[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_n%C3%BAt%20m%E1%BA%A1ch{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_nút mạch":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":19,"definition":25,"discipline":26,"references":27,"faqs":49,"createUser":59,"publishUser":10,"keywords":63,"keywordCount":70,"enrichTopicLink":71,"status":72,"createTime":73,"updateTime":74,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":75,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":76,"relateTopics":77},"nút mạch","Nút mạch là gì? Kỹ thuật TAE, TACE điều trị u và cầm máu DSA","Tìm hiểu Nút mạch (transcatheter arterial embolization): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng chuyên sâu.","\u003Cp>\u003Cstrong>Nút mạch\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>transcatheter arterial embolization\u003C\u002Fem>) là (TAE) là kỹ thuật điện quang can thiệp xâm lấn tối thiểu qua da, sử dụng hệ thống ống thông đưa các vật liệu gây tắc chuyên dụng vào lòng mạch máu đích nhằm ngăn chặn có chủ đích dòng máu nuôi dưỡng khối u hoặc cầm máu khẩn cấp tại vị trí mạch máu bị tổn thương xuất huyết.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Nguyên lý kỹ thuật điện quang can thiệp\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Can thiệp nút mạch được tiến hành trong phòng thủ thuật chuyên dụng (Cathlab) dưới sự hướng dẫn trực tiếp của máy {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BB%A5p%20m%E1%BA%A1ch%20s%E1%BB%91%20h%C3%B3a%20x%C3%B3a%20n%E1%BB%81n%22%7D}} (DSA):\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Bác sĩ can thiệp tiến hành chọc kim qua da vào động mạch đùi chung hoặc động mạch quay theo kỹ thuật Seldinger, luồn dây dẫn (guidewire) và ống thông mẹ (catheter 4-5 Fr) tiếp cận nhánh động mạch chính. Sau đó, một ống vi thông siêu nhỏ (microcatheter 1.7 - 2.8 Fr) được luồn siêu chọn lọc sâu vào nhánh mạch tận cung cấp máu trực tiếp cho tổn thương.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Sau khi chụp mạch xác định dòng chảy và kiểm tra loại trừ các nhánh bàng hệ nuôi các cơ quan lành lân cận, chất gây tắc mạch thích hợp được bơm chậm rãi dưới màn tăng sáng huỳnh quang liên tục cho đến khi dòng chảy động mạch nuôi khối u bị triệt tiêu hoàn toàn (tắc mạch hoàn toàn theo tiêu chuẩn angiographic stagnation).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Phân loại các vật liệu gây nút mạch chuyên dụng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Lựa chọn vật liệu nút mạch phụ thuộc vào kích thước lòng mạch, tốc độ dòng chảy và mục tiêu can thiệp (tạm thời hay vĩnh viễn):\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Vật liệu nút mạch tạm thời:\u003C\u002Fstrong>\n  \u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cem>Xốp Gelatin (Gelfoam):\u003C\u002Fem> Chất chiết xuất từ collagen động vật, tạo cục máu đông cơ học gây tắc mạch tạm thời trong khoảng 2 đến 6 tuần trước khi bị tiêu biến và tái thông mạch tự nhiên; thường dùng trong chấn thương vỡ tạng cầm máu cấp tính.\u003C\u002Fli>\n  \u003C\u002Ful>\n\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Vật liệu nút mạch vĩnh viễn dạng hạt (Particulate agents):\u003C\u002Fstrong>\n  \u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cem>Hạt PVA (Polyvinyl alcohol) và Vi cầu hiệu chuẩn (Microspheres như Embosphere, HepaSphere):\u003C\u002Fem> Có kích thước chuẩn hóa từ 40 đến 1200 μm, gây tắc vi mạch sâu không hồi phục, thường dùng trong nút mạch u xơ tử cung và u xơ tuyến tiền liệt.\u003C\u002Fli>\n  \u003C\u002Ful>\n\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Vật liệu cơ học bít lòng mạch lớn:\u003C\u002Fstrong>\n  \u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cem>Vòng xoắn kim loại (Microcoils):\u003C\u002Fem> Sợi platinum hoặc thép không gỉ gắn sợi tơ Dacron kích hoạt đông máu tại chỗ, chuyên dùng bít các túi giả phình mạch hoặc dị dạng dò động - tĩnh mạch.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cem>Dù bít mạch (Vascular Plugs):\u003C\u002Fem> Lưới hợp kim niken-titan (Nitinol) tự bung dùng nút các mạch máu lớn đường kính trên 5-10 mm.