[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_chu%E1%BB%97i%20cung%20%E1%BB%A9ng{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_chuỗi cung ứng":186},{"code":4,"data":5,"meta":20},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":78,"vietnamFeatured":148,"vietnamLatest":185},[7,24,38,51,65],{"publicationId":8,"title":9,"originalTitle":10,"authorNames":11,"authorCount":15,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":22,"summary":23},"22859bf5-1ee4-4c5a-92c9-28cdb33d00e8","Cân bằng các thang công lý: Liệu nhận thức về sự công bằng của người mua có thúc đẩy hiệu suất xã hội của các nhà cung cấp?","Balancing the Scales of Justice: Do Perceptions of Buyers’ Justice Drive Suppliers’ Social Performance?",[12,13,14],"Mohammad Alghababsheh","David Gallear","Mushfiqur Rahman",3,"Journal of Business Ethics",false,"2018-09-11",2018,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10551-018-3993-0","10.1007\u002Fs10551-018-3993-0","\u003Cp>Xây dựng khung lý thuyết phân tích vai trò của sự công bằng tổ chức từ phía người mua trong việc thúc đẩy trách nhiệm xã hội của nhà cung cấp trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> bền vững SSCM. Sự minh bạch trong đối xử khuyến khích các đối tác tuân thủ tiêu chuẩn lao động và môi trường.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":27,"authorNames":28,"authorCount":31,"journalName":32,"vietnamJournal":17,"publishDate":33,"publishYear":34,"totalCitation":20,"url":35,"doi":36,"summary":37},"75a094df-714c-4a95-9e11-bcca99b2c9ea","Khung đánh giá rủi ro cho chuỗi cung ứng vật liệu nguy hiểm","A framework of the risk assessment for the supply chain of hazardous materials",[29,30],"Victor M. Rayas","Marco A. Serrato",2,"NETNOMICS: Economic Research and Electronic Networking","2017-05-29",2017,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11066-017-9117-7","10.1007\u002Fs11066-017-9117-7","\u003Cp>Xây dựng khung định lượng đánh giá rủi ro môi trường trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> khép kín đối với các vật liệu hóa chất nguy hiểm dựa trên cơ sở dữ liệu tai nạn tại Mexico. Tác giả đề xuất các giải pháp kỹ thuật phòng ngừa rò rỉ chất độc trong quá trình vận chuyển và tái chế.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":39,"title":40,"originalTitle":41,"authorNames":42,"authorCount":15,"journalName":20,"vietnamJournal":17,"publishDate":46,"publishYear":47,"totalCitation":20,"url":48,"doi":49,"summary":50},"723bad8d-c41f-4f94-9b4d-e92c1be4db58","Nghiên cứu về quan hệ đối tác trong chuỗi cung ứng dựa trên lý thuyết cam kết - tin cậy","A study of supply chain partnerships based on the commitment‐trust theory",[43,44,45],"Mei‐Ying Wu","Yung‐Chien Weng","I‐Chiao Huang","2012-08-31",2012,"https:\u002F\u002Fwww.emerald.com\u002Finsight\u002Fcontent\u002Fdoi\u002F10.1108\u002F13555851211259098\u002Ffull\u002Fhtml","10.1108\u002F13555851211259098","\u003Cp>Ứng dụng lý thuyết cam kết và niềm tin KMV khảo sát mối quan hệ đối tác chiến lược giữa các doanh nghiệp công nghệ cao tại Đài Loan trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb>. Tác giả chỉ ra sự chia sẻ thông tin và cam kết dài hạn giúp giảm thiểu chi phí giao dịch và nâng cao hiệu suất hợp tác chuỗi.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":52,"title":53,"originalTitle":54,"authorNames":55,"authorCount":59,"journalName":60,"vietnamJournal":17,"publishDate":61,"publishYear":47,"totalCitation":20,"url":62,"doi":63,"summary":64},"52ed610c-bbaa-462c-a8ac-f8889d0267e0","Phương pháp phân tích độ phức tạp hoạt động trong chuỗi cung ứng","A method for analysing operational complexity in supply chains",[56,57,58],"Y R Wu","L H Huatuco","G Frizelle",4,"Journal of the Operational Research Society","2012-07-18","https:\u002F\u002Fwww.tandfonline.com\u002Fdoi\u002Ffull\u002F10.1057\u002Fjors.2012.63","10.1057\u002Fjors.2012.63","\u003Cp>Ứng dụng lý thuyết entropy thông tin để định lượng mức độ phức tạp và tính bất định vận hành trong mạng lưới \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> công nghiệp. Phương pháp hỗ trợ các nhà quản lý nhận diện các điểm nút thắt cổ chai và xây dựng phương án điều phối sản xuất linh hoạt.