[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%20th%E1%BA%A5t%20tr%C3%A1i{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_chức năng thất trái":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":10,"synonyms":10,"definition":10,"discipline":10,"references":10,"faqs":10,"createUser":17,"publishUser":10,"keywords":21,"keywordCount":10,"enrichTopicLink":22,"status":23,"createTime":24,"updateTime":25,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":10,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":26,"relateTopics":27},"chức năng thất trái","Chức năng thất trái là gì? Các công bố khoa học về Chức năng thất trái","Chức năng thất trái không tồn tại trong các ngôn ngữ hoặc hệ điều hành thông dụng. Tuy nhiên, thành ngữ \"thất trái\" có thể được hiểu là một tính từ dùng để miêu...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Chức năng thất trái không tồn tại trong các ngôn ngữ hoặc hệ điều hành thông dụng. Tuy nhiên, thành ngữ \\\"thất trái\\\" có thể được hiểu là một tính từ dùng để miêu tả sự không hiệu quả, không đúng đắn hoặc không thành công trong việc hoàn thành một nhiệm vụ hay mục tiêu nào đó.\\nChức năng \\\"thất trái\\\" thường được sử dụng để diễn đạt tình trạng hoạt động, công việc hay kế hoạch không suôn sẻ, không đạt được kết quả như mong đợi hoặc không đáp ứng đúng nhu cầu hoặc mục tiêu ban đầu. Đây là một cụm từ phổ biến trong tiếng Việt để miêu tả sự thất bại, thất vọng, hay không thành công trong hoạt động hay công việc nào đó.\\n\\nVí dụ, ta có thể nói một dự án công nghệ thông tin đã \\\"thất trái\\\" nếu không thể đáp ứng các yêu cầu của khách hàng hoặc không hoạt động một cách chính xác và ổn định. Hoặc ta có thể sử dụng cụm từ \\\"thất trái\\\" để diễn đạt sự không thành công trong việc hoàn thành một nhiệm vụ cụ thể, ví dụ: \\\"Tôi đã cố gắng làm việc với anh ta nhưng cuối cùng, nỗ lực của tôi đã thất trái.\\\"\\n\\nTóm lại, chức năng \\\"thất trái\\\" thường được sử dụng để miêu tả sự không thành công, không đáng mong đợi, hoặc không đáp ứng nhu cầu trong một hoạt động hay công việc nào đó.\\nChức năng \\\"thất trái\\\" là một thuật ngữ phổ biến trong tiếng Việt và có thể được áp dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Dưới đây là một số tình huống cụ thể mà chức năng \\\"thất trái\\\" có thể ám chỉ:\\n\\n1. Với một sản phẩm hay dịch vụ:\\n- Sản phẩm thất trái: Sản phẩm không đáp ứng được chất lượng, tiêu chuẩn hoặc các yêu cầu cần thiết để sử dụng.\\n- Dịch vụ thất trái: Dịch vụ không đáp ứng được nhu cầu, không đạt được kết quả mong muốn hoặc không đảm bảo sự hài lòng từ phía khách hàng.\\n\\n2. Với một dự án hay kế hoạch:\\n- Dự án thất trái: Dự án gặp trục trặc, không hoàn thành đúng tiến độ, không đạt được mục tiêu hoặc không đáp ứng kỳ vọng ban đầu.\\n- Kế hoạch thất trái: Kế hoạch không được triển khai hiệu quả, không đáp ứng được yêu cầu, hoặc không đạt được kết quả dự kiến.\\n\\n3. Với một mục tiêu cá nhân:\\n- Mục tiêu thất trái: Không đạt được mục tiêu đề ra vì lí do nào đó, như thiếu kỹ năng, nỗ lực không đủ, hoặc không có tình hình thuận lợi để đạt được mục tiêu đó.\\n\\nTóm lại, chức năng \\\"thất trái\\\" có thể được áp dụng trong nhiều tình huống khác nhau để miêu tả sự không thành công, không đáp ứng được kỳ vọng hoặc không đạt được mục tiêu trong hoạt động, sản phẩm, dự án hay kế hoạch nào đó.\\n\"}]}",{"id":18,"researcherId":10,"name":19,"imageUrl":20},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[13],false,"PUBLISHED","2023-09-25T02:51:57.807+00:00","2025-09-16T03:30:28.559+00:00",246,[28,31,41,46,52,57,63,69,75,80],{"id":29,"title":30,"term":29,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cộng hưởng từ tim mạch","Cộng hưởng từ tim mạch là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":32,"title":33,"term":32,"englishTitle":34,"definition":35,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"tưới máu cơ tim","Tưới máu cơ tim","Myocardial perfusion","Tưới máu cơ tim (Myocardial perfusion) là quá trình tuần hoàn cung cấp máu giàu oxy và chất dinh dưỡng đến cơ tim qua hệ thống động mạch vành nhằm duy trì chức năng co bóp và chuyển hóa năng lượng của tim.