[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_cao%20b%C6%B0%E1%BB%9Fi%20non{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_cao%20b%C6%B0%E1%BB%9Fi%20non":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":14,"description":15,"content":16,"term":13,"englishTitle":17,"synonyms":10,"definition":18,"discipline":19,"references":20,"faqs":42,"createUser":52,"publishUser":10,"keywords":56,"keywordCount":10,"enrichTopicLink":57,"status":58,"createTime":59,"updateTime":60,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":10,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":61,"wikidataId":10,"relateTopics":62},"cao bưởi non","Cao bưởi non là gì? Các công bố khoa học về Cao bưởi non","Cao bưởi non là chế phẩm cô đặc từ dịch chiết quả bưởi non (Citrus grandis (L.) Osbeck), chứa hàm lượng cao các hợp chất có hoạt tính sinh học như flavo...","\u003Cp>\u003Cstrong>Cao bưởi non\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Young pomelo extract \u002F Citrus grandis fruit extract\u003C\u002Fem>) là chế phẩm cô đặc từ dịch chiết quả bưởi non (\u003Cem>Citrus grandis\u003C\u002Fem> (L.) Osbeck, đồng danh \u003Cem>Citrus maxima\u003C\u002Fem>), chứa hàm lượng cao các hợp chất có hoạt tính sinh học như flavonoid (naringin, hesperidin), pectin và tinh dầu, có tác dụng chống oxy hóa và hỗ trợ điều hòa chuyển hóa lipid. Trong nông nghiệp và công nghệ dược liệu, việc khai thác quả bưởi non từ các đợt tỉa quả định kỳ mang lại giá trị gia tăng kinh tế lớn và tạo nguồn nguyên liệu dược phẩm tiềm năng.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Thành Phần Hóa Thực Vật Của Quả Bưởi Non\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Quả bưởi ở giai đoạn non tích lũy hàm lượng hợp chất thứ cấp cao hơn đáng kể so với quả chín:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Flavonoid:\u003C\u002Fstrong> Hợp chất chiếm tỷ lệ lớn nhất là naringin (chiếm từ 50% đến 70% tổng lượng flavonoid), hesperidin và neohesperidin, tạo vị đắng đặc trưng và có hoạt tính dọn gốc tự do mạnh.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Polysaccharide hòa tan:\u003C\u002Fstrong> Pectin chiếm hàm lượng cao trong vỏ quả giữa (albedo), đóng vai trò chất xơ hòa tan hỗ trợ làm chậm hấp thu glucose và acid mật tại ruột.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Tinh dầu bay hơi:\u003C\u002Fstrong> Chứa chủ yếu là d-limonene, myrcene và linalool trong các túi tiết tinh dầu của vỏ quả ngoài (flavedo).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Quy Trình Chiết Xuất Và Bào Chế Cao Chuẩn Hóa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Quá trình sản xuất cao bưởi non đạt chuẩn y dược trải qua các bước công nghệ chính:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Giai đoạn\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Thông số kỹ thuật\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Mục tiêu công nghệ\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Sơ chế và nghiền mịn\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Quả non rửa sạch, thái lát, sấy ở 50 độ C\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tăng diện tích tiếp xúc với dung môi chiết\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Chiết xuất dung môi\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Ethanol 60-70% hoặc nước cất, nhiệt độ 60 độ C\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Hòa tan tối đa nhóm flavonoid phân cực và polyphenol\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Lọc và tách bã\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Lọc qua màng siêu lọc hoặc ly tâm 4000 vòng\u002Fphút\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Loại bỏ cặn cơ học và tạp chất không tan\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Cô đặc chân không\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Áp suất giảm, nhiệt độ duy trì dưới 55 độ C\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bảo toàn các hợp chất nhạy nhiệt, nâng cao độ đậm đặc\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>Chuẩn hóa thành phẩm\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Đo hàm lượng ẩm (dưới 20% với cao đặc, dưới 5% với cao khô)\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Kiểm soát định lượng naringin đạt ngưỡng tiêu chuẩn\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\n\u003Ch2>Tác Dụng Dược Lý Và Cơ Chế Sinh Học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Các nghiên cứu thực nghiệm đã chứng minh nhiều tác dụng có lợi của cao bưởi non:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Hạ mỡ máu và giảm cân:\u003C\u002Fstrong> Naringin và hesperidin kích hoạt enzyme AMPK, tăng cường quá trình oxy hóa acid béo ở gan và ức chế sinh mỡ, đồng thời giảm nồng độ cholesterol toàn phần và triglycerid huyết thanh.