[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_d%E1%BB%8Bch%20th%E1%BB%A7y%20ph%C3%A2n{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_dịch thủy phân":67},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":53,"vietnamLatest":66},[],[8,25,40],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"0ec0ad4f-b19e-48e0-a0ad-26ecf378b68c","Chất thủy phân từ bã mía như một nền tảng carbon hữu cơ cho việc nuôi cấy mixotrophic Nannochloropsis sp. BR2","Sugarcane Bagasse Hydrolysate as Organic Carbon Substrate for Mixotrophic Cultivation of Nannochloropsis sp. BR2",[13,14,15],"Maleeha Manzoor","Faiza Jabeen","Qurat-ul-Ain Ahmad",6,"Waste and Biomass Valorization",false,"2020-07-24",2020,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs12649-020-01185-0","10.1007\u002Fs12649-020-01185-0","\u003Cp>Khảo sát nuôi cấy vi tảo hỗn dưỡng \u003Ci>Nannochloropsis\u003C\u002Fi> sp. BR2 sử dụng nguồn carbon hữu cơ từ \u003Cb>\u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">dịch thủy phân\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fb> bã mía tiền xử lý acid. Chế độ nuôi dị dưỡng kết hợp quang năng đạt năng suất sinh khối 63,28 mg\u002FL\u002Fngày và hàm lượng este metyl acid béo FAME 170,51 mg\u002Fg khô, vượt trội so với quang tự dưỡng. Kết quả mở ra hướng phát triển nguồn nguyên liệu sinh khối tảo giàu lipid phục vụ sản xuất dầu sinh học.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":18,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":21,"url":37,"doi":38,"summary":39},"82d4635b-e6a6-43b5-a8ac-584e95fb1143","Sản xuất Dầu Từ Tế Bào Đơn Giản Từ Các Dịch Thủy Phân Inulin Bằng Nấm Men Mới Được Phát Hiện Papiliotrema laurentii AM113 Để Sản Xuất Biodiesel","Single Cell Oil Production from Hydrolysates of Inulin by a Newly Isolated Yeast Papiliotrema laurentii AM113 for Biodiesel Making",[30,31,32],"Guangyuan Wang","Lin Liu","Wenxing Liang",3,"Applied Biochemistry and Biotechnology","2017-06-27",2017,"https:\u002F\u002Fidp.springer.com\u002Fauthorize?response_type=cookie&client_id=springerlink&redirect_uri=https%3A%2F%2Flink.springer.com%2Farticle%2F10.1007%2Fs12010-017-2538-9","10.1007\u002Fs12010-017-2538-9","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ sinh học phân lập chủng nấm men mới \u003Ci>Papiliotrema laurentii\u003C\u002Fi> AM113 có khả năng chuyển hóa hiệu quả \u003Cb>\u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">dịch thủy phân\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fb> inulin thành dầu tế bào đơn. Quá trình lên men mẻ bổ sung đạt hàm lượng lipid nội bào chiếm 54,6% khối lượng khô với thành phần acid oleic C18:1 chiếm chủ đạo 60,3%. Dữ liệu thực nghiệm xác định đây là chủng vi sinh vật nhiều tiềm năng phục vụ công nghệ sản xuất nhiên liệu biodiesel sinh học.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":41,"title":42,"originalTitle":43,"authorNames":44,"authorCount":47,"journalName":21,"vietnamJournal":18,"publishDate":48,"publishYear":49,"totalCitation":21,"url":50,"doi":51,"summary":52},"549579b1-56e6-4887-a8a9-9c27bdc0e21a","Sản xuất surfactin bởi Bacillus subtilis nuôi trên dịch thủy phân từ than bùn","The production of surfactin by Bacillus subtilis grown on peat hydrolysate",[45,46],"John D. Sheppard","Catherine N. Mulligan",2,"1987-11-01",1987,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF00251931","10.1007\u002FBF00251931","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ sinh học thực nghiệm khảo sát quá trình lên men vi khuẩn \u003Ci>Bacillus subtilis\u003C\u002Fi> trên nguồn \u003Cb>\u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">dịch thủy phân\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fb> từ than bùn xử lý acid sulfuric để sinh tổng hợp surfactin. Phân tích HPLC xác định nồng độ đường khử đạt cực đại 7,7 g\u002FL với 46% là glucose tự do được vi sinh vật đồng hóa hoàn toàn. Kết quả cho thấy tiềm năng tận dụng phụ phẩm than bùn làm môi trường dinh dưỡng giá rẻ cho sản xuất chất hoạt động bề mặt sinh học.