[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_flow%203d{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_flow%203d":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":17,"synonyms":18,"definition":21,"discipline":22,"references":23,"faqs":45,"createUser":55,"publishUser":10,"keywords":59,"keywordCount":66,"enrichTopicLink":67,"status":68,"createTime":69,"updateTime":70,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":71,"publicationScanTime":72,"contentErrorMessage":10,"viewCount":73,"wikidataId":10,"relateTopics":74},"flow 3d","FLOW-3D là gì? Tính năng, thuật toán TruVOF và ứng dụng CFD","FLOW-3D là phần mềm CFD chuyên dụng mô phỏng dòng chảy mặt thoáng và tương tác chất lưu với thuật toán TruVOF và lưới FAVOR tiên tiến.","\u003Cp>FLOW-3D là phần mềm mô phỏng động lực học chất lưu tính toán (CFD) chuyên dụng, nổi bật với phương pháp Thể tích chất lỏng (VOF) tự do và thuật toán FAVOR™ để mô hình hóa chính xác các dòng chảy mặt thoáng và hình học phức tạp. Được phát triển bởi Flow Science Inc., FLOW-3D là công cụ tính toán hàng đầu trong ngành thủy lực công trình, đúc kim loại, kỹ thuật ven biển và vi lưu chất.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Nguyên lý toán học và thuật toán cốt lõi\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>FLOW-3D giải hệ phương trình Navier-Stokes đầy đủ ba chiều cho dòng chảy chất lưu không nén được hoặc nén được kết hợp các phương pháp số đặc thù:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Phương pháp Thể tích chất lỏng (TruVOF):\u003C\u002Fstrong> Được sáng lập bởi Tiến sĩ C.W. Hirt (người sáng lập Flow Science), TruVOF theo dõi chuyển động của mặt phân cách tự do giữa các pha chất lưu một cách sắc nét mà không làm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22khu%E1%BA%BFch%20t%C3%A1n%20b%E1%BB%81%20m%E1%BA%B7t%22%7D}} phân chia.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Thuật toán FAVOR™ (Fractional Area\u002FVolume Obstacle Representation):\u003C\u002Fstrong> Cho phép mô tả hình học vật thể rắn 3D phức tạp trên lưới tọa độ trực giao Descartes đơn giản thông qua tỷ lệ diện tích và thể tích mở của từng ô lưới, giúp tiết kiệm đáng kể tài nguyên tính toán và thời gian tạo lưới.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Mô hình hóa đa pha và dòng chảy rối:\u003C\u002Fstrong> Tích hợp các mô hình rối tiên tiến như \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">k-\\epsilon\u003C\u002Fscript>, RNG \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">k-\\epsilon\u003C\u002Fscript>, \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">k-\\omega\u003C\u002Fscript> và mô hình {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%B4%20ph%E1%BB%8Fng%20xo%C3%A1y%20l%E1%BB%9Bn%22%7D}} (LES).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các lĩnh vực ứng dụng chính của FLOW-3D\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>FLOW-3D được ứng dụng rộng rãi trong nhiều {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%C3%A0nh%20c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%22%7D}} và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22k%E1%BB%B9%20thu%E1%BA%ADt%20x%C3%A2y%20d%E1%BB%B1ng%22%7D}} hạ tầng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Thủy công và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C3%B4ng%20tr%C3%ACnh%20th%E1%BB%A7y%20l%E1%BB%A3i%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Mô phỏng dòng chảy qua đập tràn, dốc nước, bể tiêu năng, cửa cống và hệ thống thoát nước đô thị với độ chính xác cao trong tính toán áp lực và vận tốc dòng xoáy.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Kỹ thuật bờ biển và hải dương:\u003C\u002Fstrong> Dự báo tương tác sóng biển với đê chắn sóng, cảng biển, xói lở đáy bùn cát và dòng hải lưu ven bờ.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Công nghệ đúc kim loại:\u003C\u002Fstrong> Mô phỏng quá trình điền đầy khuôn kim loại lỏng ({{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%C3%BAc%20%C3%A1p%20l%E1%BB%B1c%20cao%22%7D}} HPDC, đúc trọng lực), dự đoán bẫy khí, co ngót và quá trình đông đặc nhiệt.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Thiết bị vi lưu và công nghệ y sinh:\u003C\u002Fstrong> Mô hình hóa hiệu ứng mao dẫn, sức căng bề mặt và động lực học giọt chất lỏng trong các cảm biến lab-on-a-chip và đầu in phun.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ưu điểm vượt trội so với các phần mềm CFD truyền thống\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>So với các phần mềm CFD tổng quát sử dụng lưới phi cấu trúc (như ANSYS Fluent hay OpenFOAM), FLOW-3D sở hữu các thế mạnh riêng biệt:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>Khả năng tự động hóa tạo lưới nhanh chóng nhờ lưới trực giao kết hợp thuật toán FAVOR™, giảm thiểu lỗi biến dạng phần tử lưới.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>Độ chính xác vượt trội trong việc bắt chuyển động bề mặt tự do không ổn định (unsteady free-surface flows) và hiện tượng bọt khí hòa tan.