[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ferritin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_ferritin":41},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":40},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"000a5e1c-bb99-4e63-8425-06ffb5715ee8","Nồng độ ferritin huyết thanh liên quan với tình trạng nhiễm mỡ và xơ hóa gan ở dân số chung Hàn Quốc","Serum ferritin level is associated with liver steatosis and fibrosis in Korean general population",[13,14,15],"Ju Young Jung","Jae-Jun Shim","Sung Keun Park",11,"Hepatology International",false,"2018-09-04",2018,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs12072-018-9892-8","10.1007\u002Fs12072-018-9892-8","\u003Cp>Nghiên cứu dịch tễ học trên đoàn hệ hơn hai mươi lăm nghìn người dân Hàn Quốc phân tích mối liên quan giữa nồng độ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ferritin\u003C\u002Fb> huyết thanh với bệnh gan nhiễm mỡ không do rượu NAFLD. Mô hình hồi quy đa biến chỉ ra nồng độ protein dự trữ sắt tăng cao tương quan độc lập với nguy cơ xơ hóa gan và tăng men ALT, nhấn mạnh vai trò của chỉ số này trong tiên lượng bệnh lý gan chuyển hóa.\u003C\u002Fp>",[26],{"publicationId":27,"title":28,"originalTitle":21,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":35,"publishDate":21,"publishYear":36,"totalCitation":37,"url":38,"doi":21,"summary":39},"a69a8221-f66f-49b3-8a0c-740684444e90","Khảo sát sự biến đổi nồng độ ferritin huyết thanh ở bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn",[30,31,32],"NĐ Nhật","VV Sáng","NH Tốt",7,"Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải",true,2024,0,"https:\u002F\u002Ftcydls108.benhvien108.vn\u002Findex.php\u002FYDLS\u002Farticle\u002Fview\u002F2228","\u003Cp>Khảo sát lâm sàng tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 theo dõi động học biến đổi nồng độ \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">ferritin\u003C\u002Fb> huyết thanh ở 120 bệnh nhân sốc nhiễm khuẩn. Kết quả ghi nhận lượng protein sắt tăng vọt ngay từ ngày đầu chẩn đoán và mức độ gia tăng có ý nghĩa tiên lượng tử vong rõ rệt, gợi ý ứng dụng như một dấu ấn sinh học phản ánh phản ứng viêm toàn thân nghiêm trọng.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":42,"meta":21},{"id":43,"title":44,"description":45,"content":46,"term":47,"englishTitle":47,"synonyms":48,"definition":51,"discipline":52,"references":53,"faqs":72,"createUser":82,"publishUser":21,"keywords":86,"keywordCount":93,"enrichTopicLink":18,"status":94,"createTime":95,"updateTime":96,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":97,"publicationScanTime":98,"contentErrorMessage":21,"viewCount":99,"relateTopics":100},"ferritin","Ferritin là gì? Cấu trúc protein, chuyển hóa sắt và ý nghĩa xét nghiệm","Ferritin là phức hợp protein dự trữ sắt nội bào gồm 24 tiểu đơn vị, là chỉ số xét nghiệm huyết học quan trọng phản ánh chính xác lượng sắt của cơ thể.","\u003Cp>Ferritin là một phức hợp protein nội bào hình cầu có khả năng dự trữ và giải phóng sắt một cách có kiểm soát, đóng vai trò đệm chống lại sự thiếu hụt cũng như độc tính của sắt tự do trong cơ thể. Ferritin tồn tại ở hầu hết các sinh vật sống, từ vi khuẩn, nấm, thực vật đến động vật bậc cao.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc phân tử của ferritin\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Một phân tử ferritin hoàn chỉnh (apoferritin) có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BB%91i%20l%C6%B0%E1%BB%A3ng%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}} xấp xỉ 450 kDa, được {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5u%20t%E1%BA%A1o%20t%E1%BB%AB%22%7D}} 24 tiểu đơn vị polypeptide tự lắp ráp tạo thành một vỏ protein rỗng hình cầu với đường kính ngoài khoảng 12 nm và khoang chứa bên trong có đường kính 8 nm.