[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_cellulase{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_cellulase":118},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":48,"vietnamFeatured":116,"vietnamLatest":117},[7,21,34],{"publicationId":8,"title":9,"originalTitle":10,"authorNames":11,"authorCount":13,"journalName":14,"vietnamJournal":15,"publishDate":16,"publishYear":17,"totalCitation":10,"url":18,"doi":19,"summary":20},"50565b8d-01e4-4752-890e-510baf37f58c","Cellulase production byPenicillium janthinellum",null,[12],"S. S. Keskar",1,"World Journal of Microbiology and Biotechnology",false,"1992-09-01",1992,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002FBF01201956","10.1007\u002FBF01201956","\u003Cp>Khảo sát công nghệ lên men vi sinh tối ưu hóa môi trường nuôi cấy để sản xuất phức hệ enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb> bởi chủng nấm \u003Ci>Penicillium janthinellum\u003C\u002Fi> trong nồi lên men sinh học. Dữ liệu thực nghiệm xác định hoạt tính carboxymethyl cellulase và beta-glucosidase đạt hiệu suất cao trên cơ chất bã mía tiền xử lý. Nghiên cứu cung cấp nguồn vi sinh vật bản địa phục vụ công nghiệp hóa sinh.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":22,"title":23,"originalTitle":24,"authorNames":25,"authorCount":28,"journalName":10,"vietnamJournal":15,"publishDate":29,"publishYear":30,"totalCitation":10,"url":31,"doi":32,"summary":33},"50573bdb-8fa8-45b9-8906-72c03a858acb","Tổng hợp và bài tiết một carboxymethylcellulase bền nhiệt từ Clostridium thermocellum trong Bacillus subtilis và Bacillus stearothermophilus","Synthesis and secretion of a heat-stable carboxymethylcellulase from Clostridium thermocellum in Bacillus subtilis and Bacillus stearothermophilus",[26,27],"Erwin Soutschek-Bauer","Walter L. Staudenbauer",2,"1987-07-01",1987,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF00328152","10.1007\u002FBF00328152","\u003Cp>Kỹ thuật di truyền tái tổ hợp chuyển gen mã hóa enzyme carboxymethyl \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb> chịu nhiệt từ \u003Ci>Clostridium thermocellum\u003C\u002Fi> sang biểu hiện và tiết ngoại bào ở \u003Ci>Bacillus subtilis\u003C\u002Fi>. Chủng vi khuẩn chủ tiết enzyme có độ bền nhiệt cao tại 65 độ C và giữ nguyên khả năng thủy phân cellulose hiệu quả. Kết quả định hướng sản xuất enzyme công nghiệp quy mô lớn.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":35,"title":36,"originalTitle":37,"authorNames":38,"authorCount":42,"journalName":10,"vietnamJournal":15,"publishDate":43,"publishYear":44,"totalCitation":10,"url":45,"doi":46,"summary":47},"502320b2-b044-4455-a7f4-ff7de622aa06","Thiết bị phản ứng thủy phân cellulose dạng cột: Một hệ phản ứng thủy phân cellulose hiệu quả có tái tuần hoàn cellulase liên tục","Column cellulose hydrolysis reactor: An efficient cellulose hydrolysis reactor with continuous cellulase recycling",[39,40,41],"Larry U. L. Tan","Ernest K. C. Yu","Nancy Campbell",4,"1986-12-01",1986,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002FBF00253658","10.1007\u002FBF00253658","\u003Cp>Thiết kế hệ thống phản ứng thủy phân cellulose dạng cột kết hợp màng siêu lọc nhằm thu hồi và tái sử dụng liên tục chế phẩm enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb>. Mô hình dòng chảy liên tục duy trì hiệu suất chuyển hóa đường glucose cao đồng thời tiết kiệm đáng kể lượng enzyme tiêu hao trong chu trình vận hành. Nghiên cứu cung cấp giải pháp kỹ thuật nâng cao tính kinh tế của quy trình.\u003C\u002Fp>",[49,64,79,91,103],{"publicationId":50,"title":51,"originalTitle":52,"authorNames":53,"authorCount":57,"journalName":58,"vietnamJournal":15,"publishDate":59,"publishYear":60,"totalCitation":10,"url":61,"doi":62,"summary":63},"6061e8ce-ccfc-4916-8d53-2fbee0cdc688","Phát triển promoter lai tổng hợp mạnh để cải thiện hệ cellulase của Trichoderma reesei nhằm đường hoá hiệu quả bã lõi ngô","Development of a powerful synthetic hybrid promoter to improve the cellulase system of Trichoderma reesei for efficient saccharification of corncob residues",[54,55,56],"Yifan Wang","Ruiyan Liu","Hong Liu",10,"Microbial Cell Factories","2022-01-04",2022,"https:\u002F\u002Fmicrobialcellfactories.