[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_docetaxel{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_docetaxel":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":17,"synonyms":10,"definition":18,"discipline":19,"references":20,"faqs":42,"createUser":52,"publishUser":10,"keywords":56,"keywordCount":63,"enrichTopicLink":64,"status":65,"createTime":66,"updateTime":67,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":68,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":69,"relateTopics":70},"docetaxel","Docetaxel là gì? Cơ chế và ứng dụng chuyên sâu","Tìm hiểu Docetaxel (Docetaxel): định nghĩa học thuật chuẩn mực, giải phẫu, cơ chế bệnh sinh, chẩn đoán lâm sàng và ứng dụng thực tiễn chuyên sâu.","\u003Cp>\u003Cstrong>Docetaxel\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Docetaxel\u003C\u002Fem>) là một thuốc hóa trị chống ung thư bán tổng hợp thuộc nhóm taxane, hoạt động bằng cách gắn đặc hiệu vào tiểu đơn vị beta-tubulin, thúc đẩy quá trình trùng hợp và ngăn chặn sự tháo rời của vi ống, dẫn đến bắt giữ chu kỳ tế bào tại pha G2\u002FM và kích hoạt quá trình tự hủy của tế bào ác tính.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Docetaxel là một dẫn xuất tổng hợp từ cây thường xuân (Taxus baccata). Thuốc này thuộc nhóm tác nhân chống tuần hoàn, là một chất ức chế microtubulin. Microtubulin là thành phần quan trọng trong sự phân chia tế bào và hình thành mạng đường ống tổ chức, cần thiết cho quá trình tạo thành và duy trì kết cấu của tế bào. Docetaxel hoạt động bằng cách gắn kết vào microtubulin và ức chế sự tái tạo microtubulin, gây ra sự phá hủy của chúng. Điều này dẫn đến sự chậm lại và ngừng hoàn toàn quá trình phân chia tế bào ung thư.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Docetaxel được sử dụng trong điều trị một số loại ung thư, bao gồm ung thư vú, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20ph%E1%BB%95i%20kh%C3%B4ng%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%20nh%E1%BB%8F%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20tuy%E1%BA%BFn%20ti%E1%BB%81n%20li%E1%BB%87t%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20c%E1%BB%95%20t%E1%BB%AD%20cung%22%7D}} và một số loại ung thư khác. Nó thường được sử dụng trong quá trình hóa trị hỗn hợp, tức là được kết hợp với các loại kháng sinh tác động đến DNA hoặc các tác nhân khác để đạt hiệu quả tối đa trong việc tiêu diệt tế bào ung thư.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Docetaxel thường được tiêm vào tĩnh mạch và thường được thực hiện trong các phiên điều trị kéo dài từ 1 đến 3 giờ. Liều lượng và lịch trình điều trị sẽ được xác định dựa trên loại và giai đoạn của ung thư, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%C3%ACnh%20tr%E1%BA%A1ng%20s%E1%BB%A9c%20kh%E1%BB%8Fe%22%7D}} của bệnh nhân và các yếu tố khác.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Tuy docetaxel có thể mang lại lợi ích cho nhiều bệnh nhân ung thư, tuy nhiên, nó cũng có thể gây ra một số tác dụng phụ như mệt mỏi, mất năng lượng, suy nhược, mất nồng độ, buồn nôn, nôn mửa, mất cân bằng điện giải, tóc rụng và thay đổi trên da và móng tay. Các tác dụng phụ này thường là tạm thời và có thể bị giảm hoặc điều trị thông qua các biện pháp hỗ trợ từ bác sĩ.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Dược lý học và cơ chế phân tử\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Docetaxel có nguồn gốc bán tổng hợp từ tiền chất 10-deacetylbaccatin III chiết xuất từ lá cây thủy tùng châu Âu (\u003Cem>Taxus baccata\u003C\u002Fem>). So với paclitaxel, docetaxel có ái lực gắn với vi ống cao hơn gấp 1,9 lần và thời gian lưu giữ nội bào kéo dài hơn. Bằng cách khóa chặt cấu trúc thoi vô sắc, docetaxel kích hoạt điểm kiểm soát lắp ráp thoi vô sắc (spindle assembly checkpoint), làm bất hoạt kinase phụ thuộc cyclin Bcl-2 thông qua quá trình phosphoryl hóa, từ đó thúc đẩy dòng thác caspase dẫn đến apoptosis.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Chỉ định lâm sàng và độc tính cần lưu ý\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Docetaxel là thuốc chủ lực trong điều trị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20bi%E1%BB%83u%20m%C3%B4%20tuy%E1%BA%BFn%22%7D}} tiền liệt kháng cắt tinh hoàn di căn (mCRPC), ung thư vú di căn hoặc bổ trợ giai đoạn sớm, ung thư phổi không tế bào nhỏ (NSCLC), ung thư dạ dày tiến triển và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ung%20th%C6%B0%20bi%E1%BB%83u%20m%C3%B4%20v%E1%BA%A3y%22%7D}} vùng đầu cổ. Độc tính thường gặp gồm ức chế tủy xương (giảm bạch cầu hạt trung tính), giữ nước và phù ngoại biên (do tăng tính thấm mao mạch, có thể phòng ngừa bằng tiền mê dexamethasone), rụng tóc và bệnh thần kinh ngoại biên cảm giác.