\u003C\u002Fli>\n  \u003C\u002Ful>\n\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Vật liệu nút mạch dạng lỏng (Liquid embolic agents):\u003C\u002Fstrong>\n  \u003Cul>\n    \u003Cli>\u003Cem>Keo sinh học Cyanoacrylate (Histoacryl):\u003C\u002Fem> Trùng hợp hóa rắn tức thì khi tiếp xúc với ion trong máu, cầm máu cực nhanh trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22xu%E1%BA%A5t%20huy%E1%BA%BFt%20ti%C3%AAu%20h%C3%B3a%22%7D}} ồ ạt.\u003C\u002Fli>\n    \u003Cli>\u003Cem>Copolymer Onyx (Ethylene Vinyl Alcohol):\u003C\u002Fem> Chất lỏng không dính hòa tan trong DMSO, đông đặc dạng bọt xốp từ ngoài vào trong khi tiếp xúc nước, là tiêu chuẩn vàng nút {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BB%8B%20d%E1%BA%A1ng%20%C4%91%E1%BB%99ng%20t%C4%A9nh%20m%E1%BA%A1ch%22%7D}} não (AVM).\u003C\u002Fli>\n  \u003C\u002Ful>\n\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Nhóm vật liệu\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Đại diện tiêu biểu\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Thời gian duy trì tắc mạch\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Chỉ định can thiệp chính\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Xốp Gelatin\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Gelfoam tấm \u002F bột\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tạm thời (2 - 6 tuần)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chấn thương vỡ lách, vỡ gan, xuất huyết sau mổ\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Hạt vi cầu\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Embosphere, PVA\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Vĩnh viễn\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Nút u xơ tử cung (UAE), u xơ tiền liệt tuyến (PAE)\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Coils kim loại\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Microcoils Platinum\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Vĩnh viễn\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Túi phình động mạch, dò động tĩnh mạch, ho ra máu\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Chất lỏng Onyx\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>EVOH trong DMSO\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Vĩnh viễn\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Dị dạng động tĩnh mạch não (AVM), rò màng cứng\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng lâm sàng và Hội chứng sau nút mạch\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Can thiệp nút mạch được ứng dụng rộng rãi trong ba lĩnh vực y khoa cốt lõi:\u003C\u002Fp>\n\u003Col>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Cầm máu cấp cứu:\u003C\u002Fstrong> Chấn thương tạng đặc độ IV-V (gan, thận, lách), vỡ khung chậu phức tạp tổn thương nhánh động mạch chậu trong, ho ra máu sét đánh do vỡ động mạch phế quản, xuất huyết tiêu hóa kháng trị qua nội soi. Tỷ lệ cầm máu thành công ban đầu đạt trên 90-95%, giảm thiểu tối đa các cuộc phẫu thuật mở bụng nguy cơ tử vong cao.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20bi%E1%BB%83u%20m%C3%B4%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20gan%22%7D}} (TACE \u002F DEB-TACE):\u003C\u002Fstrong> Kết hợp hóa chất chống ung thư (Doxorubicin, Cisplatin) nhũ hóa với Lipiodol hoặc vi cầu nạp thuốc (DEB) bơm trực tiếp vào động mạch nuôi u gan, sau đó nút tắc mạch. Khối u bị tiêu diệt đồng thời bởi nồng độ thuốc cực cao tại chỗ và tình trạng thiếu máu nuôi cục bộ gây hoại tử u.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Điều trị bệnh lý tăng sinh mạch máu lành tính:\u003C\u002Fstrong> Nút động mạch tử cung (Uterine Artery Embolization - UAE) làm teo khối u xơ tử cung mà vẫn bảo tồn tử cung cho phụ nữ; {{topic|%7B%22topic%22%3A%22n%C3%BAt%20%C4%91%E1%BB%99ng%20m%E1%BA%A1ch%20tuy%E1%BA%BFn%20ti%E1%BB%81n%20li%E1%BB%87t%22%7D}} (PAE) điều trị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%AC%20%C4%91%E1%BA%A1i%20l%C3%A0nh%20t%C3%ADnh%20tuy%E1%BA%BFn%20ti%E1%BB%81n%20li%E1%BB%87t%22%7D}} ở bệnh nhân cao tuổi nhiều bệnh nội khoa kết hợp.