[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_byId_histone":3,"_public_topic_publications_histone{\"limit\":5}":117},{"code":4,"data":5,"meta":24},"SUCCESS",{"id":6,"title":7,"description":8,"content":9,"term":10,"englishTitle":6,"synonyms":11,"definition":14,"discipline":15,"references":16,"faqs":39,"createUser":49,"publishUser":53,"keywords":57,"keywordCount":24,"enrichTopicLink":58,"status":59,"createTime":60,"updateTime":61,"publishTime":62,"linkEnrichedTime":24,"publicationScanTime":63,"contentErrorMessage":24,"viewCount":64,"relateTopics":65},"histone","Histone là gì? Cấu trúc nucleosome và biến đổi biểu sinh","Histone là protein kiềm tính cấu tạo nên nucleosome, đóng vai trò nén gói DNA và điều hòa biểu hiện gen thông qua mã biểu sinh.","\u003Cp>Histone là họ protein kiềm tính có trọng lượng phân tử nhỏ, giàu các acid amin tích điện dương như lysine và arginine, đóng vai trò cấu trúc trung tâm trong việc đóng gói và tổ chức sợi DNA mạch dài thành cấu trúc nhiễm sắc chất (chromatin) bên trong nhân tế bào sinh vật nhân thực (eukaryote). Ngoài chức năng định hình không gian bộ gen, histone còn là trung tâm điều hòa biểu hiện gen, sửa chữa tổn thương DNA và duy trì tính ổn định di truyền biểu sinh (epigenetics).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc octamer và đơn vị nucleosome\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Đơn vị lặp lại cơ bản của nhiễm sắc chất là nucleosome, bao gồm:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Lõi protein histone octamer:\u003C\u002Fstrong> Được cấu thành từ 4 cặp dimer protein histone cốt lõi: hai phân tử H2A, hai phân tử H2B, hai phân tử H3 và hai phân tử H4. Các protein này tương tác tĩnh điện mạnh mẽ với khung đường-phosphate tích điện âm của chuỗi xoắn kép DNA.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Sợi DNA quấn quanh lõi:\u003C\u002Fstrong> Khoảng 147 cặp base nitơ (bp) của chuỗi xoắn kép DNA quấn 1,65 vòng chặt chẽ quanh khối trụ histone octamer.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Histone liên kết H1 (Linker histone):\u003C\u002Fstrong> Gắn vào vị trí DNA đi vào và đi ra khỏi nucleosome, khóa chặt đoạn DNA liên kết dài khoảng 20 đến 80 cặp base, thúc đẩy sự cuộn xoắn sợi chromatin 10 nm thành sợi cấu trúc bậc cao hơn (sợi 30 nm).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các biến đổi hậu dịch mã và giả thuyết mã histone\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Đuôi N-tận (N-terminal tails) của các histone nhô ra ngoài lõi nucleosome và chịu sự biến đổi hóa học thuận nghịch đa dạng qua trung gian của các enzyme đặc hiệu:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable border=\"1\" cellpadding=\"6\" cellspacing=\"0\">\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Dạng biến đổi hóa học\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Enzyme xúc tác chính\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Tác động chức năng lên chất nhiễm sắc\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Acetyl hóa (Acetylation)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>HAT (Histone Acetyltransferase) \u002F HDAC\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Trung hòa điện tích dương trên gốc lysine, nới lỏng liên kết DNA-histone, kích hoạt phiên mã mở (euchromatin)\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Methyl hóa (Methylation)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>HMT (Histone Methyltransferase) \u002F KDM (Demethylase)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Có