[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_implant%20nha%20khoa{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_implant%20nha%20khoa":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":43,"createUser":53,"publishUser":10,"keywords":57,"keywordCount":64,"enrichTopicLink":65,"status":66,"createTime":67,"updateTime":68,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":69,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":70,"wikidataId":10,"relateTopics":71},"implant nha khoa","Implant nha khoa là gì? Các công bố khoa học về Implant nha khoa","Implant nha khoa là một quá trình được thực hiện bởi các chuyên gia nha khoa nhằm thay thế răng thất bại bằng việc cấy ghép một cụm implant nhỏ vào hàm. Implant...","\u003Cp>\u003Cstrong>Implant nha khoa\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Dental implant \u002F Dental implantology\u003C\u002Fem>) là thiết bị y tế bằng vật liệu sinh học kim loại (chủ yếu là titan nguyên chất hoặc hợp kim titan) được cấy ghép vào xương ổ răng để tích hợp xương sinh học, đóng vai trò làm trụ nâng đỡ mão răng, cầu răng hoặc hàm giả. Implant nha khoa được tạo thành từ chất liệu như titan, và được đặt vào xương hàm để hỗ trợ và thay thế cho rễ răng bị mất. Sau khi cấy ghép, implant nha khoa sẽ tạo ra một nền tảng vững chắc để đặt răng giả hoặc cầu răng, giúp khách hàng có thể nhai và ăn uống như bình thường. Quá trình cấy ghép implant nha khoa nhằm tái tạo chức năng và hình dạng cho nụ cười của người bệnh.\nQuá trình cấy ghép implant nha khoa bao gồm các bước sau:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>1. Đánh giá ban đầu: Bước đầu tiên là gặp gỡ và thảo luận với bác sĩ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nha%20khoa%22%7D}} về vấn đề răng thất bại của bạn. Bác sĩ sẽ thực hiện một kiểm tra nha khoa kỹ lưỡng, kiểm tra tình trạng xương hàm và tìm hiểu các vấn đề nha khoa khác có thể ảnh hưởng đến quá trình {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5y%20gh%C3%A9p%22%7D}} implant nha khoa.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>2. Chuẩn bị quá trình cấy ghép: Trong trường hợp xương hàm không đủ khoẻ mạnh để hỗ trợ implant, bác sĩ có thể tiến hành thêm các quá trình bổ sung như tạo hình xương hoặc ghép xương để tạo điều kiện tối ưu cho việc cấy ghép implant.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>3. Thao tác cấy ghép: Quá trình cấy ghép implant nha khoa diễn ra trong phòng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%22%7D}} với sự hỗ trợ của máy móc và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BB%A5ng%20c%E1%BB%A5%20y%20t%E1%BA%BF%22%7D}}. Bác sĩ sẽ tiến hành một ca phẫu thuật nhỏ để mở xương hàm và đặt implant chính xác vào vị trí đã được lập trình trước. Tiếp theo, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ni%C3%AAm%20m%E1%BA%A1c%22%7D}} sẽ được đóng lại và sử dụng đệm để bảo vệ implant khỏi vi khuẩn và áp lực.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>4. Quá trình làm sẹo: Sau khi cấy ghép, quá trình làm sẹo sẽ diễn ra trong thời gian từ 2-3 tháng. Trong thời gian này, xương hàm sẽ tăng sinh và hợp thể hoá với implant để tạo ra một nền tảng vững chắc. Bạn sẽ cần điều chỉnh {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20%C4%83n%20u%E1%BB%91ng%22%7D}} và giữ vệ sinh miệng tốt để đảm bảo quá trình làm sẹo thành công.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>5. Đặt răng giả hoặc cầu răng: Sau quá trình làm sẹo, bác sĩ sẽ mở lại niêm mạc và đặt các thành phần chức năng như răng giả hoặc cầu răng lên implant. Các thành phần này được tạo ra rất chính xác để phù hợp với hàm của bạn và tạo nụ cười tự nhiên và đẹp hơn.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>6. Hỗ trợ và chăm sóc sau cấy ghép: Sau khi hoàn tất quá trình cấy ghép implant nha khoa, bác sĩ sẽ hướng dẫn bạn về việc chăm sóc và vệ sinh miệng sau điều trị. Bạn cũng nên đến phòng khám định kỳ để kiểm tra và bảo trì implant nha khoa để đảm bảo nó luôn hoạt động tốt và bền vững trong thời gian dài.