[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_glutamate{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_glutamate":77},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":75,"vietnamLatest":76},[],[8,22,35,50,63],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":11,"publishYear":11,"totalCitation":16,"url":19,"doi":20,"summary":21},"27b5e2f8-396d-4982-b506-b130ab554ee2","Characterization of three glutamate decarboxylases from Bacillus spp. for efficient γ-aminobutyric acid production",null,[13,14,15],"Lei Sun","Yingguo Bai","Xiu Zhang",10,"Microbial Cell Factories",false,"https:\u002F\u002Fmicrobialcellfactories.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12934-021-01646-8","10.1186\u002Fs12934-021-01646-8","\u003Cp>Khảo sát đặc tính enzyme học của \u003Cb>3 enzyme decarboxylase\u003C\u002Fb> đặc hiệu đối với \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">glutamate\u003C\u002Fb> (\u003Ci>GAD\u003C\u002Fi>) phân lập từ các chủng vi khuẩn \u003Ci>Bacillus spp.\u003C\u002Fi> tái tổ hợp. Phản ứng khử carboxyl chuyển hóa cơ chất thành chất ức chế dẫn truyền thần kinh \u003Ci>GABA\u003C\u002Fi> đạt hoạt độ riêng cực đại ở pH axit và nhiệt độ 40°C. Công trình cung cấp giải pháp xúc tác sinh học hiệu suất cao cho sản xuất thực phẩm chức năng và dược phẩm sinh học.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":23,"title":24,"originalTitle":11,"authorNames":25,"authorCount":29,"journalName":30,"vietnamJournal":18,"publishDate":11,"publishYear":11,"totalCitation":31,"url":32,"doi":33,"summary":34},"7c71424b-8e1e-43ac-8b8e-7310f44a238d","A phase Ib\u002FII randomized, open-label drug repurposing trial of glutamate signaling inhibitors in combination with chemoradiotherapy in patients with newly diagnosed glioblastoma: the GLUGLIO trial protocol",[26,27,28],"Maximilian Mastall","Patrick Roth","Andrea Bink",15,"BMC Cancer",1,"https:\u002F\u002Fbmccancer.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12885-023-11797-z","10.1186\u002Fs12885-023-11797-z","\u003Cp>Đề cương thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên nhãn mở pha Ib\u002FII (\u003Ci>GLUGLIO\u003C\u002Fi>) đánh giá hiệu quả phối hợp thuốc ức chế tín hiệu dẫn truyền \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">glutamate\u003C\u002Fb> với hóa xạ trị ở bệnh nhân u nguyên bào đệm mới chẩn đoán. Việc phong bế thụ thể glutamatergic nhằm triệt tiêu tương tác kích thích phân chia tế bào u và ức chế hiện tượng co giật liên quan đến khối u não. Nghiên cứu đánh giá thời gian sống thêm không tiến triển của phác đồ tái sử dụng thuốc điều trị thần kinh.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":36,"title":37,"originalTitle":38,"authorNames":39,"authorCount":43,"journalName":44,"vietnamJournal":18,"publishDate":45,"publishYear":46,"totalCitation":11,"url":47,"doi":48,"summary":49},"500344cc-a356-4c67-9faa-30363e3d8741","Rối loạn chất vận chuyển glutamate ở tế bào hình sao do sợi amyloid góp phần vào việc vi bào đệm cắt tỉa synapse glutamatergic qua trung gian bổ thể C1q","Amyloid Fibril–Induced Astrocytic Glutamate Transporter Disruption Contributes to Complement C1q-Mediated Microglial Pruning of Glutamatergic Synapses",[40,41,42],"Jiang Wu","Bihua Bie","Joseph F. Foss",4,"Molecular Neurobiology","2020-02-01",2020,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs12035-020-01885-7","10.1007\u002Fs12035-020-01885-7","\u003Cp>Nghiên cứu cơ chế phân tử chỉ ra các sợi tơ huyết \u003Ci>amyloid\u003C\u002Fi> gây rối loạn protein vận chuyển chất dẫn truyền thần kinh \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">glutamate\u003C\u002Fb> ở tế bào hình sao trong bệnh Alzheimer. Sự tích tụ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">glutamate\u003C\u002Fb> ngoài khe synap kích hoạt bổ thể \u003Ci>C1q\u003C\u002Fi> thúc đẩy vi bọc thần kinh thực bào cắt tỉa các khớp thần kinh glutamatergic. Phát hiện này mở ra hướng tiếp cận điều trị bảo vệ thần kinh mới nhằm ngăn chặn suy thoái nhận thức sớm.