[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_c%E1%BA%A3m%20bi%E1%BA%BFn%20hu%E1%BB%B3nh%20quang{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_cảm biến huỳnh quang":56},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":54,"vietnamLatest":55},[],[8,25,39],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"471e573e-dace-46b8-9b30-58a895b516d5","Một cảm biến huỳnh quang nhạy cảm mới và chất xúc tác quang xúc tác để xác định và phân hủy natri valproate sử dụng nanocomposite g-C3N4@Fe3O4@CuWO4 và tối ưu hóa FCCD","A New Sensitive Fluorescence Sensor and Photocatalyst for Determination and Degradation of Sodium Valproate Using g-C3N4@Fe3O4@CuWO4 Nanocomposite and FCCD Optimization",[13,14,15],"J. Zolgharnein","F. Goudarzy","J. B. Ghasemi",3,"Journal of Fluorescence",false,"2023-02-24",2023,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10895-023-03168-5","10.1007\u002Fs10895-023-03168-5","\u003Cp>Nanocomposite đa thành phần g-C3N4@Fe3O4@CuWO4 được tổng hợp nhiệt đóng vai trò kép vừa làm \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cảm biến huỳnh quang\u003C\u002Fb> nhạy phát hiện vừa làm chất quang xúc tác phân hủy hoạt chất natri valproate trong nước thải y tế. Thử nghiệm ghi nhận hiệu suất bắt tín hiệu phát quang tuyến tính ở dải nồng độ thấp và phân hủy hoàn toàn dược chất sau 60 phút chiếu xạ. Thiết kế nanocomposite mang lại công nghệ xử lý ô nhiễm dược phẩm tích hợp cao.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":26,"title":27,"originalTitle":28,"authorNames":29,"authorCount":32,"journalName":33,"vietnamJournal":18,"publishDate":34,"publishYear":35,"totalCitation":21,"url":36,"doi":37,"summary":38},"cecf9593-0ed7-4266-9b3b-9498d7570764","Chuẩn bị các chấm đồng phân polydopamine-polyethyleneimine tan trong nước ở nhiệt độ phòng để phát hiện chọn lọc ion đồng","Room temperature preparation of water-soluble polydopamine-polyethyleneimine copolymer dots for selective detection of copper ions",[30,31],"Jia  Li","Zhong  Zitao",2,"Talanta","2019-05-15",2019,"https:\u002F\u002Fwww.sciencedirect.com\u002Fscience\u002Farticle\u002Fpii\u002FS003991401930102X","10.1016\u002Fj.talanta.2019.01.070","\u003Cp>Chế tạo các chấm polymer đồng phân polydopamine-polyethyleneimine PDA-PEI tan trong nước ở nhiệt độ phòng ứng dụng làm \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cảm biến huỳnh quang\u003C\u002Fb> phát hiện chọn lọc ion đồng Cu2+. Cơ chế dập tắt huỳnh quang do tương tác phối trí đạt giới hạn phát hiện 18 nmol\u002FL với khoảng tuyến tính rộng từ 0,05 đến 20 micromol\u002FL. Nghiên cứu mở ra phương pháp quang học nhạy bén và thân thiện môi trường để phân tích kim loại nặng trong mẫu nước sinh hoạt.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":40,"title":41,"originalTitle":42,"authorNames":43,"authorCount":47,"journalName":48,"vietnamJournal":18,"publishDate":49,"publishYear":50,"totalCitation":21,"url":51,"doi":52,"summary":53},"72877ad0-aa71-4c35-92d1-5dd3b200d659","Cảm biến huỳnh quang mới cho cation antimon và kim loại chuyển tiếp dựa trên homotrioxacalix[3]arene có tay cầm amide rhodamine","New fluorescent sensor for antimony and transition metal cations based on rhodamine amide-arm homotrioxacalix[3]arene",[44,45,46],"Chong Wu","Wen-Juan Zhang","Xi Zeng",7,"Journal of inclusion phenomena","2009-08-25",2009,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10847-009-9665-z","10.1007\u002Fs10847-009-9665-z","\u003Cp>Tổng hợp phối tử hữu cơ homotrioxacalix[3]arene mang cầu amide rhodamine làm \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">cảm biến huỳnh quang\u003C\u002Fb> mới để nhận biết chọn lọc cation antimon và kim loại chuyển tiếp. Phép đo quang phổ UV-Vis và phát xạ huỳnh quang ghi nhận sự mở vòng spirolactam đặc hiệu tạo tín hiệu phát quang mạnh mẽ ở bước sóng 580 nm. Công trình đóng góp vật liệu cảm biến hóa học phân tử có độ nhạy cao phục vụ kiểm nghiệm môi trường.