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":66,"title":67,"originalTitle":68,"authorNames":69,"authorCount":15,"journalName":20,"vietnamJournal":17,"publishDate":73,"publishYear":74,"totalCitation":20,"url":75,"doi":76,"summary":77},"46583c28-8afb-4d77-a889-78f3f1390e68","Đổi mới chuỗi cung ứng và hiệu suất tổ chức trong ngành y tế","Supply chain innovation and organizational performance in the healthcare industry",[70,71,72],"Sang M. Lee","DonHee Lee","Marc J. Schniederjans","2011-10-18",2011,"https:\u002F\u002Fwww.emerald.com\u002Finsight\u002Fcontent\u002Fdoi\u002F10.1108\u002F01443571111178493\u002Ffull\u002Fhtml","10.1108\u002F01443571111178493","\u003Cp>Khảo sát thực nghiệm trên 243 bệnh viện quy mô trên 100 giường tại Hàn Quốc nhằm đánh giá tác động của đổi mới \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> y tế đến hiệu quả điều hành cơ sở y tế. Việc đồng bộ luồng thông tin và chuẩn hóa quản lý dược phẩm nâng cao đáng kể chất lượng chăm sóc người bệnh.\u003C\u002Fp>",[79,93,107,120,134],{"publicationId":80,"title":81,"originalTitle":82,"authorNames":83,"authorCount":15,"journalName":87,"vietnamJournal":17,"publishDate":88,"publishYear":89,"totalCitation":20,"url":90,"doi":91,"summary":92},"639b62cf-fa07-4207-a8a9-649d8732dff5","Một Nghiên Cứu Thực Nghiệm về Phân Tích Dòng Thông Tin Thông Qua Lập Bản Đồ Dòng Giá Trị Chuỗi Cung Ứng Trong Ngành Công Nghiệp Ô Tô","An Empirical Study on Information Flow Analysis Through Supply Chain Value Stream Mapping in an Automotive Industry",[84,85,86],"S. Murali","M. Balasubramanian","R. Sendhil Kumar","Journal of The Institution of Engineers (India): Series C","2023-06-13",2023,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs40032-023-00963-8","10.1007\u002Fs40032-023-00963-8","\u003Cp>Ứng dụng công cụ lập sơ đồ dòng giá trị VSM phân tích dòng thông tin và vật chất trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> sản xuất phụ tùng ô tô tại Ấn Độ. Nghiên cứu xác định các dạng lãng phí tồn kho và đề xuất giải pháp tinh gọn quy trình luân chuyển hàng hóa.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":94,"title":95,"originalTitle":96,"authorNames":97,"authorCount":15,"journalName":101,"vietnamJournal":17,"publishDate":102,"publishYear":103,"totalCitation":20,"url":104,"doi":105,"summary":106},"51879b80-0c9b-479a-92c1-b8cf230e7acb","Mô hình hóa mạng lưới chuỗi cung ứng lãnh đạo - người theo sau dưới sự không chắc chắn và giải bằng thuật toán HGALO","Modeling the leader–follower supply chain network under uncertainty and solving by the HGALO algorithm",[98,99,100],"Javid Ghahremani Nahr","Anwar Mahmoodi","Abdolsalam Ghaderi","Soft Computing","2022-08-03",2022,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00500-022-07364-6","10.1007\u002Fs00500-022-07364-6","\u003Cp>Thiết lập mô hình tối ưu hóa ngẫu nhiên hai tầng Stackelberg và giải bằng thuật toán lai HGALO nhằm giải quyết bài toán định vị cơ sở trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb>. Thuật toán tối ưu hóa chi phí logistics và cân bằng lợi ích giữa đơn vị vận hành chính và các đại lý phân phối.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":108,"title":109,"originalTitle":20,"authorNames":110,"authorCount":15,"journalName":114,"vietnamJournal":17,"publishDate":115,"publishYear":116,"totalCitation":20,"url":117,"doi":118,"summary":119},"671ae078-6d7a-433c-95f6-1f03e9e13bf7","Các yếu tố tác động đến quyết định lựa chọn nhà cung cấp bê tông tươi: Trường hợp điển hình công ty Lê Phan",[111,112,113],"Đặng Hoàng Minh Quân","Hồ Huỳnh Bảo Trân","Trần Nam Quốc","Tạp chí Nghiên cứu Tài chính - Marketing","2021-12-25",2021,"https:\u002F\u002Fjfm.edu.vn\u002Findex.php\u002Fjfm\u002Farticle\u002Fview\u002F225","10.52932\u002Fjfm.vi66.225","\u003Cp>Khảo sát 301 khách hàng doanh nghiệp xây dựng nhằm xây dựng mô hình hồi quy logit phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn nhà cung cấp trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> bê tông thương phẩm Lê Phan. Uy tín thương hiệu và chất lượng giao hàng đúng tiến độ là tiêu chí quan trọng nhất.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":121,"title":122,"originalTitle":123,"authorNames":124,"authorCount":59,"journalName":128,"vietnamJournal":17,"publishDate":129,"publishYear":130,"totalCitation":20,"url":131,"doi":132,"summary":133},"25e57658-e35d-4335-9cf9-b8a7f011e56f","Sự lây nhiễm trong chuỗi cung ứng và vai trò của chính sách công nghiệp","Supply chain contagion and the role of industrial policy",[125,126,127],"Andrea Coveri","Claudio Cozza","Leopoldo Nascia","Economia e Politica Industriale","2020-07-14",2020,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs40812-020-00167-6","10.1007\u002Fs40812-020-00167-6","\u003Cp>Nghiên cứu cơ chế lây lan rủi ro kinh tế và đứt gãy dòng nguyên liệu trong các mạng lưới \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> và chuỗi giá trị toàn cầu GVCs dưới tác động của đại dịch COVID-19. Tác giả thảo luận các định hướng chính sách công nghiệp nhằm tăng cường quyền tự chủ sản xuất nội địa.