[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_n%E1%BB%99i%20soi{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_n%E1%BB%99i%20soi":39},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":37,"vietnamLatest":38},[],[8,24],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":11,"url":21,"doi":22,"summary":23},"008c2d36-54bd-42d2-8210-454731c878ad","KẾT QUẢ NỘI SOI NGƯỢC DÒNG TÁN SỎI NIỆU QUẢN 1\u002F3 TRÊN BẰNG ỐNG MỀM  SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG LASER HOLMIUM TẠI BỆNH VIỆN HỮU NGHỊ VIỆT TIỆP CƠ SỞ 2",null,[13,14,15],"Nguyễn Thế May","Đỗ Minh Tùng","Trần Bửu Triều",3,"Tạp chí Y học Cộng đồng",false,"2026-06-29",2026,"https:\u002F\u002Ftapchiyhcd.vn\u002Findex.php\u002Fyhcd\u002Farticle\u002Fview\u002F5611","10.52163\u002Fyhc.v67iCD7.5611","\u003Cp>\u003Cb>Nghiên cứu lâm sàng hồi cứu\u003C\u002Fb> trên 40 bệnh nhân sỏi niệu quản đoạn trên tại Bệnh viện Hữu Nghị Việt Tiệp đánh giá hiệu quả can thiệp ngoại khoa ít xâm lấn. Phương pháp tán sỏi \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nội soi\u003C\u002Fb> ngược dòng ống mềm phối hợp nguồn laser Holmium \u003Cb>đạt tỷ lệ làm sạch sỏi sớm 72,5%\u003C\u002Fb> với thời gian nằm viện hậu phẫu trung bình 3,68 ngày. Kỹ thuật thể hiện tính an toàn cao và hạn chế biến chứng chảy máu, dù trang thiết bị ống soi đòi hỏi quy trình bảo dưỡng nghiêm ngặt.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":11,"authorNames":27,"authorCount":31,"journalName":32,"vietnamJournal":18,"publishDate":33,"publishYear":20,"totalCitation":11,"url":34,"doi":35,"summary":36},"20649383-67be-4881-bb50-4249c15c4c4c","KẾT QUẢ SỚM NỘI SOI NGƯỢC DÒNG TÁN SỎI THẬN BẰNG ỐNG MỀM TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 NĂM 2025 - 2026",[28,29,30],"Nguyễn Việt Hải","Trần Hoàng Anh","Kiều Đức Vinh",5,"Tạp chí Y Dược học Quân sự","2026-06-28","https:\u002F\u002Fjmpm.vn\u002Findex.php\u002Fjmpm\u002Farticle\u002Fview\u002F1959","10.56535\u002Fjmpm.v51i6.1959","\u003Cp>\u003Cb>Theo dõi tiến cứu dọc\u003C\u002Fb> trên 51 bệnh nhân có chỉ định can thiệp tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 nhằm đánh giá kết quả sớm của phẫu thuật đường tiết niệu. Kỹ thuật \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">nội soi\u003C\u002Fb> ngược dòng ống mềm tán sỏi thận \u003Cb>đạt tỷ lệ sạch sỏi 82,4% tại thời điểm tái khám\u003C\u002Fb> cùng tỷ lệ biến chứng nhẹ chỉ 7,8% và giúp cải thiện chức năng lọc cầu thận. Kết quả cho thấy ưu thế phục hồi nhanh của phẫu thuật ít xâm lấn, dù sỏi đài dưới vẫn tiềm ẩn nguy cơ sót sỏi.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":40,"meta":11},{"id":41,"title":42,"description":43,"content":44,"term":41,"englishTitle":11,"synonyms":11,"definition":11,"discipline":11,"references":11,"faqs":11,"createUser":45,"publishUser":11,"keywords":49,"keywordCount":56,"enrichTopicLink":18,"status":57,"createTime":58,"updateTime":59,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":60,"publicationScanTime":61,"contentErrorMessage":11,"viewCount":62,"wikidataId":11,"relateTopics":63},"nội soi","Nội soi là gì? Các công bố khoa học về Nội soi","Nội soi là một phương pháp chẩn đoán và điều trị y tế sử dụng thiết bị nội soi để kiểm tra bên trong cơ thể thông qua các lỗ và mở gần cơ thể. Quá trình nội soi...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Nội soi là một phương pháp chẩn đoán và điều trị y tế sử dụng thiết bị nội soi để kiểm tra bên trong cơ thể thông qua các lỗ và mở gần cơ thể. Quá trình nội soi thường được thực hiện bằng cách chèn một ống mỏng có một camera nhỏ hoặc các thiết bị giống như một ống kính vào cơ thể để thu thập hình ảnh và thông tin từ các vùng khác nhau. Phương pháp nội soi thường được sử dụng để quan sát, chẩn đoán và thực hiện các thủ thuật y tế chính xác.\\nPhương pháp nội soi có thể được sử dụng ở nhiều phần của cơ thể, bao gồm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20ti%C3%AAu%20h%C3%B3a%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20h%C3%B4%20h%E1%BA%A5p%22%7D}}, hệ tiết niệu, cổ tử cung và tử cung, và các khớp.\\n\\nCác loại nội soi phổ biến bao gồm:\\n1. Nội soi tiêu hóa: Sử dụng để kiểm tra và chẩn đoán các bệnh và vấn đề liên quan đến dạ dày, ruột non và đại tràng. Nội soi tiêu hóa có thể được sử dụng để tìm hiểu nguyên nhân của triệu chứng như ợ hơi, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, hoặc kiểm tra sự tồn tại của những khối u hay vết viêm.