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Chống oxy hóa và kháng viêm:\u003C\u002Fstrong> Giảm các chất chỉ điểm viêm như TNF-alpha và IL-6 thông qua việc ức chế con đường truyền tín hiệu NF-kappaB.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Bảo vệ tế bào gan:\u003C\u002Fstrong> Hạn chế sự tích tụ lipid nội bào, giảm nguy cơ phát triển bệnh gan nhiễm mỡ liên quan đến chuyển hóa.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Young pomelo extract \u002F Citrus grandis fruit extract","Cao bưởi non là chế phẩm cô đặc từ dịch chiết quả bưởi non (Citrus grandis (L.) Osbeck), chứa hàm lượng cao các hợp chất có hoạt tính sinh học như flavonoid (naringin, hesperidin), pectin và tinh dầu, có tác dụng chống oxy hóa và hỗ trợ điều hòa chuyển hóa lipid.","AGRICULTURAL_SCIENCES",[21,28,35],{"citationText":22,"title":23,"authors":24,"source":25,"year":26,"doi":27,"url":10},"Septi Noiman Lase, Eva Sartika Dasopang, Supomo, Sumardi (2024). Antioxidant Effectiveness of Transparent Solid Soap from Red and White Pomelo (Citrus grandis (L.) Osbeck) Extracts. Jurnal Indah Sains dan Klinis. doi:10.52622\u002Fjisk.v5i2.03","Antioxidant Effectiveness of Transparent Solid Soap from Red and White Pomelo (Citrus grandis (L.) Osbeck) Extracts","Septi Noiman Lase, Eva Sartika Dasopang, Supomo, Sumardi","Jurnal Indah Sains dan Klinis",2024,"10.52622\u002Fjisk.v5i2.03",{"citationText":29,"title":30,"authors":31,"source":32,"year":33,"doi":34,"url":10},"Saeiam, Petcharaporrn, Prathengjit, Thongkao et al. (2025). The Physicochemical and Antioxidant Properties of Pomelo (Citrus grandis Osbeck) Extract from Three Thai Cultivars. Asian Journal of Dairy and Food Research. doi:10.18805\u002Fajdfr.drf-586","The Physicochemical and Antioxidant Properties of Pomelo (Citrus grandis Osbeck) Extract from Three Thai Cultivars","Saeiam, Petcharaporrn, Prathengjit, Thongkao et al.","Asian Journal of Dairy and Food Research",2025,"10.18805\u002Fajdfr.drf-586",{"citationText":36,"title":37,"authors":38,"source":39,"year":40,"doi":41,"url":10},"Kumar, Ladaniya, Gurjar (2018). Underutilized Citrus sp. Pomelo (Citrus grandis) and Kachai lemon (Citrus jambhiri) exhale in phytochemicals and antioxidant potential. Journal of Food Science and Technology. doi:10.1007\u002Fs13197-018-3477-3","Underutilized Citrus sp. Pomelo (Citrus grandis) and Kachai lemon (Citrus jambhiri) exhale in phytochemicals and antioxidant potential","Kumar, Ladaniya, Gurjar","Journal of Food Science and Technology",2018,"10.1007\u002Fs13197-018-3477-3",[43,46,49],{"question":44,"answer":45},"Những hoạt chất sinh học chính có trong cao bưởi non là gì?","Cao bưởi non rất giàu các flavonoid đắng như naringin, hesperidin, neohesperidin cùng với chất xơ hòa tan pectin, tinh dầu limonene và các acid hữu cơ có hoạt tính sinh học cao.",{"question":47,"answer":48},"Cơ chế hỗ trợ điều hòa lipid máu của naringin trong cao bưởi non là gì?","Naringin ức chế hoạt tính của enzyme HMG-CoA reductase và acyl-CoA:cholesterol acyltransferase (ACAT) tại gan, đồng thời điều hòa biểu hiện thụ thể LDL, giúp giảm tổng hợp cholesterol và triglycerid.",{"question":50,"answer":51},"Quy trình bào chế cao bưởi non cần lưu ý những thông số kỹ thuật nào?","Cần kiểm soát chặt chẽ nhiệt độ cô đặc chân không (dưới 60 độ C) để tránh nhiệt phân naringin và các hợp chất polyphenol, đồng thời chuẩn hóa tỷ lệ dung môi chiết xuất và hàm lượng ẩm thành phẩm.",{"id":53,"researcherId":10,"name":54,"imageUrl":55},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[13],false,"PUBLISHED","2024-12-24T13:31:52.512+00:00","2026-09-03T01:11:40.549+00:00",235,[63,72,77,82,87,92,96,101,106,111],{"id":64,"title":65,"term":64,"englishTitle":66,"definition":67,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"trang