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>Giao diện tiền xử lý và hậu xử lý trực quan, tích hợp công cụ phân tích đồ họa 3D động chuyên sâu.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","FLOW-3D",[19,20],"Phần mềm FLOW-3D","Mô phỏng FLOW-3D","FLOW-3D là phần mềm mô phỏng động lực học chất lưu tính toán (CFD) chuyên dụng, nổi bật với phương pháp Thể tích chất lỏng (VOF) tự do và thuật toán FAVOR™ để mô hình hóa chính xác các dòng chảy mặt thoáng và hình học phức tạp.","ENGINEERING_TECHNOLOGY",[24,31,38],{"citationText":25,"title":26,"authors":27,"source":28,"year":29,"doi":30,"url":10},"Chang, Tao, Gisolf (2024). Co-Simulation of CFD and Hydraulic System for Wireline Deep Transient Test. Volume 2: Computational Fluid Dynamics (CFDTC); Micro and Nano Fluid Dynamics (MNFDTC); Flow Visualization.","Co-Simulation of CFD and Hydraulic System for Wireline Deep Transient Test","Chang, Tao, Gisolf","Volume 2: Computational Fluid Dynamics (CFDTC); Micro and Nano Fluid Dynamics (MNFDTC); Flow Visualization",2024,"10.1115\u002Ffedsm2024-132153",{"citationText":32,"title":33,"authors":34,"source":35,"year":36,"doi":37,"url":10},"Chen, Stoffel (2004). CFD Simulation of a Hydraulic Servo Valve With Turbulent Flow and Cavitation. Computational Technologies for Fluid\u002FThermal\u002FStructural\u002FChemical Systems With Industrial Applications, Volume 1.","CFD Simulation of a Hydraulic Servo Valve With Turbulent Flow and Cavitation","Chen, Stoffel","Computational Technologies for Fluid\u002FThermal\u002FStructural\u002FChemical Systems With Industrial Applications, Volume 1",2004,"10.1115\u002Fpvp2004-3107",{"citationText":39,"title":40,"authors":41,"source":42,"year":43,"doi":44,"url":10},"Tralli, Bijlsma, te Velde et al. (2015). CFD Study on Free-Surface Influence on Tidal Turbines in Hydraulic Structures. Volume 2: CFD and VIV.","CFD Study on Free-Surface Influence on Tidal Turbines in Hydraulic Structures","Tralli, Bijlsma, te Velde et al.","Volume 2: CFD and VIV",2015,"10.1115\u002Fomae2015-41187",[46,49,52],{"question":47,"answer":48},"FLOW-3D chuyên dùng cho những bài toán nào?","FLOW-3D chuyên giải quyết các bài toán dòng chảy có mặt thoáng tự do phức tạp như đập tràn thủy lợi, đúc kim loại, xói lở bờ biển và vi lưu chất.",{"question":50,"answer":51},"Thuật toán FAVOR trong FLOW-3D là gì?","FAVOR (Fractional Area\u002FVolume Obstacle Representation) là phương pháp biểu diễn hình học rắn phức tạp trực tiếp trên lưới tọa độ chữ nhật trực giao thông qua tỷ lệ diện tích và thể tích mở của ô lưới.",{"question":53,"answer":54},"Phương pháp TruVOF có ưu điểm gì?","TruVOF cho phép theo dõi chính xác vị trí và hình dạng của mặt phân cách giữa các pha chất lưu mà không bị khuếch tán bề mặt, giúp mô phỏng chân thực các hiện tượng sóng, va đập thủy lực và bọt khí.",{"id":56,"researcherId":10,"name":57,"imageUrl":58},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[60,61,62,63,64,65],"khuếch tán bề mặt","mô phỏng xoáy lớn","ngành công nghiệp","kỹ thuật xây dựng","công trình thủy lợi","đúc áp lực cao",6,false,"PUBLISHED","2023-08-24T01:42:42.490+00:00","2026-09-09T10:09:51.432+00:00","2026-09-09T10:09:51.030+00:00","2026-09-05T04:29:29.618+00:00",411,[75,78,81,84,87,90,93,96,104,113],{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cột bê tông cốt thép","Cột bê tông cốt thép là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cột bê tông cốt thép",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"ứng suất cắt","Ứng suất cắt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Ứng suất cắt",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cường độ ép chẻ","Cường độ ép chẻ là gì? Các nghiên cứu về Cường độ ép chẻ",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"tải trọng ngang","Tải trọng ngang là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"uranium","Uranium là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Uranium",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu văn học","Nghiên cứu văn học là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chitosan","Chitosan là gì? Các công bố khoa học về Chitosan",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":99,"disciplineCode":100,"disciplineLabel":101,"disciplineColor":102,"disciplineIcon":103},"đại tây dương","Đại tây dương là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":107,"definition":108,"discipline":22,"disciplineCode":109,"disciplineLabel":110,"disciplineColor":111,"disciplineIcon":112},"mô phỏng cfd","Mô phỏng cfd là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","computational fluid dynamics simulation","Mô phỏng CFD (Computational Fluid Dynamics) là phương pháp mô phỏng số học sử dụng máy tính và các thuật toán giải số để phân tích chuyển động của chất lưu (chất lỏng và khí), truyền nhiệt và các hiện tượng vật lý - hóa học đi kèm.","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"văn hóa truyền thống","Văn hóa truyền thống là gì? Các bài báo nghiên cứu liên quan"]