albino\u003C\u002Fi> theo hướng dẫn của Bộ Y tế. Ở mức liều thử nghiệm tối đa 50 g\u002Fkg thể trọng, chuột không biểu hiện bất thường về hành vi, ăn uống và tỷ lệ tử vong là 0% sau 7 ngày theo dõi. Kết quả cho thấy cao chiết chuẩn hóa \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nuciferin\u003C\u002Fb> có độ an toàn sinh học cao, dù độc tính bán trường diễn cần tiếp tục nghiên cứu.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":70,"meta":28},{"id":71,"title":72,"description":73,"content":74,"term":71,"englishTitle":28,"synonyms":28,"definition":28,"discipline":28,"references":28,"faqs":28,"createUser":75,"publishUser":28,"keywords":79,"keywordCount":98,"enrichTopicLink":50,"status":99,"createTime":100,"updateTime":101,"publishTime":28,"linkEnrichedTime":28,"publicationScanTime":102,"contentErrorMessage":28,"viewCount":103,"relateTopics":104},"nuciferin","Nuciferin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nuciferin","Nuciferin là một alkaloid aporphine tự nhiên có trong lá và hạt sen, nổi bật với cấu trúc hóa học phức tạp và khả năng tác động sinh học đa dạng. Hợp chất này sở hữu nhiều hoạt tính như an thần, chống viêm, chống oxy hóa và điều hòa chuyển hóa lipid, hứa hẹn ứng dụng rộng rãi trong y học hiện đại.","\u003Cdiv>\u003Cdiv>\u003Ch2>Nuciferin là gì?\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Nuciferin là một loại alkaloid tự nhiên thuộc nhóm aporphine, chủ yếu được tìm thấy trong lá, hạt và thân cây sen (Nelumbo nucifera). Đây là hợp chất nổi bật với nhiều hoạt tính sinh học như an thần, chống viêm, chống oxy hóa, điều hòa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chuy%E1%BB%83n%20h%C3%B3a%20lipid%22%7D}} và chống béo phì, đang thu hút sự quan tâm lớn từ cộng đồng khoa học. Với cấu trúc hóa học phức tạp và khả năng tương tác đa dạng với các thụ thể sinh học, nuciferin mở ra tiềm năng ứng dụng rộng rãi trong y học cổ truyền lẫn hiện đại.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Theo \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fpubchem.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fcompound\u002FNuciferine\" target=\"_blank\">PubChem\u003C\u002Fa>, Nuciferin có công thức phân tử là C\u003Csub>19\u003C\u002Fsub>H\u003Csub>21\u003C\u002Fsub>NO\u003Csub>2\u003C\u002Fsub> và khối lượng phân tử khoảng 295.38 g\u002Fmol, đặc trưng bởi hệ thống vòng thơm đa dạng liên kết chặt chẽ.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc hóa học và đặc điểm phân tử của Nuciferin\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Về mặt hóa học, nuciferin thuộc nhóm alkaloid aporphine với hệ thống vòng bốn vòng thơm, trong đó nhóm nitrogen nằm ở vị trí trung tâm cấu trúc. Công thức phân tử của nó được thể hiện như sau:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">C_{19}H_{21}NO_2\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Nuciferin chứa các nhóm methoxy (-OCH\u003Csub>3\u003C\u002Fsub>) gắn vào khung xương vòng, làm tăng tính ưa mỡ và khả năng thâm nhập màng tế bào. Đặc tính này giúp nuciferin dễ dàng tác động đến {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20th%E1%BA%A7n%20kinh%20trung%20%C6%B0%C6%A1ng%22%7D}} và các mô mỡ.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Nguồn gốc tự nhiên và quy trình chiết xuất Nuciferin\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Nuciferin chủ yếu được {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chi%E1%BA%BFt%20xu%E1%BA%A5t%22%7D}} từ:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Lá sen:\u003C\u002Fstrong> Hàm lượng nuciferin cao nhất, thường dùng trong sản xuất dược phẩm và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%B1c%20ph%E1%BA%A9m%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Hạt sen:\u003C\u002Fstrong> Chứa lượng nuciferin thấp hơn nhưng giàu các alkaloid bổ sung khác như neferine và liensinine.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Thân và củ sen:\u003C\u002Fstrong> Là nguồn nguyên liệu tiềm năng bổ sung trong các nghiên cứu công nghiệp dược liệu.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Chiết xuất nuciferin thường sử dụng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22dung%20m%C3%B4i%22%7D}} như methanol hoặc ethanol kết hợp với phương pháp chiết lỏng-lỏng, sắc ký cột silica hoặc kỹ thuật sắc ký hiệu năng cao (HPLC) để đạt độ tinh khiết cao.