[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A9ng%20lynch{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_h%E1%BB%99i%20ch%E1%BB%A9ng%20lynch":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":10,"definition":19,"discipline":20,"references":21,"faqs":43,"createUser":53,"publishUser":10,"keywords":57,"keywordCount":58,"enrichTopicLink":59,"status":60,"createTime":61,"updateTime":62,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":63,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":64,"wikidataId":10,"relateTopics":65},"hội chứng lynch","Hội chứng lynch là gì? Các công bố khoa học về Hội chứng lynch","Hội chứng Lynch, hay ung thư đại trực tràng không đa polyp di truyền, là một tình trạng di truyền làm tăng nguy cơ ung thư đại trực tràng và nhiều loại ung thư khác. Nguyên nhân do đột biến các gen sửa chữa DNA, khiến gia tăng các lỗi trong DNA. Hội chứng được phát hiện nhờ gia đình có nhiều người mắc ung thư sớm. Để phát hiện và quản lý, cần xét nghiệm di truyền, nội soi định kỳ và giám sát chặt chẽ. Điều trị tương tự các bệnh nhân ung thư khác, nhưng có thể cần phòng ngừa cắt bỏ trong trường hợp nguy cơ cao.","\u003Cp>\u003Cstrong>Hội chứng Lynch\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Lynch syndrome \u002F Hereditary nonpolyposis colorectal cancer (HNPCC)\u003C\u002Fem>) là hội chứng ung thư di truyền phổ biến nhất, đặc trưng bởi sự suy giảm khả năng sửa chữa bắt cặp sai DNA (mismatch repair - MMR). Bệnh nhân mang đột biến gen có xác suất tích lũy đột biến cao trong các chuỗi lặp microsatellite, dẫn đến nguy cơ cao mắc ung thư đại trực tràng và nhiều cơ quan ngoài ruột. một tình trạng di truyền phức tạp nhưng có thể quản lý hiệu quả thông qua giám sát chặt chẽ và xét nghiệm định kỳ. Nhờ vào những tiến bộ trong nghiên cứu di truyền và khám sàng lọc, nguy cơ phát triển ung thư ở những người mang đột biến có thể được giảm thiểu, giúp cải thiện chất lượng cuộc sống và kéo dài tuổi thọ cho nhiều bệnh nhân. Những ai có tiền sử gia đình liên quan đến hội chứng Lynch nên tìm kiếm tư vấn di truyền để xác định nguy cơ và thực hiện các bước phòng ngừa cần thiết.\u003C\u002Fp>","Hội chứng Lynch","Lynch syndrome \u002F Hereditary nonpolyposis colorectal cancer (HNPCC)","Hội chứng Lynch là một rối loạn di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường gây ra bởi đột biến dòng mầm trong các gen sửa chữa bắt cặp sai của DNA, làm tăng nguy cơ phát triển ung thư đại trực tràng, ung thư nội mạc tử cung và một số ung thư biểu mô khác ở độ tuổi trẻ.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[22,29,36],{"citationText":23,"title":24,"authors":25,"source":26,"year":27,"doi":28,"url":10},"Gruber, S. (2006). New Developments in Lynch Syndrome (Hereditary Nonpolyposis Colorectal Cancer) and Mismatch Repair Gene Testing. Gastroenterology.","New Developments in Lynch Syndrome (Hereditary Nonpolyposis Colorectal Cancer) and Mismatch Repair Gene Testing","Gruber, S.","Gastroenterology",2006,"10.1053\u002Fj.gastro.2006.01.031",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":10},"West, N. (2019). Deficient mismatch repair testing in colorectal cancer: more than just screening for Lynch syndrome. Colorectal Disease.","Deficient mismatch repair testing in colorectal cancer: more than just screening for Lynch syndrome","West, N.","Colorectal Disease",2019,"10.1111\u002Fcodi.14658",{"citationText":37,"title":38,"authors":39,"source":40,"year":41,"doi":42,"url":10},"Valle, L. (2018). Mismatch Repair-Proficient Hereditary Nonpolyposis Colorectal Cancer. Hereditary Colorectal Cancer.","Mismatch Repair-Proficient Hereditary Nonpolyposis Colorectal Cancer","Valle, L.","Hereditary Colorectal Cancer",2018,"10.1007\u002F978-3-319-74259-5_4",[44,47,50],{"question":45,"answer":46},"Những gen nào chịu trách nhiệm chính gây ra hội chứng Lynch?","Hội chứng Lynch liên quan đến đột biến dị hợp tử ở một trong bốn gen sửa chữa bắt cặp sai gồm MLH1, MSH2, MSH6, PMS2, hoặc do đột biến mất đoạn ở vùng tận cùng 3' của gen EPCAM làm bất hoạt phiên mã gen MSH2 lân cận.",{"question":48,"answer":49},"Hiện tượng mất ổn định vi vệ tinh (Microsatellite Instability - MSI) có mối liên hệ gì với hội chứng Lynch?","Khi hệ thống MMR bị bất hoạt, các sai sót sao chép DNA tại các đoạn lặp vi vệ tinh ngắn không được sửa chữa, biểu hiện bằng kiểu hình mất ổn định vi vệ tinh mức độ cao (MSI-H), là dấu ấn phân tử đặc trưng được sử dụng trong sàng lọc mô khối u.",{"question":51,"answer":52},"Chiến lược theo dõi và sàng lọc sớm cho người mang gen hội chứng Lynch bao gồm những gì?","Khuyến cáo nội soi đại tràng định kỳ mỗi 1 đến 2 năm bắt đầu từ 20 đến 25 tuổi (hoặc sớm hơn 2 đến 5 năm so với độ tuổi trẻ nhất được chẩn đoán ung thư trong gia đình), kết hợp tầm soát ung thư nội mạc tử cung, buồng trứng và dạ dày.",{"id":54,"researcherId":10,"name":55,"imageUrl":56},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[],0,false,"PUBLISHED","2024-12-21T05:59:13.019+00:00","2026-09-12T05:14:13.708+00:00","2026-09-12T05:14:12.280+00:00",269,[66,75,81,86,92,97,103,109,114,119],{"id":67,"title":68,"term":67,"englishTitle":69,"definition":70,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"cao chiết","Cao chiết là gì? Phân loại, quy trình và tiêu chuẩn","botanical extract","Cao chiết là chế phẩm đậm đặc thu được bằng cách chiết xuất hoạt chất sinh học từ nguyên liệu tự nhiên bằng dung môi thích hợp, sau đó loại bỏ bã và bốc hơi một phần hoặc toàn bộ dung môi để đạt thể chất quy định.","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":76,"title":77,"term":78,"englishTitle":79,"definition":80,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"dass 21","DASS-21 là gì? Cấu trúc, cách tính điểm và ý nghĩa sàng lọc","DASS-21","Depression Anxiety Stress Scales - 21 Items","DASS-21 (Depression Anxiety Stress Scales - 21 Items) là thang đo tự báo cáo gồm 21 câu hỏi trắc lượng tâm lý, được sử dụng để sàng lọc và đánh giá mức độ nghiêm trọng của ba trạng thái cảm xúc tiêu cực: trầm cảm, lo âu và căng thẳng.",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":84,"definition":85,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"brca1","BRCA1 là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","BRCA1 DNA repair associated","BRCA1 là gen ức chế khối u nằm trên nhiễm sắc thể 17q21 của người, mã hóa một protein nhân có vai trò duy trì tính toàn vẹn của bộ gen thông qua cơ chế sửa chữa đứt gãy sợi đôi DNA bằng tái tổ hợp tương đồng.",{"id":87,"title":88,"term":89,"englishTitle":90,"definition":91,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"pi rads","PI-RADS là gì? Thang điểm đánh giá MRI tuyến tiền liệt","PI-RADS","Prostate Imaging Reporting and Data System","PI-RADS là hệ thống chuẩn hóa quốc tế phân tầng nguy cơ ung thư tuyến tiền liệt có ý nghĩa lâm sàng dựa trên hình ảnh chụp cộng hưởng từ đa thông số (mpMRI).",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":95,"definition":96,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"tình trạng sức khỏe","Tình trạng sức khỏe là gì? Định nghĩa WHO, thang đo SF-36 và các chỉ số","Health Status","Tình trạng sức khỏe là trạng thái toàn diện về thể chất, tâm thần và xã hội của một cá nhân hay quần thể theo định nghĩa WHO, được đo lường qua các thang đo chức năng như SF-36 và các chỉ số dịch tễ học.",{"id":98,"title":99,"term":100,"englishTitle":101,"definition":102,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"bệnh hbh","Bệnh HbH là gì? Các nghiên cứu khoa học về Bệnh HbH","Bệnh HbH","Hemoglobin H disease","Bệnh HbH (bệnh Hemoglobin H) là một thể bệnh alpha-thalassemia mức độ trung gian do mất chức năng 3 trong số 4 gen alpha-globin, dẫn đến sự thiếu hụt nghiêm trọng chuỗi alpha-globin và làm dư thừa các chuỗi beta tự do kết tụ thành tetramer beta-4 không bền vững (Hemoglobin H), gây thiếu máu tán huyết mạn tính.",{"id":104,"title":105,"term":106,"englishTitle":107,"definition":108,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"mô sẹo","Mô sẹo là gì? Quá trình hình thành, phân loại và điều trị","Mô sẹo","scar tissue","Mô sẹo là vùng mô liên kết sợi giàu collagen hình thành trong quá trình tự làm lành sau tổn thương mô hoặc phẫu thuật để thay thế mô bình thường.",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":112,"definition":113,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"báo cáo ca bệnh","Báo cáo ca bệnh là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","case report","Báo cáo ca bệnh (case report) là một ấn phẩm y học mô tả chi tiết và có hệ thống về triệu chứng, chẩn đoán, điều trị và diễn tiến bất thường hoặc hiếm gặp của một bệnh nhân đơn lẻ trong thực hành lâm sàng.",{"id":115,"title":116,"term":115,"englishTitle":117,"definition":118,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"adrenalin","Adrenalin là gì? Công thức, cơ chế tác dụng và ứng dụng cấp cứu sinh tử","adrenaline","Adrenalin (epinephrine) là hormone và chất dẫn truyền thần kinh nhóm catecholamine do tủy thượng thận tiết ra, giữ vai trò thuốc cấp cứu đầu tay trong sốc phản vệ và hồi sinh tim phổi.",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":120,"definition":122,"discipline":20,"disciplineCode":71,"disciplineLabel":72,"disciplineColor":73,"disciplineIcon":74},"apexification","Apexification là gì? Kỹ thuật đóng chóp răng chưa hoàn thiện","Apexification (thủ thuật đóng chóp) là một phương pháp điều trị nội nha nhằm kích thích sự hình thành hàng rào khoáng hóa cứng (calcified barrier) hoặc đặt trực tiếp một nút chặn nhân tạo tại vùng cuống của răng vĩnh viễn chưa trưởng thành bị hoại tử tủy và mở rộng chóp, tạo điều kiện thuận lợi cho việc trám bít ống tủy kín khít hoàn toàn."]