[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_isoquercitrin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_isoquercitrin":85},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":83,"vietnamLatest":84},[],[8,25,40,55,69],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"10db4ad7-4434-4d19-b79a-9772261ab795","Xây dựng phương pháp HPLC định lượng đồng thời acid chlorogenic, acid cryptochlorogenic, rutin và isoquercitrin trong lá Morus alba","Development of an HPLC Method  for Simultaneous Determination of Chlorogenic Acid, Cryptochlorogenic Acid, Rutin, Isoquercitrin  in Leaves of Morus alba",[13,14,15],"Nguyen Thi Minh Diep","Kieu Thi Thu Huong","Ha Thanh Hoa",8,"VNU Journal of Science: Medical and Pharmaceutical Sciences",false,"2023-05-15",2023,null,"https:\u002F\u002Fjs.vnu.edu.vn\u002FMPS\u002Farticle\u002Fview\u002F4800","10.25073\u002F2588-1132\u002Fvnumps.4800","\u003Cp>Hóa phân tích dược liệu phát triển và thẩm định quy trình sắc ký lỏng hiệu năng cao HPLC nhằm định lượng đồng thời acid chlorogenic, rutin và \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb> trong mẫu lá dâu tằm Morus alba. Phương pháp đạt độ tuyến tính tuyệt hảo với hệ số tương quan R2 vượt 0,999 và độ thu hồi trong khoảng 98–102%. Nghiên cứu cung cấp công cụ kiểm nghiệm tiêu chuẩn hóa chất lượng dược liệu giàu hợp chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":18,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":21,"url":37,"doi":38,"summary":39},"54f871e3-ff4a-499d-b66b-00f2627f8c26","Bổ sung isoquercitrin biến tính bằng enzym làm tăng mức phì đại sợi cơ gan chân ở chuột nhắt bị quá tải chức năng","Enzymatically modified isoquercitrin supplementation intensifies plantaris muscle fiber hypertrophy in functionally overloaded mice",[30,31,32],"Akiko Kohara","Masanao Machida","Yuko Setoguchi",10,"Journal of the International Society of Sports Nutrition","2017-09-02",2017,"https:\u002F\u002Fwww.tandfonline.com\u002Fdoi\u002Ffull\u002F10.1186\u002Fs12970-017-0190-y","10.1186\u002Fs12970-017-0190-y","\u003Cp>Sinh lý học cơ bắp thực nghiệm kiểm tra tác động của việc bổ sung dẫn xuất enzym \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb> EMIQ lên sự phì đại sợi cơ gan chân ở mô hình chuột chịu tải trọng chức năng quá mức. Sự phối hợp dẫn xuất flavonoid giúp khuếch đại tín hiệu dịch mã protein mTOR và tăng diện tích cắt ngang sợi cơ trên 20%. Phát hiện mở ra hướng ứng dụng dinh dưỡng nâng cao sức bền thể lực nhờ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb> biến tính.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":41,"title":42,"originalTitle":43,"authorNames":44,"authorCount":48,"journalName":49,"vietnamJournal":18,"publishDate":50,"publishYear":51,"totalCitation":21,"url":52,"doi":53,"summary":54},"3ed71b6a-69fc-4dd7-8ea4-da141281c303","Tác động bảo vệ của isoquercitrin chống viêm đại tràng cấp do dextran sulfate sodium ở chuột cống phụ thuộc vào mức độ tổn thương mô","Protective effect of isoquercitrin against acute dextran sulfate sodium-induced rat colitis depends on the severity of tissue damage",[45,46,47],"Norbert Cibiček","Lenka Roubalová","Jiří Vrba",9,"Pharmacological Reports","2016-09-19",2016,"https:\u002F\u002Flinkinghub.elsevier.com\u002Fretrieve\u002Fpii\u002FS1734114016300949","10.1016\u002Fj.pharep.2016.07.007","\u003Cp>Dược lý học tiêu hóa khảo sát hiệu quả bảo vệ niêm mạc đại tràng của hoạt chất flavonoid tự nhiên \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb> trên mô hình chuột cống bị viêm ruột cấp tính do dextran natri sulfat gây ra. Hoạt chất làm giảm mức độ thâm nhiễm bạch cầu trung tính và ức chế sản sinh các enzyme tiền viêm phụ thuộc vào độ nặng tổn thương mô. Công trình khẳng định tiềm năng dược lý làm thuốc chống viêm ruột của phân tử \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":56,"title":57,"originalTitle":58,"authorNames":59,"authorCount":33,"journalName":63,"vietnamJournal":18,"publishDate":64,"publishYear":65,"totalCitation":21,"url":66,"doi":67,"summary":68},"54ecfb56-9650-4500-b551-0fb6571df732","Tác dụng ức chế của isoquercitrin biến tính bằng enzyme lên sự xúc tiến khối u gan do phenobarbital gây ra ở chuột cống","Suppressive effect of enzymatically modified isoquercitrin