\u003C\u002Fp>",[54],{"publicationId":55,"title":56,"originalTitle":21,"authorNames":57,"authorCount":59,"journalName":60,"vietnamJournal":61,"publishDate":62,"publishYear":63,"totalCitation":21,"url":64,"doi":21,"summary":65},"3b6a1c10-04d8-4fe8-bdd9-2c8fa705744e","Tối ưu hóa các yếu tố ảnh hưởng đến phản ứng thủy phân cơ thịt đỏ cá ngừ sọc dưa (Sarda Orientalis) với xúc tác enzyme protamex để thu dịch protein thủy phân bằng phương pháp qui hoạch thực nghiệm",[58],"Bùi Xuân Đông, Ngô Thị Ngọc Bích, Bùi Viết Cường*",1,"Tạp chí Khoa học và Công nghệ - Đại học Đà Nẵng",true,"2018-03-31",2018,"https:\u002F\u002Fjst-ud.vn\u002Fjst-ud\u002Farticle\u002Fview\u002F91","\u003Cp>Nghiên cứu ứng dụng phương pháp quy hoạch thực nghiệm tối ưu hóa điều kiện enzym Protamex phân cắt cơ thịt đỏ cá ngừ sọc dưa nhằm thu \u003Cb>\u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">dịch thủy phân\u003C\u002Fb>\u003C\u002Fb> giàu đạm. Mô hình hồi quy xác định điều kiện tối ưu tại 60 độ C trong 5 giờ với tỷ lệ enzym trên cơ chất 0,5% (w\u002Fw), đạt mức độ thủy phân cực đại 7,31%. Dữ liệu thực nghiệm cung cấp thông số công nghệ chuẩn xác cho quy trình chế biến phụ phẩm cá ngừ thành bột đạm thủy phân.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":68,"meta":21},{"id":69,"title":70,"description":71,"content":72,"term":69,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":73,"publishUser":21,"keywords":76,"keywordCount":93,"enrichTopicLink":61,"status":94,"createTime":95,"updateTime":96,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":21,"publicationScanTime":97,"contentErrorMessage":21,"viewCount":98,"relateTopics":99},"dịch thủy phân","Dịch thủy phân là gì? Các công bố khoa học về Dịch thủy phân","Dịch thủy phân là hỗn hợp lỏng chứa các sản phẩm thu được khi thủy phân các hợp chất hữu cơ như protein, tinh bột hoặc lipid thành các phân tử nhỏ hơn nhờ tác động của nước và xúc tác. Đây là nguyên liệu quan trọng trong thực phẩm, dược phẩm và công nghệ sinh học.","\u003Ch2>Dịch thủy phân là gì?\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Dịch thủy phân là hỗn hợp lỏng chứa các sản phẩm thu được từ quá trình thủy phân một hợp chất hữu cơ phức tạp như protein, tinh bột hoặc lipid thành các phân tử nhỏ hơn như axit amin, đường đơn, axit béo, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22glycerol%22%7D}}… nhờ tác dụng của nước, kết hợp với xúc tác hóa học (acid, base) hoặc enzym sinh học. Dịch thủy phân có thể giữ lại một phần enzym hoặc chất xúc tác, cùng với các thành phần khoáng, đệm và các chất trung gian phản ứng khác.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Thuật ngữ này được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20h%E1%BB%8Dc%20ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%22%7D}}, môi trường và công nghệ sinh học. Dịch thủy phân có vai trò quan trọng trong việc cung cấp nguyên liệu dễ hấp thu, tăng giá trị sử dụng của phế phẩm nông nghiệp – thủy sản, và thúc đẩy các quy trình công nghệ xanh.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Bản chất của phản ứng thủy phân\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Thủy phân là quá trình phân cắt một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt%20h%C3%B3a%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} nhờ tác động của nước, trong đó phân tử nước sẽ tham gia vào phản ứng để tách một liên kết cộng hóa trị trong hợp chất hữu cơ. Quá trình này xảy ra mạnh mẽ hơn khi có sự tham gia của xúc tác như acid, base hoặc enzym đặc hiệu.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Phân loại thủy phân theo cơ chế xúc tác\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Thủy phân acid:\u003C\u002Fstrong> Sử dụng acid mạnh (ví dụ: HCl) ở nhiệt độ cao. Phản ứng thường không chọn lọc và có thể gây biến tính sản phẩm.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Thủy phân base (kiềm):\u003C\u002Fstrong> Còn gọi là phản ứng xà phòng hóa (saponification), phổ biến trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%A7y%20ph%C3%A2n%22%7D}} ester và lipid.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Thủy phân enzym:\u003C\u002Fstrong> Dùng enzym sinh học như {{topic|%7B%22topic%22%3A%22protease%22%7D}}, amylase, lipase để phân cắt chọn lọc liên kết peptid, glycosid hoặc ester ở điều kiện nhẹ nhàng.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Ví dụ, phản ứng thủy phân một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22li%C3%AAn%20k%E1%BA%BFt%22%7D}} peptid trong protein dưới tác dụng của enzym protease:\u003C\u002Fp>\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">Protein + H_2O \\xrightarrow{Protease} Peptides + Amino\\ acids\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Dịch thủy phân protein\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Dịch thủy phân protein là sản phẩm thu được khi protein từ thực vật (đậu nành, ngô, đậu xanh…), động vật (casein từ sữa, collagen từ da, gelatin từ xương…) hoặc vi sinh vật được phân cắt bằng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22enzym%22%7D}} hoặc acid thành các peptide ngắn và axit amin tự do.