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":57,"meta":21},{"id":58,"title":59,"description":60,"content":61,"term":58,"englishTitle":62,"synonyms":63,"definition":67,"discipline":68,"references":69,"faqs":90,"createUser":100,"publishUser":21,"keywords":104,"keywordCount":111,"enrichTopicLink":18,"status":112,"createTime":113,"updateTime":114,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":115,"publicationScanTime":116,"contentErrorMessage":21,"viewCount":117,"relateTopics":118},"cảm biến huỳnh quang","Cảm biến huỳnh quang là gì? Cơ chế và ứng dụng phân tích","Cảm biến huỳnh quang là công cụ phân tích quang học dựa trên sự thay đổi tín hiệu huỳnh quang khi tương tác chọn lọc với ion kim loại và phân tử sinh học.","\u003Cp>Cảm biến huỳnh quang (fluorescent sensor hay fluorescent probe) là thiết bị hoặc hệ phân tử quang học có khả năng phát hiện và định lượng các chất phân tích mục tiêu (analyte) thông qua sự biến đổi tín hiệu phát xạ huỳnh quang như cường độ, bước sóng, tỷ số huỳnh quang hoặc thời gian sống huỳnh quang.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Cấu trúc phân tử và cơ chế truyền tín hiệu\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo tổng quan kinh điển của Valeur và Leray (2000), một cảm biến phân tử huỳnh quang thường bao gồm hai bộ phận chức năng được liên kết trực tiếp hoặc qua cầu nối liên kết:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Đơn vị nhận diện (Receptor \u002F Ionophore):\u003C\u002Fstrong> Nhóm chức hóa học có khả năng liên kết chọn lọc với chất phân tích mục tiêu (ion kim loại, anion, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ph%C3%A2n%20t%E1%BB%AD%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} hoặc khí hòa tan).\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Đơn vị phát quang (Fluorophore):\u003C\u002Fstrong> Cấu trúc mang hệ electron pi liên hợp có khả năng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BA%A5p%20th%E1%BB%A5%20photon%22%7D}} kích thích và phát xạ photon huỳnh quang.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Sự tương tác giữa receptor và chất phân tích làm biến đổi môi trường điện tử của fluorophore, kích hoạt các cơ chế quang vật lý chuyển đổi tín hiệu:\u003C\u002Fp>\n\u003Ctable>\n\u003Cthead>\n\u003Ctr>\n\u003Cth>Cơ chế quang vật lý\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Nguyên lý hoạt động\u003C\u002Fth>\n\u003Cth>Dạng tín hiệu thu được\u003C\u002Fth>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Fthead>\n\u003Ctbody>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Chuyển điện tử cảm ứng quang (Photoinduced Electron Transfer - PET)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Sự chuyển electron giữa receptor và fluorophore bị chặn lại khi liên kết với chất phân tích\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Bật huỳnh quang (turn-on) làm tăng mạnh cường độ phát xạ\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Truyền năng lượng cộng hưởng (Förster Resonance Energy Transfer - FRET)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chuyển năng lượng không bức xạ giữa fluorophore cho (donor) và fluorophore nhận (acceptor) phụ thuộc khoảng cách\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Dịch chuyển bước sóng phát xạ và thay đổi tỷ số cường độ hai bước sóng (ratiometric)\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Chuyển