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12934-021-01727-8","10.1186\u002Fs12934-021-01727-8","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ sinh học thiết kế promoter lai nhân tạo mạnh nhằm tăng cường khả năng biểu hiện hệ enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb> ở nấm sợi \u003Ci>Trichoderma reesei\u003C\u002Fi> để đường hóa hiệu quả bã lõi ngô. Chủng biến đổi gen biểu hiện hoạt tính enzyme phân giải cellulose tăng vượt bậc, giúp rút ngắn thời gian thủy phân sinh khối. Công trình cung cấp giải pháp nâng cao hiệu suất sản xuất bioethanol.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":65,"title":66,"originalTitle":67,"authorNames":68,"authorCount":72,"journalName":73,"vietnamJournal":15,"publishDate":74,"publishYear":75,"totalCitation":10,"url":76,"doi":77,"summary":78},"605ea25f-3658-4f44-ad30-10e40d5bb552","Sản xuất ethanol trực tiếp từ sinh khối lignocellulose được tiền xử lý bằng chất lỏng ion bằng các nấm men hiển thị cellulase","Direct Ethanol Production from Ionic Liquid-Pretreated Lignocellulosic Biomass by Cellulase-Displaying Yeasts",[69,70,71],"Ryosuke Yamada","Kazunori Nakashima","Nanami Asai-Nakashima",9,"Applied Biochemistry and Biotechnology","2016-11-14",2016,"http:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs12010-016-2322-2","10.1007\u002Fs12010-016-2322-2","\u003Cp>Phát triển công nghệ sản xuất ethanol trực tiếp từ sinh khối lignocellulose tiền xử lý bằng chất lỏng ion nhờ nấm men hiển thị bề mặt enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb>. Hệ vi sinh vật tái tổ hợp thực hiện đồng thời quá trình đường hóa và lên men mà không cần bổ sung enzyme tinh khiết từ bên ngoài. Kết quả mở ra hướng đi đột phá trong tối ưu hóa chi phí sản xuất nhiên liệu sinh học.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":80,"title":81,"originalTitle":10,"authorNames":82,"authorCount":42,"journalName":86,"vietnamJournal":15,"publishDate":87,"publishYear":75,"totalCitation":10,"url":88,"doi":89,"summary":90},"601d9eeb-53e6-4538-a1fe-d8d8a04dd705","Influence of different chemical pretreatments of elephant grass (Pennisetum purpureum, Schum.) used as a substrate for cellulase and xylanase production in submerged cultivation",[83,84,85],"Daiane Menegol","Angélica Luisi Scholl","Aldo José Pinheiro Dillon","Bioprocess and Biosystems Engineering","2016-05-10","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs00449-016-1623-8","10.1007\u002Fs00449-016-1623-8","\u003Cp>Đánh giá hiệu quả các phương pháp tiền xử lý hóa học cỏ voi làm cơ chất sinh khối cho quá trình sản xuất enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb> và xylanase bởi chủng đột biến \u003Ci>Penicillium echinulatum\u003C\u002Fi>. Tiền xử lý bằng dung dịch kiềm pha loãng giúp loại bỏ lignin tối đa và nâng cao khả năng tiếp cận của sợi nấm với cellulose. Công trình mở rộng nguồn nguyên liệu sinh học giá rẻ.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":92,"title":93,"originalTitle":10,"authorNames":94,"authorCount":57,"journalName":10,"vietnamJournal":15,"publishDate":98,"publishYear":99,"totalCitation":10,"url":100,"doi":101,"summary":102},"5000224d-e835-4f9e-95e4-4213e01912ce","The impact of chromatin remodelling on cellulase expression in Trichoderma reesei",[95,96,97],"Mello-de-Sousa, Thiago M.","Rassinger, Alice","Pucher, Marion E.","2015-12-01",2015,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1186\u002Fs12864-015-1807-7","10.1186\u002Fs12864-015-1807-7","\u003Cp>Nghiên cứu biểu sinh học phân tích tác động của quá trình tái cấu trúc chất nhiễm sắc chromatin đến sự biểu hiện các gen mã hóa \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb> ở \u003Ci>Trichoderma reesei\u003C\u002Fi>. Tác giả chỉ ra sự acetyl hóa histone làm mở vùng promoter giúp các yếu tố phiên mã tiếp cận thuận lợi khi có chất cảm ứng. Phát hiện mang lại hiểu biết sâu sắc về cơ chế điều hòa biểu hiện enzyme ở nấm.