on phenobarbital-induced liver tumor promotion in rats",[60,61,62],"Reiko Morita","Keisuke Shimamoto","Yuji Ishii","Fühner-Wieland's Sammlung von Vergiftungsfällen","2011-03-29",2011,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00204-011-0696-z","10.1007\u002Fs00204-011-0696-z","\u003Cp>Độc chất ung thư học đánh giá tác dụng ức chế tiến triển khối u gan chuột do phenobarbital thúc đẩy của hợp chất biến tính enzym từ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb> EMIQ. Việc bổ sung hoạt chất vào chế độ ăn làm giảm đáng kể số lượng và diện tích ổ tế bào biến đổi dương tính với glutathione S-transferase dạng rau thai. Kết quả chứng minh triển vọng phòng ngừa ung thư gan nguyên phát nhờ dẫn xuất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":70,"title":71,"originalTitle":72,"authorNames":73,"authorCount":77,"journalName":78,"vietnamJournal":18,"publishDate":79,"publishYear":65,"totalCitation":21,"url":80,"doi":81,"summary":82},"73856e8d-26d8-49df-9958-3346fca9b70e","Tác dụng chống oxy hóa in vivo của isoquercitrin lên tổn thương oxy hóa do cadmium gây ra ở gan và thận chuột nhắt","In vivo antioxidative effect of isoquercitrin on cadmium-induced oxidative damage to mouse liver and kidney",[74,75,76],"Ruijin Li","Chao Yuan","Chuan Dong",5,"Naunyn-Schmiedebergs Archiv für Pharmakologie und experimentelle Pathologie","2011-02-19","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00210-011-0613-2","10.1007\u002Fs00210-011-0613-2","\u003Cp>Độc chất học môi trường chứng minh tác dụng chống oxy hóa in vivo mạnh mẽ của hợp chất \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb> giúp bảo vệ nhu mô gan và thận chuột nhắt chống lại tổn thương oxy hóa do nhiễm độc kim loại nặng cadmium. Hoạt chất duy trì mức enzyme chống oxy hóa nội sinh SOD và giảm nồng độ malondialdehyde lipid peroxide. Nghiên cứu đem lại giải pháp giải độc tự nhiên bảo vệ tạng dựa trên phân tử \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">isoquercitrin\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":86,"meta":21},{"id":87,"title":88,"description":89,"content":90,"term":87,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":91,"publishUser":21,"keywords":95,"keywordCount":102,"enrichTopicLink":18,"status":103,"createTime":104,"updateTime":105,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":106,"publicationScanTime":107,"contentErrorMessage":21,"viewCount":108,"relateTopics":109},"isoquercitrin","Isoquercitrin là gì? Các công bố khoa học về Isoquercitrin","Isoquercitrin là một flavonoid glycoside, tìm thấy trong nhiều loài thực vật như táo và tía tô đất. Cấu trúc hóa học của nó gồm công thức C21H20O12 với một nhóm glucose ở vị trí 3-hydroxyl. Isoquercitrin có đặc tính chống oxy hóa mạnh mẽ, giảm viêm, ngăn ngừa bệnh tim mạch, và thúc đẩy quá trình tự tử tế bào ung thư. Nó được ứng dụng trong dược phẩm và thực phẩm chức năng. Các nghiên cứu tiếp tục khám phá tiềm năng trị liệu của isoquercitrin trong điều trị bệnh lý mạn tính và quá trình lão hóa.","\u003Ch2>Isoquercitrin là gì?\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Isoquercitrin (còn gọi là isoquercetin hoặc quercetin-3-O-glucoside) là một flavonoid thuộc nhóm flavonol, được tìm thấy rộng rãi trong tự nhiên, đặc biệt trong trái cây, rau củ và các loại dược liệu như cây hòe (\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fen.wikipedia.org\u002Fwiki\u002FSophora_japonica\">Sophora japonica\u003C\u002Fa>). Đây là dạng glycoside của quercetin, trong đó quercetin được gắn với một phân tử đường glucose tại vị trí số 3.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Về mặt chức năng, isoquercitrin nổi bật nhờ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BA%A3%20n%C4%83ng%20ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}}, chống viêm, điều hòa chuyển hóa và bảo vệ tế bào. So với quercetin dạng aglycone (không gắn đường), isoquercitrin có sinh khả dụng cao hơn khi được hấp thu qua đường tiêu hóa. Do đó, nó đang thu hút nhiều sự quan tâm trong nghiên cứu y học, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%B1c%20ph%E1%BA%A9m%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}} và mỹ phẩm.