[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_ch%E1%BA%A5t%20ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_chất chống oxy hóa":42},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":40,"vietnamLatest":41},[],[8,25],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"266e9867-cac8-4b7b-92c8-5ca8754951fc","Chiết Xuất Từ Các Loại Thảo Mộc Thơm Chọn Lọc Làm Chất Hoàn Thiện Kháng Khuẩn và Chống Oxy Hóa Cho Vải Cellulose - Phương Pháp Nhúng Trực Tiếp","Selected Aromatic Plants Extracts as an Antimicrobial and Antioxidant Finish for Cellulose Fabric- Direct Impregnation Method",[13,14,15],"Ana Kramar","Marija Petrović","Katarina Mihajlovski",7,"Fibers and Polymers",false,"2021-07-29",2021,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs12221-021-3007-1","10.1007\u002Fs12221-021-3007-1","\u003Cp>Nghiên cứu vật liệu dệt ứng dụng kỹ thuật ngâm tẩm cao chiết thảo mộc tạo lớp phủ vải sợi cellulose có đặc tính kháng khuẩn và hoạt tính \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chất chống oxy hóa\u003C\u002Fb> cao. Dịch chiết lá xô thơm \u003Ci>Salvia officinalis\u003C\u002Fi> duy trì độ bền bắt gốc tự do DPPH trên 80% sau nhiều chu kỳ giặt. Công trình mở ra triển vọng phát triển băng gạc tự nhiên thúc đẩy quá trình liền sẹo sinh học.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":33,"journalName":34,"vietnamJournal":18,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":21,"url":37,"doi":38,"summary":39},"26745a68-10da-4146-a0a0-56297a31f4c5","Ảnh hưởng của kẽm đối với quá trình peroxyd hóa lipid do đồng gây ra và hiện tượng peroxyd hóa lipid tự phát","Effects of zinc on copper-induced and spontaneous lipid peroxidation",[30,31,32],"P. M. Filipe","A. C. Fernandes","C. F. Manso",3,"Biological Trace Element Research","1995-01-01",1995,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF02790100","10.1007\u002FBF02790100","\u003Cp>Thí nghiệm sinh hóa khảo sát vai trò bảo vệ của vi chất kẽm như một \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">chất chống oxy hóa\u003C\u002Fb> trước quá trình peroxy hóa lipid màng do ion đồng gây ra. Việc bổ sung kẽm làm giảm hơn 60% nồng độ malondialdehyde thông qua cơ chế cạnh tranh thụ thể màng tế bào. Khám phá làm sáng tỏ cơ chế cân bằng nội môi kim loại trong ngăn chặn stress oxy hóa mô động vật.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":43,"meta":21},{"id":44,"title":45,"description":46,"content":47,"term":44,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":48,"publishUser":21,"keywords":52,"keywordCount":59,"enrichTopicLink":18,"status":60,"createTime":61,"updateTime":62,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":63,"publicationScanTime":64,"contentErrorMessage":21,"viewCount":65,"relateTopics":66},"chất chống oxy hóa","Chất chống oxy hóa là gì? Các công bố khoa học về Chất chống oxy hóa","Chất chống oxy hóa là các hợp chất giúp ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình oxy hóa gây sản sinh gốc tự do, gây tổn thương tế bào và nhiều bệnh tật. Chúng hoạt động bằng cách trung hòa gốc tự do, bảo vệ tế bào. Các loại phổ biến gồm vitamin C, E, carotenoid và polyphenol. Lợi ích của chất chống oxy hóa gồm bảo vệ màng tế bào và DNA, tăng cường hệ miễn dịch và giảm nguy cơ bệnh mãn tính. Chế độ ăn giàu thực phẩm tự nhiên giàu chất chống oxy hóa được khuyến khích để duy trì sức khỏe.","\u003Ch2>Chất chống oxy hóa là gì?\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Chất chống oxy hóa là các hợp chất có khả năng ngăn chặn hoặc làm chậm quá trình oxy hóa của các phân tử khác. Quá trình oxy hóa là một phản ứng hóa học có thể sản sinh ra các gốc tự do, làm tổn thương tế bào và góp phần vào sự phát triển của nhiều bệnh tật. Chất chống oxy hóa được tìm thấy tự nhiên trong nhiều loại thực phẩm và cũng có thể được tổng hợp trong phòng thí nghiệm.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cơ chế hoạt động của chất chống oxy hóa\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Chất chống oxy hóa hoạt động bằng cách trung hòa các {{topic|%7B%22topic%22%3A%22g%E1%BB%91c%20t%E1%BB%B1%20do%22%7D}}. Chúng làm điều này bằng cách nhường điện tử cho các gốc tự do, từ đó giảm khả năng gây hại của chúng. Bằng cách cung cấp điện tử mà không biến thành gốc tự do, chất chống oxy hóa giúp bảo vệ các tế bào khỏi sự tổn hại.