[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_di%20truy%E1%BB%81n{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_di truyền":39},{"code":4,"data":5,"meta":16},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":37,"vietnamLatest":38},[],[8,23],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":15,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":19,"totalCitation":16,"url":20,"doi":21,"summary":22},"0053f9ca-fd10-43dc-9b23-d1b824a1254c","Dự đoán lũ lụt mùa mưa ở các con sông sử dụng biến đổi wavelet, thuật toán di truyền và mạng nơron","Predicting Monsoon Floods in Rivers Embedding Wavelet Transform, Genetic Algorithm and Neural Network",[13,14],"Rajeev Ranjan Sahay","Ayush Srivastava",2,null,false,"2013-12-18",2013,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11269-013-0446-5","10.1007\u002Fs11269-013-0446-5","\u003Cp>Nghiên cứu thủy văn tính toán kết hợp biến đổi wavelet với giải thuật \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">di truyền\u003C\u002Fb> và mạng nơ-ron nhân tạo nhằm dự báo chính xác đỉnh lũ gió mùa trên các lưu vực sông lớn. Tác giả sử dụng thuật toán phỏng sinh học để tối ưu hóa trọng số kết nối mạng và loại bỏ các dữ liệu nhiễu trong chuỗi lượng mưa. Phát hiện mang lại công cụ hỗ trợ tin cậy cho công tác cảnh báo sớm thiên tai lũ lụt.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":24,"title":25,"originalTitle":26,"authorNames":27,"authorCount":31,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":32,"publishYear":33,"totalCitation":16,"url":34,"doi":35,"summary":36},"3054e2bf-3e41-46e7-9265-4cb58b2f6d83","Di truyền đa cộng địa kiểu cực của một biến thể DLK1 có liên quan đến sự tăng trưởng và độ béo ở lợn","Polar overdominant inheritance of a DLK1 polymorphism is associated with growth and fatness in pigs",[28,29,30],"Kwan-Suk Kim","Jong-Joo Kim","Jack C.M. Dekkers",4,"2004-07-01",2004,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00335-004-2341-0","10.1007\u002Fs00335-004-2341-0","\u003Cp>Khảo sát sinh học phân tử chăn nuôi làm sáng tỏ phương thức \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">di truyền\u003C\u002Fb> trội phân cực của tính đa hình trên gen \u003Ci>DLK1\u003C\u002Fi> liên quan trực tiếp đến tốc độ sinh trưởng và phẩm chất thân thịt ở lợn. Tác giả phân tích sự biểu hiện gen chịu dấu ấn của dòng bố mẹ tác động lên khối lượng cơ và tỷ lệ nạc mỡ khi xuất chuồng. Kết quả cung cấp dấu thị phân tử giá trị phục vụ chọn lọc giống gia súc năng suất cao.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":40,"meta":16},{"id":41,"title":42,"description":43,"content":44,"term":41,"englishTitle":16,"synonyms":16,"definition":16,"discipline":16,"references":16,"faqs":16,"createUser":45,"publishUser":16,"keywords":49,"keywordCount":56,"enrichTopicLink":17,"status":57,"createTime":58,"updateTime":59,"publishTime":16,"linkEnrichedTime":60,"publicationScanTime":61,"contentErrorMessage":16,"viewCount":62,"relateTopics":63},"di truyền","Di truyền là gì? Các công bố khoa học về Di truyền","Di truyền là một lĩnh vực nghiên cứu về quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong tổng hợp và tiến hóa của các đơn vị di tru...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Di truyền là một lĩnh vực nghiên cứu về quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong tổng hợp và tiến hóa của các đơn vị di truyền, như gen, tế bào hoặc các cấu trúc di truyền khác, từ nguồn thông tin gốc đến các thế hệ kế tiếp. Di truyền nghiên cứu các cơ chế di truyền, đặc điểm di truyền của các loài sống và vai trò của di truyền trong quá trình tiến hóa và phát triển sinh học.