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":104,"title":105,"originalTitle":10,"authorNames":106,"authorCount":42,"journalName":110,"vietnamJournal":15,"publishDate":111,"publishYear":112,"totalCitation":10,"url":113,"doi":114,"summary":115},"505f57cb-a4ad-43cd-a43d-13d3153458c5","Comparison of batch, packed bed and expanded bed purification of A. niger cellulase using cellulose beads",[107,108,109],"Ipsita Roy","Anita Pai","Arvind Lali","Bioseparation","1999-11-01",1999,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1023\u002FA:1008112908279","10.1023\u002FA:1008112908279","\u003Cp>Nghiên cứu kỹ thuật tinh chế sinh học so sánh hiệu quả tách chiết enzyme \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cellulase\u003C\u002Fb> từ \u003Ci>Aspergillus niger\u003C\u002Fi> bằng các hệ thống cột hấp phụ tầng tĩnh và tầng sôi sử dụng hạt cellulose liên kết chéo. Tác giả xác định điều kiện rửa giải tối ưu giúp thu hồi enzyme với độ tinh sạch cao và duy trì hoạt tính xúc tác bền vững. Công trình đóng góp quy trình thu hồi chế phẩm enzyme thương mại.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":119,"meta":10},{"id":120,"title":121,"description":122,"content":123,"term":120,"englishTitle":124,"synonyms":125,"definition":128,"discipline":129,"references":130,"faqs":151,"createUser":161,"publishUser":10,"keywords":164,"keywordCount":171,"enrichTopicLink":15,"status":172,"createTime":173,"updateTime":174,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":175,"publicationScanTime":176,"contentErrorMessage":10,"viewCount":177,"relateTopics":178},"cellulase","Cellulase là gì? Cấu trúc enzyme và cơ chế thủy phân","Cellulase là phức hệ enzyme thủy phân cellulose thành đường lên men, giữ vai trò cốt lõi trong sản xuất nhiên liệu sinh học, dệt may và chế biến thực phẩm.","\u003Cp>Cellulase là phức hệ enzyme xúc tác phản ứng thủy phân đặc hiệu các liên kết \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\beta\text{-1,4-glucosidic}\u003C\u002Fscript> trong phân tử cellulose – thành phần polysaccharide cấu trúc chính của thành tế bào thực vật – để tạo thành các đoạn mạch ngắn hơn như cellodextrin, cellobiose và cuối cùng là đường đơn glucose tự do. Cellulase được sản xuất chủ yếu bởi các loài vi nấm, vi khuẩn và một số ít động vật không xương sống.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Cấu trúc thành phần và cơ chế tác động hiệp đồng\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo tổng quan của Lynd và cộng sự (2002), do cellulose tự nhiên có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc%20tinh%20th%E1%BB%83%22%7D}} vi sợi (crystalline microfibril) cực kỳ bền vững và không tan trong nước, quá trình phân giải hoàn toàn đòi hỏi sự phối hợp hiệp đồng (synergism) chặt chẽ giữa ba nhóm enzyme thành phần:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Nhóm enzyme\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Mã số phân loại (EC)\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Vị trí và cơ chế cắt mạch\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Sản phẩm tạo thành\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Endo-\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\beta\u003C\u002Fscript>-1,4-glucanase (EG)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>EC 3.2.1.4\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Cắt ngẫu nhiên các liên kết \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\beta\text{-1,4}\u003C\u002Fscript> tại các vùng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C3%ACnh%22%7D}} bên trong chuỗi polymer cellulose\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Mở ra các đầu chuỗi tự do mới, làm giảm nhanh độ dài chuỗi và độ nhớt dung dịch\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Exo-\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\beta\u003C\u002Fscript>-1,4-glucanase \u002F Cellobiohydrolase (CBH)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>EC 3.2.1.91 \u002F EC 3.2.1.176\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tiến động (processive) dọc theo chuỗi từ đầu khử hoặc đầu không khử, cắt tuần tự từng đơn vị disaccharide\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Giải phóng chủ yếu đường đôi cellobiose từ bề mặt sợi cellulose tinh