thể kích hoạt hoặc kìm hãm phiên mã tùy thuộc vào vị trí acid amin và bậc methyl hóa (mono-, di-, trimethyl)\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Phosphoryl hóa (Phosphorylation)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Protein Kinase \u002F Phosphatase\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bổ sung điện tích âm lên serine hoặc threonine; tham gia phản ứng đáp ứng tổn thương đứt gãy sợi đôi DNA và phân bào\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Ubiquitin hóa (Ubiquitination)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Ubiquitin Ligase E3 \u002F DUB\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Gắn polypeptide ubiquitin lên H2A hoặc H2B điều phối mở xoắn và sửa chữa bộ gen\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Cp>Theo giả thuyết \"Mã histone\" (Histone Code Hypothesis), các tổ hợp biến đổi hóa học đặc hiệu trên đuôi histone đóng vai trò như một hệ mật mã sinh học, được nhận diện bởi các protein tiếp hợp chuyên biệt mang domain đọc (reader domain như chromodomain hoặc bromodomain) nhằm tuyển mộ các phức hợp tái cấu trúc chất nhiễm sắc phụ thuộc ATP (chẳng hạn SWI\u002FSNF).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Biến thể histone và chức năng chuyên biệt\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Bên cạnh các histone kinh điển được tổng hợp chủ yếu trong pha S của chu kỳ tế bào, các biến thể histone (histone variants) được biểu hiện xuyên suốt chu kỳ tế bào để thực hiện các chức năng cục bộ đặc hiệu:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>H2A.X:\u003C\u002Fstrong> Khi xảy ra đứt gãy chuỗi đôi DNA, histone H2A.X nhanh chóng được phosphoryl hóa tại vị trí Ser139 tạo thành dạng \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\\gamma\u003C\u002Fscript>-H2AX, đóng vai trò tín hiệu ngọn hải đăng tuyển mộ bộ máy sửa chữa DNA.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>H3.3:\u003C\u002Fstrong> Thay thế H3 kinh điển tại các vùng gen phiên mã hoạt động mạnh và duy trì tính mở của nhiễm sắc chất.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>CENP-A (CenH3):\u003C\u002Fstrong> Biến thể H3 đặc hiệu định vị tại tâm động nhiễm sắc thể (centromere), chỉ huy sự lắp ráp thể động (kinetochore) trong quá trình phân chia tế bào.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ý nghĩa y sinh và điều trị ung thư\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Sự rối loạn biểu hiện hoặc đột biến các enzyme biến đổi histone liên quan trực tiếp đến nhiều bệnh lý ác tính và rối loạn phát triển thần kinh. Các chất ức chế histone deacetylase (HDAC inhibitors như Vorinostat, Romidepsin) đã được cấp phép trong điều trị u lympho tế bào T, mở ra hướng đi mới đầy triển vọng trong trị liệu biểu sinh ung thư.\u003C\u002Fp>","Histone",[12,13],"Protein histone","Histones","Histone là họ protein kiềm tính tạo nên khung cấu trúc nucleosome để nén gói DNA và điều hòa biểu hiện gen biểu sinh trong tế bào sinh vật nhân thực.","NATURAL_SCIENCES",[17,25,32],{"citationText":18,"title":19,"authors":20,"source":21,"year":22,"doi":23,"url":24},"Kouzarides, T. (2007). Chromatin Modifications and Their Function. Cell, 128(4), 693-705.","Chromatin Modifications and Their Function","Kouzarides, T.","Cell, 128(4), 693-705",2007,"10.1016\u002Fj.cell.2007.02.005",null,{"citationText":26,"title":27,"authors":28,"source":29,"year":30,"doi":31,"url":24},"Bannister, A. J., & Kouzarides, T. (2011). Regulation of chromatin by histone modifications. Cell Research, 21(3), 