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":51,"title":52,"originalTitle":11,"authorNames":53,"authorCount":57,"journalName":11,"vietnamJournal":18,"publishDate":58,"publishYear":59,"totalCitation":11,"url":60,"doi":61,"summary":62},"700c7e7c-d96c-42d1-924f-93518b793ae3","Characterization of the Escherichia coli K12 gltS glutamate permease gene",[54,55,56],"Miklos Kalman","Daniel R. Gentry","Michael Cashel",3,"1991-03-01",1991,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF00261677","10.1007\u002FBF00261677","\u003Cp>Xác định trình tự gen và đặc tính chức năng của gen vận chuyển \u003Ci>gltS\u003C\u002Fi> mã hóa kênh thấm phụ thuộc natri đặc hiệu cho axit amin \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">glutamate\u003C\u002Fb> ở vi khuẩn \u003Ci>Escherichia coli K12\u003C\u002Fi>. Phân tích di truyền phân tử định vị chính xác vị trí gen liên kết với đoạn điều hòa \u003Ci>spoT\u003C\u002Fi> và cấu trúc màng vận chuyển nội bào. Dữ liệu làm sáng tỏ cơ chế sinh học hấp thu chất dinh dưỡng và cân bằng nội môi thẩm thấu của vi sinh vật.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":64,"title":65,"originalTitle":66,"authorNames":67,"authorCount":70,"journalName":71,"vietnamJournal":18,"publishDate":11,"publishYear":11,"totalCitation":11,"url":72,"doi":73,"summary":74},"5e711fc0-e4ce-454c-9b28-516e1094866d","Ảnh hưởng của glucose đến hoạt động dehydrogenase glutamate NADP và NAD và mối liên hệ của chúng với mức độ amoni và pH trong các môi trường nuôi cấy của Bipolaris maydis chủng T","Effects of glycose on NADP and NAD glutamate dehydrogenase activities and their relation to ammonium and pH levels in cultures of Bipolaris maydis race T",[68,69],"T. W. Bischoff","M. O. Garraway",2,"Mycopathologia et mycologia applicata","http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002FBF00437649","10.1007\u002FBF00437649","\u003Cp>Khảo sát ảnh hưởng của nồng độ glucose và amoni lên hoạt tính của hai enzyme phụ thuộc coenzyme \u003Ci>NADP\u003C\u002Fi> và \u003Ci>NAD\u003C\u002Fi> dehydrogenase chuyển hóa \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">glutamate\u003C\u002Fb> ở nấm bệnh \u003Ci>Bipolaris maydis\u003C\u002Fi>. Sự ức chế dị hóa bởi cacbon làm thay đổi sâu sắc tỷ lệ đồng hóa nitơ và tốc độ tổng hợp axit amin trong hệ sợi nấm. Kết quả cung cấp thông tin quan trọng về cơ chế điều hòa trao đổi chất của vi nấm gây bệnh thực vật.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":78,"meta":11},{"id":79,"title":80,"description":81,"content":82,"term":79,"englishTitle":11,"synonyms":11,"definition":11,"discipline":11,"references":11,"faqs":11,"createUser":83,"publishUser":11,"keywords":86,"keywordCount":108,"enrichTopicLink":109,"status":110,"createTime":111,"updateTime":112,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":11,"publicationScanTime":113,"contentErrorMessage":11,"viewCount":114,"relateTopics":115},"glutamate","Glutamate là gì? Các nghiên cứu khoa học về Glutamate","Glutamate là một axit amin không thiết yếu, tồn tại dưới dạng ion của axit glutamic, đóng vai trò quan trọng trong chuyển hóa và hoạt động thần kinh. Ngoài chức năng cấu tạo protein, glutamate còn là chất dẫn truyền kích thích chính của não bộ và xuất hiện tự nhiên trong nhiều loại thực phẩm.","\u003Cdiv>\u003Cdiv>\u003Ch2>Glutamate là gì?\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Glutamate là một axit amin không thiết yếu, nghĩa là cơ thể có thể tự tổng hợp được mà không cần bổ sung từ chế độ ăn. Trong sinh học, glutamate có hai vai trò chính: là thành phần cấu tạo protein và là chất dẫn truyền thần kinh kích thích chủ yếu trong hệ thần kinh trung ương. Với chức năng kép này, glutamate đóng vai trò then chốt trong hoạt động chuyển hóa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}}, hoạt động thần kinh và điều hòa sinh lý ở cấp độ phân tử và hệ thống.