[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_neostigmin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_neostigmin":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":10,"synonyms":10,"definition":10,"discipline":10,"references":10,"faqs":10,"createUser":17,"publishUser":10,"keywords":21,"keywordCount":28,"enrichTopicLink":29,"status":30,"createTime":31,"updateTime":32,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":33,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":34,"wikidataId":10,"relateTopics":35},"neostigmin","Neostigmin là gì? Các công bố khoa học về Neostigmin","Neostigmine là một loại thuốc được sử dụng để điều trị bệnh suy giảm chức năng cơ cơ bản, đặc biệt là suy giảm cơ trơn trong hệ thống tiêu hóa và hệ thống đường...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Neostigmine là một loại thuốc được sử dụng để điều trị bệnh suy giảm chức năng cơ cơ bản, đặc biệt là suy giảm cơ trơn trong hệ thống tiêu hóa và hệ thống đường tiết niệu. Nó hoạt động bằng cách làm tăng mức độ truyền tín hiệu qua các cầu nối neuromuscular và tăng cường hợp chất có chứa acetylcholine, một chất trung gian quan trọng trong quá trình truyền tín hiệu thần kinh. Thuốc này sẽ giúp cải thiện chức năng cơ và chuyển động của các cơ trơn, giúp kiểm soát các triệu chứng như táo bón, tắc nghẽn tiểu tiện hoặc tràn tiểu, và xơ gan. Tuy nhiên, Neostigmine cũng có thể gây ra một số {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1c%20d%E1%BB%A5ng%20ph%E1%BB%A5%22%7D}} như buồn nôn, nôn mửa, co cơ, hoặc bất thường về nhịp tim.\\nNeostigmine là một chất ức chế enzyme cholinesterase, tức là nó ngăn chặn sự phân hủy acetylcholine, một chất trung gian thần kinh có vai trò quan trọng trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22truy%E1%BB%81n%20t%C3%ADn%20hi%E1%BB%87u%22%7D}} thần kinh. Bằng cách ngăn chặn cholinesterase, neostigmine làm tăng mức độ acetylcholine có sẵn trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}} peripheraI, đặc biệt là ở các cầu nối neuromuscular.\\n\\nNeostigmine được sử dụng chủ yếu để điều trị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22suy%20gi%E1%BA%A3m%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}} cơ cơ bản, đặc biệt là suy giảm cơ trơn trong hệ thống tiêu hóa và hệ thống đường tiết niệu. Cụ thể, thuốc này thường được sử dụng để điều trị táo bón ở bệnh nhân sau phẫu thuật hoặc trong các trạng thái {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%A1o%20b%C3%B3n%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}} khác. Nó cũng có thể được sử dụng để điều trị tắc nghẽn tiểu tiện hoặc tràn tiểu.\\n\\nCác tác dụng phụ phổ biến của neostigmine bao gồm buồn nôn, nôn mửa, sự tăng tiết nước bọt, co cơ, hiện tượng đau bụng, và bất thường về nhịp tim. Tuy nhiên, các tác dụng phụ này thường chỉ xuất hiện ở mức độ nhẹ và tạm thời, và nhiều trường hợp có thể được kiểm soát bằng cách điều chỉnh liều lượng hoặc kết hợp với các thuốc khác.\\n\\nNgoài ra, neostigmine cũng có thể tương tác với nhiều loại thuốc khác, bao gồm các thuốc ức chế acetylcholinesterase khác, chẳng hạn như pyridostigmine hoặc edrophonium, cũng như các thuốc kháng cholinergic. Do đó, trước khi sử dụng neostigmine, người bệnh nên thông báo cho bác sĩ hoặc nhà dược về tất cả các loại thuốc, thực phẩm hoặc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%95%20sung%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%22%7D}} khác đang sử dụng để tránh tương tác có hại.\\n\"}]}",{"id":18,"researcherId":10,"name":19,"imageUrl":20},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[22,23,24,25,26,27],"tác dụng phụ","truyền tín hiệu","hệ thống thần kinh","suy giảm chức năng","táo bón chức năng","bổ sung dinh dưỡng",6,false,"PUBLISHED","2023-09-21T02:34:46.428+00:00","2026-09-12T16:10:47.160+00:00","2026-09-12T16:10:46.337+00:00",340,[36,39,42,45,48,51,54,57,67,77],{"id":37,"title":38,"term":37,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thang điểm morisky 8","Thang điểm morisky 8 là gì? Các công bố khoa học về Thang điểm morisky 8",{"id":40,"title":41,"term":40,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phân compost","Phân compost là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phân compost",{"id":43,"title":44,"term":43,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"bệnh nhân lớn tuổi","Bệnh nhân lớn tuổi là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":46,"title":47,"term":46,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"độc tính cấp","Độc tính cấp là gì? Các nghiên cứu khoa học về Độc tính cấp",{"id":49,"title":50,"term":49,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu in vivo","Nghiên cứu in vivo là gì? Các nghiên cứu khoa học ",{"id":52,"title":53,"term":52,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"amino acid","Amino Acid là gì? Các nghiên cứu khoa học về Amino Acid ",{"id":55,"title":56,"term":55,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"tuổi thọ","Tuổi thọ là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":58,"title":59,"term":58,"englishTitle":60,"definition":61,"discipline":62,"disciplineCode":63,"disciplineLabel":64,"disciplineColor":65,"disciplineIcon":66},"sự đồng cảm","Sự đồng cảm là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","su dong cam","khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong khoa học xã hội, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.","SOCIAL_SCIENCES","social-sciences","Khoa học xã hội","#E08600","users",{"id":68,"title":69,"term":68,"englishTitle":70,"definition":71,"discipline":72,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"ty thể","Ty thể là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan về Ty thể","mitochondrion","Ty thể (mitochondrion) là bào quan có màng kép hiện diện trong hầu hết tế bào nhân thực, giữ vai trò sản sinh phần lớn năng lượng tế bào dưới dạng ATP thông qua chuỗi chuyền electron và phosphoryl hóa oxy hóa.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cái chết","Cái chết là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cái chết"]