[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_h%E1%BA%ADu%20m%C3%B4n%20nh%C3%A2n%20t%E1%BA%A1o{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_hậu môn nhân tạo":40},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":23,"vietnamLatest":39},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":15,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":19,"totalCitation":11,"url":20,"doi":21,"summary":22},"408525b0-a9e4-4993-8067-15fcc3c4dc55","Đánh giá kiến thức tự chăm sóc của người bệnh có hậu môn nhân tạo tại khoa Ngoại tổng hợp, bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên",null,[13,14],"Chu Thị Giang Thanh","Lê Thị Thảo",2,"Tạp chí Khoa học Tây Nguyên",false,"2024-12-31",2024,"https:\u002F\u002Ftnjos.vn\u002Findex.php\u002Ftckh\u002Farticle\u002Fview\u002F565","10.5281\u002Fzenodo.14934336","\u003Cp>Khảo sát điều dưỡng cắt ngang mô tả thực trạng kiến thức và thái độ tự chăm sóc của người bệnh mang \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">hậu môn nhân tạo\u003C\u002Fb> tại Bệnh viện Đa khoa vùng Tây Nguyên. Tác giả phân tích các yếu tố liên quan đến thói quen vệ sinh lỗ mở đường tiêu hóa và chế độ dinh dưỡng phòng ngừa biến chứng tại nhà. Nghiên cứu cung cấp cơ sở thực tiễn để xây dựng quy trình tư vấn đồng hành chuẩn hóa trước khi bệnh nhân xuất viện.\u003C\u002Fp>",[24],{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":11,"authorNames":27,"authorCount":31,"journalName":32,"vietnamJournal":33,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":11,"url":36,"doi":37,"summary":38},"8e0da813-74ef-4760-9591-c28b58e3d895","34. KẾT QUẢ CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC SỨC KHỎE NGẮN HẠN VỀ CHĂM SÓC HẬU MÔN NHÂN TẠO  CHO BỆNH NHÂN TẠI BỆNH VIỆN UNG BƯỚU ĐÀ NẴNG",[28,29,30],"Phạm Thị Ngân","Lê Thị Ánh Tuyết","Trương Đông Giang",4,"Tạp chí Y học Cộng đồng",true,"2025-05-22",2025,"https:\u002F\u002Ftapchiyhcd.vn\u002Findex.php\u002Fyhcd\u002Farticle\u002Fview\u002F2417","10.52163\u002Fyhc.v66iCD7.2417","\u003Cp>Thử nghiệm can thiệp điều dưỡng đánh giá hiệu quả chương trình giáo dục ngắn hạn về kỹ năng tự chăm sóc \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">hậu môn nhân tạo\u003C\u002Fb> ở bệnh nhân Bệnh viện Ung bướu Đà Nẵng. Tác giả theo dõi thao tác thay túi chứa phân, vệ sinh vùng da quanh lỗ mở và phát hiện sớm biến chứng nhiễm trùng. Kết quả ghi nhận sự cải thiện rõ rệt về năng lực tự quản lý bệnh cùng tâm lý an tâm hòa nhập cộng đồng.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":41,"meta":11},{"id":42,"title":43,"description":44,"content":45,"term":46,"englishTitle":47,"synonyms":11,"definition":48,"discipline":49,"references":50,"faqs":71,"createUser":81,"publishUser":11,"keywords":85,"keywordCount":92,"enrichTopicLink":17,"status":93,"createTime":94,"updateTime":95,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":96,"publicationScanTime":97,"contentErrorMessage":11,"viewCount":98,"relateTopics":99},"hậu môn nhân tạo","Hậu môn nhân tạo là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Hậu môn nhân tạo là một lỗ mở trên thành bụng được tạo ra qua phẫu thuật để dẫn phân ra ngoài khi đại tràng hoặc trực tràng không thể hoạt động bình thường. Thủ thuật này thường dùng trong điều trị ung thư, viêm ruột hoặc chấn thương, có thể mang tính tạm thời hoặc vĩnh viễn tùy theo tình trạng bệnh lý.","\u003Cp>\u003Cstrong>Hậu môn nhân tạo\u003C\u002Fstrong> (tiếng Anh: \u003Cem>colostomy\u003C\u002Fem>) là một miệng mở nhân tạo phẫu thuật đưa một đoạn đại tràng (ruột già) qua thành bụng ra ngoài da. Miệng mở này có chức năng thay thế hậu môn tự nhiên để bài tiết phân và hơi vào một túi dán ngoài chuyên dụng khi đường tiêu hóa dưới bị tắc nghẽn, tổn thương thủng hoặc sau các phẫu thuật cắt bỏ đoạn ruột bệnh lý.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chỉ định phẫu thuật\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Thiết lập hậu môn nhân tạo được chỉ định trong hai nhóm bối cảnh lâm sàng chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Col>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Phẫu thuật cấp cứu:\u003C\u002Fstrong> Tắc ruột do {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20%C4%91%E1%BA%A1i%20tr%E1%BB%B1c%20tr%C3%A0ng%22%7D}} tiến triển, thủng đại tràng do {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%C3%AAm%20t%C3%BAi%20th%E1%BB%ABa%22%7D}} vỡ, chấn thương vỡ đại tràng hoặc vết thương xuyên thấu vùng chậu.