[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_mycobacterium%20tuberculosis{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_mycobacterium%20tuberculosis":41},{"code":4,"data":5,"meta":19},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":39,"vietnamLatest":40},[],[8,24],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":22,"summary":23},"7b4e85c5-9768-4329-99e9-674825b272d6","Mycobacterium tuberculosis ức chế huy động RAB7 nhằm điều biến có chọn lọc dòng tự thực ở đại thực bào","Mycobacterium tuberculosis Inhibits RAB7 Recruitment to Selectively Modulate Autophagy Flux in Macrophages",[13,14,15],"Pallavi Chandra","Swapnil Ghanwat","Sumit K. Matta",8,"Scientific Reports",false,null,104,"https:\u002F\u002Fwww.nature.com\u002Farticles\u002Fsrep16320","10.1038\u002Fsrep16320","\u003Cp>Nghiên cứu sinh học tế bào miễn dịch làm sáng tỏ cơ chế sinh tồn nội bào của chủng vi khuẩn lao độc lực \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">Mycobacterium tuberculosis\u003C\u002Fb> thông qua ức chế huy động protein điều hòa \u003Ci>RAB7\u003C\u002Fi>. Sự phong bế tín hiệu này làm ngưng trệ quá trình hòa màng không bào tự dưỡng với lysosome, giúp vi khuẩn thoát khỏi cơ chế phân hủy của đại thực bào. Phát hiện mang lại mục tiêu phân tử mới cho việc nghiên cứu phát triển các thuốc kháng lao nhắm trúng đích.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":27,"authorNames":28,"authorCount":32,"journalName":33,"vietnamJournal":18,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":19,"url":36,"doi":37,"summary":38},"4005ee5f-4fdc-4951-b99e-8bda2c9bd9fe","Suy luận sự lây truyền từ bệnh nhân sang bệnh nhân của Mycobacterium tuberculosis từ dữ liệu giải trình tự toàn bộ hệ gen","Inferring patient to patient transmission of Mycobacterium tuberculosisfrom whole genome sequencing data",[29,30,31],"Josephine M Bryant","Anita C Schürch","Henk van Deutekom",13,"BMC Infectious Diseases","2013-02-27",2013,"https:\u002F\u002Fbmcinfectdis.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002F1471-2334-13-110","10.1186\u002F1471-2334-13-110","\u003Cp>Nghiên cứu dịch tễ học phân tử ứng dụng dữ liệu giải trình tự toàn bộ hệ gen nhằm truy vết chuỗi lây truyền trực khuẩn \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">Mycobacterium tuberculosis\u003C\u002Fb> giữa các bệnh nhân trong cộng đồng. Mô hình tin sinh học kết hợp cây phát sinh chủng loại cho phép nhận diện chính xác các ổ dịch tiềm ẩn vượt trội so với kỹ thuật giải trình tự đoạn gen truyền thống. Phương pháp hỗ trợ đắc lực cho các chương trình quốc gia kiểm soát và dập tắt dịch bệnh lao phổi nguy hiểm.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":42,"meta":19},{"id":43,"title":44,"description":45,"content":46,"term":43,"englishTitle":47,"synonyms":19,"definition":48,"discipline":49,"references":50,"faqs":69,"createUser":79,"publishUser":19,"keywords":83,"keywordCount":90,"enrichTopicLink":18,"status":91,"createTime":92,"updateTime":93,"publishTime":19,"linkEnrichedTime":94,"publicationScanTime":95,"contentErrorMessage":19,"viewCount":96,"wikidataId":19,"relateTopics":97},"mycobacterium tuberculosis","Mycobacterium tuberculosis là gì? Các nghiên cứu khoa học","Mycobacterium tuberculosis là vi khuẩn hiếu khí hình que gây bệnh lao ở người, có vỏ giàu mycolic acid giúp kháng thuốc và sống sót bên trong đại thực bào. Nó thuộc họ Mycobacteriaceae, phát triển chậm, lây qua không khí và có thể tồn tại dưới dạng tiềm ẩn hoặc hoạt động gây tổn thương phổi nghiêm trọng.\n","\u003Cp>Mycobacterium tuberculosis (trực khuẩn Koch, BK) là một loài vi khuẩn hiếu khí bắt buộc, bất động thuộc chi Mycobacterium, là tác nhân căn nguyên gây ra bệnh lao ở người, đặc biệt là thể lao phổi. Đây là một trong những mầm bệnh truyền nhiễm gây tử vong hàng đầu trong lịch sử nhân loại.