trại","Trang trại: Khái niệm, nguyên lý và ứng dụng","Farm (Agricultural farm)","Trang trại là một thuật ngữ và phạm trù học thuật then chốt trong lĩnh vực agricultural sciences, phản ánh các nguyên lý, cơ chế và phương pháp luận chuyên sâu đã được chuẩn hóa trong nghiên cứu và ứng dụng thực tiễn.","agricultural-sciences","Khoa học nông nghiệp","#2F9E44","sprout",{"id":73,"title":74,"term":73,"englishTitle":75,"definition":76,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"pila polita","Pila polita là gì? Các công bố khoa học về Pila polita","Pila polita","Pila polita (còn gọi là ốc nhồi hoặc ốc bươu đen) là một loài ốc nước ngọt thuộc họ Ampullariidae, phân bố tự nhiên tại các vùng đầm lầy, ruộng nước và ao hồ ở khu vực Đông Nam Á.",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":80,"definition":81,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"nấm rơm","Nấm rơm là gì? Đặc điểm sinh học, quy trình trồng và giá trị dinh dưỡng","Paddy Straw Mushroom","Nấm rơm (Volvariella volvacea) là loài nấm ăn bậc cao thuộc họ Pluteaceae, ưa nhiệt độ cao và được nuôi trồng phổ biến trên cơ chất rơm rạ hoai mục tại các vùng nhiệt đới châu Á.",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":85,"definition":86,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"thuốc trừ sâu hữu cơ clo","Thuốc trừ sâu hữu cơ clo là gì? Các nghiên cứu khoa học","organochlorine pesticides","Thuốc trừ sâu hữu cơ clo là nhóm hợp chất hydrocacbon clo hóa tổng hợp có độ bền hóa học cao, khả năng hòa tan trong lipid mạnh và từng được sử dụng phổ biến trong nông nghiệp cũng như kiểm soát vector truyền bệnh trước khi bị hạn chế toàn cầu theo Công ước Stockholm.",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":90,"definition":91,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"điều kiện đủ","Điều kiện đủ là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","dieu kien du","khái niệm và đối tượng nghiên cứu cơ bản trong khoa học nông nghiệp, phản ánh các đặc trưng bản chất, cơ chế vận hành và các quy luật tương tác hệ thống trong thực tiễn.",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":95,"definition":91,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"tự điều chỉnh","Tự điều chỉnh là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","tu dieu chinh",{"id":97,"title":98,"term":97,"englishTitle":99,"definition":100,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"bần không cánh","Bần không cánh là gì? Đặc điểm thực vật và sinh thái học","Sonneratia apetala","Bần không cánh (Sonneratia apetala) là loài cây gỗ ngập mặn thuộc họ Lythraceae, đặc trưng bởi hoa không cánh tràng, rễ thở hình chông nhọn và tốc độ sinh trưởng nhanh ở các bãi bồi cửa sông ven biển.",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":104,"definition":105,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"cá tra","Cá tra là gì? Các bài nghiên cứu khoa học về Cá tra","Striped Catfish","Cá tra (danh pháp khoa học: *Pangasianodon hypophthalmus*) là loài cá nước ngọt bản địa thuộc họ Cá tra (Pangasiidae), phân bố tự nhiên tại lưu vực sông Mekong và Chao Phraya, là đối tượng nuôi trồng thủy sản nước ngọt quan trọng bậc nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long và ngành xuất khẩu thủy sản Việt Nam.",{"id":107,"title":108,"term":109,"englishTitle":107,"definition":110,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"aflatoxin","Aflatoxin là gì? Độc tính, cơ chế gây ung thư và phòng ngừa","Aflatoxin","Aflatoxin là nhóm độc tố vi nấm (mycotoxin) chuyển hóa thứ cấp do các loài nấm mốc chi Aspergillus sinh ra trong nông sản, có độc tính tế bào cao và là chất gây ung thư biểu mô tế bào gan Nhóm 1 theo IARC.",{"id":112,"title":113,"term":112,"englishTitle":114,"definition":115,"discipline":19,"disciplineCode":68,"disciplineLabel":69,"disciplineColor":70,"disciplineIcon":71},"carbon hữu cơ trong đất","Carbon hữu cơ trong đất là gì? Các bài nghiên cứu khoa học","soil organic carbon","Carbon hữu cơ trong đất (SOC) là lượng carbon chứa trong các hợp chất hữu cơ của đất, bao gồm tàn dư sinh vật đang phân hủy, sinh khối vi sinh vật sống và các phức hợp mùn bền vững."]