[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_chi%E1%BA%BFn%20l%C6%B0%E1%BB%A3c%20%C4%91%E1%BB%91i%20ph%C3%B3{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_chiến lược đối phó":37},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":36},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"33ee53a2-cf23-4868-92d0-0ffc77568fb3","Danh sách Chiến lược Đối phó Utrecht cho Thanh thiếu niên","De Utrechtse Coping Lijst voor Adolescenten",[13,14,15],"J. O. Bijstra","S. Jackson","H. A. Bosma",3,"Kind & Adolescent",false,"1994-06-01",1994,null,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002FBF03060546","10.1007\u002FBF03060546","\u003Cp>Nghiên cứu tâm lý học phát triển kiểm định phiên bản rút gọn của thang đo UCL-A nhằm phân loại các dạng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chiến lược đối phó\u003C\u002Fb> với áp lực ở lứa tuổi thanh thiếu niên. Dữ liệu tâm trắc học khẳng định độ tin cậy và giá trị cấu trúc vững chắc của thang đo Utrecht, cung cấp công cụ tiêu chuẩn hỗ trợ đánh giá các nhóm \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chiến lược đối phó\u003C\u002Fb> thích nghi và né tránh ở học sinh trung học.\u003C\u002Fp>",[26],{"publicationId":27,"title":28,"originalTitle":21,"authorNames":21,"authorCount":21,"journalName":29,"vietnamJournal":30,"publishDate":31,"publishYear":32,"totalCitation":21,"url":33,"doi":34,"summary":35},"7d871694-4351-42e4-90e2-321ed62f7f6b","12.  Đặc điểm stress và chiến lược đối phó ở thanh thiếu niên rối loạn lo âu lan toả","Tạp chí Nghiên cứu Y học",true,"2023-01-10",2023,"https:\u002F\u002Ftapchinghiencuuyhoc.vn\u002Findex.php\u002Ftcncyh\u002Farticle\u002Fview\u002F1103","10.52852\u002Ftcncyh.v160i12V1.1103","\u003Cp>Khảo sát lâm sàng cắt ngang tại Bệnh viện Bạch Mai và Bệnh viện Nhi Trung ương phân tích các dạng \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chiến lược đối phó\u003C\u002Fb> ở thanh thiếu niên mắc chứng rối loạn lo âu lan tỏa. Kết quả chỉ ra các phương thức bất thường như trút giận hay tự đổ lỗi tương quan thuận với mức độ stress nặng, trong khi thanh niên lớn tuổi có xu hướng lựa chọn các \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chiến lược đối phó\u003C\u002Fb> chủ động và tích cực hơn.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":38,"meta":21},{"id":39,"title":40,"description":41,"content":42,"term":39,"englishTitle":43,"synonyms":44,"definition":49,"discipline":50,"references":51,"faqs":72,"createUser":82,"publishUser":86,"keywords":87,"keywordCount":98,"enrichTopicLink":30,"status":99,"createTime":100,"updateTime":101,"publishTime":102,"linkEnrichedTime":103,"publicationScanTime":104,"contentErrorMessage":21,"viewCount":105,"relateTopics":106},"chiến lược đối phó","Chiến lược đối phó là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Chiến lược đối phó là tập hợp các hành vi và quá trình nhận thức mà cá nhân sử dụng để điều chỉnh cảm xúc, giảm thiểu tác động tiêu cực của căng thẳng. Khác với cơ chế phòng vệ tâm lý, chúng mang tính ý thức, chủ động, giúp xây dựng khả năng phục hồi và nâng cao năng lực thích nghi với hoàn cảnh. ","\u003Cp>Chiến lược đối phó (Coping Strategies) là tập hợp các nỗ lực nhận thức và hành vi liên tục biến đổi mà cá nhân sử dụng nhằm quản lý, dung nạp hoặc giảm thiểu các yêu cầu bên trong và bên ngoài vượt quá nguồn lực chịu đựng của bản thân khi đối mặt với căng thẳng (stress). Khác với các cơ chế phòng vệ tâm lý vô thức, chiến lược đối phó mang tính ý thức, có chủ đích và có thể rèn luyện nhằm củng cố khả năng phục hồi tâm lý (resilience) và thích nghi xã hội.