\u003C\u002Fp>","Implant nha khoa","Dental implant \u002F Dental implantology","Implant nha khoa là trụ nhân tạo làm bằng vật liệu tương thích sinh học (thường là titan) được cấy ghép phẫu thuật vào xương hàm nhằm thay thế chân răng đã mất và nâng đỡ phục hình răng giả.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Potharaju, Jaaz (2023). Development and Characterization of Antimicrobial Nanocoatings for Titanium Dental Implants to Prevent Peri-Implantitis and Improve Osseointegration. SHIFAA.","Development and Characterization of Antimicrobial Nanocoatings for Titanium Dental Implants to Prevent Peri-Implantitis and Improve Osseointegration","Potharaju, Jaaz","SHIFAA",2023,"10.70470\u002Fshifaa\u002F2023\u002F002",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"Suresh, G, Chellappa et al. (2025). Rare Earth Element Coatings on Titanium Dental Implants for Osseointegration and Peri-implantitis Prevention: A Systematic Review. The Journal of Contemporary Dental Practice.","Rare Earth Element Coatings on Titanium Dental Implants for Osseointegration and Peri-implantitis Prevention: A Systematic Review","Suresh, G, Chellappa, Balaram, Bhattu","The Journal of Contemporary Dental Practice",2025,"10.5005\u002Fjp-journals-10024-3912",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":40,"year":41,"doi":42,"url":10},"Dyachkova, Kazumova, Stroganova (2026). Laser Surface Treatment of Dental Implants: Impact on Osseointegration and Peri-Implantitis Management. Dentistry: Theory and Practice.","Laser Surface Treatment of Dental Implants: Impact on Osseointegration and Peri-Implantitis Management","Dyachkova, Kazumova, Stroganova","Dentistry: Theory and Practice",2026,"10.65324\u002Fdtp007",[44,47,50],{"question":45,"answer":46},"Hiện tượng tích hợp xương (osseointegration) trong cấy ghép implant là gì?","Tích hợp xương là quá trình gắn kết cấu trúc và chức năng trực tiếp giữa bề mặt sống của xương hàm với bề mặt trụ implant titan mà không có sự can thiệp của mô liên kết sợi, được phát hiện bởi Giáo sư Per-Ingvar Brånemark.",{"question":48,"answer":49},"Nguyên nhân và dấu hiệu của biến chứng viêm quanh implant (peri-implantitis) là gì?","Viêm quanh implant là phản ứng viêm mạn tính gây tiêu xương nâng đỡ xung quanh trụ implant do vi khuẩn mảng bám tích tụ. Dấu hiệu lâm sàng gồm nướu sưng đỏ, chảy máu khi thăm khám, có thể có mủ và độ sâu túi quanh implant tăng lên trên phim X-quang.",{"question":51,"answer":52},"Khi xương hàm bị tiêu nhiều, các kỹ thuật nào được áp dụng để hỗ trợ đặt implant?","Các kỹ thuật phổ biến gồm ghép xương tự thân hoặc xương đồng loại, nâng xoang hàm trên (xoang kín hoặc xoang hở), kỹ thuật nong xương, và sử dụng màng tái tạo mô có hướng dẫn (GBR) để tái lập đủ thể tích xương trước hoặc trong khi cấy ghép.",{"id":54,"researcherId":10,"name":55,"imageUrl":56},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[58,59,60,61,62,63],"nha khoa","cấy ghép","phẫu thuật","dụng cụ y tế","niêm mạc","chế độ ăn uống",6,false,"PUBLISHED","2023-09-09T14:21:37.617+00:00","2026-09-12T12:08:52.769+00:00","2026-09-12T12:08:52.434+00:00",228,[72,75,78,81,84,87,90,93,96,99],{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thân nhiệt","Thân nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thân nhiệt",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"trường điện từ","Trường điện từ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Trường điện từ",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chi phí y tế trực tiếp","Chi phí y tế trực tiếp là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"gân mác dài","Gân mác dài là gì? Các công bố khoa học về Gân mác dài",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"carotenoid","Carotenoid là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cpitn","CPITN là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về CPITN",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hoạt tính kháng oxy hóa","Hoạt tính kháng oxy hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"ketamin","Ketamin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Ketamin",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vi cấu trúc","Vi cấu trúc là gì? Các công bố khoa học về Vi cấu trúc"]