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cấu trúc và tính chất hóa học\u003C\u002Fh2>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Công thức phân tử:\u003C\u002Fstrong> C21H20O12\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Khối lượng phân tử:\u003C\u002Fstrong> 464.38 g\u002Fmol\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Tên IUPAC:\u003C\u002Fstrong> 3-(β-D-Glucopyranosyloxy)-3′,4′,5,7-tetrahydroxyflavone\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Danh pháp khác:\u003C\u002Fstrong> Isoquercetin, Quercetin-3-glucoside\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Isoquercitrin là một đồng phân vị trí của nhiều glycoside khác của quercetin như rutin (quercetin-3-O-rutinoside), hyperoside (quercetin-3-O-galactoside), và avicularin (quercetin-3-O-arabinofuranoside). Dạng gắn glucose giúp tăng tính tan trong nước, từ đó cải thiện sinh khả dụng so với quercetin tự do.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Nguồn gốc tự nhiên\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Isoquercitrin phân bố phổ biến trong nhiều loại thực vật. Một số nguồn chứa isoquercitrin cao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>Cây hòe (\u003Ci>Sophora japonica\u003C\u002Fi>) – nguồn thương mại phổ biến để chiết xuất isoquercitrin.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Táo, nho, hành tây, dâu tây, việt quất.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Vỏ cây sồi, lá bạch đàn, trà xanh, cây keo.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Các loại ngũ cốc nguyên cám và một số hạt.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Chiết xuất isoquercitrin từ cây hòe thường có độ tinh khiết cao và ổn định, thích hợp cho các sản phẩm bổ sung dinh dưỡng và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%E1%BB%A9ng%20d%E1%BB%A5ng%20c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%22%7D}}.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Hoạt tính sinh học và cơ chế tác động\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Isoquercitrin có nhiều hoạt tính dược lý nhờ khả năng điều hòa hoạt động của enzym, trung hòa gốc tự do và tương tác với các đường dẫn tín hiệu tế bào. Dưới đây là các tác dụng chính:\u003C\u002Fp>\u003Ch3>1. Chống oxy hóa mạnh\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Isoquercitrin giúp trung hòa các gốc tự do như superoxide, hydroxyl và peroxide – các yếu tố gây stress oxy hóa. Nhờ vậy, nó bảo vệ màng tế bào, protein và DNA khỏi tổn thương. Tác dụng này đặc biệt hữu ích trong phòng ngừa bệnh tim mạch, ung thư và thoái hóa thần kinh.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>2. Chống viêm\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Các nghiên cứu cho thấy isoquercitrin làm giảm biểu hiện các yếu tố gây viêm như COX-2, NF-κB, TNF-α và IL-6. Điều này góp phần ức chế phản ứng viêm mạn tính, có lợi trong điều trị viêm khớp, viêm đường ruột và các bệnh tự miễn.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>3. Điều hòa chuyển hóa\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Isoquercitrin hỗ trợ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ki%E1%BB%83m%20so%C3%A1t%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%20huy%E1%BA%BFt%22%7D}} bằng cách tăng độ nhạy insulin và giảm hấp thu glucose tại ruột non. Ngoài ra, nó giúp cải thiện lipid máu, giảm cholesterol LDL và triglycerid, nhờ đó hỗ trợ phòng ngừa \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fvi.wikipedia.org\u002Fwiki\u002FH%E1%BB%99i_ch%E1%BB%A9ng_chuy%E1%BB%83n_h%C3%B3a\">hội chứng chuyển hóa\u003C\u002Fa> và bệnh tim mạch.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>4. Bảo vệ tế bào thần kinh\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Nhờ khả năng chống oxy hóa và kháng viêm, isoquercitrin giúp bảo vệ tế bào thần kinh khỏi các tác nhân gây tổn thương như amyloid-beta (liên quan đến Alzheimer) và tổn thương do glutamate. Một số nghiên cứu cho thấy nó làm giảm mất trí nhớ và cải thiện chức năng học tập trên mô hình động vật.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>5. Kháng dị ứng và ổn định tế bào mast\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Isoquercitrin có tác dụng làm giảm giải phóng histamin từ tế bào mast, giúp giảm triệu chứng dị ứng như viêm mũi dị ứng, nổi mề đay và hen suyễn.