thể\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\beta\u003C\u002Fscript>-Glucosidase (BGL)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>EC 3.2.1.21\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Thủy phân phân tử cellobiose và các đoạn oligomer ngắn tan trong nước\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tạo ra hai phân tử D-glucose, đồng thời giải phóng ức chế ngược của cellobiose lên EG và CBH\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\u003Cp>Theo nghiên cứu động học enzyme của Zhang và Lynd (2004), {{topic|%7B%22topic%22%3A%22hi%E1%BB%87u%20%E1%BB%A9ng%20hi%E1%BB%87p%20%C4%91%E1%BB%93ng%22%7D}} xảy ra khi sản phẩm của enzyme này liên tục trở thành cơ chất cho enzyme tiếp theo, đồng thời loại bỏ hiện tượng ức chế sản phẩm (product inhibition) giúp tốc độ thủy phân tổng thể tăng gấp nhiều lần so với tổng tác dụng đơn lẻ.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Tổ chức phân tử: Hệ enzyme tự do và phức hệ Cellulosome\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong tự nhiên, vi sinh vật phát triển hai chiến lược tổ chức enzyme cellulase khác nhau:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Hệ cellulase tự do (Non-complexed systems):\u003C\u002Fstrong> Phổ biến ở các loài nấm hiếu khí như \u003Cem>Trichoderma reesei\u003C\u002Fem> và \u003Cem>Aspergillus niger\u003C\u002Fem>. Mỗi phân tử enzyme được tiết ra độc lập vào môi trường, thường mang cấu trúc hai module gồm: domain xúc tác (Catalytic Domain - CD) liên kết với domain gắn kết carbohydrate (Carbohydrate-Binding Module - CBM) qua một đoạn peptide nối linh hoạt.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Phức hệ Cellulosome (Complexed systems):\u003C\u002Fstrong> Theo phát hiện của Bayer và cộng sự (2004), các loài {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20khu%E1%BA%A9n%20k%E1%BB%B5%20kh%C3%AD%22%7D}} như \u003Cem>Clostridium thermocellum\u003C\u002Fem> tổng hợp các siêu phức hệ đa enzyme gắn trên bề mặt tế bào. Protein khung scaffoldin chứa nhiều domain cohesin liên kết chặt chẽ với các domain dockerin trên từng tiểu đơn vị enzyme, tạo khoảng cách không gian tối ưu để phân giải nhanh chóng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22sinh%20kh%E1%BB%91i%20th%E1%BB%B1c%20v%E1%BA%ADt%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Ch2>Ứng dụng công nghệ sinh học và công nghiệp\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Cellulase là một trong những nhóm enzyme công nghiệp có giá trị thương mại lớn nhất trên thế giới hiện nay:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Sản xuất nhiên liệu sinh học thế hệ hai (Cellulosic Bioethanol):\u003C\u002Fstrong> Đường hóa sinh khối phụ phẩm nông nghiệp (rơm rạ, bã mía, thân ngô) thành đường lên men sản xuất cồn sinh học thay thế nhiên liệu hóa thạch.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Công nghiệp dệt may:\u003C\u002Fstrong> Xử lý sinh học bề mặt vải cotton (biopolishing) để loại bỏ xơ vải xù xì, tăng độ mềm mại và độ bền màu; công nghệ mài vải bò (bio-stonewashing) thay thế đá bọt truyền thống.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Công nghiệp giấy và bột giấy:\u003C\u002Fstrong> Khử mực giấy tái chế (deinking), tăng cường độ thoát nước của bột giấy và tiết kiệm năng lượng nghiền cơ học.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Thức ăn chăn nuôi và chế biến thực phẩm:\u003C\u002Fstrong> Bổ sung vào {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%A9c%20%C4%83n%20gia%20s%C3%BAc%22%7D}} để tăng hiệu suất tiêu hóa chất xơ, làm trong nước ép trái cây và tăng hiệu suất chiết xuất tinh dầu.