[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_chống oxy hóa":41},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":39,"vietnamLatest":40},[],[8,25],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"71ece447-d87c-45e1-9273-8c08647b8a48","Tổng hợp và đặc trưng của màng lignin-gelatin từ cây keo Acacia cho ứng dụng trong bao bì thực phẩm","Synthesis and characterization of Acacia lignin-gelatin film for its possible application in food packaging",[13,14,15],"Keshaw Ram Aadil","Anand Barapatre","Harit Jha",3,"Bioresources and Bioprocessing",false,"2016-05-27",2016,null,"https:\u002F\u002Fbioresourcesbioprocessing.springeropen.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs40643-016-0103-y","10.1186\u002Fs40643-016-0103-y","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ sinh học chế tạo màng bao sinh học tương thích từ hỗn hợp lignin chiết xuất cây keo Acacia và gelatin làm bao bì thực phẩm chức năng có hoạt tính \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chống oxy hóa\u003C\u002Fb> cao. Phân tích phổ hồng ngoại FTIR và tính chất cơ lý ghi nhận mạng polymer có độ bền kéo cao và khả năng cản tia cực tím hiệu quả. Màng vật liệu sinh học giúp kéo dài thời gian bảo quản thực phẩm tươi sống mà vẫn an toàn môi trường.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":21,"vietnamJournal":18,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":21,"url":36,"doi":37,"summary":38},"01c90a86-316c-4ab6-a096-330bcf2edc8c","Cơ sở Schiff từ naringenin: hoạt động chống oxy hóa, đặc điểm axit–base và tương tác với DNA","Naringenin Schiff base: antioxidant activity, acid–base profile, and interactions with DNA",[30,31,32],"Katarzyna Brodowska","Anna Sykuła","Eugenio Garribba",5,"2015-11-28",2015,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11243-015-0010-7","10.1007\u002Fs11243-015-0010-7","\u003Cp>Công trình hóa dược tổng hợp dẫn xuất bazơ Schiff từ hợp chất tự nhiên naringenin và tạo phức kim loại với Cu(II) nhằm khảo sát năng lực \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chống oxy hóa\u003C\u002Fb> và tương tác phân tử với DNA. Kết quả quang phổ cho thấy phức chất thể hiện khả năng quét gốc tự do DPPH mạnh mẽ và ức chế quá trình peroxy hóa lipid màng tế bào. Dữ liệu sinh hóa cung cấp định hướng thiết kế các hoạt chất chống lão hóa và bảo vệ tế bào tiềm năng.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":42,"meta":21},{"id":43,"title":44,"description":45,"content":46,"term":43,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":47,"publishUser":21,"keywords":51,"keywordCount":58,"enrichTopicLink":18,"status":59,"createTime":60,"updateTime":61,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":62,"publicationScanTime":63,"contentErrorMessage":21,"viewCount":64,"relateTopics":65},"chống oxy hóa","Chống oxy hóa là gì? Các công bố khoa học về Chống oxy hóa","Chống oxy hóa là quá trình chống lại sự tác động của các chất oxy hóa, nhằm bảo vệ cơ thể khỏi tác động của các gốc tự do gây hại. Các chất oxy hóa có thể gây r...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Chống oxy hóa là quá trình chống lại sự tác động của các chất oxy hóa, nhằm bảo vệ cơ thể khỏi tác động của các gốc tự do gây hại. Các chất oxy hóa có thể gây ra sự tổn thương cho cấu trúc tế bào, gây ra sự lão hóa, tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch, ung thư và các bệnh khác. Chống oxy hóa giúp ngăn chặn quá trình oxi hóa, duy trì sự cân bằng trong cơ thể và bảo vệ cấu trúc tế bào khỏi sự tổn thương.\\nQuá trình oxi hóa là quá trình mất đi electron từ một chất gốc tự do (oxidant) tạo ra các phân tử oxi hóa (oxidized) mới. Các chất oxi hóa này có thể là gốc tự do, phân tử không bền hoặc ion không bền. Quá trình này có thể xảy ra tự nhiên, bởi tác động của ánh sáng mặt trời, khói, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C3%B4%20nhi%E1%BB%85m%20m%C3%B4i%20tr%C6%B0%E1%BB%9Dng%22%7D}} và cả quá trình trao đổi chất bình thường trong cơ thể.\\n\\nCác gốc tự do oxi hóa có khả năng gây tổn thương cho các cấu trúc tế bào bằng cách gắn kết với các phân tử khác, như acid nucleic (DNA\u002FRNA) và protein, gây ra sự {{topic|%7B%22topic%22%3A%22suy%20gi%E1%BA%A3m%20ch%E1%BB%A9c%20n%C4%83ng%22%7D}} của chúng. Quá trình này gọi là sự stress oxy hóa và có thể gây ra sự lão hóa, các bệnh nhiễm trùng, tăng nguy cơ mắc các bệnh tim mạch, ung thư và các bệnh khác.\\n\\nĐể ngăn chặn sự oxy hóa và bảo vệ cơ thể, chúng ta cần chống oxy hóa. Chất chống oxy hóa có khả năng cung cấp electron cho các chất oxi hóa, làm giảm hoặc hóa giải hiện tượng oxy hóa. Chúng ngăn chặn sự hình thành các gốc tự do mới hoặc làm giảm hoạt động của các gốc tự do hiện có trong cơ thể. Những chất này có thể tồn tại tự nhiên trong thực phẩm, như vitamin C, vitamin E và các polyphenol như flavonoid và resveratrol. Chúng cũng có thể được bổ sung qua thực phẩm, thảo dược, hoặc trong các dạng thuốc chống oxy hóa.