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":135,"title":136,"originalTitle":137,"authorNames":138,"authorCount":15,"journalName":142,"vietnamJournal":17,"publishDate":143,"publishYear":144,"totalCitation":20,"url":145,"doi":146,"summary":147},"56ed709d-c16d-4022-94fc-c1d357612fa7","Mô hình cải thiện chất lượng sản phẩm xem xét đầu tư chất lượng trong các chính sách làm lại và chia sẻ lợi nhuận trong chuỗi cung ứng","Product quality improvement model considering quality investment in rework policies and supply chain profit sharing",[139,140,141],"Amanda Sofiana","Cucuk Nur Rosyidi","Eko Pujiyanto","Journal of Industrial Engineering International","2019-03-13",2019,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs40092-019-0309-7","10.1007\u002Fs40092-019-0309-7","\u003Cp>Xây dựng mô hình toán tối ưu hóa chi phí cải tiến chất lượng và chia sẻ rủi ro xử lý sản phẩm lỗi trong \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> hai giai đoạn. Tác giả phân tích cơ chế phối hợp hợp đồng kinh tế giữa nhà sản xuất và nhà bán lẻ nhằm tối đa hóa tổng lợi nhuận hệ thống.\u003C\u002Fp>",[149,161,170,175],{"publicationId":150,"title":151,"originalTitle":20,"authorNames":152,"authorCount":31,"journalName":155,"vietnamJournal":156,"publishDate":20,"publishYear":157,"totalCitation":158,"url":159,"doi":20,"summary":160},"04ef3002-4e01-4cea-88c5-975b3ac50fc3","MỘT SỐ NGHIÊN CỨU VỀ XU HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA CHUỖI CUNG ỨNG TOÀN CẦU VÀ VIỆT NAM",[153,154],"NT Bình","TTT Hương","Tạp chí Khoa học Công nghệ Hàng hải",true,2025,0,"https:\u002F\u002Fjmst.vimaru.edu.vn\u002Findex.php\u002Fjmst\u002Farticle\u002Fview\u002F654","\u003Cp>Phân tích nội dung các nghiên cứu điển hình về xu hướng tái cơ cấu mạng lưới \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> toàn cầu trước các cú sốc thương mại quốc tế. Bài viết đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh và thích ứng linh hoạt cho các doanh nghiệp xuất khẩu Việt Nam.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":162,"title":163,"originalTitle":20,"authorNames":164,"authorCount":31,"journalName":155,"vietnamJournal":156,"publishDate":20,"publishYear":167,"totalCitation":158,"url":168,"doi":20,"summary":169},"bb8344ed-0566-4447-a14b-2a2c3bde1b7b","Nghiên Cứu Vai Trò Của Tiêu Thụ Xanh, Sản Xuất Xanh Và Logistics Thu Hồi Đến Quản Trị Chuỗi Cung Ứng Xanh",[165,166],"HHÀN HUYỀN","T LÊ SƠN",2027,"https:\u002F\u002Fjmst.vimaru.edu.vn\u002Findex.php\u002Fjmst\u002Farticle\u002Fview\u002F527","\u003Cp>Nghiên cứu tổng hợp các nhân tố tác động đến hoạt động quản lý \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> xanh bao gồm tiêu dùng xanh, sản xuất thân thiện môi trường và logistics thu hồi. Tác giả làm rõ mối quan hệ tương hỗ giữa chiến lược bền vững sinh thái và hiệu quả tài chính doanh nghiệp.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":171,"title":172,"originalTitle":20,"authorNames":173,"authorCount":31,"journalName":155,"vietnamJournal":156,"publishDate":20,"publishYear":157,"totalCitation":158,"url":168,"doi":20,"summary":174},"4baee7fd-b807-4230-8c7a-a356bd484d3e","NGHIÊN CỨU VAI TRÒ CỦA TIÊU THỤ XANH, SẢN XUẤT XANH VÀ LOGISTICS THU HỒI ĐẾN QUẢN TRỊ CHUỖI CUNG ỨNG XANH",[165,166],"\u003Cp>Khảo sát các yếu tố thúc đẩy việc áp dụng các tiêu chuẩn môi trường và logistics thu hồi trong mô hình \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> tuần hoàn của doanh nghiệp sản xuất. Kết quả phân tích cho thấy định hướng phát triển bền vững và logistics thu hồi tạo ra lợi thế cạnh tranh dài hạn trên thị trường.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":176,"title":177,"originalTitle":20,"authorNames":178,"authorCount":31,"journalName":181,"vietnamJournal":156,"publishDate":182,"publishYear":157,"totalCitation":20,"url":183,"doi":20,"summary":184},"078e07b3-9209-430d-b980-8f327c22530b","PHÁT TRIỂN MÔ HÌNH QUẢN LÝ CHUỖI CUNG ỨNG THUỐC: NGHIÊN CỨU TRƯỜNG HỢP THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH",[179,180],"Trang Đoàn Thị Quỳnh","Thái Hoàng Đình Thái","Tạp chí khoa học Đại học Văn Lang","2025-11-28","https:\u002F\u002Fvjol.info.vn\u002Findex.php\u002Ftckhvl\u002Farticle\u002Fview\u002F135571","\u003Cp>Đánh giá hiệu quả mô hình tích hợp quản lý \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chuỗi cung ứng\u003C\u002Fb> dược phẩm tại Thành phố Hồ Chí Minh qua khảo sát 10 cơ sở phân phối với 120 mẫu. Kết quả ghi nhận thời gian giao nhận giảm 25,5%, độ sẵn có của thuốc tăng 11,5% và tỷ lệ thuốc quá hạn giảm 40%.