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>6. Hỗ trợ kháng ung thư (tiềm năng)\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Một số {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nghi%C3%AAn%20c%E1%BB%A9u%20ti%E1%BB%81n%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%22%7D}} cho thấy isoquercitrin có khả năng ức chế sự tăng sinh tế bào ung thư, thúc đẩy quá trình {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%BFt%20theo%20ch%C6%B0%C6%A1ng%20tr%C3%ACnh%22%7D}} (apoptosis), và ức chế tạo mạch máu khối u. Tuy nhiên, cần thêm nghiên cứu lâm sàng để xác nhận hiệu quả này.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Sinh khả dụng và chuyển hóa\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Một hạn chế lớn của quercetin tự do là sinh khả dụng kém do ít tan trong nước. Isoquercitrin khắc phục được điểm yếu này nhờ liên kết với glucose, giúp tăng hấp thu qua ruột và ổn định hơn trong huyết tương.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Ngoài ra, isoquercitrin có thể chuyển hóa thành các dẫn xuất có hoạt tính sinh học khác như quercetin aglycone hoặc methylquercetin trong gan và ruột, mở rộng phạm vi tác dụng trong cơ thể.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>So sánh với các flavonoid khác\u003C\u002Fh2>\u003Cfigure class=\"table\">\u003Ctable>\u003Cthead>\u003Ctr>\u003Cth>Hợp chất\u003C\u002Fth>\u003Cth>Đặc điểm nổi bật\u003C\u002Fth>\u003Cth>Sinh khả dụng\u003C\u002Fth>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Fthead>\u003Ctbody>\u003Ctr>\u003Ctd>Quercetin\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Chống oxy hóa mạnh, phổ biến nhất\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Thấp\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Isoquercitrin\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Dạng glycoside dễ hấp thu, hoạt tính cao\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Trung bình - cao\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003Ctr>\u003Ctd>Rutin\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Gắn với disaccharide, kháng viêm\u003C\u002Ftd>\u003Ctd>Thấp\u003C\u002Ftd>\u003C\u002Ftr>\u003C\u002Ftbody>\u003C\u002Ftable>\u003C\u002Ffigure>\u003Ch2>Ứng dụng thực tiễn\u003C\u002Fh2>\u003Ch3>1. Thực phẩm chức năng\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Isoquercitrin được sử dụng trong các viên bổ sung hỗ trợ tăng cường sức đề kháng, chống lão hóa, giảm cholesterol và kiểm soát đường huyết. Một số sản phẩm còn kết hợp với vitamin C hoặc các chất chống oxy hóa khác để tăng hiệu quả.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>2. Mỹ phẩm\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Trong ngành chăm sóc da, isoquercitrin được thêm vào các sản phẩm dưỡng da chống lão hóa, giúp giảm nếp nhăn, làm dịu da nhạy cảm và bảo vệ da khỏi tác hại của tia UV.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>3. Y học cổ truyền và dược liệu hiện đại\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Isoquercitrin có mặt trong nhiều bài thuốc Đông y, đặc biệt là các vị thuốc có nguồn gốc từ hoa hòe. Hiện nay, các dạng chiết xuất chuẩn hóa đang được dùng trong dược phẩm hỗ trợ điều trị bệnh lý mạch máu não, huyết áp cao và suy tĩnh mạch.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Độ an toàn và độc tính\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Isoquercitrin được xem là an toàn khi sử dụng ở liều hợp lý (thường dưới 100 mg\u002Fngày). Các nghiên cứu độc tính trên động vật cho thấy không gây độc cấp tính hoặc mãn tính ở liều cao.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Tuy nhiên, vẫn nên thận trọng với những đối tượng đặc biệt như:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú\u003C\u002Fli>\u003Cli>Người đang dùng thuốc chống đông máu hoặc thuốc điều trị tiểu đường\u003C\u002Fli>\u003Cli>Người có tiền sử dị ứng với flavonoid hoặc thực vật chứa isoquercitrin\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Các nghiên cứu nổi bật\u003C\u002Fh2>\u003Cul>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fpubmed.ncbi.nlm.nih.gov\u002F25448786\u002F\">Tác dụng bảo vệ thần kinh trong bệnh Parkinson\u003C\u002Fa> (PubMed, 