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Phẫu thuật theo kế hoạch (chương trình):\u003C\u002Fstrong> Cắt cụt trực tràng qua ngả bụng - tầng sinh môn (phẫu thuật Miles) do {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20tr%E1%BB%B1c%20tr%C3%A0ng%20th%E1%BA%A5p%22%7D}} xâm lấn cơ thắt, hoặc mở thông đại tràng kiểu quai để bảo vệ miệng nối ruột có nguy cơ bục rò cao.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Fol>\n\n\u003Ch2>Phân loại kỹ thuật hậu môn nhân tạo\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Dựa trên cấu trúc giải phẫu và kỹ thuật mổ, hậu môn nhân tạo được chia thành:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hậu môn nhân tạo kiểu một nòng (End colostomy):\u003C\u002Fstrong> Đưa một đầu ruột tận ra ngoài thành bụng, thường là đại tràng sigma sau khi cắt toàn bộ trực tràng hoặc trong phẫu thuật Hartmann. Đây thường là hậu môn vĩnh viễn.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hậu môn nhân tạo kiểu quai (Loop colostomy):\u003C\u002Fstrong> Đưa một quai đại tràng (thường là đại tràng ngang hoặc đại tràng sigma) ra thành bụng và rạch mặt trước quai ruột, tạo thành hai miệng mở chung một chân nhằm mục đích chuyển dòng phân tạm thời.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các biến chứng thường gặp và cách xử trí\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo tổng hợp của Kwiatt và Kawata (2013) cùng Jindal và Goel (2024), các biến chứng của hậu môn nhân tạo được chia theo thời gian xuất hiện:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Nhóm biến chứng\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Biểu hiện lâm sàng\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Hướng can thiệp và xử trí\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Hoại tử đầu ruột (Sớm)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đầu niêm mạc ruột chuyển màu tím sẫm hoặc đen do thiếu máu nuôi\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đánh giá chiều sâu thiếu máu qua nội soi miệng mở; mổ lại cắt lọc nếu hoại tử dưới mức cân cơ\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Tụt miệng mở (Sớm)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đầu ruột thụt sâu vào trong ổ bụng hoặc dưới mức da thành bụng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đặt lại túi dán chuyên dụng chống rò phân; phẫu thuật tạo hình lại miệng mở nếu gây {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%C3%AAm%20ph%C3%BAc%20m%E1%BA%A1c%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Thoát vị quanh lỗ mở (Muộn)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Khối phồng to dưới da cạnh lỗ mở khi tăng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C3%A1p%20l%E1%BB%B1c%20%E1%BB%95%20b%E1%BB%A5ng%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Dùng đai hỗ trợ thành bụng; phẫu thuật đặt lưới nhân tạo củng cố cân cơ khi có nguy cơ nghẹt ruột\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>\u003Cstrong>Viêm loét da quanh lỗ (Muộn)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Da quanh đế dán bị đỏ rát, trợt biểu bì do dịch phân kích ứng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Điều chỉnh kích thước đế dán vừa khít, bôi kem kẽm hoặc bột hydrocolloid bảo vệ biểu mô da\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Chăm sóc điều dưỡng và nâng cao chất lượng sống\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chăm sóc hậu môn nhân tạo đòi hỏi sự phối hợp của điều dưỡng chuyên khoa (Stoma Care Nurse) trong việc hướng dẫn bệnh nhân cách tự vệ sinh, lựa chọn hệ thống túi dán phù hợp (loại một mảnh hoặc hai mảnh), điều chỉnh {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20%C4%83n%20u%E1%BB%91ng%22%7D}} giàu chất xơ hòa tan để kiểm soát khuôn phân và hỗ trợ tâm lý hòa nhập xã hội.\u003C\u002Fp>","Hậu môn nhân tạo","colostomy","Hậu môn nhân tạo là một miệng mở nhân tạo được phẫu thuật viên thiết lập đưa một phần của đại tràng ra ngoài thành bụng, nhằm mục đích chuyển hướng lưu thông phân và hơi ra khỏi ống tiêu hóa dưới vào túi chứa ngoài cơ thể.