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":187,"meta":20},{"id":188,"title":189,"description":190,"content":191,"term":188,"englishTitle":20,"synonyms":20,"definition":20,"discipline":20,"references":20,"faqs":20,"createUser":192,"publishUser":20,"keywords":196,"keywordCount":229,"enrichTopicLink":156,"status":230,"createTime":231,"updateTime":232,"publishTime":20,"linkEnrichedTime":20,"publicationScanTime":233,"contentErrorMessage":20,"viewCount":234,"relateTopics":235},"chuỗi cung ứng","Chuỗi cung ứng là gì? Các công bố khoa học về Chuỗi cung ứng","Chuỗi cung ứng là hệ thống gồm các tổ chức, con người và quy trình phối hợp để di chuyển sản phẩm từ nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng cuối. Nó bao gồm dòng vật chất, thông tin và tài chính liên kết xuyên suốt các khâu từ nguyên liệu, sản xuất, phân phối đến tiêu thụ, nhằm tối ưu giá trị và hiệu quả.","\u003Cdiv>\u003Cdiv>\u003Ch2>Định nghĩa chuỗi cung ứng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng (Supply Chain) là tập hợp liên kết của các thực thể và quy trình liên quan đến việc chuyển giao sản phẩm hoặc dịch vụ từ nguồn {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nguy%C3%AAn%20li%E1%BB%87u%20th%C3%B4%22%7D}} đến người tiêu dùng cuối cùng. Chuỗi này bao gồm toàn bộ quá trình sản xuất, lưu trữ, phân phối, và cung cấp dịch vụ, với mục tiêu tối đa hóa giá trị và giảm thiểu chi phí vận hành trong toàn bộ hệ thống.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Một chuỗi cung ứng hiệu quả phải đảm bảo được sự phối hợp đồng bộ giữa các mắt xích để đảm bảo hàng hóa hoặc dịch vụ được giao đúng thời gian, đúng chất lượng, và với chi phí tối ưu. Điều này đòi hỏi các tổ chức tham gia phải không chỉ hoạt động hiệu quả độc lập mà còn phải phối hợp chặt chẽ với nhau thông qua dòng thông tin liên tục.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng hiện đại không chỉ bao gồm yếu tố vật lý như hàng hóa và nguyên liệu mà còn có cả yếu tố phi vật lý như luồng thông tin, dữ liệu thời gian thực, và tài chính. Đây là nền tảng để hình thành một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20sinh%20th%C3%A1i%22%7D}} vận hành xuyên biên giới và xuyên ngành trong bối cảnh toàn cầu hóa hiện nay.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Các thành phần cơ bản của chuỗi cung ứng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Mỗi chuỗi cung ứng đều được cấu thành từ nhiều {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%B1c%20th%E1%BB%83%22%7D}} và chức năng khác nhau, tạo thành một hệ thống phân tầng và liên kết chặt chẽ. Mỗi thành phần trong chuỗi đóng vai trò riêng, từ việc cung ứng nguyên liệu, sản xuất, lưu trữ, phân phối đến phục vụ khách hàng. Quản trị hiệu quả từng khâu là điều kiện then chốt để toàn bộ chuỗi vận hành trơn tru.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các thành phần chính thường thấy trong một chuỗi cung ứng điển hình gồm:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Nhà cung cấp {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nguy%C3%AAn%20li%E1%BB%87u%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Đơn vị cung cấp vật tư đầu vào phục vụ sản xuất\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Nhà sản xuất:\u003C\u002Fstrong> Chịu trách nhiệm chế biến, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22l%E1%BA%AFp%20r%C3%A1p%22%7D}} hoặc sản xuất thành phẩm\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Trung tâm phân phối:\u003C\u002Fstrong> Nơi tiếp nhận, lưu trữ, và phân luồng hàng hóa\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Nhà bán lẻ:\u003C\u002Fstrong> Kênh phân phối trực tiếp đến {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20ti%C3%AAu%20d%C3%B9ng%22%7D}}\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Khách hàng cuối cùng:\u003C\u002Fstrong> Đối tượng tiêu thụ sản phẩm hoặc dịch vụ\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Bảng dưới đây minh họa vai trò từng thành phần:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable border=\"1\" cellpadding=\"5\" cellspacing=\"0\">\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Thành phần\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Vai trò chính\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Ví dụ\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Nhà cung cấp\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Cung ứng nguyên liệu, linh kiện\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Nhà máy thép, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22trang%20tr%E1%BA%A1i%22%7D}} nông nghiệp\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Nhà sản xuất\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Chế biến, lắp ráp, sản xuất sản phẩm\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Hãng xe, nhà máy chế biến thực phẩm\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Trung tâm phân