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Fol>\n\u003Cp>Sau can thiệp nút mạch tạng đặc hoặc khối u, khoảng 60-80% bệnh nhân xuất hiện \u003Cstrong>Hội chứng sau nút mạch (Post-embolization syndrome)\u003C\u002Fstrong> biểu hiện bằng sốt nhẹ, đau vùng hạ sườn phải hoặc vùng chậu, buồn nôn và tăng bạch cầu phản ứng do tình trạng hoại tử vô trùng của khối u; triệu chứng thường tự thoái lui sau 3 đến 5 ngày dưới điều trị nâng đỡ giảm đau và bù dịch.\u003C\u002Fp>","Nút mạch","transcatheter arterial embolization",[20,21,22,23,24],"tắc mạch can thiệp","embolization","TAE","TACE","can thiệp nút mạch DSA","Nút mạch (TAE) là kỹ thuật điện quang can thiệp xâm lấn tối thiểu qua da, sử dụng hệ thống ống thông đưa các vật liệu gây tắc chuyên dụng vào lòng mạch máu đích nhằm ngăn chặn có chủ đích dòng máu nuôi dưỡng khối u hoặc cầm máu khẩn cấp tại vị trí mạch máu bị tổn thương xuất huyết.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[28,35,42],{"citationText":29,"title":30,"authors":31,"source":32,"year":33,"doi":34,"url":10},"Koike (2010). Transcatheter Arterial Chemoembolization (TACE) or Embolization (TAE) for Symptomatic Bone Metastases as a Palliative Treatment. CardioVascular and Interventional Radiology.","Transcatheter Arterial Chemoembolization (TACE) or Embolization (TAE) for Symptomatic Bone Metastases as a Palliative Treatment","Koike, Takizawa, Ogawa et al.","CardioVascular and Interventional Radiology",2010,"10.1007\u002Fs00270-010-0031-8",{"citationText":36,"title":37,"authors":38,"source":39,"year":40,"doi":41,"url":10},"Oh (2016). Angiography and transcatheter arterial embolization in management of postoperative hemorrhagic complications after partial nephrectomy. Journal of Vascular and Interventional Radiology.","Angiography and transcatheter arterial embolization in management of postoperative hemorrhagic complications after partial nephrectomy","Oh, Shin","Journal of Vascular and Interventional Radiology",2016,"10.1016\u002Fj.jvir.2015.12.609",{"citationText":43,"title":44,"authors":45,"source":46,"year":47,"doi":48,"url":10},"Usui (2024). Transcatheter Arterial Embolization for Hemorrhagic Pelvic Fracture: Review Article. Interventional Radiology.","Transcatheter Arterial Embolization for Hemorrhagic Pelvic Fracture: Review Article","Usui, Kondo","Interventional Radiology",2024,"10.22575\u002Finterventionalradiology.2023-0015",[50,53,56],{"question":51,"answer":52},"Những loại vật liệu gây tắc mạch vĩnh viễn và tạm thời phổ biến là gì?","Tạm thời: Xốp gelatin Gelfoam (tiêu sau 2-6 tuần); Vĩnh viễn: Hạt PVA, vi cầu hiệu chuẩn Microspheres, vòng xoắn kim loại coils và keo sinh học Onyx.",{"question":54,"answer":55},"Kỹ thuật nút mạch hóa chất điều trị ung thư gan (TACE) hoạt động theo nguyên lý nào?","Bơm hỗn hợp hóa chất diệt ung thư nhũ hóa với Lipiodol hoặc vi cầu nạp thuốc trực tiếp vào động mạch nuôi u, sau đó nút tắc mạch cắt nguồn dinh dưỡng gây hoại tử tế bào ác tính.",{"question":57,"answer":58},"Hội chứng sau nút mạch (Post-embolization syndrome) biểu hiện thế nào và kéo dài bao lâu?","Biểu hiện bằng sốt nhẹ, đau tức hạ sườn\u002Fvùng chậu, buồn nôn do phản ứng viêm vô trùng khi khối u hoại tử, thường tự thoái lui sau 3-5 ngày.",{"id":60,"researcherId":10,"name":61,"imageUrl":62},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[64,65,66,67,68,69],"chụp mạch số hóa xóa nền","xuất huyết tiêu hóa","dị dạng động tĩnh mạch","ung thư biểu mô tế bào gan","nút động mạch tuyến tiền liệt","phì đại lành tính tuyến tiền liệt",6,false,"PUBLISHED","2024-01-10T06:38:21.118+00:00","2026-09-03T11:10:47.044+00:00","2026-09-03T11:10:46.725+00:00",287,[78,88,97,107,112,118,123,125,130,136],{"id":79,"title":80,"term":81,"englishTitle":79,"definition":82,"discipline":83,"disciplineCode":84,"disciplineLabel":85,"disciplineColor":86,"disciplineIcon":87},"aflatoxin","Aflatoxin là gì? Độc tính, cơ chế gây ung thư và phòng ngừa","Aflatoxin","Aflatoxin là nhóm độc tố vi nấm (mycotoxin) chuyển hóa thứ cấp do các loài nấm mốc chi Aspergillus sinh ra trong nông sản, có độc tính tế bào cao và là chất gây ung thư biểu mô tế bào gan Nhóm 1 theo