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Về mặt hóa học, glutamate là dạng ion hóa của axit glutamic (acid glutamic), tồn tại chủ yếu ở trạng thái anion trong điều kiện sinh lý (pH ~7.4). Nó có cấu trúc bao gồm một nhóm amino, hai nhóm carboxyl và một mạch bên gồm ba nguyên tử carbon. Ngoài ra, glutamate cũng có mặt trong tự nhiên dưới dạng muối natri – {{topic|%7B%22topic%22%3A%22monosodium%20glutamate%22%7D}} (MSG) – được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm để tạo vị umami (vị ngon thịt).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc và tính chất hóa học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Glutamate có công thức {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}} \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">C_5H_9NO_4\u003C\u002Fscript> và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}} khoảng 147.13 g\u002Fmol. Cấu trúc gồm một chuỗi carbon ngắn với hai nhóm carboxyl (-COOH) và một nhóm amino (-NH₂). Dưới pH sinh lý, một nhóm carboxyl tồn tại ở dạng ion carboxylat (-COO⁻), làm cho glutamate mang điện tích âm.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Các tính chất đặc trưng của glutamate bao gồm:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tan tốt trong nước:\u003C\u002Fstrong> Do cấu trúc phân cực và mang điện tích âm.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tính axit mạnh hơn các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22axit%20amin%22%7D}} trung tính:\u003C\u002Fstrong> Do có thêm nhóm carboxyl thứ hai.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Có khả năng tạo phức với {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kim%20lo%E1%BA%A1i%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Ứng dụng trong các nghiên cứu liên quan đến enzyme và vận chuyển ion.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Sinh tổng hợp và chuyển hóa glutamate\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Glutamate được tổng hợp nội sinh chủ yếu thông qua hai con đường:\u003C\u002Fp>\n\u003Col>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Khử amin hóa từ α-ketoglutarate:\u003C\u002Fstrong> Đây là phản ứng quan trọng trong chu trình Krebs (chu trình acid citric), xảy ra chủ yếu trong ty thể. Phản ứng có thể diễn ra hai chiều, giúp điều hòa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C3%A2n%20b%E1%BA%B1ng%22%7D}} nitơ nội bào.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Transamination:\u003C\u002Fstrong> Glutamate được hình thành từ phản ứng trao đổi nhóm amin giữa α-ketoglutarate và các axit amin khác dưới sự xúc tác của enzyme {{topic|%7B%22topic%22%3A%22aminotransferase%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Fol>\n\n\u003Cp>Phản ứng điển hình cho quá trình khử amin hóa:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\"> \\text{Glutamate} + NAD^+ + H_2O \\rightarrow \\alpha\\text{-ketoglutarate} + NADH + NH_4^+ \u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Glutamate cũng tham gia vào phản ứng tổng hợp glutamine – một axit amin quan trọng khác – thông qua enzyme glutamine synthetase:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\"> \\text{Glutamate} + NH_3 + ATP \\rightarrow \\text{Glutamine} + ADP + P_i \u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Vai trò của glutamate trong hệ thần kinh\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Glutamate là chất {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BA%ABn%20truy%E1%BB%81n%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}} kích thích chủ yếu trong hệ thần kinh trung ương, đặc biệt tại vỏ não, đồi thị, tiểu não và hải mã. Khi một tế bào thần kinh được kích thích, glutamate được giải phóng vào khe synapse, nơi nó gắn lên các thụ thể đặc hiệu trên màng sau synapse, làm mở kênh ion và tạo ra điện thế hoạt động ở tế bào tiếp theo.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch3>Các loại thụ thể glutamate:\u003C\u002Fh3>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thụ thể ionotropic:\u003C\u002Fstrong> Bao gồm NMDA, AMPA và kainate. Chúng là các kênh ion phụ thuộc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ligand%22%7D}}, cho phép ion Na⁺ và Ca²⁺ đi qua màng.