phối\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Lưu kho, phân loại, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%E1%BA%ADn%20chuy%E1%BB%83n%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Kho của Amazon, trung tâm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22logistics%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Nhà bán lẻ\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Bán hàng tới {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%C6%B0%E1%BB%9Di%20d%C3%B9ng%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Siêu thị, cửa hàng online\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Khách hàng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tiêu thụ hàng hóa\u002Fdịch vụ\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Người {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ti%C3%AAu%20d%C3%B9ng%22%7D}}, doanh nghiệp\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Chuỗi giá trị và chuỗi cung ứng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng và chuỗi giá trị là hai khái niệm có liên hệ chặt chẽ nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa. Chuỗi giá trị tập trung vào việc gia tăng giá trị cho sản phẩm hoặc dịch vụ ở từng công đoạn sản xuất và phân phối, trong khi chuỗi cung ứng mô tả toàn bộ dòng chảy {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%E1%BA%ADt%20ch%E1%BA%A5t%22%7D}} và thông tin giữa các thực thể.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Mỗi mắt xích trong chuỗi cung ứng đều có thể đóng vai trò trong chuỗi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gi%C3%A1%20tr%E1%BB%8B%22%7D}} nếu hoạt động đó tạo ra giá trị gia tăng. Điều này có thể bao gồm cải tiến chất lượng sản phẩm, tối ưu thời gian giao hàng, hay nâng cao trải nghiệm khách hàng thông qua dịch vụ hậu mãi.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>So sánh ngắn gọn giữa hai khái niệm:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable border=\"1\" cellpadding=\"5\" cellspacing=\"0\">\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Tiêu chí\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Chuỗi cung ứng\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Chuỗi giá trị\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Mục tiêu chính\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tối ưu hóa dòng hàng hóa, thông tin và tài chính\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tăng giá trị sản phẩm\u002Fdịch vụ cho khách hàng\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Phạm vi\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Toàn bộ quá trình từ nguyên liệu đến tiêu dùng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Các hoạt động tạo giá trị nội tại\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Tiêu chí đánh giá\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Chi phí, hiệu quả vận hành, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22t%E1%BB%93n%20kho%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Giá trị cảm nhận, lợi thế cạnh tranh\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Dòng vật chất, thông tin và tài chính\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Ba dòng chính trong chuỗi cung ứng gồm dòng vật chất, dòng thông tin và dòng tài chính – chúng vận hành song song và tương tác liên tục để duy trì sự ổn định và hiệu quả của toàn chuỗi. Nếu một trong ba dòng này bị đứt gãy, toàn bộ chuỗi sẽ đối mặt với nguy cơ đình trệ hoặc mất {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ki%E1%BB%83m%20so%C3%A1t%22%7D}} chi phí.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cstrong>Dòng vật chất\u003C\u002Fstrong> là dòng chảy hữu hình của nguyên vật liệu, bán thành phẩm và thành phẩm từ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nh%C3%A0%20cung%20c%E1%BA%A5p%22%7D}} đến nhà sản xuất và sau cùng là khách hàng. \u003Cstrong>Dòng thông tin\u003C\u002Fstrong> bao gồm dữ liệu đơn hàng, kế hoạch sản xuất, tồn kho và phản hồi thị trường, giúp các bên đưa ra quyết định chính xác và kịp thời.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cstrong>Dòng tài chính\u003C\u002Fstrong> là dòng tiền đi kèm với giá trị hàng hóa hoặc dịch vụ. Nó bao gồm các khoản thanh toán, tín dụng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%C6%B0%C6%A1ng%20m%E1%BA%A1i%22%7D}}, quản lý dòng tiền và các chi phí vận hành. Việc đồng bộ hóa ba dòng này là nền tảng cho một chuỗi cung ứng linh hoạt, minh bạch và có khả năng thích ứng cao.