IARC.","AGRICULTURAL_SCIENCES","agricultural-sciences","Khoa học nông nghiệp","#2F9E44","sprout",{"id":89,"title":90,"term":91,"englishTitle":91,"definition":92,"discipline":26,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"hbsag","HBsAg là gì? Ý nghĩa xét nghiệm, động học kháng nguyên và vai trò định lượng qHBsAg","HBsAg","HBsAg (Hepatitis B surface Antigen, hay kháng nguyên bề mặt virus viêm gan B) là phức hợp glycoprotein cấu trúc màng bao ngoài của hạt virus viêm gan B (HBV) và các hạt dưới virus hình cầu hoặc sợi rỗng ruột lưu hành trong huyết thanh, đóng vai trò là dấu ấn sinh học quyết định đầu tiên để chẩn đoán xác định tình trạng nhiễm HBV, phân biệt giai đoạn nhiễm trùng cấp tính và mạn tính, đồng thời định lượng qHBsAg được ứng dụng để tiên lượng đáp ứng điều trị thuốc kháng virus và khả năng sạch kháng nguyên bề mặt.","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":100,"definition":101,"discipline":102,"disciplineCode":103,"disciplineLabel":104,"disciplineColor":105,"disciplineIcon":106},"acetyl hóa histone","Acetyl hóa histone là gì? Cơ chế biểu sinh và điều hòa gen","histone acetylation","Acetyl hóa histone là quá trình biến đổi biểu sinh thuận nghịch trong đó nhóm acetyl (-COCH3) từ acetyl-CoA được chuyển đến gốc lysine trên đuôi amin của protein histone bởi enzyme histone acetyltransferase (HAT), làm giảm điện tích dương của histone, giãn xoắn chromatin và kích hoạt phiên mã gen.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":110,"definition":111,"discipline":26,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"u nguyên bào gan","U nguyên bào gan là gì? Các công bố khoa học về U nguyên bào gan","hepatoblastoma","U nguyên bào gan là khối u gan ác tính nguyên phát phổ biến nhất ở trẻ em, bắt nguồn từ các tế bào mầm biểu mô gan phôi thai chưa biệt hóa hoàn toàn.",{"id":113,"title":114,"term":115,"englishTitle":116,"definition":117,"discipline":26,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"pt score","PT Score à gì? Các nghiên cứu khoa học về PT Score","PT score","prothrombin time score","PT score (chỉ số thời gian prothrombin, Prothrombin Time Score hay PT-INR) là thông số xét nghiệm huyết học định lượng thời gian đông máu theo con đường ngoại sinh, được sử dụng để đánh giá chức năng tổng hợp protein đông máu của gan và theo dõi điều trị thuốc chống đông kháng vitamin K.",{"id":119,"title":120,"term":121,"englishTitle":119,"definition":122,"discipline":26,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"rivaroxaban","Rivaroxaban là gì? Các công bố khoa học về Rivaroxaban","Rivaroxaban","Rivaroxaban là thuốc chống đông đường uống trực tiếp (DOAC) thuộc nhóm ức chế chọn lọc yếu tố Xa, ngăn chặn chuyển dạng prothrombin thành thrombin để dự phòng và điều trị huyết khối.",{"id":67,"title":124,"term":67,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"Ung thư biểu mô tế bào gan là gì? Các công bố khoa học về Ung thư biểu mô tế bào gan",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":128,"definition":129,"discipline":26,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"suy thận mạn","Suy thận mạn là gì? Khái niệm, cơ chế và ứng dụng","Chronic kidney disease (CKD) \u002F Chronic renal failure","Suy thận mạn là tổn thương cấu trúc hoặc suy giảm chức năng thận tiến triển kéo dài trên 3 tháng, đặc trưng bởi giảm mức lọc cầu thận (eGFR) và rối loạn chuyển hóa toàn thân.",{"id":131,"title":132,"term":133,"englishTitle":134,"definition":135,"discipline":26,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"động mạch phế quản","Động mạch phế quản là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Động mạch phế quản","bronchial artery","Động mạch phế quản là hệ thống mạch máu xuất phát từ động mạch chủ ngực hoặc các nhánh động mạch liên sườn, đảm nhiệm vai trò cung cấp máu giàu oxy và chất dinh dưỡng nuôi dưỡng cấu trúc cây phế quản, tổ chức liên kết nhu mô phổi, màng phổi tạng và hạch bạch huyết trung thất.",{"id":137,"title":138,"term":137,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"ibuprofen","Ibuprofen là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan"]