[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_g%C3%A2n%20du%E1%BB%97i{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_gân duỗi":26},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":24,"vietnamLatest":25},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":11,"url":21,"doi":22,"summary":23},"af8ce0c0-3814-49eb-80e5-fd272cbbf326","KẾT QUẢ PHẪU THUẬT ĐỨT GÂN DUỖI VÙNG I CÁC NGÓN TAY TẠI BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108",null,[13,14,15],"Nguyễn Việt Nam","Nguyễn Thị Mai Anh","Nguyễn Điện Thành Hiệp",5,"Tạp chí Y học Cộng đồng",false,"2026-06-25",2026,"https:\u002F\u002Ftapchiyhcd.vn\u002Findex.php\u002Fyhcd\u002Farticle\u002Fview\u002F5480","10.52163\u002Fyhc.v67i6.5480","\u003Cp>\u003Cb>Nghiên cứu mô tả cắt ngang lâm sàng\u003C\u002Fb> đánh giá kết quả phẫu thuật khâu nối thì đầu đứt \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">gân duỗi\u003C\u002Fb> vùng I các ngón tay trên 69 bệnh nhân tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108. Đánh giá sau 6 tháng theo thang điểm \u003Ci>Miller\u003C\u002Fi> ghi nhận 73,9% trường hợp đạt kết quả phục hồi tốt và khá, tỷ lệ đứt lại gân chỉ chiếm 10,4% và không có tai biến nhiễm trùng. Báo cáo ủng hộ chỉ định khâu nối phục hồi tổn thương \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">gân duỗi\u003C\u002Fb> sớm, dù cỡ mẫu cần tiếp tục theo dõi dài hạn.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":27,"meta":11},{"id":28,"title":29,"description":30,"content":31,"term":28,"englishTitle":11,"synonyms":11,"definition":11,"discipline":11,"references":11,"faqs":11,"createUser":32,"publishUser":11,"keywords":36,"keywordCount":43,"enrichTopicLink":18,"status":44,"createTime":45,"updateTime":46,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":47,"publicationScanTime":48,"contentErrorMessage":11,"viewCount":49,"relateTopics":50},"gân duỗi","Gân duỗi là gì? Các nghiên cứu khoa học về Gân duỗi","Gân duỗi là các dải mô liên kết nối cơ duỗi với xương ở chi trên và chi dưới, giúp thực hiện các động tác duỗi như nâng cổ tay, duỗi ngón tay hay bàn chân. Chúng có cấu trúc chắc khỏe, đi qua nhiều khoang và giữ vai trò quan trọng trong vận động, đặc biệt là các chuyển động linh hoạt và chính xác của tay chân.","\u003Ch2>Gân duỗi là gì?\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Gân duỗi (tiếng Anh: \u003Ci>extensor tendon\u003C\u002Fi>) là các dải mô liên kết chắc khỏe, nối các cơ duỗi ở cẳng tay và cẳng chân với xương của bàn tay, ngón tay, bàn chân và ngón chân. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc duỗi (mở rộng) các khớp, giúp thực hiện các động tác như duỗi ngón tay, nâng cổ tay hoặc bàn chân.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cấu trúc và phân loại\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Gân duỗi được chia thành hai nhóm chính:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Gân duỗi chi trên:\u003C\u002Fstrong> Xuất phát từ các cơ ở mặt sau cẳng tay, như cơ duỗi chung các ngón tay (\u003Ci>extensor digitorum\u003C\u002Fi>), cơ duỗi ngón út (\u003Ci>extensor digiti minimi\u003C\u002Fi>), cơ duỗi cổ tay quay dài và ngắn (\u003Ci>extensor carpi radialis longus &amp; brevis\u003C\u002Fi>), và cơ duỗi cổ tay trụ (\u003Ci>extensor carpi ulnaris\u003C\u002Fi>). Các gân này đi qua sáu khoang gân duỗi ở cổ tay, được giữ cố định bởi dây chằng giữ gân duỗi (\u003Ci>extensor retinaculum\u003C\u002Fi>) để giảm ma sát và tăng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hi%E1%BB%87u%20qu%E1%BA%A3%20ho%E1%BA%A1t%20%C4%91%E1%BB%99ng%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Gân duỗi chi dưới:\u003C\u002Fstrong> Xuất phát từ các cơ ở mặt trước cẳng chân, như cơ duỗi dài các ngón chân (\u003Ci>extensor digitorum longus\u003C\u002Fi>) và cơ duỗi dài ngón cái (\u003Ci>extensor hallucis longus\u003C\u002Fi>). Các gân này đi qua mu bàn chân và giúp nâng các ngón chân cũng như bàn chân khi đi bộ hoặc chạy.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Chức năng\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Gân duỗi cho phép thực hiện các động tác duỗi khớp, như:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>Duỗi ngón tay và ngón chân.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Nâng cổ tay và bàn chân.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Hỗ trợ các động tác tinh tế như gõ bàn phím, cầm nắm, hoặc giữ thăng bằng khi di chuyển.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Chúng hoạt động phối hợp với các cơ và dây chằng khác để đảm bảo sự linh hoạt và ổn định của chi.