điện tích nội phân tử (Intramolecular Charge Transfer - ICT)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Chất phân tích tương tác với nhóm cho hoặc hút electron trên hệ liên hợp làm thay đổi dải năng lượng HOMO-LUMO\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Dịch chuyển phổ hấp thụ và phổ phát xạ (dịch xanh hoặc dịch đỏ)\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003Ctr>\n\u003Ctd>\u003Cstrong>Phát xạ do tập hợp (Aggregation-Induced Emission - AIE)\u003C\u002Fstrong>\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Các phân tử không phát quang ở trạng thái hòa tan tự do nhưng phát quang mạnh khi bị hạn chế chuyển động nội phân tử do tập hợp\u003C\u002Ftd>\n\u003Ctd>Tăng cường tín hiệu vượt bậc tại nồng độ cao hoặc trong môi trường rắn\u003C\u002Ftd>\n\u003C\u002Ftr>\n\u003C\u002Ftbody>\n\u003C\u002Ftable>\n\u003Ch2>Ứng dụng trong y sinh và giám sát môi trường\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Theo đánh giá của Carter và cộng sự (2014), cảm biến huỳnh quang đóng vai trò cách mạng trong nghiên cứu y sinh học hiện đại nhờ khả năng hiển thị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22th%E1%BB%9Di%20gian%20th%E1%BB%B1c%22%7D}} với độ phân giải dưới tế bào:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Định lượng ion nội bào:\u003C\u002Fstrong> Theo dõi nồng độ và sự dao động động học của các ion quan trọng như \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Ca}^{2+}\u003C\u002Fscript>, \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Zn}^{2+}\u003C\u002Fscript>, \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Fe}^{2+}\u003C\u002Fscript> trong tế bào sống và các bào quan riêng biệt.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Phát hiện đường và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22d%E1%BA%A5u%20%E1%BA%A5n%20sinh%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}}:\u003C\u002Fstrong> Theo nghiên cứu của de Silva và cộng sự (2009), các đầu dò chứa acid boronic cho phép định lượng glucose và các oligosaccharide phục vụ theo dõi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22b%E1%BB%87nh%20ti%E1%BB%83u%20%C4%91%C6%B0%E1%BB%9Dng%22%7D}} và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A9n%20%C4%91o%C3%A1n%20ung%20th%C6%B0%22%7D}}.\u003C\u002Fli>\n\u003Cli>\u003Cstrong>Quan trắc độc chất môi trường:\u003C\u002Fstrong> Phát hiện vết các kim loại nặng độc hại (\u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Hg}^{2+}\u003C\u002Fscript>, \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Pb}^{2+}\u003C\u002Fscript>, \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">\text{Cd}^{2+}\u003C\u002Fscript>) và các chất độc thần kinh organophosphate trong nguồn nước và đất canh tác.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>","Fluorescent Sensor",[64,65,66],"đầu dò huỳnh quang","fluorescent probe","cảm biến quang học","Cảm biến huỳnh quang là thiết bị hoặc hệ phân tử quang học có khả năng phát hiện và định lượng các chất phân tích mục tiêu thông qua sự biến đổi tín hiệu phát xạ huỳnh quang.","ENGINEERING_TECHNOLOGY",[70,77,84],{"citationText":71,"title":72,"authors":73,"source":74,"year":75,"doi":76,"url":21},"Valeur, B., & Leray, I. (2000). Design principles of fluorescent molecular sensors for cation recognition. Coordination Chemistry Reviews, 205(1), 3-40.","Design principles of fluorescent molecular sensors for cation recognition","Valeur, B., Leray, I.","Coordination Chemistry Reviews",2000,"10.1016\u002FS0010-8545(00)00246-0",{"citationText":78,"title":79,"authors":80,"source":81,"year":82,"doi":83,"url":21},"Carter, K. P., Young, A. M., & Palmer, A. E. (2014). Fluorescent