381-395.","Regulation of chromatin by histone modifications","Bannister, A. J., & Kouzarides, T.","Cell Research, 21(3), 381-395",2011,"10.1038\u002Fcr.2011.22",{"citationText":33,"title":34,"authors":35,"source":36,"year":37,"doi":38,"url":24},"Tessarz, P., & Kouzarides, T. (2014). Histone core modifications regulating nucleosome structure and dynamics. Nature Reviews Molecular Cell Biology, 15(11), 703-708.","Histone core modifications regulating nucleosome structure and dynamics","Tessarz, P., & Kouzarides, T.","Nature Reviews Molecular Cell Biology, 15(11), 703-708",2014,"10.1038\u002Fnrm3890",[40,43,46],{"question":41,"answer":42},"Histone có chức năng gì trong tế bào?","Histone có hai chức năng chính: nén gói sợi DNA dài hàng mét vào không gian vi mô của nhân tế bào dưới dạng chất nhiễm sắc (chromatin) và điều hòa biểu hiện gen thông qua các biến đổi hóa học biểu sinh trên đuôi protein.",{"question":44,"answer":45},"Acetyl hóa histone ảnh hưởng thế nào đến sự biểu hiện gen?","Acetyl hóa trung hòa điện tích dương trên gốc lysine của histone, làm suy yếu lực hút tĩnh điện với DNA tích điện âm, giúp nhiễm sắc chất mở xoắn (euchromatin) và tạo điều kiện cho các yếu tố phiên mã tiếp cận DNA để kích hoạt gen.",{"question":47,"answer":48},"Thuốc ức chế HDAC (HDAC inhibitor) hoạt động như thế nào trong điều trị ung thư?","Thuốc ức chế HDAC ngăn chặn việc loại bỏ nhóm acetyl, duy trì trạng thái mở của chromatin ở các vùng gen ức chế khối u, từ đó tái kích hoạt các gen này để kích thích tế bào ung thư tự chết theo chương trình (apoptosis).",{"id":50,"researcherId":24,"name":51,"imageUrl":52},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",{"id":54,"researcherId":24,"name":55,"imageUrl":56},2681,"Cuong Ta","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocKFuWh0ZD601Hp0_V_2xAK3kIOs20Kyv3V5ZLBo6fwfjyymJYzE=s96-c",[6],false,"PUBLISHED","2025-07-27T04:49:34.806+00:00","2026-08-31T17:17:07.689+00:00","2025-07-28T01:51:50.894+00:00","2026-08-31T17:17:07.687+00:00",828,[66,69,77,82,87,92,97,102,107,112],{"id":67,"title":68,"term":67,"englishTitle":24,"definition":24,"discipline":24,"disciplineCode":24,"disciplineLabel":24,"disciplineColor":24,"disciplineIcon":24},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":70,"title":71,"term":70,"englishTitle":70,"definition":72,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"proton","Proton là gì? Cấu trúc và ứng dụng của Proton","Proton là một hạt hạ nguyên tử bền vững thuộc nhóm baryon cấu tạo từ hai quark lên và một quark xuống, mang điện tích nguyên tố dương và có khối lượng nghỉ xấp xỉ 1.6726 x 10^-27 kg nằm trong hạt nhân nguyên tử.","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":80,"definition":81,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"nhiệt độ nóng chảy","Nhiệt độ nóng chảy là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","nhiet do nong chay","khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong khoa học tự nhiên, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":85,"definition":86,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"hằng số tốc độ","Hằng số tốc độ là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","rate constant","Hằng số tốc độ (Reaction Rate Constant, ký hiệu k) là một hệ số tỷ lệ đặc trưng trong phương trình động học biểu thị tốc độ của phản ứng hóa học khi nồng độ của tất cả các chất phản ứng bằng đơn vị.",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":90,"definition":91,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"động vật linh