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Cellulase",[126,127],"phức hệ enzym cellulase","men cellulase","Cellulase là phức hệ enzyme xúc tác quá trình thủy phân các liên kết beta-1,4-glucosidic trong phân tử cellulose thành cellobiose và đường glucose.","NATURAL_SCIENCES",[131,138,145],{"citationText":132,"title":133,"authors":134,"source":135,"year":136,"doi":137,"url":10},"Lynd, L. R., Weimer, P. J., van Zyl, W. H., & Pretorius, I. S. (2002). Microbial cellulose utilization: fundamentals and biotechnology. Microbiology and Molecular Biology Reviews, 66(3), 506-577.","Microbial cellulose utilization: fundamentals and biotechnology","Lynd, L. R., Weimer, P. J., van Zyl, W. H., Pretorius, I. S.","Microbiology and Molecular Biology Reviews",2002,"10.1128\u002FMMBR.66.3.506-577.2002",{"citationText":139,"title":140,"authors":141,"source":142,"year":143,"doi":144,"url":10},"Bayer, E. A., Belaich, J. P., Shoham, Y., & Lamed, R. (2004). The Cellulosomes: Multienzyme Machines for Degradation of Plant Cell Wall Polysaccharides. Annual Review of Microbiology, 58, 521-554.","The Cellulosomes: Multienzyme Machines for Degradation of Plant Cell Wall Polysaccharides","Bayer, E. A., Belaich, J. P., Shoham, Y., Lamed, R.","Annual Review of Microbiology",2004,"10.1146\u002Fannurev.micro.57.030502.091022",{"citationText":146,"title":147,"authors":148,"source":149,"year":143,"doi":150,"url":10},"Zhang, Y. H. P., & Lynd, L. R. (2004). Toward an aggregated understanding of enzymatic hydrolysis of cellulose: noncomplexed cellulase systems. Biotechnology and Bioengineering, 88(7), 797-824.","Toward an aggregated understanding of enzymatic hydrolysis of cellulose: noncomplexed cellulase systems","Zhang, Y. H. P., Lynd, L. R.","Biotechnology and Bioengineering","10.1002\u002Fbit.20282",[152,155,158],{"question":153,"answer":154},"Ba thành phần enzyme chính cấu tạo nên hệ cellulase là gì?","Ba thành phần chính gồm: Endoglucanase (cắt ngẫu nhiên bên trong mạch), Exoglucanase\u002FCellobiohydrolase (cắt tuần tự từ các đầu mạch giải phóng cellobiose), và Beta-glucosidase (thủy phân cellobiose thành glucose).",{"question":156,"answer":157},"Cơ chế tác động hiệp đồng của cellulase diễn ra như thế nào?","Tác động hiệp đồng xảy ra khi endoglucanase tạo ra các đầu chuỗi tự do mới cho cellobiohydrolase hoạt động, và beta-glucosidase loại bỏ cellobiose để tránh ức chế ngược lên hai enzyme trước.",{"question":159,"answer":160},"Cellulosome là gì và có ở vi sinh vật nào?","Cellulosome là siêu phức hệ đa enzyme ngoại bào gắn trên bề mặt tế bào của các vi khuẩn kỵ khí (như Clostridium thermocellum), giúp phân giải cellulose với hiệu suất cực cao.",{"id":13,"researcherId":10,"name":162,"imageUrl":163},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[165,166,167,168,169,170],"cấu trúc tinh thể","vô định hình","hiệu ứng hiệp đồng","vi khuẩn kỵ khí","sinh khối thực vật","thức ăn gia súc",6,"PUBLISHED","2023-08-15T12:57:35.939+00:00","2026-09-02T10:08:43.865+00:00","2026-09-02T10:08:43.306+00:00","2026-09-02T09:40:26.663+00:00",641,[179,182,185,188,191,193,196,199,202,205],{"id":180,"title":181,"term":180,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hệ số dẫn nhiệt","Hệ số dẫn nhiệt là gì? Các công bố khoa học về Hệ số dẫn nhiệt",{"id":183,"title":184,"term":183,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"hình thái","Hình thái là gì? Các công bố khoa học về Hình thái",{"id":186,"title":187,"term":186,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":189,"title":190,"term":189,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phương pháp đồng kết tủa","Phương pháp đồng kết tủa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":165,"title":192,"term":165,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"Cấu trúc tinh thể là gì? Các nghiên cứu về Cấu trúc tinh thể",{"id":194,"title":195,"term":194,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nanocellulose","Nanocellulose là gì? Các công bố khoa học về Nanocellulose",{"id":197,"title":198,"term":197,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nano silica","Nano silica là gì? Các công bố khoa học về Nano silica",{"id":200,"title":201,"term":200,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"paraffin","Paraffin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Paraffin",{"id":203,"title":204,"term":203,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phân tích xrd","Phân tích xrd là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":206,"title":207,"term":206,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"silica","Silica là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về Silica"]