[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_gi%E1%BA%A3m%20%C4%91au%20%C4%91a%20m%C3%B4%20th%E1%BB%A9c{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_giảm đau đa mô thức":26},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":24,"vietnamLatest":25},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":11,"url":21,"doi":22,"summary":23},"474bb544-80ca-4504-8a4b-057493ef6b21","ĐÁNH GIÁ BƯỚC ĐẦU KẾT QUẢ VÀ TÍNH AN TOÀN CỦA TRUYỀN LIDOCAIN 0,5% LIÊN TỤC TẠI VẾT MỔ BẰNG CATHETER TRONG GIẢM ĐAU SAU MỔ GHÉP GAN",null,[13,14,15],"Trần Hoài Nam","Trình Văn Đức","Quách Trung Nguyên",3,"Tạp chí Y Dược học Quân sự",false,"2026-06-28",2026,"https:\u002F\u002Fjmpm.vn\u002Findex.php\u002Fjmpm\u002Farticle\u002Fview\u002F1972","10.56535\u002Fjmpm.v51i6.1972","\u003Cp>Khảo sát lâm sàng gây mê hồi sức đánh giá tính an toàn của phương pháp truyền liên tục dung dịch lidocain 0,5% tại vết mổ qua catheter kết hợp phác đồ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">giảm đau đa mô thức\u003C\u002Fb> trên 10 bệnh nhân ghép gan. Điểm đau sau mổ kiểm soát tốt trong suốt giai đoạn hậu phẫu mà không ghi nhận độc tính toàn thân hay nhiễm trùng vết mổ. Kết quả cho thấy hiệu quả bổ trợ của kỹ thuật trong phác đồ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">giảm đau đa mô thức\u003C\u002Fb> sau đại phẫu.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":27,"meta":11},{"id":28,"title":29,"description":30,"content":31,"term":32,"englishTitle":33,"synonyms":34,"definition":39,"discipline":40,"references":41,"faqs":60,"createUser":70,"publishUser":11,"keywords":74,"keywordCount":81,"enrichTopicLink":18,"status":82,"createTime":83,"updateTime":84,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":85,"publicationScanTime":86,"contentErrorMessage":11,"viewCount":87,"relateTopics":88},"giảm đau đa mô thức","Giảm đau đa mô thức là gì? Ý nghĩa và ứng dụng chuyên sâu","Tìm hiểu Giảm đau đa mô thức (multimodal analgesia): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng chuyên sâu.","\u003Cp>\u003Cstrong>Giảm đau đa mô thức\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>multimodal analgesia\u003C\u002Fem>) là phương pháp kiểm soát đau chu phẫu kết hợp đồng thời từ hai nhóm thuốc giảm đau hoặc kỹ thuật gây tê vùng có cơ chế tác động khác nhau, nhằm tối ưu hóa hiệu quả giảm đau hiệp đồng đồng thời giảm thiểu tối đa liều dùng và tác dụng phụ bất lợi của từng nhóm thuốc riêng lẻ (đặc biệt là thuốc nhóm opioid).\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Nguyên lý sinh lý bệnh học và cơ chế tác động hiệp đồng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Cảm giác đau sau phẫu thuật không phải là một hiện tượng đơn độc mà là chuỗi biến cố thần kinh phức tạp gồm 4 giai đoạn nối tiếp nhau: nhận cảm đau ngoại vi (transduction), {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BA%ABn%20truy%E1%BB%81n%20xung%20%C4%91%E1%BB%99ng%22%7D}} đau dọc sợi thần kinh A-delta và C (transmission), điều biến tại sừng sau tủy sống (modulation) và cảm thụ đau tại vỏ não (perception). Tiếp cận đơn trị liệu truyền thống bằng thuốc giảm đau nhóm opioid liều cao thường thất bại trong việc chặn đứng toàn bộ chuỗi này, đồng thời gây ra hàng loạt tác dụng phụ nguy hiểm như ức chế hô hấp, buồn nôn dữ dội, táo bón và chậm nhu động ruột.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Chiến lược giảm đau đa mô thức giải quyết triệt để vấn đề này bằng cách tấn công đồng thời vào nhiều vị trí khác nhau dọc theo con đường dẫn truyền tín hiệu đau:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tại thụ thể đau ngoại vi:\u003C\u002Fstrong> Kháng viêm giảm sinh các chất trung gian gây viêm (prostaglandin, bradykinin, cytokine) làm giảm tính nhạy cảm của các đầu mút thần kinh tự do.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Dọc theo {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%C3%A2y%20th%E1%BA%A7n%20kinh%20ngo%E1%BA%A1i%20bi%C3%AAn%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Phong bế các kênh natri phụ thuộc điện thế bằng thuốc tê cục bộ, ngăn chặn hoàn toàn dòng điện thế hoạt động truyền về tủy sống.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tại sừng sau tủy sống:\u003C\u002Fstrong> Điều hòa giải phóng các chất {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BA%ABn%20truy%E1%BB%81n%20th%E1%BA%A7n%20kinh%22%7D}} kích thích (glutamate, chất P) và hoạt hóa con đường ức chế đau ly tâm từ thân não đi xuống.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tại vỏ não và hệ viền:\u003C\u002Fstrong> Điều chỉnh nhận thức đau và giảm phản ứng lo âu căng thẳng tâm lý chu phẫu.