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":42,"title":43,"term":42,"englishTitle":44,"definition":45,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"nhồi máu cơ tim cấp","Nhồi máu cơ tim cấp là gì? Tổng quan học thuật","acute myocardial infarction \u002F AMI","Nhồi máu cơ tim cấp (acute myocardial infarction) là biến cố tim mạch cấp tính đe dọa tính mạng đặc trưng bởi sự hoại tử tế bào cơ tim do thiếu máu cục bộ kéo dài, thường xuất phát từ sự nứt vỡ hoặc xói mòn mảng xơ vữa động mạch vành dẫn đến huyết khối gây tắc nghẽn lòng mạch đột ngột.",{"id":47,"title":48,"term":49,"englishTitle":50,"definition":51,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"chẩn đoán siêu âm","Chẩn đoán siêu âm là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Chẩn đoán siêu âm","Ultrasound diagnosis \u002F Diagnostic ultrasonography","Chẩn đoán siêu âm là phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa không xâm lấn sử dụng sóng âm tần số cao để tái tạo hình ảnh cấu trúc mô, cơ quan nội tạng và dòng chảy huyết động trong cơ thể thời gian thực.",{"id":53,"title":54,"term":53,"englishTitle":55,"definition":56,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"điều trị tim mạch","Điều trị tim mạch là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","Cardiovascular therapy","Điều trị tim mạch là tập hợp các biện pháp can thiệp y khoa bao gồm điều chỉnh lối sống, điều trị bằng thuốc và phẫu thuật can thiệp nhằm phục hồi và duy trì chức năng tuần hoàn của tim và hệ mạch máu.",{"id":58,"title":59,"term":60,"englishTitle":61,"definition":62,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"hội chứng vành cấp tính","Hội chứng vành cấp tính là gì? Định nghĩa và ứng dụng","Hội chứng vành cấp tính","Acute coronary syndrome \u002F ACS","Hội chứng vành cấp tính (ACS) là một phổ các tình trạng lâm sàng cấp cứu tim mạch đe dọa tính mạng do sự giảm lưu lượng máu đột ngột trong động mạch vành nuôi dưỡng cơ tim, thường là hệ quả của sự nứt vỡ mảng xơ vữa kèm theo hình thành cục huyết khối gây tắc nghẽn lòng mạch.",{"id":64,"title":65,"term":66,"englishTitle":67,"definition":68,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"huyết động học","Huyết động học là gì? Các nghiên cứu về Huyết động học","Huyết động học","Hemodynamics","Huyết động học là phân ngành sinh lý học tuần hoàn và cơ học chất lưu nghiên cứu các quy luật vật lý chi phối sự vận động của dòng máu, huyết áp và lực cản dòng chảy qua hệ thống tim mạch.",{"id":70,"title":71,"term":72,"englishTitle":73,"definition":74,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"phân suất tống máu thất trái","Phân suất tống máu thất trái là gì? Định nghĩa và ứng dụng","Phân suất tống máu thất trái","Left ventricular ejection fraction (LVEF)","Phân suất tống máu thất trái là tỷ lệ phần trăm thể tích máu được tống ra khỏi tâm thất trái trong mỗi nhịp co bóp tâm thu so với thể tích cuối tâm trương, là chỉ số then chốt để đánh giá chức năng bơm máu của tim.",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":78,"definition":79,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"itraconazole","Itraconazole là gì? Khái niệm, cơ chế và ứng dụng","Itraconazole","thuốc kháng nấm nhóm triazole phổ rộng, hoạt động bằng cách ức chế chọn lọc enzym cytochrome P450 14α-demethylase của vi nấm, qua đó ngăn cản quá trình sinh tổng hợp ergosterol ở màng tế bào nấm.",{"id":81,"title":82,"term":81,"englishTitle":83,"definition":84,"discipline":36,"disciplineCode":37,"disciplineLabel":38,"disciplineColor":39,"disciplineIcon":40},"hẹp động mạch chủ","Hẹp động mạch chủ là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","aortic stenosis \u002F aortic valve stenosis","Hẹp động mạch chủ (aortic stenosis) là bệnh lý van tim đặc trưng bởi sự thu hẹp diện tích mở của van động mạch chủ trong thì tâm thu, gây cản trở dòng máu tống từ tâm thất trái lên quai động mạch chủ và dẫn đến phì đại thất trái đồng tâm, suy tim và đột tử."]