2014)\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fpmc\u002Farticles\u002FPMC7345930\u002F\">Tổng quan dược lý về isoquercitrin\u003C\u002Fa> (NCBI, 2020)\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Fscience\u002Farticle\u002Fpii\u002FS0024320517302246\">Hoạt tính chống viêm trên mô hình viêm ruột\u003C\u002Fa> (ScienceDirect, 2017)\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Isoquercitrin là một flavonoid tự nhiên có tiềm năng lớn nhờ các đặc tính chống oxy hóa, kháng viêm, điều hòa chuyển hóa và bảo vệ tế bào. Dạng glycoside giúp cải thiện sinh khả dụng so với quercetin, mở rộng khả năng ứng dụng trong chăm sóc sức khỏe và phòng ngừa bệnh tật. Mặc dù vẫn cần thêm các nghiên cứu lâm sàng quy mô lớn, hiện nay isoquercitrin đã có mặt trong nhiều sản phẩm thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm uy tín.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Tài liệu tham khảo\u003C\u002Fh2>\u003Cul>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fen.wikipedia.org\u002Fwiki\u002FIsoquercetin\">Wikipedia - Isoquercetin\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fpubchem.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fcompound\u002FIsoquercetin\">PubChem - Isoquercetin\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.ncbi.nlm.nih.gov\u002Fpmc\u002Farticles\u002FPMC7345930\u002F\">NCBI - Pharmacological Activities of Isoquercitrin\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Ftopics\u002Fmedicine-and-dentistry\u002Fisoquercitrin\">ScienceDirect - Isoquercitrin Overview\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.mdpi.com\u002F1420-3049\u002F27\u002F6\u002F1963\">MDPI - Isoquercitrin as Therapeutic Candidate\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>",{"id":92,"researcherId":21,"name":93,"imageUrl":94},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[96,97,98,99,100,101],"khả năng chống oxy hóa","thực phẩm chức năng","ứng dụng công nghiệp","kiểm soát đường huyết","nghiên cứu tiền lâm sàng","chết theo chương trình",6,"PUBLISHED","2024-12-29T13:57:04.600+00:00","2026-09-03T02:10:17.560+00:00","2026-09-03T02:10:17.038+00:00","2026-09-03T01:24:42.276+00:00",561,[110,120,123,126,129,132,135,138,141,144],{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":113,"definition":114,"discipline":115,"disciplineCode":116,"disciplineLabel":117,"disciplineColor":118,"disciplineIcon":119},"cao chiết","Cao chiết là gì? Phân loại, quy trình và tiêu chuẩn","botanical extract","Cao chiết là chế phẩm đậm đặc thu được bằng cách chiết xuất hoạt chất sinh học từ nguyên liệu tự nhiên bằng dung môi thích hợp, sau đó loại bỏ bã và bốc hơi một phần hoặc toàn bộ dung môi để đạt thể chất quy định.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":121,"title":122,"term":121,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"alcalase","Alcalase là gì? Các công bố khoa học về Alcalase",{"id":124,"title":125,"term":124,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hoạt tính enzyme","Hoạt tính enzyme là gì? Các bài nghiên cứu khoa học",{"id":127,"title":128,"term":127,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"acute toxicity","Acute toxicity là gì? Các nghiên cứu khoa học về Acute toxicity",{"id":130,"title":131,"term":130,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"động cơ dual fuel","Động cơ dual fuel là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":133,"title":134,"term":133,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"paraffin","Paraffin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Paraffin",{"id":136,"title":137,"term":136,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"nuciferin","Nuciferin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nuciferin",{"id":139,"title":140,"term":139,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hàm lượng phenolic","Hàm lượng phenolic là gì? Các nghiên cứu khoa học về Hàm lượng phenolic",{"id":142,"title":143,"term":142,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"naringin","Naringin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Naringin",{"id":145,"title":146,"term":145,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"graphene","Graphene là gì? Các công bố khoa học về Graphene"]