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Mô hình SCOR (Supply Chain Operations Reference)\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>SCOR (Supply Chain Operations Reference) là một mô hình tham chiếu tiêu chuẩn hóa do tổ chức APICS (nay là ASCM) phát triển, nhằm đánh giá, chuẩn hóa và tối ưu hóa hiệu suất chuỗi cung ứng. Mô hình này được xây dựng dựa trên kinh nghiệm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%B1c%20ti%E1%BB%85n%22%7D}} của các doanh nghiệp hàng đầu trong ngành và cung cấp cấu trúc để phân tích và cải tiến quy trình vận hành chuỗi cung ứng từ đầu đến cuối.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>SCOR bao gồm 5 quy trình chính, được gọi là pillars (trụ cột):\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Plan:\u003C\u002Fstrong> Lập kế hoạch cân bằng cung – cầu, dự báo nhu cầu, lập ngân sách và mục tiêu hiệu suất\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Source:\u003C\u002Fstrong> Tìm kiếm, lựa chọn, đàm phán và quản lý nhà cung cấp nguyên vật liệu, linh kiện\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Make:\u003C\u002Fstrong> Hoạt động sản xuất hoặc lắp ráp, bao gồm kiểm soát chất lượng, hiệu suất, và năng suất\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Deliver:\u003C\u002Fstrong> Quản lý logistics, kho, vận chuyển và dịch vụ khách hàng\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Return:\u003C\u002Fstrong> Xử lý hàng hóa trả về, tái chế, hoặc thay thế sản phẩm lỗi\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Bảng tổng hợp cấu trúc SCOR giúp trực quan hóa mối quan hệ giữa các quy trình:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable border=\"1\" cellpadding=\"5\" cellspacing=\"0\">\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Trụ cột\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Mục tiêu\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Ví dụ cụ thể\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Plan\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tối ưu hóa toàn chuỗi, giảm dư thừa\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Dự báo nhu cầu sản phẩm theo vùng địa lý\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Source\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Đảm bảo nguồn cung ổn định, giá hợp lý\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Lựa chọn {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nh%C3%A0%20cung%20c%E1%BA%A5p%22%7D}} linh kiện có kiểm định chất lượng\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Make\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Nâng cao năng suất, giảm lỗi sản phẩm\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Thiết lập dây chuyền sản xuất tự động\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Deliver\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Rút ngắn thời gian giao hàng, tối ưu chi phí logistics\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Sử dụng mô hình vận chuyển chéo (cross-docking)\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Return\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Giảm rủi ro tồn kho lỗi, tăng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22s%E1%BB%B1%20h%C3%A0i%20l%C3%B2ng%22%7D}}\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Xây dựng quy trình hoàn trả rõ ràng và hiệu quả\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\u003Cp>Xem thêm chi tiết mô hình tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.apics.org\u002Fapics-for-business\u002Fframeworks\u002Fscor\" target=\"_blank\">APICS – SCOR Framework\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Vai trò của công nghệ trong chuỗi cung ứng hiện đại\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Công nghệ đóng vai trò cốt lõi trong việc số hóa và tự động hóa các hoạt động trong chuỗi cung ứng, từ quản lý kho đến phân tích nhu cầu. Những cải tiến công nghệ giúp doanh nghiệp không chỉ tăng hiệu suất vận hành mà còn nâng cao khả năng phản ứng với biến động thị trường.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các công nghệ chính bao gồm:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Hệ thống SCM (Supply Chain Management software):\u003C\u002Fstrong> Hợp nhất các hoạt động mua hàng, sản xuất, tồn kho và vận chuyển vào một nền tảng duy nhất\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>AI và học máy:\u003C\u002Fstrong> Dự báo nhu cầu chính xác hơn, tối ưu hóa lộ trình vận chuyển\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>IoT (Internet of Things):\u003C\u002Fstrong> Giám sát trạng thái hàng hóa theo thời gian thực qua cảm biến\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Blockchain:\u003C\u002Fstrong> Đảm bảo tính minh bạch và truy xuất nguồn gốc trong chuỗi cung ứng\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Ví dụ, Walmart ứng dụng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22blockchain%22%7D}} để theo dõi toàn bộ chuỗi cung ứng thịt heo tại Trung Quốc, rút ngắn thời gian truy xuất nguồn gốc từ vài ngày xuống còn vài giây. Công nghệ cũng cho phép triển khai mô hình “Digital Twin” để mô phỏng chuỗi cung ứng trong môi trường ảo.