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Các loại chất chống oxy hóa phổ biến\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Có nhiều loại chất chống oxy hóa khác nhau, cả tự nhiên và nhân tạo. Một số chất chống oxy hóa phổ biến bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>\u003Cstrong>Vitamin C (Axit ascorbic):\u003C\u002Fstrong> Một chất chống oxy hóa hòa tan trong nước, thường có trong các loại trái cây họ cam quýt, dâu tây, và rau quả xanh như ớt và bông cải xanh.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Vitamin E (Tocopherol):\u003C\u002Fstrong> Một chất chống oxy hóa hòa tan trong chất béo, có nhiều trong các loại hạt, hạt quả và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BA%A7u%20th%E1%BB%B1c%20v%E1%BA%ADt%22%7D}}.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Carotenoid:\u003C\u002Fstrong> Nhóm hợp chất bao gồm beta-carotene, lutein và zeaxanthin, được tìm thấy trong các loại rau quả có màu sắc rực rỡ như cà-rốt, cà chua và cải bó xôi.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Polyphenol:\u003C\u002Fstrong> Hợp chất này có trong trà, rượu vang đỏ, sô cô la đen, và nhiều loại trái cây và rau củ khác.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Lợi ích của chất chống oxy hóa\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Chất chống oxy hóa có nhiều lợi ích sức khỏe, bao gồm:\u003C\u002Fp>\u003Cul>  \u003Cli>\u003Cstrong>Bảo vệ tế bào:\u003C\u002Fstrong> Chất chống oxy hóa giúp bảo vệ {{topic|%7B%22topic%22%3A%22m%C3%A0ng%20t%E1%BA%BF%20b%C3%A0o%22%7D}} và DNA khỏi tổn thương do các gốc tự do gây ra.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Tăng cường {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%87%20mi%E1%BB%85n%20d%E1%BB%8Bch%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Một số chất chống oxy hóa có tác dụng tăng cường hoạt động của hệ miễn dịch, giúp cơ thể chống lại bệnh tật.\u003C\u002Fli>  \u003Cli>\u003Cstrong>Giảm nguy cơ mắc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%87nh%20m%C3%A3n%20t%C3%ADnh%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Nhiều nghiên cứu đã chỉ ra rằng chế độ ăn giàu chất chống oxy hóa có thể giảm nguy cơ mắc các bệnh mãn tính như bệnh tim, tiểu đường và ung thư.\u003C\u002Fli>\u003C\u002Ful>\u003Ch2>Tổng kết\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Chất chống oxy hóa đóng một vai trò quan trọng trong việc duy trì sức khỏe tổng quát bằng cách bảo vệ cơ thể khỏi những tổn thương do các gốc tự do gây ra. Để tối ưu hóa lợi ích của chúng, nên duy trì một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%BF%20%C4%91%E1%BB%99%20%C4%83n%20u%E1%BB%91ng%22%7D}} phong phú với nhiều loại thực phẩm tự nhiên giàu chất chống oxy hóa.\u003C\u002Fp>",{"id":49,"researcherId":21,"name":50,"imageUrl":51},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[53,54,55,56,57,58],"gốc tự do","dầu thực vật","màng tế bào","hệ miễn dịch","bệnh mãn tính","chế độ ăn uống",6,"PUBLISHED","2024-12-11T02:17:20.854+00:00","2026-09-05T07:11:00.270+00:00","2026-09-05T07:10:59.955+00:00","2026-09-05T06:17:49.449+00:00",406,[67,70,73,76,79,82,85,88,91,94],{"id":68,"title":69,"term":68,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"kaempferol","Kaempferol là gì? Các nghiên cứu khoa học về Kaempferol",{"id":71,"title":72,"term":71,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"quercetin","Quercetin là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Quercetin",{"id":74,"title":75,"term":74,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"anthocyanin","Anthocyanin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Anthocyanin",{"id":77,"title":78,"term":77,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"cơ chế bệnh sinh","Cơ chế bệnh sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cơ chế bệnh sinh",{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"vector chuyển gen","Vector chuyển gen là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"hệ thống phi tuyến","Hệ thống phi tuyến là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"vi khuẩn lactic","Vi khuẩn lactic là gì? Các công bố khoa học về Vi khuẩn lactic",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"haematococcus pluvialis","Haematococcus pluvialis là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"methamphetamine","Methamphetamine là gì? Các nghiên cứu về Methamphetamine",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"apoptosis","Apoptosis là gì? Các nghiên cứu khoa học về Apoptosis"]