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[51,58,64],{"citationText":52,"title":53,"authors":54,"source":55,"year":56,"doi":57,"url":11},"Kwiatt, M., & Kawata, M. (2013). Avoidance and Management of Stomal Complications. Clinics in Colon and Rectal Surgery, 26(2), 112-121.","Avoidance and Management of Stomal Complications","Kwiatt, Kawata","Clinics in Colon and Rectal Surgery",2013,"10.1055\u002Fs-0033-1348050",{"citationText":59,"title":60,"authors":61,"source":62,"year":19,"doi":63,"url":11},"Jindal, V., & Goel, A. (2024). Stoma Complications and Management. In Complications of Cancer Therapy (pp. 317-328). Springer, Singapore.","Stoma Complications and Management","Jindal, Goel","Complications of Cancer Therapy: Best Practices in Prevention and Management","10.1007\u002F978-981-99-0984-1_28",{"citationText":65,"title":66,"authors":67,"source":68,"year":69,"doi":70,"url":11},"Sivalingam, P. (2010). Complications of Colostomy. In Topics in Colorectal Surgery (pp. 200-209). Jaypee Brothers Medical Publishers.","Complications of Colostomy","Sivalingam","Topics in Colorectal Surgery",2010,"10.5005\u002Fjp\u002Fbooks\u002F11133_28",[72,75,78],{"question":73,"answer":74},"Hậu môn nhân tạo tạm thời và vĩnh viễn khác nhau như thế nào?","Hậu môn nhân tạo tạm thời được tạo ra nhằm mục đích giải áp hoặc bảo vệ miệng nối ruột phía dưới trong một khoảng thời gian (thường từ 3 đến 6 tháng) trước khi được phẫu thuật đóng lại. Hậu môn nhân tạo vĩnh viễn được chỉ định khi toàn bộ trực tràng và cơ thắt hậu môn bị cắt bỏ (như trong phẫu thuật Miles) và tồn tại suốt đời.",{"question":76,"answer":77},"Những biến chứng thường gặp nhất của hậu môn nhân tạo là gì?","Các biến chứng sớm gồm hoại tử đầu ruột, tụt miệng mở ruột, nhiễm trùng chân lỗ mở và chảy máu. Các biến chứng muộn thường gặp là thoát vị quanh lỗ mở nhân tạo, sa đầu ruột, hẹp miệng mở và viêm da tiếp xúc do rò rỉ phân.",{"question":79,"answer":80},"Chăm sóc da quanh miệng mở hậu môn nhân tạo như thế nào để tránh viêm loét?","Cần cắt đế dán túi vừa khít với chu vi miệng mở (chỉ chừa khoảng hở từ 1 đến 2 mm), làm sạch vùng da bằng nước ấm hoặc nước muối sinh lý, lau khô nhẹ nhàng, sử dụng bột hoặc keo trám bảo vệ da chống ăn mòn và thay túi định kỳ hoặc khi có dấu hiệu rò rỉ phân.",{"id":82,"researcherId":11,"name":83,"imageUrl":84},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[86,87,88,89,90,91],"ung thư đại trực tràng","viêm túi thừa","ung thư trực tràng thấp","viêm phúc mạc","áp lực ổ bụng","chế độ ăn uống",6,"PUBLISHED","2023-08-29T13:56:33.530+00:00","2026-09-04T12:11:03.728+00:00","2026-09-04T12:11:03.451+00:00","2026-09-04T11:18:07.202+00:00",433,[100,103,106,109,112,121,126,129,132,135],{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"carotenoid","Carotenoid là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"xelox","Xelox là gì? Các nghiên cứu khoa học về Xelox",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hoạt tính kháng oxy hóa","Hoạt tính kháng oxy hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"yếu tố tiên lượng","Yếu tố tiên lượng là gì? Các nghiên cứu về Yếu tố tiên lượng",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":113,"definition":115,"discipline":116,"disciplineCode":117,"disciplineLabel":118,"disciplineColor":119,"disciplineIcon":120},"stachyose","Stachyose là gì? Cấu trúc, cơ chế prebiotic và ứng dụng","Stachyose là một carbohydrate tự nhiên thuộc nhóm tetrasaccharide gồm hai phân tử galactose, một glucose và một fructose, đóng vai trò là hoạt chất prebiotic không tiêu hóa giúp nuôi dưỡng chọn lọc hệ lợi khuẩn Bifidobacteria trong đại tràng.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":124,"definition":125,"discipline":116,"disciplineCode":117,"disciplineLabel":118,"disciplineColor":119,"disciplineIcon":120},"axit gallic","Axit gallic là gì? Cấu trúc, tính chất chống oxy hóa và ứng dụng","Gallic Acid","Axit gallic (axit 3,4,5-trihydroxybenzoic) là một axit hữu cơ phenolic thuộc nhóm polyphenol tự nhiên có công thức phân tử C7H6O5, hiện diện phổ biến trong lá chè, hạt sồi và vỏ cây với hoạt tính chống oxy hóa vượt trội.",{"id":127,"title":128,"term":127,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"spermine","Spermine là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":130,"title":131,"term":130,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"thể lực chung","Thể lực chung là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":133,"title":134,"term":133,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"triglyceride","Triglyceride là gì? Các công bố khoa học về Triglyceride",{"id":136,"title":137,"term":136,"englishTitle":138,"definition":139,"discipline":116,"disciplineCode":117,"disciplineLabel":118,"disciplineColor":119,"disciplineIcon":120},"acetyl hóa histone","Acetyl hóa histone là gì? Cơ chế biểu sinh và điều hòa gen","histone acetylation","Acetyl hóa histone là quá trình biến đổi biểu sinh thuận nghịch trong đó nhóm acetyl (-COCH3) từ acetyl-CoA được chuyển đến gốc lysine trên đuôi amin của protein histone bởi enzyme histone acetyltransferase (HAT), làm giảm điện tích dương của histone, giãn xoắn chromatin và kích hoạt phiên mã gen."]