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Đặc điểm\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>Chứa hỗn hợp {{topic|%7B%22topic%22%3A%22axit%20amin%22%7D}}, dipeptid và tripeptid dễ hấp thu.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Hàm lượng đạm cao, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20kh%E1%BA%A3%20d%E1%BB%A5ng%22%7D}} tốt.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Mùi vị đặc trưng (umami), do có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22glutamate%22%7D}} và peptid ngắn.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch3>Ứng dụng\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Thực phẩm chức năng:\u003C\u002Fstrong> sữa cho người già, trẻ em {{topic|%7B%22topic%22%3A%22suy%20dinh%20d%C6%B0%E1%BB%A1ng%22%7D}}, thực phẩm thể thao.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Ngành công nghiệp thực phẩm:\u003C\u002Fstrong> làm gia vị (như nước mắm, nước tương), tăng độ ngọt tự nhiên.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Nuôi cấy {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20sinh%20v%E1%BA%ADt%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> sử dụng trong môi trường dinh dưỡng (peptone, tryptone).\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Cp>Xem nghiên cứu tại: \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Fscience\u002Farticle\u002Fabs\u002Fpii\u002FS0924224419302096\">Protein Hydrolysates in Food and Feed – ScienceDirect\u003C\u002Fa>.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Dịch thủy phân tinh bột\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Dịch thủy phân tinh bột thu được từ việc phân giải amylose và amylopectin – hai thành phần chính của tinh bột – thành các đường đơn ({{topic|%7B%22topic%22%3A%22glucose%22%7D}}), đôi (maltose) hoặc oligosaccharide nhờ enzyme amylase hoặc acid loãng.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Phản ứng hóa học\u003C\u002Fh3>\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">(C_6H_{10}O_5)_n + nH_2O \\xrightarrow{amylase} nC_6H_{12}O_6\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Ứng dụng\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Thực phẩm:\u003C\u002Fstrong> tạo syrup glucose, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22maltodextrin%22%7D}}, chất tạo độ ngọt.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Ngành bia – rượu:\u003C\u002Fstrong> lên men dịch đường thành {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ethanol%22%7D}}, CO2.\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Công nghệ vi sinh:\u003C\u002Fstrong> làm nguồn carbon cho vi khuẩn, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22n%E1%BA%A5m%20men%22%7D}}, tảo.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Dịch thủy phân lipid\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Lipid (chất béo, dầu) là este của glycerol và axit béo. Khi thủy phân (bằng base hoặc lipase), sản phẩm thu được là glycerol và axit béo tự do.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Phản ứng cơ bản\u003C\u002Fh3>\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">Triglyceride + 3H_2O \\xrightarrow{Lipase} Glycerol + 3 Fatty\\ acids\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\u003Ch3>Ứng dụng\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>Sản xuất xà phòng (base + lipid = muối axit béo + glycerol).\u003C\u002Fli>\u003Cli>Làm nguyên liệu tổng hợp biodiesel (transesterification).\u003C\u002Fli>\u003Cli>Sản xuất mỹ phẩm và dược phẩm có thành phần dưỡng ẩm, nhũ hóa từ glycerol.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Các phương pháp tạo dịch thủy phân\u003C\u002Fh2>\u003Ch3>1. Thủy phân acid hoặc kiềm\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Thường dùng acid loãng ở nhiệt độ 100–120°C, thời gian từ vài giờ đến vài ngày. Ưu điểm là thiết bị đơn giản, chi phí rẻ; nhược điểm là tạo sản phẩm phụ (furfural, melanoidin), phá hủy cấu trúc dinh dưỡng.\u003C\u002Fp>\u003Ch3>2. Thủy phân bằng enzym\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Đây là phương pháp chọn lọc cao, phù hợp với công nghệ thực phẩm và dược phẩm. Điều kiện phản ứng thường ở pH trung tính và nhiệt độ 30–60°C. Enzym phổ biến gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>\u003Cli>\u003Cstrong>Protease:\u003C\u002Fstrong> cắt liên kết peptid\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Amylase:\u003C\u002Fstrong> phân giải tinh bột\u003C\u002Fli>\u003Cli>\u003Cstrong>Lipase:\u003C\u002Fstrong> thủy phân triglyceride\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch3>3. Thủy phân vi sinh\u003C\u002Fh3>\u003Cp>Dùng hệ enzyme tự sinh ra bởi vi sinh vật trong quá trình lên men, ví dụ: lên men mắm, nước tương. Đây là công nghệ truyền thống, tự nhiên, cho sản phẩm giàu hương vị và hoạt tính sinh học.