trưởng","Động vật linh trưởng là gì? Tiến hóa Perelman, giải phẫu Fleagle và Estrada","primates","Động vật linh trưởng là một bộ thú có vú bậc cao đặc trưng bởi bàn tay ngón cái đối diện, thị giác lập thể 3D và vỏ não phát triển, tiến hóa qua các nhánh Mũi ướt và Mũi khô theo nghiên cứu Perelman-Fleagle.",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":95,"definition":96,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"đồng vị","Đồng vị là gì? Phân loại và ứng dụng trong khoa học hiện đại","isotope","Đồng vị là các biến thể của cùng một nguyên tố hóa học có cùng số proton trong hạt nhân nhưng khác nhau về số neutron, dẫn đến khối lượng nguyên tử khác nhau.",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":100,"definition":101,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"chu trình sinh địa hóa","Chu trình sinh địa hóa: Khái niệm, nguyên lý và ứng dụng","Biogeochemical cycle","Chu trình sinh địa hóa là một thuật ngữ và phạm trù học thuật then chốt trong lĩnh vực natural sciences, phản ánh các nguyên lý, cơ chế và phương pháp luận chuyên sâu đã được chuẩn hóa trong nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":105,"definition":106,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"ethylene","Ethylene là gì? Cấu trúc hóa học, vai trò sinh học và ứng dụng","Ethylene","Ethylene (ethene, công thức hóa học C2H4) là một hydrocarbon không no thuộc nhóm anken đơn giản nhất, tồn tại ở thể khí không màu, đồng thời là một phytohormone dạng khí điều hòa sự chín và rụng ở thực vật.",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":110,"definition":111,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"không khí ẩm","Không khí ẩm là gì? Các công bố khoa học về Không khí ẩm","moist air","Không khí ẩm là hỗn hợp nhiệt động học giữa không khí khô và hơi nước, có các thông số đặc trưng gồm độ ẩm tương đối, độ ẩm tuyệt đối và nhiệt độ điểm sương.",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":115,"definition":116,"discipline":15,"disciplineCode":73,"disciplineLabel":74,"disciplineColor":75,"disciplineIcon":76},"hệ số phân bố","Hệ số phân bố là gì? Ý nghĩa trong hóa học và dược lý","Partition Coefficient","Hệ số phân bố (partition coefficient, ký hiệu P hoặc log P) là đại lượng nhiệt động học biểu thị tỷ lệ nồng độ cân bằng của một chất tan không phân ly giữa hai dung môi không trộn lẫn (thường là 1-octanol và nước).",{"code":4,"data":118,"meta":24},{"latest":119,"mostCited":188,"vietnamFeatured":253,"vietnamLatest":254},[120,134,148,162,175],{"publicationId":121,"title":122,"originalTitle":123,"authorNames":124,"authorCount":127,"journalName":128,"vietnamJournal":58,"publishDate":129,"publishYear":130,"totalCitation":24,"url":131,"doi":132,"summary":133},"70230a45-6d90-413d-b435-eaaede54465c","Tác động qua lại giữa ubiquitination histone H2B với heterochromatin của nấm men nảy chồi và nấm men phân đôi","The interplay of histone H2B ubiquitination with budding and fission yeast heterochromatin",[125,126],"Alexis Zukowski","Aaron M. Johnson",2,"Current Genetics","2018-02-20",2018,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs00294-018-0812-1","10.1007\u002Fs00294-018-0812-1","\u003Cp>Bài tổng quan biểu sinh học phân tích vai trò của quá trình gắn \u003Ci>monoubiquitin\u003C\u002Fi> vào protein \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> \u003Ci>H2B\u003C\u002Fi> trong việc tái cấu trúc chất nhiễm sắc ở nấm men. Tác giả làm rõ mối tương tác giữa biến đổi ngoại di truyền và sự hình thành dị nhiễm sắc thể, góp phần \u003Cb>làm sáng tỏ cơ chế điều hòa phiên mã\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":135,"title":136,"originalTitle":137,"authorNames":138,"authorCount":142,"journalName":24,"vietnamJournal":58,"publishDate":143,"publishYear":144,"totalCitation":24,"url":145,"doi":146,"summary":147},"2013ec7e-9aff-403a-870a-3a2d15b8438b","Các biến đổi histone trong đáp ứng tổn thương DNA","Histone modifications in DNA damage response",[139,140,141],"Lin-Lin Cao","Changchun Shen","Wei-Guo Zhu",3,"2016-01-29",2016,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11427-016-5011-z","10.1007\u002Fs11427-016-5011-z","\u003Cp>Bài tổng quan y sinh học phân tích chuỗi các biến đổi sau dịch mã của protein \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> trong đáp ứng tổn thương đứt gãy mạch \u003Ci>DNA\u003C\u002Fi>. Quá trình phosphoryl hóa và gắn ubiquitin tại vị trí tổn thương tạo tín hiệu thu hút các phức hệ sửa chữa, giúp \u003Cb>duy trì tính toàn vẹn bộ gen của tế bào nhân thực\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":149,"title":150,"originalTitle":151,"authorNames":152,"authorCount":156,"journalName":157,"vietnamJournal":58,"publishDate":158,"publishYear":37,"totalCitation":24,"url":159,"doi":160,"summary":161},"50204ec4-9d4e-44eb-b977-0058908785ee","Cơ chế phân tử của nutlin-3 liên quan đến quá trình acetyl hóa p53, histone và các protein sốc nhiệt trong bệnh bạch cầu dòng tủy cấp tính","Molecular mechanisms of nutlin-3 involve acetylation of p53, histones and heat shock proteins in acute myeloid leukemia",[153,154,155],"Ingvild Haaland","Jill A Opsahl","Frode S Berven",11,"Molecular Cancer","2014-05-21","https:\u002F\u002Fmolecular-cancer.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002F1476-4598-13-116","10.1186\u002F1476-4598-13-116","\u003Cp>Nghiên cứu sinh học phân tử ung thư làm rõ cơ chế tác động của phân tử nhỏ \u003Ci>nutlin-3\u003C\u002Fi> thông qua tăng cường acetyl hóa protein \u003Ci>p53\u003C\u002Fi> và \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> trong bệnh bạch cầu dòng tủy cấp tính (\u003Ci>AML\u003C\u002Fi>). Sự kích hoạt quá trình chết theo chương trình mở ra \u003Cb>tiềm năng phát triển thuốc trúng đích\u003C\u002Fb> hiệu quả cao.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":163,"title":164,"originalTitle":165,"authorNames":166,"authorCount":170,"journalName":24,"vietnamJournal":58,"publishDate":171,"publishYear":30,"totalCitation":24,"url":172,"doi":173,"summary":174},"500b5795-523c-4533-9642-41bd30442686","Các chất ức chế khử methyl histone và khử acetyl histone phối hợp điều hòa biểu hiện gene và ức chế sinh trưởng ở tế bào ung thư vú người","Inhibitors of histone demethylation and histone deacetylation cooperate in regulating gene expression and inhibiting growth in human breast cancer cells",[167,168,169],"Yi Huang","Shauna N. Vasilatos","Lamia Boric",5,"2011-03-31","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10549-011-1480-8","10.1007\u002Fs10549-011-1480-8","\u003Cp>Công trình dược lý phân tử kết hợp các chất ức chế khử methyl và khử acetyl protein \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> (\u003Ci>KDMs\u003C\u002Fi> và \u003Ci>HDACs\u003C\u002Fi>) nhằm ức chế sự phát triển của dòng tế bào ung thư vú người. Sự hiệp đồng tác dụng giúp tái kích hoạt các gen ức chế khối u bị bất hoạt, định hướng cho \u003Cb>liệu pháp biểu sinh đa