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Mô hình nhận thức tương tác về stress và đối phó\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo lý thuyết nhận thức tương tác kinh điển của Lazarus và Folkman, phản ứng đối phó được kích hoạt thông qua hai giai đoạn lượng giá nhận thức (Cognitive Appraisal):\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Lượng giá sơ cấp (Primary Appraisal):\u003C\u002Fstrong> Cá nhân đánh giá ý nghĩa của tình huống đối với sự an nguy của bản thân, phân loại sự kiện thành: vô hại, mang tính đe dọa (threat), tổn thất (harm\u002Floss), hoặc là một cơ hội thách thức (challenge).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Lượng giá thứ cấp (Secondary Appraisal):\u003C\u002Fstrong> Cá nhân đánh giá nguồn lực nội tại và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%97%20tr%E1%BB%A3%20x%C3%A3%20h%E1%BB%99i%22%7D}} sẵn có để kiểm soát và giải quyết tình huống căng thẳng.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tái lượng giá (Reappraisal):\u003C\u002Fstrong> Quá trình điều chỉnh nhận thức liên tục dựa trên các thông tin phản hồi từ kết quả của những nỗ lực đối phó đã thực hiện.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ctable>\n  \u003Cthead>\n    \u003Ctr>\n      \u003Cth>Nhóm chiến lược\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Mục tiêu bản chất\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Hành vi và nhận thức tiêu biểu\u003C\u002Fth>\n      \u003Cth>Kết quả thích ứng\u003C\u002Fth>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Fthead>\n  \u003Ctbody>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Tập trung vào vấn đề (Problem-focused)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Thay đổi hoặc loại bỏ nguồn gốc gây căng thẳng\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tìm kiếm thông tin, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22l%E1%BA%ADp%20k%E1%BA%BF%20ho%E1%BA%A1ch%22%7D}} hành động, giải quyết xung đột\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Hiệu quả cao khi hoàn cảnh có thể kiểm soát và thay đổi được\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Tập trung vào cảm xúc (Emotion-focused)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Điều chỉnh phản ứng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A3m%20x%C3%BAc%20ti%C3%AAu%20c%E1%BB%B1c%22%7D}} do stress tạo ra\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tái cấu trúc nhận thức tích cực, thiền định, chia sẻ giải tỏa\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Hiệu quả khi hoàn cảnh bất khả kháng, không thể thay đổi ngay\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Hướng tránh né (Avoidance-oriented)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Rút lui tâm lý hoặc né tránh đối mặt với nguồn stress\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phủ nhận thực tế, trì hoãn, sa đà vào các thú vui phân tâm\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Giảm tải áp lực tức thì nhưng dễ dẫn đến stress mạn tính nếu kéo dài\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n    \u003Ctr>\n      \u003Ctd>Kém thích nghi (Maladaptive coping)\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Phản ứng tiêu cực tự hủy hoại hoặc cô lập\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Tự dằn vặt, đổ lỗi quá mức, lạm dụng chất kích thích\u003C\u002Ftd>\n      \u003Ctd>Gia tăng nguy cơ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22r%E1%BB%91i%20lo%E1%BA%A1n%20lo%20%C3%A2u%22%7D}}, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tr%E1%BA%A7m%20c%E1%BA%A3m%22%7D}} và suy giảm thể chất\u003C\u002Ftd>\n    \u003C\u002Ftr>\n  \u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Cơ chế sinh học thần