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Ứng dụng thực tiễn của dịch thủy phân\u003C\u002Fh2>\u003Ch3>1. Trong thực phẩm\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>Gia tăng độ ngọt, độ béo tự nhiên (dịch thủy phân protein, đường, lipid).\u003C\u002Fli>\u003Cli>Tạo thực phẩm chức năng, giàu dinh dưỡng, dễ tiêu hóa.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Chất tạo vị umami (axit glutamic từ thủy phân protein).\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch3>2. Trong dược phẩm\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>Dinh dưỡng y học: sản phẩm thủy phân toàn phần cho người suy dinh dưỡng, bệnh tiêu hóa.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Chế phẩm sinh học: môi trường nuôi cấy vi khuẩn sản xuất kháng sinh, vaccine.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch3>3. Trong thức ăn chăn nuôi\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>Dịch thủy phân từ cá, phụ phẩm nông nghiệp dùng làm thức ăn bổ sung đạm, tăng khả năng tiêu hóa.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Giúp vật nuôi tăng trưởng nhanh, giảm chi phí thức ăn.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch3>4. Trong xử lý môi trường\u003C\u002Fh3>\u003Cul>\u003Cli>Tận dụng chất thải hữu cơ từ chế biến thực phẩm để sản xuất dịch thủy phân làm phân bón sinh học hoặc nguồn carbon cho vi sinh vật xử lý nước thải.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Lưu ý trong sản xuất và sử dụng dịch thủy phân\u003C\u002Fh2>\u003Cul>\u003Cli>Phải kiểm soát điều kiện phản ứng để tránh tạo độc tố (như 3-MCPD trong thủy phân bằng acid).\u003C\u002Fli>\u003Cli>Với thực phẩm và dược phẩm, cần đánh giá độ tinh khiết, tính an toàn vi sinh, và khả năng gây dị ứng.\u003C\u002Fli>\u003Cli>Cần lựa chọn enzym phù hợp với mục tiêu sản phẩm và hệ cơ chất.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Dịch thủy phân là sản phẩm thu được sau quá trình phân giải các hợp chất hữu cơ phức tạp thành dạng đơn giản, dễ hấp thu hơn, nhờ tác động của nước và xúc tác hóa học hoặc sinh học. Với tính ứng dụng đa ngành, từ thực phẩm, dược phẩm, môi trường đến công nghệ sinh học, dịch thủy phân là nền tảng cho nhiều quy trình công nghệ hiện đại. Việc hiểu rõ cơ chế, phương pháp và ứng dụng của dịch thủy phân không chỉ giúp tối ưu hóa sản xuất mà còn thúc đẩy phát triển các giải pháp bền vững, an toàn và hiệu quả hơn cho cộng đồng.\u003C\u002Fp>",{"id":59,"researcherId":21,"name":74,"imageUrl":75},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[77,78,79,80,81,82,83,84,85,86,87,88,89,90,91,92],"glycerol","sinh học phân tử","liên kết hóa học","thủy phân","protease","liên kết","enzym","axit amin","sinh khả dụng","glutamate","suy dinh dưỡng","vi sinh vật","glucose","maltodextrin","ethanol","nấm men",16,"PUBLISHED","2023-09-16T06:04:08.506+00:00","2026-08-30T15:16:16.863+00:00","2026-08-30T15:16:16.861+00:00",1007,[100,103,106,109,112,115,118,121,124,127],{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"quy trình làm tiêu bản","Quy trình làm tiêu bản? Các công bố khoa học về Quy trình làm tiêu bản",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"kaempferol","Kaempferol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Kaempferol",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hoạt động học tập","Hoạt động học tập là gì? Các nghiên cứu về Hoạt động học tập",{"id":110,"title":111,"term":110,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"đường khử","Đường khử là gì? Các công bố khoa học về Đường khử",{"id":113,"title":114,"term":113,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hydroxy","Hydroxy là gì? Các công bố khoa học về Hydroxy",{"id":116,"title":117,"term":116,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"polysaccharide","Polysaccharide là gì? Các công bố khoa học về Polysaccharide",{"id":119,"title":120,"term":119,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"mô hình bệnh tật","Mô hình bệnh tật là gì? Các nghiên cứu về Mô hình bệnh tật",{"id":122,"title":123,"term":122,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"chỉ số nhân trắc","Chỉ số nhân trắc là gì? Các nghiên cứu khoa học về Chỉ số nhân trắc",{"id":125,"title":126,"term":125,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":128,"title":129,"term":128,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"khối lượng phân tử","Khối lượng phân tử là gì? Các công bố khoa học về Khối lượng phân tử"]