đích\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":176,"title":177,"originalTitle":178,"authorNames":179,"authorCount":170,"journalName":24,"vietnamJournal":58,"publishDate":183,"publishYear":184,"totalCitation":24,"url":185,"doi":186,"summary":187},"000f512d-4004-4d75-9334-1611d4501b44","Vai trò của điều biến oxy hóa – khử đối với histone deacetylase nhóm II trong việc làm trung gian cho phì đại tim bệnh lý","The role of redox modulation of class II histone deacetylases in mediating pathological cardiac hypertrophy",[180,181,182],"Shin-ichi Oka","Tetsuro Ago","Takanari Kitazono","2009-05-08",2009,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00109-009-0471-2","10.1007\u002Fs00109-009-0471-2","\u003Cp>Nghiên cứu sinh học tế bào tim mạch khám phá vai trò của trạng thái oxy hóa khử trong việc điều hòa enzyme khử acetyl \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> nhóm II (\u003Ci>HDACs\u003C\u002Fi>) ở bệnh phì đại cơ tim bệnh lý. Cơ chế này kiểm soát sự dịch chuyển nhân - tế bào chất của \u003Ci>HDAC\u003C\u002Fi>, gợi mở \u003Cb>mục tiêu can thiệp điều trị suy tim\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",[189,203,216,227,240],{"publicationId":190,"title":191,"originalTitle":192,"authorNames":193,"authorCount":197,"journalName":198,"vietnamJournal":58,"publishDate":24,"publishYear":24,"totalCitation":199,"url":200,"doi":201,"summary":202},"79ebfeb7-5c4d-481c-b618-2036e6808f1e","Phosphoryl hóa histone H2AX trong não chuột nhắt từ phát triển đến lão hóa","Phosphorylation of Histone H2AX in the Mouse Brain from Development to Senescence",[194,195,196],"Serena Barral","Riccardo Beltramo","Chiara Salio",6,"International Journal of Molecular Sciences",34,"https:\u002F\u002Fwww.mdpi.com\u002F1422-0067\u002F15\u002F1\u002F1554","10.3390\u002Fijms15011554","\u003Cp>Nghiên cứu lão hóa não bộ đo lường mức độ phosphoryl hóa của phân tử \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> \u003Ci>H2AX\u003C\u002Fi> (dạng \u003Ci>gamma-H2AX\u003C\u002Fi>) trong mô não chuột từ giai đoạn phôi thai đến khi già nua. Tích lũy tổn thương chất nhiễm sắc phản ánh tốc độ suy giảm thần kinh sinh lý, đóng vai trò \u003Cb>chỉ thị sinh học quan trọng cho lão hóa não\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":204,"title":205,"originalTitle":206,"authorNames":207,"authorCount":211,"journalName":24,"vietnamJournal":58,"publishDate":24,"publishYear":24,"totalCitation":212,"url":213,"doi":214,"summary":215},"5e4fffa6-5c2b-4c88-8d90-765eb875bbb1","Xóa đặc hiệu histone deacetylase 3 ở vi bào đệm thúc đẩy giảm viêm, toàn vẹn chất trắng và phục hồi chức năng trong mô hình chuột nhắt chấn thương sọ não","Microglia-specific deletion of histone deacetylase 3 promotes inflammation resolution, white matter integrity, and functional recovery in a mouse model of traumatic brain injury",[208,209,210],"Yongfang Zhao","Hongfeng Mu","Yichen Huang",10,15,"https:\u002F\u002Fjneuroinflammation.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12974-022-02563-2","10.1186\u002Fs12974-022-02563-2","\u003Cp>Thực nghiệm thần kinh học ghi nhận việc loại bỏ đặc hiệu gen khử acetyl \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> \u003Ci>HDAC3\u003C\u002Fi> trong tế bào vi tế bào đệm giúp giảm viêm và phục hồi bao myelin ở chuột chấn thương sọ não (\u003Ci>TBI\u003C\u002Fi>). Can thiệp biểu sinh thúc đẩy tái tạo sợi trục thần kinh, mang lại \u003Cb>triển vọng phục hồi chức năng thần kinh sau tổn thương\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":217,"title":218,"originalTitle":219,"authorNames":220,"authorCount":170,"journalName":24,"vietnamJournal":58,"publishDate":24,"publishYear":24,"totalCitation":142,"url":224,"doi":225,"summary":226},"796c9dcf-475d-4bc2-b2bd-6f596e172605","Khảo sát quá trình acetyl hóa histone thuận nghịch và động thái trong điều hòa biểu hiện gene bằng mô hình phỏng cầu gan 3D","Investigation of reversible histone acetylation and dynamics in gene expression regulation using 3D liver spheroid model",[221,222,223],"Stephanie Stransky","Ronald Cutler","Jennifer Aguilan","https:\u002F\u002Fepigeneticsandchromatin.