sensors for measuring metal ions in living systems. Chemical Reviews, 114(8), 4564-4601.","Fluorescent Sensors for Measuring Metal Ions in Living Systems","Carter, K. P., Young, A. M., Palmer, A. E.","Chemical Reviews",2014,"10.1021\u002Fcr400546e",{"citationText":85,"title":86,"authors":87,"source":88,"year":50,"doi":89,"url":21},"de Silva, A. P., Moody, T. S., & Wright, G. D. (2009). Fluorescent PET (Photoinduced Electron Transfer) sensors as potent analytical tools. The Analyst, 134(12), 2385-2393.","Fluorescent PET (Photoinduced Electron Transfer) sensors as potent analytical tools","de Silva, A. P., Moody, T. S., Wright, G. D.","Chemical Communications","10.1039\u002Fb912527m",[91,94,97],{"question":92,"answer":93},"Cảm biến huỳnh quang hoạt động dựa trên cơ chế nào?","Cảm biến huỳnh quang hoạt động bằng cách chuyển đổi tương tác gắn kết giữa receptor và chất phân tích thành tín hiệu quang học thông qua các cơ chế như PET, FRET, ICT hoặc AIE.",{"question":95,"answer":96},"Ưu điểm của cảm biến huỳnh quang so với các phương pháp phân tích khác là gì?","Cảm biến huỳnh quang có độ nhạy cực cao (đạt mức picomolar), thời gian đáp ứng tức thì và khả năng hiển thị không xâm lấn trong tế bào sống với độ phân giải không gian cao.",{"question":98,"answer":99},"Cảm biến huỳnh quang tỷ số (ratiometric) có lợi ích gì?","Cảm biến tỷ số đo tỷ lệ phát quang ở hai bước sóng khác nhau, giúp loại bỏ nhiễu do dao động nồng độ đầu dò, cường độ nguồn sáng kích thích hoặc môi trường vi mô.",{"id":101,"researcherId":21,"name":102,"imageUrl":103},2633,"Hoài Đặng","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLVXVafUxrnnC_H60UeQdpLE3UgeKGCSesypz_6Vi59B-n9C41A=s96-c",[105,106,107,108,109,110],"phân tử sinh học","hấp thụ photon","thời gian thực","dấu ấn sinh học","bệnh tiểu đường","chẩn đoán ung thư",6,"PUBLISHED","2025-05-23T09:41:21.141+00:00","2026-09-03T01:08:33.079+00:00","2026-09-03T01:08:32.857+00:00","2026-09-02T14:16:18.589+00:00",576,[119,122,125,128,131,134,137,140,143,146],{"id":120,"title":121,"term":120,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":123,"title":124,"term":123,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"trắc nghiệm khách quan","Trắc nghiệm khách quan là gì? Các công bố khoa học về Trắc nghiệm khách quan",{"id":126,"title":127,"term":126,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"bộ điều khiển pi","Bộ điều khiển Pi là gì? Các nghiên cứu về Bộ điều khiển Pi",{"id":129,"title":130,"term":129,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"lqr tự chỉnh","LQR tự chỉnh là gì? Các công bố khoa học về LQR tự chỉnh",{"id":132,"title":133,"term":132,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"bộ lọc kalman","Bộ lọc kalman là gì? Các nghiên cứu khoa học về Bộ lọc kalman",{"id":135,"title":136,"term":135,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"chuỗi giá trị toàn cầu","Chuỗi giá trị toàn cầu là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":138,"title":139,"term":138,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"webgis","WebGIS là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về WebGIS",{"id":141,"title":142,"term":141,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"gân mác dài","Gân mác dài là gì? Các công bố khoa học về Gân mác dài",{"id":144,"title":145,"term":144,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"diện tích tiếp xúc","Diện tích tiếp xúc là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":147,"title":148,"term":147,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"nghiên cứu đoàn hệ","Nghiên cứu đoàn hệ là gì? Các công bố về Nghiên cứu đoàn hệ"]