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Đặc tính sinh học và tác dụng dược lý của Nuciferin\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Theo \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fpmc\u002Farticles\u002FPMC6927691\u002F\" target=\"_blank\">National Institutes of Health (NIH)\u003C\u002Fa>, Nuciferin thể hiện nhiều tác dụng sinh học đa dạng:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>An thần:\u003C\u002Fstrong> Ức chế {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}} quá mức, giúp giảm lo âu, căng thẳng và hỗ trợ giấc ngủ tự nhiên.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống viêm:\u003C\u002Fstrong> Giảm sản sinh các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22cytokine%22%7D}} tiền viêm như TNF-α, IL-1β, IL-6, thông qua ức chế đường truyền tín hiệu NF-κB.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống oxy hóa:\u003C\u002Fstrong> Tăng cường hoạt động của các enzyme chống oxy hóa nội sinh như SOD, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22catalase%22%7D}} và glutathione peroxidase.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Điều hòa lipid máu:\u003C\u002Fstrong> Giảm nồng độ cholesterol toàn phần, LDL và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22triglycerid%22%7D}}, đồng thời tăng HDL-cholesterol.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống béo phì:\u003C\u002Fstrong> Ngăn chặn tích lũy mỡ bằng cách ức chế quá trình {{topic|%7B%22topic%22%3A%22bi%E1%BB%87t%20h%C3%B3a%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}} mỡ và tăng tiêu thụ năng lượng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Cơ chế hoạt động của Nuciferin\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Các cơ chế chính giúp Nuciferin phát huy tác dụng gồm:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Điều hòa hệ thần kinh trung ương:\u003C\u002Fstrong> Tương tác với thụ thể {{topic|%7B%22topic%22%3A%22serotonin%22%7D}} (5-HT) và dopamine, giúp điều chỉnh tâm trạng và giấc ngủ.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Ức chế con đường viêm:\u003C\u002Fstrong> Ngăn cản hoạt hóa NF-κB, từ đó giảm sản xuất các phân tử gây viêm.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Ức chế stress oxy hóa:\u003C\u002Fstrong> Làm tăng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng%20enzyme%22%7D}} bảo vệ tế bào khỏi các gốc tự do.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Ảnh hưởng đến gen chuyển hóa lipid:\u003C\u002Fstrong> Giảm biểu hiện của SREBP-1c và tăng hoạt hóa PPARα, thúc đẩy tiêu hao lipid.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Cơ chế tổng quát có thể biểu diễn bằng sơ đồ tác động tuyến tính:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">Nuciferin \\rightarrow Modulate\\ Receptors \\rightarrow Reduce\\ Inflammation + Oxidative\\ Stress + Lipid\\ Accumulation\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng tiềm năng của Nuciferin trong y học\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nghi%C3%AAn%20c%E1%BB%A9u%20ti%E1%BB%81n%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%22%7D}} và lâm sàng nhỏ cho thấy Nuciferin có triển vọng ứng dụng trong:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Hỗ trợ điều trị rối loạn giấc ngủ:\u003C\u002Fstrong> Nhờ khả năng điều hòa serotonin và dopamine.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị béo phì và hội chứng chuyển hóa:\u003C\u002Fstrong> Thông qua tác động đến chuyển hóa lipid và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22insulin%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống viêm mạn tính:\u003C\u002Fstrong> Tiềm năng trong các bệnh viêm khớp, viêm ruột, viêm gan mạn tính.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Chống oxy hóa, bảo vệ tim mạch:\u003C\u002Fstrong> Ngăn ngừa tổn thương {{topic|%7B%22topic%22%3A%22n%E1%BB%99i%20m%C3%B4%22%7D}} mạch máu và xơ vữa động mạch.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cstrong>Hỗ trợ điều trị bệnh thần kinh:\u003C\u002Fstrong> Nghiên cứu ban đầu cho thấy khả năng bảo vệ tế bào thần kinh, có thể ứng dụng trong Alzheimer, Parkinson.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Độ an toàn và độc tính của Nuciferin\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Theo \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Fscience\u002Farticle\u002Fpii\u002FS222116911530073X\" target=\"_blank\">Journal of Traditional and Complementary Medicine\u003C\u002Fa>, Nuciferin có độ an toàn tương đối cao ở liều điều trị tiêu chuẩn. Tuy nhiên:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n    \u003Cli>Liều cao kéo dài có thể gây hạ huyết áp, buồn ngủ quá mức.