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Đặc điểm cấu trúc thành tế bào và tính chất kháng toan\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khả năng gây bệnh bền bỉ của {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20khu%E1%BA%A9n%20lao%22%7D}} bắt nguồn từ cấu trúc vỏ bọc sinh học độc nhất vô nhị:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thành tế bào giàu lipid:\u003C\u002Fstrong> Chiếm tới sáu mươi phần trăm trọng lượng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%C3%A0nh%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}}, bao gồm lớp peptidoglycan liên kết arabinogalactan và đặc biệt là lớp sáp dày chứa các axit mycolic chuỗi carbon siêu dài.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tính chất kháng cồn kháng toan (Acid-Fast Bacilli - AFB):\u003C\u002Fstrong> Lớp lipid sáp dày ngăn không cho phẩm nhuộm thông thường xâm nhập, nhưng khi đã nhuộm nóng bằng carbolfuchsin trong kỹ thuật nhuộm Ziehl-Neelsen, vi khuẩn giữ chặt màu đỏ và không bị tẩy màu bởi cồn axit.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tốc độ sinh trưởng chậm:\u003C\u002Fstrong> Thời gian phân đôi thế hệ kéo dài từ mười sáu đến hai mươi giờ, khiến các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tri%E1%BB%87u%20ch%E1%BB%A9ng%20b%E1%BB%87nh%22%7D}} phát triển âm ỉ và quy trình nuôi cấy vi sinh mất nhiều tuần.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Đặc điểm sinh học\u003C\u002Fth>\u003Cth>Cấu trúc \u002F Cơ chế\u003C\u002Fth>\u003Cth>Ý nghĩa lâm sàng\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Thành tế bào\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Chứa hàm lượng cao axit mycolic\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Kháng thực bào, chống chịu hóa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A5t%20t%E1%BA%A9y%20r%E1%BB%ADa%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Kỹ thuật nhuộm\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Nhuộm Ziehl-Neelsen \u002F Huỳnh quang\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Soi trực tiếp tìm vi khuẩn AFB dưới {{topic|%7B%22topic%22%3A%22k%C3%ADnh%20hi%E1%BB%83n%20vi%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Chẩn đoán phân tử\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Real-time PCR (GeneXpert MTB\u002FRIF)\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Phát hiện DNA vi khuẩn và gen kháng Rifampicin\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\n\u003Ch2>Cơ chế bệnh sinh và hình thành u hạt (Granuloma)\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Khi các hạt khí dung chứa vi khuẩn được hít sâu vào phế nang phổi, các đại thực bào phế nang sẽ thực bào vi khuẩn. Tuy nhiên, M. tuberculosis tiết ra các protein ngăn chặn sự dung hợp giữa túi thực bào và lysosome, cho phép chúng tồn tại và nhân lên ngay bên trong đại thực bào.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Hệ miễn dịch qua trung gian tế bào (lympho T CD4+) đáp ứng bằng cách tiết interferon-gamma để huy động bạch cầu bao bọc ổ tổn thương, hình thành nên cấu trúc u hạt (granuloma) với trung tâm hoại tử bã đậu, giam giữ vi khuẩn ở trạng thái lao tiềm ẩn (Latent TB).\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Phác đồ điều trị và thách thức lao kháng thuốc\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Điều trị bệnh lao bắt buộc phải phối hợp nhiều thuốc và kéo dài tối thiểu sáu tháng theo chiến lược DOTS:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Bốn loại thuốc chống lao hàng một tiêu chuẩn gồm Rifampicin (R), Isoniazid (H), Pyrazinamide (Z) và Ethambutol (E).\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Lao {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%C3%A1ng%20%C4%91a%20thu%E1%BB%91c%22%7D}} (MDR-TB) kháng đồng thời Isoniazid và Rifampicin, và lao siêu kháng thuốc (XDR-TB) đòi hỏi phải điều trị bằng các phác đồ thuốc hàng hai như Bedaquiline, Linezolid và Fluoroquinolone với thời gian theo dõi sát sao.