kinh và nội tiết\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Chiến lược đối phó tác động trực tiếp lên hệ thống phản ứng sinh học của cơ thể:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Trục Dưới đồi - Tuyến yên - Tuyến thượng thận (HPA axis):\u003C\u002Fstrong> Việc áp dụng các chiến lược đối phó chủ động và thích ứng giúp điều hòa nồng độ hormone {{topic|%7B%22topic%22%3A%22cortisol%22%7D}} huyết thanh, ngăn ngừa hiện tượng tăng cortisol mạn tính gây {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%E1%BB%A9c%20ch%E1%BA%BF%20mi%E1%BB%85n%20d%E1%BB%8Bch%22%7D}} và viêm hệ thống.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Mạng lưới thần kinh não bộ:\u003C\u002Fstrong> Vỏ não trước trán (Prefrontal Cortex) đóng vai trò điều hành trong việc phân tích vấn đề và ức chế phản ứng sợ hãi quá mức từ hạch hạnh nhân (Amygdala).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Công cụ lượng giá và thang đo chuẩn hóa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nghi%C3%AAn%20c%E1%BB%A9u%20t%C3%A2m%20l%C3%BD%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} và lâm sàng, nhiều công cụ trắc nghiệm tâm lý được phát triển nhằm lượng hóa các kiểu chiến lược đối phó:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thang đo COPE và Brief-COPE:\u003C\u002Fstrong> Phân loại chi tiết các phản ứng đối phó thành nhiều tiểu thang đo đa dạng từ lập kế hoạch, tìm kiếm hỗ trợ xã hội đến chấp nhận hoàn cảnh.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Thang đo CISS (Coping Inventory for Stressful Situations):\u003C\u002Fstrong> Đo lường ba xu hướng đối phó cơ bản gồm hướng tới nhiệm vụ, hướng tới cảm xúc và hướng tránh né.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Các can thiệp tâm lý nâng cao năng lực đối phó\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Năng lực đối phó linh hoạt (Coping Flexibility) có thể được tăng cường thông qua các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22li%E1%BB%87u%20ph%C3%A1p%20t%C3%A2m%20l%C3%BD%22%7D}}:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Liệu pháp Nhận thức - Hành vi (CBT):\u003C\u002Fstrong> Hướng dẫn kỹ năng tái đóng khung nhận thức (Cognitive Reframing) và rèn luyện kỹ năng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22gi%E1%BA%A3i%20quy%E1%BA%BFt%20v%E1%BA%A5n%20%C4%91%E1%BB%81%22%7D}} có cấu trúc.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Chương trình Giảm căng thẳng dựa trên Chánh niệm (MBSR):\u003C\u002Fstrong> Rèn luyện sự chú tâm không phán xét vào hiện tại, giúp cá nhân bình tâm quan sát cảm xúc thay vì phản ứng bốc đồng trước các áp lực cuộc sống.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n","Coping Strategies",[45,46,47,48],"chiến lược ứng phó","cơ chế đối phó","coping strategies","coping mechanisms","Chiến lược đối phó (Coping Strategies) là tập hợp các nỗ lực nhận thức và hành vi liên tục biến đổi nhằm quản lý, dung nạp hoặc giảm thiểu các đòi hỏi bên trong và bên ngoài vượt quá nguồn lực chịu đựng của cá nhân khi đối mặt với căng thẳng (stress).","SOCIAL_SCIENCES",[52,59,66],{"citationText":53,"title":54,"authors":55,"source":56,"year":57,"doi":58,"url":21},"Carver, C. S., Scheier, M. F., & Weintraub, J. K. (1989). Assessing coping strategies: A theoretically based approach. Journal of Personality and Social Psychology, 56(2), 267-283.","Assessing coping strategies: A theoretically based approach.","Carver, C. S., Scheier, M. F., Weintraub, J. K.","Journal of Personality and Social Psychology",1989,"10.1037\u002F0022-3514.56.2.267",{"citationText":60,"title":61,"authors":62,"source":63,"year":64,"doi":65,"url":21},"Folkman, S., & Lazarus, R. S. (1980). An