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các thành phần thuốc và kỹ thuật can thiệp chủ đạo\u003C\u002Fh2>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Nhóm can thiệp\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Đại diện tiêu biểu\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Cơ chế dược lý chính\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Vị trí tác động\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Paracetamol (Acetaminophen)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Paracetamol truyền tĩnh mạch hoặc uống.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ức chế tổng hợp prostaglandin ở {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20th%E1%BA%A7n%20kinh%20trung%20%C6%B0%C6%A1ng%22%7D}} và kích hoạt hệ thống thụ thể cannabinoid.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Não bộ và tủy sống.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>NSAIDs và ức chế COX-2\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ketorolac, Ibuprofen, Celecoxib, Parecoxib.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ức chế enzym cyclooxygenase (COX-1\u002FCOX-2), giảm tổng hợp prostaglandin ngoại vi gây viêm và phù nề.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Mô tổn thương ngoại vi.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Gây tê vùng và tê dẫn truyền\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bupivacaine, Ropivacaine, Levobupivacaine.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Phong bế kênh ion Na+ trên màng sợi thần kinh, ức chế hoàn toàn sự khử cực và dẫn truyền xung động đau.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Dây thần kinh và rễ thần kinh tủy sống.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Gabapentinoids\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Pregabalin, Gabapentin.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Gắn chọn lọc vào tiểu đơn vị alpha-2-delta của kênh Ca2+ phụ thuộc điện thế ở sừng sau tủy sống, giảm phóng thích glutamate.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Sừng sau tủy sống.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Đối kháng thụ thể NMDA\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ketamine liều thấp (subanesthetic dose).\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Khóa kênh ion của thụ thể NMDA, ngăn chặn hiện tượng nhạy cảm hóa trung ương (central sensitization \u002F wind-up).\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Neuron sừng sau tủy sống.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Đồng vận thụ thể Alpha-2 adrenergic\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Dexmedetomidine, Clonidine.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Kích thích thụ thể alpha-2 tiền synap và hậu synap, giảm dòng tín hiệu giao cảm và tăng cường ức chế ly tâm.\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tủy sống và thân não.\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Lợi ích lâm sàng vượt trội và vai trò then chốt trong phác đồ ERAS\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Giảm đau đa mô thức là trụ cột không thể tách rời của Chương trình tăng cường {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%E1%BB%A5c%20h%E1%BB%93i%20sau%20ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%22%7D}} (Enhanced Recovery After Surgery - \u003Cstrong>ERAS\u003C\u002Fstrong>):\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tiết kiệm opioid (Opioid-sparing effect):\u003C\u002Fstrong> Giúp cắt giảm từ 30% đến trên 50% tổng lượng morphine tiêu thụ sau phẫu thuật, loại bỏ đáng kể nguy cơ an thần quá mức và suy hô hấp.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Rút ngắn thời gian liệt ruột cơ năng:\u003C\u002Fstrong> Do giảm thiểu sử dụng opioid (yếu tố làm liệt thụ thể mu trên đám rối thần kinh ruột), người bệnh nhanh chóng có lại nhu động ruột, có thể ăn uống đường miệng sớm trong ngày đầu sau mổ.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Vận động sớm và xuất viện an toàn:\u003C\u002Fstrong> Kiểm soát đau tĩnh và đau động hiệu quả (đặc biệt khi ho hoặc tập đi) giúp người bệnh tự tin rời giường bệnh sớm, ngăn ngừa {{topic|%7B%22topic%22%3A%22huy%E1%BA%BFt%20kh%E1%BB%91i%20t%C4%A9nh%20m%E1%BA%A1ch%20s%C3%A2u%22%7D}}, viêm phổi ứ đọng và rút ngắn rõ rệt số ngày nằm viện nội trú.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Phòng ngừa hội chứng đau mạn tính sau phẫu thuật (CPSP):\u003C\u002Fstrong> Ngăn chặn hiện tượng nhạy cảm hóa thần kinh trung ương kéo dài, giúp giảm tỷ lệ chuyển thành đau thần kinh mạn tính sau các đại phẫu lồng ngực, khớp háng và cắt tuyến vú.