\\nCơ chế chống oxy hóa là quá trình ngăn chặn hoặc giảm thiểu sự tác động của các gốc tự do và chất oxi hóa đến cơ thể. Một số cơ chế chống oxy hóa bao gồm:\\n\\n1. Đóng góp electron: Chất chống oxy hóa có khả năng cung cấp electron cho các chất oxi hóa, làm giảm hoặc hóa giải hiện tượng oxi hóa. Nhờ việc cung cấp electron, chúng biến đổi các gốc tự do oxi hóa thành dạng ổn định hơn, ngăn chặn sự oxi hóa tiếp diễn và sự tổn thương do gốc tự do.\\n\\n2. Quá trình hấp phụ: Chất chống oxy hóa có khả năng hấp phụ các chất oxi hóa một cách chọn lọc. Điều này ngăn chặn sự tác động của chúng lên các cấu trúc tế bào quan trọng.\\n\\n3. Kích hoạt enzyme chống oxy hóa: Các enzyme chống oxy hóa như {{topic|%7B%22topic%22%3A%22superoxide%20dismutase%22%7D}}, catalase và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22glutathione%20peroxidase%22%7D}} giúp biến đổi các chất oxi hóa thành các dạng khác ít có hại hơn. Chúng đóng vai trò quan trọng trong việc loại bỏ gốc tự do và bảo vệ cơ thể khỏi tổn thương.\\n\\n4. Giảm tiếp xúc với các chất oxi hóa: Khi tiếp xúc với các chất oxi hóa từ môi trường, thức ăn hoặc thuốc lá, cơ thể cần giảm thiểu sự tiếp xúc và hấp thụ chúng. Điều này có thể được thực hiện bằng cách tránh các chất gây oxi hóa, sử dụng các biện pháp bảo vệ, như sử dụng kem chống nắng, giảm tiếp xúc với ánh sáng mặt trời, và hạn chế tiếp xúc với các chất ô nhiễm.\\n\\nMột chế độ ăn uống giàu {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A5t%20ch%E1%BB%91ng%20oxi%20h%C3%B3a%22%7D}}, như trái cây, rau xanh, hạt cỏ và các loại thực phẩm giàu vitamin và khoáng chất, có thể giúp cung cấp các chất chống oxy hóa cho cơ thể. Ngoài ra, các hoạt động vận động thể chất, giảm stress, hạn chế tiếp xúc với các chất gây oxi hóa và duy trì một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22l%E1%BB%91i%20s%E1%BB%91ng%20l%C3%A0nh%20m%E1%BA%A1nh%22%7D}} cũng đóng vai trò quan trọng trong quá trình chống oxi hóa.\\n\"}]}",{"id":48,"researcherId":21,"name":49,"imageUrl":50},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[52,53,54,55,56,57],"ô nhiễm môi trường","suy giảm chức năng","superoxide dismutase","glutathione peroxidase","chất chống oxi hóa","lối sống lành mạnh",6,"PUBLISHED","2023-11-20T07:15:49.715+00:00","2026-09-03T09:10:51.156+00:00","2026-09-03T09:10:50.812+00:00","2026-09-03T08:21:29.472+00:00",498,[66,69,72,75,78,81,84,87,97,107],{"id":67,"title":68,"term":67,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"lối sống","Lối sống là gì? Các công bố khoa học về Lối sống",{"id":70,"title":71,"term":70,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thế kỉ xviii xix","Thế kỉ xviii xix là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"bệnh nhân lớn tuổi","Bệnh nhân lớn tuổi là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":76,"title":77,"term":76,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"đường cong kuznets môi trường","Đường cong kuznets môi trường là gì? Nghiên cứu liên quan",{"id":79,"title":80,"term":79,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"gc ms ms","Công nghệ GC-MS\u002FMS là gì? Các công bố khoa học về GC-MS\u002FMS",{"id":82,"title":83,"term":82,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"động cơ đốt trong","Động cơ đốt trong là gì? Các công bố khoa học về Động cơ đốt trong",{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"tuổi thọ","Tuổi thọ là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":90,"definition":91,"discipline":92,"disciplineCode":93,"disciplineLabel":94,"disciplineColor":95,"disciplineIcon":96},"chiết xuất ethanol","Chiết xuất ethanol là gì? Nguyên lý, quy trình và ứng dụng công nghiệp","ethanol extraction","Chiết xuất ethanol là phương pháp tách chiết các hợp chất hoạt tính sinh học từ nguyên liệu tự nhiên bằng cách sử dụng ethanol hoặc dung dịch ethanol-nước làm dung môi hòa tan có chọn lọc.","ENGINEERING_TECHNOLOGY","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":100,"definition":101,"discipline":102,"disciplineCode":103,"disciplineLabel":104,"disciplineColor":105,"disciplineIcon":106},"ty thể","Ty thể là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan về Ty thể","mitochondrion","Ty thể (mitochondrion) là bào quan có màng kép hiện diện trong hầu hết tế bào nhân thực, giữ vai trò sản sinh phần lớn năng lượng tế bào dưới dạng ATP thông qua chuỗi chuyền electron và phosphoryl hóa oxy hóa.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":110,"disciplineCode":111,"disciplineLabel":112,"disciplineColor":113,"disciplineIcon":114},"flumequin","Flumequin là gì? Các công bố khoa học về Flumequin","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope"]