\\nDi truyền là một lĩnh vực nghiên cứu về quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác thông qua các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc%20di%20truy%E1%BB%81n%22%7D}} như gen, tế bào hoặc các cấu trúc di truyền khác. Di truyền nghiên cứu các cơ chế di truyền, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BA%B7c%20%C4%91i%E1%BB%83m%20di%20truy%E1%BB%81n%22%7D}} của các loài sống và vai trò của di truyền trong quá trình tiến hóa, phát triển sinh học và sự {{topic|%7B%22topic%22%3A%22bi%E1%BA%BFn%20%C4%91%E1%BB%95i%20di%20truy%E1%BB%81n%22%7D}}.\\n\\nTrong một cá thể sống, di truyền xảy ra thông qua quá trình di truyền gen từ cha mẹ sang con cái. Gen là các đơn vị di truyền nhỏ nhất, được {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%A3%20h%C3%B3a%22%7D}} bởi DNA. Mỗi gen chứa thông tin để tạo ra một đặc điểm hoặc tính chất cụ thể, chẳng hạn như màu mắt, màu tóc, chiều cao và khả năng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22mi%E1%BB%85n%20d%E1%BB%8Bch%22%7D}}. Di truyền cũng có thể bao gồm các phân tử ARN như ARN ribosomal và ARN thông tin để đảm bảo hoạt động của các gen.\\n\\nQuá trình di truyền diễn ra thông qua con đường của các tế bào sinh sản, trong đó các tế bào {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tinh%20tr%C3%B9ng%22%7D}} của cha và trứng của mẹ kết hợp lại để tạo thành một tế bào phôi mới. Tế bào phôi sẽ phát triển và trở thành một cá thể mới, mang theo một phần thông tin di truyền từ cha mẹ.\\n\\nNgoài ra, di truyền còn liên quan đến các quá trình như biến đổi di truyền, trong đó các biến đổi xảy ra trong DNA hoặc gen, gây ra sự khác biệt trong đặc điểm hoặc tính chất của một cá thể. Các biến đổi di truyền có thể là tự nhiên hoặc do tác động của môi trường và cũng có thể được truyền lại cho thế hệ kế tiếp.\\n\\nDi truyền chơi một vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa, cho phép các loài thích nghi và phát triển theo thời gian. Nó cũng là cơ sở cho tất cả các dạng kế thừa và đa dạng trong các hệ thống sống, từ vi khuẩn đến thực vật và động vật. Hiểu về di truyền cũng rất quan trọng trong việc nghiên cứu và lĩnh vực y học để hiểu và điều trị các bệnh di truyền và di truyền qua gia đình.\\n\"}]}",{"id":46,"researcherId":16,"name":47,"imageUrl":48},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[50,51,52,53,54,55],"cấu trúc di truyền","đặc điểm di truyền","biến đổi di truyền","mã hóa","miễn dịch","tinh trùng",6,"PUBLISHED","2023-09-16T06:01:25.295+00:00","2026-09-04T11:10:14.502+00:00","2026-09-04T11:10:14.130+00:00","2026-09-04T10:21:51.379+00:00",438,[64,67,70,73,76,79,82,85,88,91],{"id":65,"title":66,"term":65,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"lối sống","Lối sống là gì? Các công bố khoa học về Lối sống",{"id":68,"title":69,"term":68,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"dass 21","DASS-21 là gì? Các nghiên cứu khoa học về DASS-21 ",{"id":71,"title":72,"term":71,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"thân nhiệt","Thân nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thân nhiệt",{"id":74,"title":75,"term":74,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"tnf α","Tnf-α là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Tnf-α",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"thận nhân tạo","Thận nhân tạo là gì? Nghiên cứu khoa học về Thận nhân tạo",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"vi khuẩn lactic","Vi khuẩn lactic là gì? Các công bố khoa học về Vi khuẩn lactic",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":16,"definition":16,"discipline":16,"disciplineCode":16,"disciplineLabel":16,"disciplineColor":16,"disciplineIcon":16},"sf 36","SF-36 là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về SF-36"]