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Tham khảo tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fhbr.org\u002F2020\u002F05\u002Fhow-ai-will-transform-supply-chain-management\" target=\"_blank\">Harvard Business Review – How AI Will Transform Supply Chain\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chuỗi cung ứng toàn cầu và các yếu tố rủi ro\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng toàn cầu mang lại lợi thế về chi phí và quy mô nhưng cũng đối mặt với nhiều rủi ro từ yếu tố {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C4%91%E1%BB%8Ba%20ch%C3%ADnh%20tr%E1%BB%8B%22%7D}}, khí hậu, dịch bệnh và xung đột thương mại. Khi một mắt xích ở bất kỳ đâu bị gián đoạn, hiệu ứng domino có thể lan rộng toàn cầu.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Đại dịch COVID-19 là ví dụ điển hình, khi năng lực vận tải, nguồn cung nguyên liệu và sản xuất đều bị đình trệ, dẫn đến thiếu hụt hàng hóa nghiêm trọng. Ngoài ra, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22chi%E1%BA%BFn%20tranh%22%7D}} thương mại Mỹ–Trung và xung đột Ukraine cũng khiến nhiều doanh nghiệp phải thiết kế lại chuỗi cung ứng nhằm giảm lệ thuộc vào một khu vực duy nhất.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các yếu tố rủi ro chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Gián đoạn sản xuất do {{topic|%7B%22topic%22%3A%22thi%C3%AAn%20tai%22%7D}}, dịch bệnh\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Biến động giá nguyên vật liệu và năng lượng\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Hạn chế thương mại và thuế quan\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Thiếu hụt lao động và năng lực vận tải\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Giải pháp ứng phó bao gồm xây dựng chuỗi cung ứng linh hoạt (flexible supply chains), đa dạng hóa nguồn cung và dự phòng tồn kho chiến lược.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Quản trị chuỗi cung ứng (Supply Chain Management)\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Quản trị chuỗi cung ứng là tổng hợp các hoạt động lên kế hoạch, thực hiện và kiểm soát dòng nguyên vật liệu, thông tin và tài chính nhằm đạt được hiệu quả cao nhất trong quá trình phân phối sản phẩm hoặc dịch vụ đến khách hàng cuối cùng. Đây là lĩnh vực đòi hỏi kỹ năng phân tích, quản lý rủi ro và tư duy hệ thống.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Ba mục tiêu chính trong quản trị chuỗi cung ứng:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Giảm thiểu chi phí toàn chuỗi\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Nâng cao chất lượng dịch vụ khách hàng\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Gia tăng khả năng cạnh tranh dài hạn\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Trong quản trị tồn kho, mô hình EOQ (Economic Order Quantity) thường được áp dụng để xác định lượng hàng tối ưu mỗi lần đặt:\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">EOQ = \\sqrt{\\frac{2DS}{H}}\u003C\u002Fscript>\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Trong đó: D = Nhu cầu hàng năm, S = Chi phí đặt hàng mỗi lần, H = Chi phí lưu kho mỗi đơn vị mỗi năm\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Chuỗi cung ứng xanh và bền vững\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng xanh là mô hình tích hợp yếu tố {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%22%7D}} vào toàn bộ hoạt động chuỗi: từ thiết kế sản phẩm, lựa chọn nguyên liệu, đến sản xuất, phân phối và xử lý sau tiêu dùng. Bền vững không chỉ giới hạn trong bảo vệ môi trường mà còn bao gồm trách nhiệm xã hội và đạo đức kinh doanh.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các doanh nghiệp áp dụng chuỗi cung ứng bền vững thường:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Giảm thiểu khí thải {{topic|%7B%22topic%22%3A%22carbon%22%7D}} bằng cách tối ưu lộ trình vận chuyển\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Sử dụng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%E1%BA%ADt%20li%E1%BB%87u%20t%C3%A1i%20ch%E1%BA%BF%22%7D}}, bao bì thân thiện môi trường\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Kiểm soát tiêu chuẩn đạo đức trong tuyển dụng và lao động của nhà cung cấp\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Ví dụ, IKEA cam kết tất cả sản phẩm gỗ phải đến từ nguồn bền vững vào năm 2030. Apple đang xây dựng chuỗi cung ứng không phát thải carbon vào năm 2030 cho toàn bộ chu trình sản phẩm.