Analysis of Coping in a Middle-Aged Community Sample. Journal of Health and Social Behavior, 21(3), 219-239.","An Analysis of Coping in a Middle-Aged Community Sample","Folkman, S., Lazarus, R. S.","Journal of Health and Social Behavior",1980,"10.2307\u002F2136617",{"citationText":67,"title":68,"authors":69,"source":56,"year":70,"doi":71,"url":21},"Endler, N. S., & Parker, J. D. (1990). Multidimensional assessment of coping: A critical evaluation. Journal of Personality and Social Psychology, 58(5), 844-854.","Multidimensional assessment of coping: A critical evaluation.","Endler, N. S., Parker, J. D.",1990,"10.1037\u002F0022-3514.58.5.844",[73,76,79],{"question":74,"answer":75},"Sự khác biệt căn bản giữa chiến lược đối phó tập trung vào vấn đề và tập trung vào cảm xúc là gì?","Chiến lược tập trung vào vấn đề nhằm tác động trực tiếp để thay đổi nguyên nhân gây stress (phù hợp khi hoàn cảnh có thể kiểm soát), trong khi chiến lược tập trung vào cảm xúc nhằm điều hòa các phản ứng tâm lý tiêu cực (phù hợp khi hoàn cảnh bất khả kháng).",{"question":77,"answer":78},"Chiến lược đối phó khác biệt như thế nào so với cơ chế phòng vệ tâm lý (Defense Mechanisms)?","Chiến lược đối phó là những nỗ lực nhận thức và hành vi có ý thức, chủ động và có thể học tập rèn luyện được, trong khi các cơ chế phòng vệ tâm lý thường vận hành ở tầng vô thức để bảo vệ cái tôi trước sự lo âu.",{"question":80,"answer":81},"Khái niệm 'Độ linh hoạt đối phó' (Coping Flexibility) mang ý nghĩa gì đối với sức khỏe tâm thần?","Độ linh hoạt đối phó là khả năng nhận định chính xác bản chất từng tình huống và linh hoạt chuyển đổi giữa các chiến lược đối phó khác nhau, giúp giảm thiểu nguy cơ kiệt quệ cảm xúc và nâng cao khả năng phục hồi tâm lý.",{"id":83,"researcherId":21,"name":84,"imageUrl":85},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",{"id":83,"researcherId":21,"name":84,"imageUrl":85},[88,89,90,91,92,93,94,95,96,97],"hỗ trợ xã hội","lập kế hoạch","cảm xúc tiêu cực","rối loạn lo âu","trầm cảm","cortisol","ức chế miễn dịch","nghiên cứu tâm lý học","liệu pháp tâm lý","giải quyết vấn đề",10,"PUBLISHED","2025-05-13T01:37:15.981+00:00","2026-09-04T04:18:34.707+00:00","2025-08-04T10:47:23.020+00:00","2026-08-29T04:03:41.251+00:00","2026-09-04T04:18:34.705+00:00",466,[107,110,113,116,119,122,125,128,131,134],{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"career orientation","Career orientation là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thành tựu","Thành tựu là gì? Các công bố khoa học về Thành tựu",{"id":114,"title":115,"term":114,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"học thuật","Học thuật là gì? Các nghiên cứu khoa học về Học thuật",{"id":117,"title":118,"term":117,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"prevalence","Prevalence là gì? Các công bố khoa học về Prevalence",{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thí nghiệm vật lí","Thí nghiệm vật lí là gì? Các công bố khoa học về Thí nghiệm vật lí",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"học tập tự điều chỉnh","Học tập tự điều chỉnh là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"năng suất lúa","Năng suất lúa là gì? Các công bố khoa học về Năng suất lúa",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"đặc điểm tâm lý","Đặc điểm tâm lý là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":132,"title":133,"term":132,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"điểm vas","Điểm VAS là gì? Các công bố khoa học về Điểm VAS",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"bài tập tình huống","Bài tập tình huống là gì? Các nghiên cứu khoa học về Bài tập tình huống"]