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Các vấn đề thường gặp\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Gân duỗi có thể gặp một số vấn đề như:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Viêm gân duỗi:\u003C\u002Fstrong> Thường do sử dụng quá mức hoặc chấn thương, gây đau và sưng ở vùng cổ tay hoặc mu bàn chân. Một ví dụ điển hình là hội chứng De Quervain, liên quan đến viêm gân duỗi ngón cái. Thông tin chi tiết có thể tham khảo tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.verywellhealth.com\u002Fextensor-tendonitis-7371420\">Verywell Health\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Đứt gân duỗi:\u003C\u002Fstrong> Có thể xảy ra do chấn thương trực tiếp hoặc tai nạn, dẫn đến mất khả năng duỗi ngón tay hoặc ngón chân. Điều trị thường bao gồm phẫu thuật nối gân và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%E1%BB%A5c%20h%E1%BB%93i%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Chẩn đoán và điều trị\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Chẩn đoán các vấn đề về gân duỗi thường dựa trên {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tri%E1%BB%87u%20ch%E1%BB%A9ng%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%22%7D}} và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%C3%ACnh%20%E1%BA%A3nh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} như siêu âm hoặc MRI. Phương pháp điều trị bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Nghỉ ngơi và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%E1%BA%ADt%20l%C3%BD%20tr%E1%BB%8B%20li%E1%BB%87u%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Giúp giảm viêm và phục hồi chức năng.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Thuốc giảm đau và kháng viêm:\u003C\u002Fstrong> Như NSAIDs để giảm triệu chứng.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Phẫu thuật:\u003C\u002Fstrong> Trong trường hợp đứt gân hoặc không đáp ứng với {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91i%E1%BB%81u%20tr%E1%BB%8B%20b%E1%BA%A3o%20t%E1%BB%93n%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Gân duỗi đóng vai trò thiết yếu trong việc thực hiện các động tác duỗi của chi trên và chi dưới. Việc hiểu rõ cấu trúc và chức năng của chúng giúp phát hiện sớm và điều trị hiệu quả các vấn đề liên quan, đảm bảo khả năng vận động và chất lượng cuộc sống.\u003C\u002Fp>",{"id":33,"researcherId":11,"name":34,"imageUrl":35},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[37,38,39,40,41,42],"hiệu quả hoạt động","phục hồi chức năng","triệu chứng lâm sàng","hình ảnh học","vật lý trị liệu","điều trị bảo tồn",6,"PUBLISHED","2025-04-17T14:07:08.245+00:00","2026-09-07T12:12:02.142+00:00","2026-09-07T12:12:01.775+00:00","2026-09-06T05:16:00.986+00:00",384,[51,54,57,60,63,73,76,79,82,85],{"id":52,"title":53,"term":52,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"rehabilitation","Rehabilitation là gì? Các công bố khoa học về Rehabilitation",{"id":55,"title":56,"term":55,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"thân nhiệt","Thân nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thân nhiệt",{"id":58,"title":59,"term":58,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"thận nhân tạo","Thận nhân tạo là gì? Nghiên cứu khoa học về Thận nhân tạo",{"id":61,"title":62,"term":61,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"ký sinh trùng","Ký sinh trùng là gì? Nghiên cứu khoa học về Ký sinh trùng",{"id":64,"title":65,"term":64,"englishTitle":66,"definition":67,"discipline":68,"disciplineCode":69,"disciplineLabel":70,"disciplineColor":71,"disciplineIcon":72},"thang điểm barthel","Thang điểm Barthel là gì? Phân loại, cách tính và ứng dụng","Barthel Index","Thang điểm Barthel là thang đo lượng giá lâm sàng gồm 10 hoạt động sinh hoạt hàng ngày cơ bản với tổng điểm từ 0 đến 100, xác định mức độ độc lập chức năng của người bệnh.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":74,"title":75,"term":74,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"mô hình động học","Mô hình động học là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"dịch vụ xã hội","Dịch vụ xã hội là gì? Các nghiên cứu khoa học về Dịch vụ xã hội",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"mối liên hệ","Mối liên hệ là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"động học","Động học là gì? Các nghiên cứu khoa học về Động học",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"điều dưỡng","Điều dưỡng là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan"]