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Ở {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%99ng%20v%E1%BA%ADt%20c%C3%B3%20v%C3%BA%22%7D}}, 24 tiểu đơn vị này gồm hai loại chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tiểu đơn vị nặng (H - Heavy chain, ~21 kDa):\u003C\u002Fstrong> Chứa trung tâm hoạt tính enzyme ferroxidase, có chức năng oxy hóa ion sắt hai (\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Fe}^{2+}\u003C\u002Fscript>) độc hại thành ion sắt ba (\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Fe}^{3+}\u003C\u002Fscript>) để kết tủa và lưu trữ an toàn trong lõi khoang protein.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tiểu đơn vị nhẹ (L - Light chain, ~19 kDa):\u003C\u002Fstrong> Đóng vai trò tạo mầm tinh thể và ổn định cấu trúc khoáng hóa của phức hợp sắt bên trong lõi phân tử.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Mỗi phân tử ferritin có khả năng chứa tối đa tới 4500 nguyên tử sắt dưới dạng tinh thể khoáng ferrihydrite (\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">5\text{Fe}_2\text{O}_3 \\cdot 9\text{H}_2\text{O}\u003C\u002Fscript>).\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chuyển hóa và điều hòa sinh tổng hợp ferritin\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Quá trình biểu hiện gen của ferritin được điều hòa tinh vi ở mức độ sau phiên mã thông qua hệ thống protein điều hòa sắt (IRP1 và IRP2) và các yếu tố đáp ứng sắt (IRE) nằm trên vùng 5'-UTR của phân tử mRNA mã hóa ferritin:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>Khi nồng độ sắt nội bào thấp, các protein IRP gắn chặt vào cấu trúc IRE trên mRNA, ngăn cản tiểu phần ribosome 43S tiếp cận và ức chế dịch mã tổng hợp ferritin, giúp giải phóng lượng sắt cần thiết cho tế bào sử dụng.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>Khi nồng độ sắt nội bào dồi dào, sắt liên kết với IRP làm bất hoạt hoặc phân hủy protein này, giải phóng mRNA để dịch mã ồ ạt ferritin, giúp bắt giữ sắt tự do và ngăn ngừa stress oxy hóa do phản ứng Fenton sinh ra gốc tự do hydroxyl (\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\\cdot\text{OH}\u003C\u002Fscript>).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ý nghĩa lâm sàng của xét nghiệm ferritin huyết thanh\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Mặc dù ferritin chủ yếu là protein nội bào, một lượng nhỏ ferritin được bài tiết vào tuần hoàn máu (ferritin huyết thanh). Nồng độ ferritin huyết thanh tương quan tỷ lệ thuận trực tiếp với tổng lượng sắt dự trữ trong hệ lưới nội mô của cơ thể (1 ng\u002FmL ferritin huyết thanh tương đương khoảng 8 đến 10 mg sắt dự trữ):\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ferritin huyết thanh giảm (&lt; 15–30 ng\u002FmL):\u003C\u002Fstrong> Là tiêu chuẩn vàng đặc hiệu nhất để chẩn đoán {{topic|%7B%22topic%22%3A%22thi%E1%BA%BFu%20m%C3%A1u%20thi%E1%BA%BFu%20s%E1%BA%AFt%22%7D}} trong giai đoạn sớm trước khi có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22bi%E1%BA%BFn%20%C4%91%E1%BB%95i%20h%C3%ACnh%20th%C3%A1i%22%7D}} hồng cầu.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Ferritin huyết thanh tăng (&gt; 300–400 ng\u002FmL ở nam hoặc &gt; 150–200 ng\u002FmL ở nữ):\u003C\u002Fstrong> Gặp trong hội chứng quá tải sắt (bệnh nhiễm sắc tố sắt di truyền Hemochromatosis, truyền máu nhiều lần), {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BB%95n%20th%C6%B0%C6%A1ng%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}} gan nặng hoặc các bệnh lý viêm hệ thống mạn tính.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Chất chỉ điểm phản ứng viêm cấp (Acute phase reactant):\u003C\u002Fstrong> Nồng độ ferritin huyết thanh tăng vọt trong các hội chứng bão cytokine, hội chứng kích hoạt đại thực bào (MAS) và nhiễm trùng huyết nặng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Ferritin",[49,50],"Protein dự trữ sắt","Serum ferritin","Ferritin là một phức hợp protein nội bào hình cầu có khả năng dự trữ và giải phóng sắt một cách có kiểm soát, đóng vai trò đệm chống lại sự thiếu hụt cũng như độc tính của sắt tự do trong cơ thể.