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs13072-022-00470-7","10.1186\u002Fs13072-022-00470-7","\u003Cp>Đề tài nuôi cấy mô tế bào ứng dụng mô hình khối cầu tế bào gan 3D để theo dõi động học của quá trình acetyl hóa protein \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> thuận nghịch dưới tác động của độc chất. Kết quả mô phỏng chân thực vi môi trường mô gan, cung cấp \u003Cb>nền tảng sàng lọc độc tính biểu sinh của thuốc mới\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":228,"title":229,"originalTitle":230,"authorNames":231,"authorCount":142,"journalName":235,"vietnamJournal":58,"publishDate":24,"publishYear":24,"totalCitation":236,"url":237,"doi":238,"summary":239},"3006af2d-e7f1-4788-a138-bca297e066a8","Xác định đặc tính của kháng thể đa dòng có tính chọn lọc cao cho biến thể d-isoAsp-25 của histone H2B ở động vật có vú","Characterization of a polyclonal antibody that is highly selective for the d-isoAsp-25 variant of mammalian histone H2B",[232,233,234],"Dana W. Aswad","Kevin S. O’Leary","Katherine Williams","Amino Acids",0,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs00726-023-03242-z","10.1007\u002Fs00726-023-03242-z","\u003Cp>Bài báo hóa sinh miễn dịch phát triển kháng thể đa dòng có tính chọn lọc cao với biến thể đồng phân \u003Ci>D-isoAsp-25\u003C\u002Fi> của phân tử \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> \u003Ci>H2B\u003C\u002Fi> trong não động vật có vú. Kháng thể cung cấp công cụ định lượng chính xác sự biến đổi protein theo tuổi thọ, hỗ trợ \u003Cb>nghiên cứu cơ chế lão hóa thần kinh trung ương\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":241,"title":242,"originalTitle":243,"authorNames":244,"authorCount":248,"journalName":249,"vietnamJournal":58,"publishDate":24,"publishYear":24,"totalCitation":236,"url":250,"doi":251,"summary":252},"6cfcb9e8-f410-4f90-88c0-c206d8a26ffd","CUDC-907, chất ức chế kép PI3K\u002Fhistone deacetylase, làm tăng hấp thu meta-iodobenzylguanidine (123\u002F131I-mIBG) in vitro và in vivo: Ứng viên tiềm năng thúc đẩy theranostics ở u thần kinh nội tiết","CUDC-907, a dual PI3K\u002Fhistone deacetylase inhibitor, increases meta-iodobenzylguanidine uptake (123\u002F131I-mIBG) in vitro and in vivo: a promising candidate for advancing theranostics in neuroendocrine tumors",[245,246,247],"Joana Grand-Guillaume","Rosalba Mansi","Raghuvir H. Gaonkar",9,"Journal of Translational Medicine","https:\u002F\u002Ftranslational-medicine.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12967-023-04466-z","10.1186\u002Fs12967-023-04466-z","\u003Cp>Công trình ung thư học phóng xạ đánh giá chất ức chế kép \u003Ci>CUDC-907\u003C\u002Fi> nhắm vào \u003Ci>PI3K\u003C\u002Fi> và enzyme khử acetyl \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">histone\u003C\u002Fb> để tăng cường bắt giữ đồng vị \u003Ci>123\u002F131I-mIBG\u003C\u002Fi> ở khối u nội tiết thần kinh. Tác nhân mới cải thiện hiệu quả chẩn đoán hình ảnh và xạ trị, tạo \u003Cb>bước tiến trong y học hạt nhân cá thể hóa\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",[],[]]