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Cần thận trọng khi sử dụng chung với thuốc an thần, thuốc hạ huyết áp.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Chưa có đủ dữ liệu an toàn trên phụ nữ mang thai, cho con bú và trẻ nhỏ.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Do đó, việc sử dụng nuciferin nên có sự tư vấn từ chuyên gia y tế, đặc biệt nếu dùng chung với các liệu trình thuốc khác.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Hướng nghiên cứu tương lai đối với Nuciferin\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Các hướng nghiên cứu tiếp theo về nuciferin đang tập trung vào:\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cul>\n    \u003Cli>Khả năng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%91ng%20ung%20th%C6%B0%22%7D}}: nghiên cứu tác động lên tế bào ung thư phổi, gan và vú.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Ứng dụng trong kiểm soát đường huyết: tiềm năng hỗ trợ điều trị tiểu đường typ 2.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Phát triển dạng bào chế nano: nâng cao sinh khả dụng và hiệu quả {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%C6%B0%E1%BB%A3c%20l%C3%BD%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>Đánh giá {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C6%B0%C6%A1ng%20t%C3%A1c%20thu%E1%BB%91c%22%7D}}: xác định ảnh hưởng khi dùng kết hợp với các dược phẩm khác.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\n\n\u003Cp>Nuciferin là một alkaloid thiên nhiên giàu tiềm năng sinh học, có nguồn gốc từ cây sen, với nhiều tác dụng dược lý đáng chú ý như an thần, chống viêm, chống oxy hóa và điều hòa chuyển hóa lipid. Các nghiên cứu hiện tại mở ra triển vọng rộng lớn cho việc ứng dụng nuciferin trong hỗ trợ điều trị nhiều bệnh lý hiện đại, tuy nhiên việc sử dụng cần có sự kiểm soát chặt chẽ về liều lượng và theo dõi tính an toàn lâu dài. Trong tương lai, nuciferin hứa hẹn trở thành một hợp chất quan trọng trong dược học tự nhiên và y học bổ sung.\u003C\u002Fp>\u003C\u002Fdiv>\u003C\u002Fdiv>",{"id":76,"researcherId":28,"name":77,"imageUrl":78},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97],"chuyển hóa lipid","hệ thần kinh trung ương","chiết xuất","thực phẩm chức năng","dung môi","hoạt động thần kinh","cytokine","catalase","triglycerid","biệt hóa tế bào","serotonin","hoạt động enzyme","nghiên cứu tiền lâm sàng","insulin","nội mô","chống ung thư","dược lý","tương tác thuốc",18,"PUBLISHED","2023-09-21T02:34:46.428+00:00","2026-08-30T07:09:18.517+00:00","2026-08-30T07:09:18.515+00:00",1036,[105,115,118,121,124,127,130,133,136,139],{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":108,"definition":109,"discipline":110,"disciplineCode":111,"disciplineLabel":112,"disciplineColor":113,"disciplineIcon":114},"cao chiết","Cao chiết là gì? Phân loại, quy trình và tiêu chuẩn","botanical extract","Cao chiết là chế phẩm đậm đặc thu được bằng cách chiết xuất hoạt chất sinh học từ nguyên liệu tự nhiên bằng dung môi thích hợp, sau đó loại bỏ bã và bốc hơi một phần hoặc toàn bộ dung môi để đạt thể chất quy định.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"dịch chiết","Dịch chiết là gì? Các nghiên cứu khoa học về Dịch chiết",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"protein tái tổ hợp","Protein tái tổ hợp là gì? Các công bố khoa học về Protein tái tổ hợp",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"ester hóa","Ester hóa là gì? Các công bố khoa học về Ester hóa",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"phenolic","Phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phenolic",{"id":131,"title":132,"term":131,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":134,"title":135,"term":134,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"alcalase","Alcalase là gì? Các công bố khoa học về Alcalase",{"id":137,"title":138,"term":137,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"bệnh nhân lớn tuổi","Bệnh nhân lớn tuổi là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":140,"title":141,"term":140,"englishTitle":28,"definition":28,"discipline":28,"disciplineCode":28,"disciplineLabel":28,"disciplineColor":28,"disciplineIcon":28},"đặc điểm tâm lý","Đặc điểm tâm lý là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan"]