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thụ thể metabotropic:\u003C\u002Fstrong> Gắn với protein G, hoạt hóa các con đường tín hiệu thứ cấp như phospholipase C và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22adenylate%20cyclase%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Thụ thể NMDA đặc biệt quan trọng trong cơ chế học và trí nhớ do liên quan đến hiện tượng tăng cường synapse dài hạn (LTP – Long-Term Potentiation). Tuy nhiên, nếu hoạt hóa quá mức, NMDA có thể gây hiện tượng \"kích thích độc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}}\" (excitotoxicity), dẫn đến chết tế bào thần kinh.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Glutamate và chức năng chuyển hóa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Ngoài vai trò thần kinh, glutamate còn giữ nhiều vai trò {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chuy%E1%BB%83n%20h%C3%B3a%22%7D}} quan trọng trong tế bào:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Chuyển hóa nitơ:\u003C\u002Fstrong> Là trung tâm trao đổi nhóm amin trong các phản ứng transamination.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Sản sinh năng lượng:\u003C\u002Fstrong> Khi cần, glutamate bị chuyển hóa thành α-ketoglutarate để tham gia chu trình Krebs, tạo ATP.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Chống {{topic|%7B%22topic%22%3A%22oxy%20h%C3%B3a%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Là tiền chất của {{topic|%7B%22topic%22%3A%22glutathione%22%7D}} – chất chống oxy hóa nội sinh bảo vệ tế bào khỏi stress oxy hóa.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tạo glutamine và GABA:\u003C\u002Fstrong> Glutamate là tiền chất của glutamine (có vai trò điều hòa pH máu) và GABA – chất dẫn truyền thần kinh ức chế quan trọng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Glutamate trong thực phẩm và vai trò cảm quan\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Glutamate có mặt tự nhiên trong nhiều thực phẩm giàu protein và thực phẩm lên men như:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Thịt bò, gà, cá, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tr%E1%BB%A9ng%22%7D}}\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Rong biển, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C3%A0%20chua%22%7D}}, đậu nành, nấm hương\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Phô mai lâu năm, nước mắm, nước tương\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Cp>Trong công nghiệp thực phẩm, glutamate được sử dụng phổ biến dưới dạng \u003Cstrong>{{topic|%7B%22topic%22%3A%22monosodium%20glutamate%22%7D}} (MSG)\u003C\u002Fstrong> – muối {{topic|%7B%22topic%22%3A%22natri%22%7D}} của axit glutamic. MSG tạo ra vị umami – vị thứ năm trong các vị cơ bản. Đây là vị đặc trưng của thịt, nước hầm xương và thực phẩm lên men.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Cp>Theo \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.fda.gov\u002Ffood\u002Ffood-additives-petitions\u002Fquestions-and-answers-monosodium-glutamate-msg\" target=\"_blank\">Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm Hoa Kỳ (FDA)\u003C\u002Fa> và \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.efsa.europa.eu\u002Fen\" target=\"_blank\">Cơ quan An toàn Thực phẩm châu Âu (EFSA)\u003C\u002Fa>, MSG được công nhận là an toàn (GRAS – generally recognized as safe) khi dùng ở liều lượng thông thường trong chế độ ăn.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Glutamate và các bệnh lý liên quan\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Mặc dù cần thiết cho hoạt động thần kinh, glutamate dư thừa hoặc rối loạn điều hòa có thể gây ra nhiều bệnh lý nghiêm trọng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Độc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}} (excitotoxicity):\u003C\u002Fstrong> Glutamate dư thừa trong khe synapse gây tăng dòng ion Ca²⁺, kích hoạt enzyme phá vỡ màng tế bào và ADN, dẫn đến chết tế bào.