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[54,61,65],{"citationText":55,"title":56,"authors":57,"source":58,"year":59,"doi":60,"url":21},"Wick, Pinggera, Lehmann (1991). Diagnostic Strategies: Ferritin in Iron Metabolism. Ferritin in Iron Metabolism.","Diagnostic Strategies: Ferritin in Iron Metabolism","Wick, Pinggera, Lehmann","Ferritin in Iron Metabolism",1991,"10.1007\u002F978-3-7091-4435-0_5",{"citationText":62,"title":56,"authors":57,"source":58,"year":63,"doi":64,"url":21},"Wick, Pinggera, Lehmann (1995). Diagnostic Strategies: Ferritin in Iron Metabolism. Ferritin in Iron Metabolism.",1995,"10.1007\u002F978-3-7091-4421-3_5",{"citationText":66,"title":67,"authors":68,"source":69,"year":70,"doi":71,"url":21},"Crichton (1982). Ferritin — The Structure and Function of an Iron Storage Protein. The Biological Chemistry of Iron.","Ferritin — The Structure and Function of an Iron Storage Protein","Crichton","The Biological Chemistry of Iron",1982,"10.1007\u002F978-94-009-7882-9_4",[73,76,79],{"question":74,"answer":75},"Xét nghiệm ferritin huyết thanh dùng để làm gì?","Xét nghiệm ferritin huyết thanh được sử dụng để đánh giá chính xác lượng sắt dự trữ của cơ thể, chẩn đoán phân biệt thiếu máu thiếu sắt với các dạng thiếu máu khác và theo dõi tình trạng quá tải sắt.",{"question":77,"answer":78},"Mỗi phân tử ferritin có thể chứa tối đa bao nhiêu nguyên tử sắt?","Mỗi phân tử ferritin hoàn chỉnh có khả năng tích trữ tối đa khoảng 4500 nguyên tử sắt dưới dạng phức hợp khoáng chất không độc hại bên trong khoang protein rỗng.",{"question":80,"answer":81},"Tại sao ferritin tăng cao khi cơ thể bị viêm nhiễm?","Ferritin là một protein phản ứng pha cấp do gan sản xuất dưới sự kích thích của các cytokine gây viêm (như IL-6, TNF-alpha), nhằm cô lập sắt tự do và hạn chế vi khuẩn gây bệnh sử dụng sắt để nhân lên.",{"id":83,"researcherId":21,"name":84,"imageUrl":85},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[87,88,89,90,91,92],"khối lượng phân tử","cấu tạo từ","động vật có vú","thiếu máu thiếu sắt","biến đổi hình thái","tổn thương tế bào",6,"PUBLISHED","2023-09-19T02:07:17.585+00:00","2026-09-10T05:11:52.247+00:00","2026-09-10T05:11:51.865+00:00","2026-09-05T03:23:48.259+00:00",414,[101,104,107,110,113,116,119,129,134,137],{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"acid gallic","Acid gallic là gì? Các công bố khoa học về Acid gallic",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"khuếch tán","Khuếch tán là gì? Các công bố khoa học về Khuếch tán",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"glutamate","Glutamate là gì? Các nghiên cứu khoa học về Glutamate",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hoạt tính kháng oxy hóa","Hoạt tính kháng oxy hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hình thái học","Hình thái học là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"màng plasma","Màng plasma là gì? Các nghiên cứu khoa học về Màng plasma",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":122,"definition":123,"discipline":124,"disciplineCode":125,"disciplineLabel":126,"disciplineColor":127,"disciplineIcon":128},"cấu trúc phân tử","Cấu trúc phân tử là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","molecular structure","Cấu trúc phân tử (molecular structure) là sự sắp xếp hình học ba chiều trong không gian của các nguyên tử cấu thành nên phân tử và các liên kết hóa học liên kết chúng lại với nhau.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":130,"title":131,"term":132,"englishTitle":130,"definition":133,"discipline":124,"disciplineCode":125,"disciplineLabel":126,"disciplineColor":127,"disciplineIcon":128},"cytochrome c","Cytochrome c là gì? Các công bố khoa học về Cytochrome c","Cytochrome c","Cytochrome c là một hemeprotein nhỏ hòa tan trong khoang gian màng ty thể, đóng vai trò chất mang điện tử đơn trong chuỗi chuyền electron hô hấp và là tác nhân khởi động then chốt của con đường tự chết tế bào (apoptosis) nội sinh.",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"glucose","Glucose là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về Glucose",{"id":138,"title":139,"term":138,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"fullerene","Fullerene là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan"]