\u003C\u002Fp>","Mycobacterium tuberculosis","Mycobacterium tuberculosis (trực khuẩn Koch, BK) là một loài vi khuẩn hiếu khí bắt buộc, vi hiếu khí bất động thuộc chi Mycobacterium, là tác nhân căn nguyên gây ra bệnh lao ở người, đặc biệt là thể lao phổi.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[51,57,63],{"citationText":52,"title":53,"authors":54,"source":19,"year":55,"doi":56,"url":19},"Larochelle (2014). Microbial Pathogenesis: Targeting Drug Resistance Mechanisms in Mycobacterium tuberculosis. PSI Structural Genomics KnowledgeBase.","Microbial Pathogenesis: Targeting Drug Resistance Mechanisms in Mycobacterium tuberculosis","Larochelle",2014,"10.1038\u002Fsbkb.2012.184",{"citationText":58,"title":59,"authors":60,"source":19,"year":61,"doi":62,"url":19},"Aspatwar (2026). Mycobacterium marinum as a surrogate model for tuberculosis pathogenesis and drug discovery. Microbial Pathogenesis.","Mycobacterium marinum as a surrogate model for tuberculosis pathogenesis and drug discovery","Aspatwar",2026,"10.1016\u002Fj.micpath.2026.108749",{"citationText":64,"title":65,"authors":66,"source":19,"year":67,"doi":68,"url":19},"Sikandar (2025). Advances in the mechanisms of drug resistance of Mycobacterium tuberculosis. Microbial Pathogenesis.","Advances in the mechanisms of drug resistance of Mycobacterium tuberculosis","Sikandar, Xing",2025,"10.1016\u002Fj.micpath.2025.107861",[70,73,76],{"question":71,"answer":72},"Mycobacterium tuberculosis là vi khuẩn gì và có đặc điểm sinh học nào đặc biệt?","M. tuberculosis là vi khuẩn kháng cồn kháng toan (AFB) nhờ lớp thành tế bào chứa hàm lượng cao axit mycolic dạng sáp dày, giúp vi khuẩn sống sót bền bỉ trước môi trường khắc nghiệt và hệ miễn dịch.",{"question":74,"answer":75},"Bệnh lao lây truyền qua con đường nào?","Vi khuẩn lao lây truyền qua đường không khí khi người mắc bệnh lao phổi ho, hắt hơi hoặc nói chuyện bắn ra các hạt khí dung chứa vi khuẩn vào không gian.",{"question":77,"answer":78},"Lao kháng đa thuốc (MDR-TB) là gì?","Lao kháng đa thuốc là tình trạng vi khuẩn lao kháng lại đồng thời ít nhất hai loại thuốc chống lao hàng một cốt lõi nhất là Isoniazid và Rifampicin, đòi hỏi phác đồ điều trị kéo dài và phối hợp thuốc hàng hai phức tạp.",{"id":80,"researcherId":19,"name":81,"imageUrl":82},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[84,85,86,87,88,89],"vi khuẩn lao","thành tế bào","triệu chứng bệnh","chất tẩy rửa","kính hiển vi","kháng đa thuốc",6,"PUBLISHED","2025-05-09T13:47:43.334+00:00","2026-09-08T12:10:36.930+00:00","2026-09-08T12:10:36.618+00:00","2026-09-05T08:24:40.379+00:00",397,[98,101,104,107,110,113,116,119,122,125],{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"hình thái","Hình thái là gì? Các công bố khoa học về Hình thái",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"polysaccharide","Polysaccharide là gì? Các công bố khoa học về Polysaccharide",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"dịch chiết","Dịch chiết là gì? Các nghiên cứu khoa học về Dịch chiết",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"bacteria","Bacteria là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Bacteria",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"peptidoglycan","Peptidoglycan là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"antibacterial","Antibacterial là gì? Các công bố khoa học về Antibacterial",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"vi khuẩn lactic","Vi khuẩn lactic là gì? Các công bố khoa học về Vi khuẩn lactic",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"lạp thể","Lạp thể là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Lạp thể",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":19,"definition":19,"discipline":19,"disciplineCode":19,"disciplineLabel":19,"disciplineColor":19,"disciplineIcon":19},"xạ khuẩn","Xạ khuẩn là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học liên quan"]