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Xem thêm tại \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fwww.mckinsey.com\u002Fbusiness-functions\u002Foperations\u002Four-insights\u002Fsupply-chain-2030\" target=\"_blank\">McKinsey – Supply Chain 2030\u003C\u002Fa>\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Xu hướng phát triển chuỗi cung ứng tương lai\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng đang bước vào giai đoạn chuyển đổi mạnh mẽ nhờ công nghệ và sự thay đổi trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%C3%A0nh%20vi%20ti%C3%AAu%20d%C3%B9ng%22%7D}}. Từ mô hình tập trung chi phí, doanh nghiệp đang chuyển sang các chuỗi cung ứng thông minh, tự động và linh hoạt, với mục tiêu không chỉ giảm chi phí mà còn tăng tính minh bạch và phục hồi.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Các xu hướng chính bao gồm:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Số hóa toàn diện bằng dữ liệu {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%9Di%20gian%20th%E1%BB%B1c%22%7D}} và phân tích nâng cao\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Triển khai AI, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%8Dc%20m%C3%A1y%22%7D}} để ra quyết định tự động hóa\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Phát triển mô hình {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20t%C3%A1n%22%7D}} (decentralized networks) để giảm rủi ro gián đoạn\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Gắn ESG (Môi trường – Xã hội – Quản trị) vào {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ti%C3%AAu%20ch%C3%AD%20%C4%91%C3%A1nh%20gi%C3%A1%22%7D}} hiệu quả chuỗi\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Chuỗi cung ứng tương lai không chỉ là {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%E1%BA%A1ng%20l%C6%B0%E1%BB%9Bi%22%7D}} vận hành mà còn là đòn bẩy chiến lược để doanh nghiệp dẫn đầu về đổi mới, tốc độ và bền vững.\u003C\u002Fp>\u003C\u002Fdiv>\u003C\u002Fdiv>",{"id":193,"researcherId":20,"name":194,"imageUrl":195},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[197,198,199,200,201,202,203,204,205,206,207,208,209,210,211,212,213,214,212,215,216,217,218,219,220,221,222,223,224,225,226,227,228],"nguyên liệu thô","hệ sinh thái","thực thể","nguyên liệu","lắp ráp","người tiêu dùng","trang trại","vận chuyển","logistics","người dùng","tiêu dùng","vật chất","giá trị","tồn kho","kiểm soát","nhà cung cấp","thương mại","thực tiễn","sự hài lòng","blockchain","địa chính trị","chiến tranh","thiên tai","môi trường","carbon","vật liệu tái chế","hành vi tiêu dùng","thời gian thực","học máy","phân tán","tiêu chí đánh giá","mạng lưới",33,"PUBLISHED","2023-09-27T02:40:42.778+00:00","2026-09-02T02:24:13.487+00:00","2026-09-02T02:24:13.485+00:00",726,[236,239,242,245,248,251,254,257,260,263],{"id":237,"title":238,"term":237,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"thời pháp thuộc","Thời pháp thuộc là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thời pháp thuộc",{"id":240,"title":241,"term":240,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"năng lực mô hình hóa toán học","Năng lực mô hình hóa toán học là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":243,"title":244,"term":243,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"lối sống","Lối sống là gì? Các công bố khoa học về Lối sống",{"id":246,"title":247,"term":246,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"hình thái","Hình thái là gì? Các công bố khoa học về Hình thái",{"id":249,"title":250,"term":249,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"chuỗi markov","Chuỗi markov là gì? Các công bố khoa học về Chuỗi markov",{"id":252,"title":253,"term":252,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"matlab simulink","Matlab simulink là gì? Các công bố khoa học về Matlab simulink",{"id":255,"title":256,"term":255,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"chiến tranh đặc biệt","Chiến tranh đặc biệt là gì? Các bài báo nghiên cứu liên quan",{"id":258,"title":259,"term":258,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"toán cao cấp","Toán cao cấp là gì? Các nghiên cứu khoa học về Toán cao cấp",{"id":261,"title":262,"term":261,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"simulink","Simulink là gì? Các công bố khoa học về Simulink",{"id":264,"title":265,"term":264,"englishTitle":20,"definition":20,"discipline":20,"disciplineCode":20,"disciplineLabel":20,"disciplineColor":20,"disciplineIcon":20},"cơ sở vật chất","Cơ sở vật chất là gì? Các công bố khoa học về Cơ sở vật chất"]