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Giảm đau đa mô thức","multimodal analgesia",[35,36,37,38],"phối hợp giảm đau","multimodal pain management","giảm đau không opioid","chiến lược giảm đau ERAS","Giảm đau đa mô thức là phương pháp kiểm soát đau chu phẫu kết hợp đồng thời từ hai nhóm thuốc giảm đau hoặc kỹ thuật gây tê vùng có cơ chế tác động khác nhau, nhằm tối ưu hóa hiệu quả giảm đau hiệp đồng đồng thời giảm thiểu tối đa liều dùng và tác dụng phụ bất lợi của từng nhóm thuốc riêng lẻ (đặc biệt là thuốc nhóm opioid).","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[42,48,53],{"citationText":43,"title":44,"authors":45,"source":46,"year":20,"doi":47,"url":11},"Reena (2026). Comment on “Opioid-sparing pain management in urologic surgery: A comprehensive narrative review of ERAS protocols and multimodal strategies”. Perioperative Care and Operating Room Management.","Comment on “Opioid-sparing pain management in urologic surgery: A comprehensive narrative review of ERAS protocols and multimodal strategies”","Reena","Perioperative Care and Operating Room Management","10.1016\u002Fj.pcorm.2026.100715",{"citationText":49,"title":50,"authors":51,"source":46,"year":20,"doi":52,"url":11},"Samenezhad (2026). Opioid-sparing pain management in urologic surgery: A comprehensive narrative review of ERAS protocols and multimodal strategies. Perioperative Care and Operating Room Management.","Opioid-sparing pain management in urologic surgery: A comprehensive narrative review of ERAS protocols and multimodal strategies","Samenezhad, Rafighi","10.1016\u002Fj.pcorm.2026.100609",{"citationText":54,"title":55,"authors":56,"source":57,"year":58,"doi":59,"url":11},"Herrero Cano (2018). 07 \u002F MULTIMODAL OPIOID-SPARING ANALGESIA PROTOCOL IN AN ERAS PROGRAM: OUR OUTCOMES.. Morressier.","07 \u002F MULTIMODAL OPIOID-SPARING ANALGESIA PROTOCOL IN AN ERAS PROGRAM: OUR OUTCOMES.","Herrero Cano","Morressier",2018,"10.26226\u002Fmorressier.5aeb0acc07b0d6001a79ac20",[61,64,67],{"question":62,"answer":63},"Mục tiêu quan trọng nhất của việc áp dụng giảm đau đa mô thức trong phẫu thuật là gì?","Tối ưu hóa hiệu quả cắt cơn đau thông qua cơ chế hiệp đồng, đồng thời cắt giảm tối đa liều opioid cần dùng nhằm loại bỏ biến chứng buồn nôn, suy hô hấp và liệt ruột.",{"question":65,"answer":66},"Những kỹ thuật gây tê vùng nào thường được kết hợp trong giảm đau đa mô thức?","Bao gồm gây tê mặt phẳng cơ dựng gai (ESP block), gây tê khoang cơ ngang bụng (TAP block), gây tê ngoài màng cứng và gây tê thấm tê tại chỗ vết mổ bằng ropivacaine hoặc bupivacaine.",{"question":68,"answer":69},"Các thuốc giảm đau thần kinh (Gabapentinoids) có tác dụng gì trong giảm đau chu phẫu?","Giúp ổn định màng neuron sừng sau tủy sống, giảm phóng thích glutamate kích thích và ngăn ngừa hiện tượng tăng cảm giác đau sau mổ.",{"id":71,"researcherId":11,"name":72,"imageUrl":73},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[75,76,77,78,79,80],"dẫn truyền xung động","dây thần kinh ngoại biên","dẫn truyền thần kinh","hệ thần kinh trung ương","phục hồi sau phẫu thuật","huyết khối tĩnh mạch sâu",6,"PUBLISHED","2023-09-27T02:40:42.778+00:00","2026-09-04T10:10:20.962+00:00","2026-09-04T10:10:20.498+00:00","2026-09-04T09:18:52.083+00:00",442,[89,92,95,98,101,104,114,117,120,123],{"id":90,"title":91,"term":90,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"methamphetamine","Methamphetamine là gì? Các nghiên cứu về Methamphetamine",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"trục hpa","Trục hpa là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"màng tế bào","Màng tế bào là gì? Các nghiên cứu khoa học về Màng tế bào",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"morphin","Morphin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Morphin",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"nuciferin","Nuciferin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nuciferin",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":107,"definition":108,"discipline":109,"disciplineCode":110,"disciplineLabel":111,"disciplineColor":112,"disciplineIcon":113},"hệ số phân bố","Hệ số phân bố là gì? Ý nghĩa trong hóa học và dược lý","Partition Coefficient","Hệ số phân bố (partition coefficient, ký hiệu P hoặc log P) là đại lượng nhiệt động học biểu thị tỷ lệ nồng độ cân bằng của một chất tan không phân ly giữa hai dung môi không trộn lẫn (thường là 1-octanol và nước).","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":115,"title":116,"term":115,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"glutamate","Glutamate là gì? Các nghiên cứu khoa học về Glutamate",{"id":118,"title":119,"term":118,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"dopamine","Dopamine là gì? Các nghiên cứu khoa học về Dopamine",{"id":121,"title":122,"term":121,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"clench","Clench là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":124,"title":125,"term":124,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"màng plasma","Màng plasma là gì? Các nghiên cứu khoa học về Màng plasma"]