\u003C\u002Fp>","Docetaxel","Docetaxel là một thuốc hóa trị chống ung thư bán tổng hợp thuộc nhóm taxane, hoạt động bằng cách gắn đặc hiệu vào tiểu đơn vị beta-tubulin, thúc đẩy quá trình trùng hợp và ngăn chặn sự tháo rời của vi ống, dẫn đến bắt giữ chu kỳ tế bào tại pha G2\u002FM và kích hoạt quá trình tự hủy của tế bào ác tính.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[21,28,35],{"citationText":22,"title":23,"authors":24,"source":25,"year":26,"doi":27,"url":10},"Oh (2005). Response to Docetaxel\u002FCarboplatin in Patients with Hormone-Refractory Prostate Cancer Not Responding to Taxane-Based Chemotherapy. Clinical Prostate Cancer. doi:10.3816\u002Fcgc.2005.n.014","Response to Docetaxel\u002FCarboplatin in Patients with Hormone-Refractory Prostate Cancer Not Responding to Taxane-Based Chemotherapy","Oh, George, Tay","Clinical Prostate Cancer",2005,"10.3816\u002Fcgc.2005.n.014",{"citationText":29,"title":30,"authors":31,"source":32,"year":33,"doi":34,"url":10},"Carlson (2006). Metastatic prostate cancer. Oncology Times. doi:10.1097\u002F01434893-200602000-00011","Metastatic prostate cancer","Carlson","Oncology Times",2006,"10.1097\u002F01434893-200602000-00011",{"citationText":36,"title":37,"authors":38,"source":39,"year":40,"doi":41,"url":10},"Singh (2013). Exploring a Novel Mechanism of Docetaxel Resistance in Prostate Cancer. Academic Press. doi:10.21236\u002Fada576367","Exploring a Novel Mechanism of Docetaxel Resistance in Prostate Cancer","Singh","Academic Press",2013,"10.21236\u002Fada576367",[43,46,49],{"question":44,"answer":45},"Tại sao bệnh nhân cần dùng dexamethasone trước khi truyền docetaxel?","Dexamethasone đường uống được dùng trước điều trị 1 ngày nhằm phòng ngừa phản ứng quá mẫn nặng và giảm thiểu độc lực giữ nước, tràn dịch màng phổi do tăng tính thấm mao mạch của docetaxel.",{"question":47,"answer":48},"Điểm khác biệt cơ bản về dược động học giữa docetaxel và paclitaxel là gì?","Docetaxel có ái lực với thụ thể vi ống mạnh hơn, chuyển hóa chủ yếu qua isoenzyme CYP3A4 ở gan mà không cần chất mang Cremophor EL như paclitaxel dạng dung môi thông thường, giúp giảm nguy cơ quá mẫn do chất hòa tan.",{"question":50,"answer":51},"Độc tính giới hạn liều (dose-limiting toxicity) của docetaxel là gì?","Giảm bạch cầu trung tính và sốt hạ bạch cầu trung tính là độc tính giới hạn liều phổ biến nhất, thường đòi hỏi theo dõi sát công thức máu và sử dụng yếu tố kích thích dòng bạch cầu hạt (G-CSF) dự phòng.",{"id":53,"researcherId":10,"name":54,"imageUrl":55},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[57,58,59,60,61,62],"ung thư phổi không tế bào nhỏ","ung thư tuyến tiền liệt","ung thư cổ tử cung","tình trạng sức khỏe","ung thư biểu mô tuyến","ung thư biểu mô vảy",6,false,"PUBLISHED","2023-09-19T02:07:17.586+00:00","2026-09-08T06:08:34.423+00:00","2026-09-08T06:08:34.020+00:00",261,[71,74,77,80,83,93,96,99,102,105],{"id":72,"title":73,"term":72,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"đánh giá kinh tế y tế","Đánh giá kinh tế y tế là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"sf 36","SF-36 là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về SF-36",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"epidemiology","Epidemiology là gì? Các nghiên cứu khoa học về Epidemiology",{"id":81,"title":82,"term":81,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"eortc qlq c30","EORTC QLQ-C30 là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":84,"title":85,"term":84,"englishTitle":86,"definition":87,"discipline":88,"disciplineCode":89,"disciplineLabel":90,"disciplineColor":91,"disciplineIcon":92},"phosphoryl hóa","Phosphoryl hóa là gì? Cơ chế kinase, phosphatase và ý nghĩa sinh học","Phosphorylation","Phosphoryl hóa (phosphorylation) là phản ứng hóa sinh gắn thêm một nhóm phosphat (\\text{PO}_4^{3-}, ký hiệu nhóm phosphoryl là -\\text{PO}_3^{2-}) vào một phân tử hữu cơ, phổ biến nhất là protein, lipid hoặc đường đơn. Trong sinh học tế bào, phosphoryl hóa protein là cơ chế biến đổi sau dịch mã (post-translational modification - PTM) quan trọng và phổ biến nhất, đóng vai trò như một \"công tắc phân tử\" điều hòa hoạt tính enzyme, tương tác protein, định vị dưới tế bào và truyền tín hiệu nội bào.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"caffein","Caffein là gì? Các bài báo, nghiên cứu khoa học về Caffein",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"động vật gặm nhấm","Động vật gặm nhấm là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":100,"title":101,"term":100,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"lối sống lành mạnh","Lối sống lành mạnh là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":103,"title":104,"term":103,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"virus","Virus là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về Virus",{"id":106,"title":107,"term":106,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"lý thuyết quyết định","Lý thuyết quyết định là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học"]