[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_d%E1%BB%A5ng%20c%E1%BB%A5%20y%20t%E1%BA%BF{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_d%E1%BB%A5ng%20c%E1%BB%A5%20y%20t%E1%BA%BF":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":17,"englishTitle":18,"synonyms":19,"definition":23,"discipline":24,"references":25,"faqs":44,"createUser":54,"publishUser":10,"keywords":58,"keywordCount":65,"enrichTopicLink":66,"status":67,"createTime":68,"updateTime":69,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":70,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":71,"wikidataId":10,"relateTopics":72},"dụng cụ y tế","Dụng cụ y tế là gì? Phân loại rủi ro và kiểm chuẩn","Khám phá dụng cụ y tế (medical device): định nghĩa quốc tế, bốn nhóm phân loại rủi ro A-B-C-D, thử nghiệm tương thích sinh học và tiêu chuẩn ISO 13485.","\u003Cp>\u003Cstrong>Dụng cụ y tế\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>medical device\u003C\u002Fem>) là các công cụ, thiết bị, phần mềm, vật liệu hoặc vật phẩm được sử dụng nhằm chẩn đoán, điều trị hoặc theo dõi bệnh tật mà không tác động chính bằng cơ chế dược lý hay miễn dịch.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Định nghĩa pháp lý và phân loại rủi ro trang thiết bị y tế\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trang thiết bị và dụng cụ y tế giữ vai trò then chốt trong mọi cấp độ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%C4%83m%20s%C3%B3c%20s%E1%BB%A9c%20kh%E1%BB%8Fe%22%7D}} hiện đại. Theo hướng dẫn phân loại của Diễn đàn {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%C6%A1%20quan%20qu%E1%BA%A3n%20l%C3%BD%22%2C%22text%22%3A%22C%C6%A1%20quan%20Qu%E1%BA%A3n%20l%C3%BD%22%7D}} Thiết bị Y tế Quốc tế và các khung pháp lý chuẩn mực, dụng cụ y tế được phân thành các nhóm dựa trên mức độ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%E1%BB%A7i%20ro%20ti%E1%BB%81m%20%E1%BA%A9n%22%7D}} đối với cơ thể người bệnh và thời gian tiếp xúc lâm sàng.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Phân loại rủi ro quyết định trực tiếp quy trình thử nghiệm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nghi%C3%AAn%20c%E1%BB%A9u%20tr%C3%AAn%20chu%E1%BB%99t%22%2C%22text%22%3A%22ti%E1%BB%81n%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%AD%20nghi%E1%BB%87m%20l%C3%A2m%20s%C3%A0ng%22%7D}} và hồ sơ cấp phép lưu hành:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Nhóm phân loại\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Mức độ rủi ro\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Đặc điểm tiếp xúc lâm sàng\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Ví dụ điển hình\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Yêu cầu quản lý chất lượng\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Nhóm A\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Rủi ro rất thấp\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Không xâm lấn hoặc chỉ tiếp xúc với da lành\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Băng gạc y tế, nhiệt kế cơ học, giường bệnh nhân, găng tay khám\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tự công bố {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ti%C3%AAu%20chu%E1%BA%A9n%20c%C6%A1%20s%E1%BB%9F%22%7D}}, tuân thủ GMP\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Nhóm B\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Rủi ro trung bình thấp\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Xâm lấn qua lỗ tự nhiên trong thời gian ngắn\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Kim tiêm vô trùng, ống thông tiểu ngắn hạn, máy đo huyết áp điện tử\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Đăng ký lưu hành có kiểm soát hồ sơ kỹ thuật\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Nhóm C\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Rủi ro trung bình cao\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Xâm lấn sâu vào mô hoặc duy trì dài hạn trong cơ thể\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ống thông tim, máy chạy thận nhân tạo, hệ thống chụp cộng hưởng từ\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thẩm định lâm sàng độc lập, đánh giá hệ thống ISO 13485\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Nhóm D\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Rủi ro rất cao\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Cấy ghép vĩnh viễn hoặc hỗ trợ duy trì sự sống trực tiếp\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Van tim cơ học, máy tạo nhịp tim nhân tạo, stent mạch vành phủ thuốc\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thử nghiệm lâm sàng đa trung tâm nghiêm ngặt\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Vòng đời phát triển và quản trị an toàn dụng cụ y tế\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Một dụng cụ y tế hoàn chỉnh phải trải qua chu trình phát triển tuần tự nhằm loại trừ tối đa nguy cơ tai biến y khoa:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Nghiên cứu thiết kế và tiền lâm sàng:\u003C\u002Fstrong> Phân tích tương thích sinh học theo bộ tiêu chuẩn ISO 10993 nhằm đảm bảo vật liệu không gây độc tế bào, không gây dị ứng hay đột biến gen khi cấy vào mô sống.