\\n\\n2. Nội soi hệ tiết niệu: Sử dụng để kiểm tra và chẩn đoán các vấn đề liên quan đến bàng quang, ống dẫn tiểu và thận. Nội soi hệ tiết niệu có thể được sử dụng để xác định vết viêm, sỏi, u xo, hay khám phá các bất thường khác trong hệ tiết niệu.\\n\\n3. Nội soi hô hấp: Sử dụng để kiểm tra và chẩn đoán các vấn đề liên quan đến phổi và hệ thống hô hấp. Nội soi hô hấp giúp chẩn đoán và theo dõi các bệnh tình như viêm phổi, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20ph%E1%BB%95i%22%7D}}, viêm xoang, hoặc các vấn đề khác liên quan đến hô hấp.\\n\\n4. Nội soi cổ tử cung và tử cung: Sử dụng để kiểm tra và chẩn đoán các vấn đề liên quan đến tử cung, cổ tử cung và buồng trứng. Nội soi cổ tử cung và tử cung giúp phát hiện và điều trị các khối u tử cung, lọc cổ tử cung hay viêm nhiễm.\\n\\nCác loại nội soi khác bao gồm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22n%E1%BB%99i%20soi%20kh%E1%BB%9Bp%22%7D}} (sử dụng để chẩn đoán và điều trị các vấn đề liên quan đến khớp), nội soi thần kinh (sử dụng để kiểm tra và điều trị các vấn đề liên quan đến {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20th%E1%BB%91ng%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}}), cũng như nội soi nhãn khoa, tai mũi họng và nội soi jáu mắt.\\n\\nPhương pháp nội soi giúp các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chuy%C3%AAn%20gia%20y%20t%E1%BA%BF%22%7D}} có thể xem rõ bên trong cơ thể và thu thập các mẫu để kiểm tra và chẩn đoán các vấn đề y tế. Các quá trình nội soi thường an toàn và ít đau đớn, và có thể được thực hiện trong môi trường y tế hoặc phòng khám.\\n\"}]}",{"id":46,"researcherId":11,"name":47,"imageUrl":48},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[50,51,52,53,54,55],"đường tiêu hóa","đường hô hấp","ung thư phổi","nội soi khớp","hệ thống thần kinh","chuyên gia y tế",6,"PUBLISHED","2023-11-20T07:15:49.716+00:00","2026-09-05T12:10:08.845+00:00","2026-09-05T12:10:08.080+00:00","2026-09-05T11:39:26.663+00:00",393,[64,67,70,73,76,79,89,92,102,105],{"id":65,"title":66,"term":65,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"cpitn","CPITN là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về CPITN",{"id":68,"title":69,"term":68,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"bacillus subtilis","Bacillus subtilis là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":71,"title":72,"term":71,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"cadimi","Cadimi là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Cadimi",{"id":74,"title":75,"term":74,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"amino acid","Amino Acid là gì? Các nghiên cứu khoa học về Amino Acid ",{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"titanium dioxide","Titanium dioxide là gì? Các nghiên cứu khoa học về TiO₂",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":82,"definition":83,"discipline":84,"disciplineCode":85,"disciplineLabel":86,"disciplineColor":87,"disciplineIcon":88},"sự đồng cảm","Sự đồng cảm là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","su dong cam","khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong khoa học xã hội, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.","SOCIAL_SCIENCES","social-sciences","Khoa học xã hội","#E08600","users",{"id":90,"title":91,"term":90,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"bacillus","Bacillus là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về Bacillus",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":95,"definition":96,"discipline":97,"disciplineCode":98,"disciplineLabel":99,"disciplineColor":100,"disciplineIcon":101},"lâm sàng","Lâm sàng là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học liên quan","clinical practice","Lâm sàng (Clinical Practice \u002F Clinical) là lĩnh vực y học thực hành liên quan trực tiếp đến việc quan sát, hỏi bệnh, khám thực thể, chẩn đoán, điều trị và theo dõi người bệnh tại giường bệnh hoặc phòng khám.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":97,"disciplineCode":98,"disciplineLabel":99,"disciplineColor":100,"disciplineIcon":101},"nghiên cứu y học","Nghiên cứu y học là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nghiên cứu y học",{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":97,"disciplineCode":98,"disciplineLabel":99,"disciplineColor":100,"disciplineIcon":101},"flumequin","Flumequin là gì? Các công bố khoa học về Flumequin"]