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Alzheimer và Parkinson:\u003C\u002Fstrong> Tổn thương thần kinh tiến triển có liên quan đến mất cân bằng giữa glutamate và GABA.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Đột quỵ:\u003C\u002Fstrong> Thiếu oxy làm tăng glutamate ngoại bào, gây tổn thương hàng loạt tế bào thần kinh xung quanh vùng nhồi máu.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tâm thần phân liệt và trầm cảm:\u003C\u002Fstrong> Nghiên cứu cho thấy rối loạn chức năng thụ thể NMDA và sự điều hòa bất thường của glutamate có liên quan đến triệu chứng tâm thần.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng nghiên cứu và điều trị\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Nhiều hướng nghiên cứu đang tập trung vào hệ glutamatergic để tìm ra phương pháp điều trị các bệnh lý {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thuốc điều hòa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%A5%20th%E1%BB%83%22%7D}} NMDA:\u003C\u002Fstrong> Memantine (trị Alzheimer), {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ketamine%22%7D}} (trầm cảm kháng trị), D-cycloserine (rối loạn ám ảnh cưỡng chế).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Chất điều biến thụ thể metabotropic:\u003C\u002Fstrong> Đang được thử nghiệm trong điều trị động kinh và lo âu.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Kỹ thuật hình ảnh glutamate:\u003C\u002Fstrong> MRI phổ học cho phép đo nồng độ glutamate trong não, hỗ trợ chẩn đoán các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%E1%BB%91i%20lo%E1%BA%A1n%22%7D}} chức năng thần kinh.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Glutamate là một axit amin quan trọng với vai trò rộng lớn từ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chuy%E1%BB%83n%20h%C3%B3a%22%7D}} tế bào, truyền tín hiệu thần kinh đến điều hòa cảm giác vị giác trong thực phẩm. Là chất dẫn truyền kích thích chính trong não, glutamate tham gia vào học tập, trí nhớ và sinh tồn của tế bào thần kinh, nhưng nếu rối loạn có thể dẫn đến nhiều bệnh lý nghiêm trọng. Hiểu rõ glutamate không chỉ giúp cải thiện chế độ dinh dưỡng mà còn mở ra các chiến lược điều trị mới trong thần kinh học hiện đại.\u003C\u002Fp>\u003C\u002Fdiv>\u003C\u002Fdiv>",{"id":31,"researcherId":11,"name":84,"imageUrl":85},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[87,88,89,90,91,92,93,94,95,96,97,98,99,100,101,102,103,88,104,98,98,105,106,107,99],"tế bào","monosodium glutamate","phân tử","khối lượng phân tử","axit amin","kim loại","cân bằng","aminotransferase","dẫn truyền thần kinh","ligand","adenylate cyclase","thần kinh","chuyển hóa","oxy hóa","glutathione","trứng","cà chua","natri","thụ thể","ketamine","rối loạn",25,true,"PUBLISHED","2023-09-22T01:45:23.236+00:00","2026-08-30T16:14:04.979+00:00","2026-08-30T16:14:04.977+00:00",971,[116,119,122,125,128,131,134,137,140,143],{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hệ số dẫn nhiệt","Hệ số dẫn nhiệt là gì? Các công bố khoa học về Hệ số dẫn nhiệt",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"đường khử","Đường khử là gì? Các công bố khoa học về Đường khử",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"docking phân tử","Docking phân tử là gì? Các công bố khoa học về Docking phân tử",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"thành tựu","Thành tựu là gì? Các công bố khoa học về Thành tựu",{"id":132,"title":133,"term":132,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hydroxy","Hydroxy là gì? Các công bố khoa học về Hydroxy",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"polysaccharide","Polysaccharide là gì? Các công bố khoa học về Polysaccharide",{"id":138,"title":139,"term":138,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"dòng điện xoáy","Dòng điện xoáy là gì? Các công bố khoa học về Dòng điện xoáy",{"id":141,"title":142,"term":141,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":90,"title":144,"term":90,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"Khối lượng phân tử là gì? Các công bố khoa học về Khối lượng phân tử"]