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Đánh giá hiệu năng và thử nghiệm lâm sàng:\u003C\u002Fstrong> Thực hiện các phép đo định lượng về độ nhạy, độ đặc hiệu và độ tin cậy trong điều kiện thực hành lâm sàng có kiểm soát đạo đức sinh học.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Sản xuất và kiểm soát quy trình:\u003C\u002Fstrong> Áp dụng nghiêm ngặt hệ thống quản lý chất lượng ISO 13485 và phòng sạch đạt chuẩn GMP y tế để đảm bảo tính đồng nhất tuyệt đối giữa các lô sản phẩm.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Giám sát sau lưu hành (Vigilance):\u003C\u002Fstrong> Thiết lập mạng lưới thu thập phản hồi sự cố y khoa, cảnh giác thiết bị và sẵn sàng thu hồi sản phẩm khi phát hiện khuyết tật kỹ thuật.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Xu hướng phát triển công nghệ dụng cụ y tế thế hệ mới\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Kỷ nguyên y học số đang chứng kiến sự hội tụ giữa công nghệ cảm biến sinh học, vi cơ điện tử và thuật toán học máy. Các thiết bị cấy ghép thông minh có khả năng tự động giải phóng thuốc theo phản hồi sinh học thời gian thực, thiết bị theo dõi sức khỏe đeo tay liên tục thu nhận điện tâm đồ, và phần mềm chẩn đoán hình ảnh ứng dụng trí tuệ nhân tạo được xếp vào nhóm phần mềm đóng vai trò thiết bị y tế độc lập (SaMD).\u003C\u002Fp>","Dụng cụ y tế","medical device",[18,20,21,22],"trang thiết bị y tế","thiết bị y khoa","vật tư y tế","Dụng cụ y tế là các công cụ, thiết bị, phần mềm, vật liệu hoặc vật phẩm được sử dụng nhằm chẩn đoán, điều trị hoặc theo dõi bệnh tật mà không tác động chính bằng cơ chế dược lý hay miễn dịch.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES",[26,33,37],{"citationText":27,"title":28,"authors":29,"source":30,"year":31,"doi":32,"url":10},"Elahi (2022). Biocompatibility and Risk Management. Safety Risk Management for Medical Devices.","Biocompatibility and Risk Management","Elahi","Safety Risk Management for Medical Devices",2022,"10.1016\u002Fb978-0-323-85755-0.00010-2",{"citationText":34,"title":28,"authors":29,"source":30,"year":35,"doi":36,"url":10},"Elahi (2018). Biocompatibility and Risk Management. Safety Risk Management for Medical Devices.",2018,"10.1016\u002Fb978-0-12-813098-8.00009-x",{"citationText":38,"title":39,"authors":40,"source":41,"year":42,"doi":43,"url":10},"Reeve (2017). Biocompatibility assessments for medical devices – evolving regulatory considerations. Expert Review of Medical Devices.","Biocompatibility assessments for medical devices – evolving regulatory considerations","Reeve, Baldrick","Expert Review of Medical Devices",2017,"10.1080\u002F17434440.2017.1280392",[45,48,51],{"question":46,"answer":47},"Nguyên tắc cốt lõi để phân biệt dụng cụ y tế với dược phẩm là gì?","Dụng cụ y tế đạt được tác dụng điều trị chính yếu thông qua cơ chế vật lý, cơ học hoặc chẩn đoán hình ảnh chứ không qua chuyển hóa dược lý hay miễn dịch sinh học.",{"question":49,"answer":50},"Bốn cấp độ phân loại rủi ro A, B, C, D của trang thiết bị y tế dựa trên yếu tố nào?","Dựa trên mức độ xâm lấn vào cơ thể sống, thời gian tiếp xúc lâm sàng, nguy cơ rủi ro tiềm ẩn và khả năng hỗ trợ duy trì tính mạng trực tiếp.",{"question":52,"answer":53},"Tiêu chuẩn ISO 10993 quy định về yêu cầu thử nghiệm nào?","Quy định quy trình đánh giá tương thích sinh học của vật liệu tiếp xúc y tế bao gồm kiểm tra độc tính tế bào, kích ứng da, gây độc toàn thân và tương thích máu.",{"id":55,"researcherId":10,"name":56,"imageUrl":57},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[59,60,61,62,63,64],"chăm sóc sức khỏe","cơ quan quản lý","rủi ro tiềm ẩn","nghiên cứu trên chuột","thử nghiệm lâm sàng","tiêu chuẩn cơ sở",6,false,"PUBLISHED","2023-09-05T03:07:50.822+00:00","2026-09-16T02:15:41.733+00:00","2026-09-16T02:15:41.314+00:00",352,[73,76,79,82,85,88,91,94,97,100],{"id":74,"title":75,"term":74,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu hồi cứu","Nghiên cứu hồi cứu là gì? Các nghiên cứu khoa học về Nghiên cứu hồi cứu",{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cơ sở vật chất","Cơ sở vật chất là gì? Các công bố khoa học về Cơ sở vật chất",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"autonomy","Autonomy là gì? Các công bố khoa học về Autonomy",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"chuột cống trắng","Chuột cống trắng là gì? Các công bố khoa học về Chuột cống trắng",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"đánh giá kinh tế y tế","Đánh giá kinh tế y tế là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"yếu tố ảnh hưởng","Yếu tố ảnh hưởng là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"sf 36","SF-36 là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về SF-36",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"xelox","Xelox là gì? Các nghiên cứu khoa học về Xelox",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cpitn","CPITN là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về CPITN",{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hibiscus sabdariffa","Hibiscus sabdariffa là gì? Các nghiên cứu về Hibiscus sabdariffa"]