[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_bi%E1%BA%BFn%20ch%E1%BB%A9ng%20sau%20ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_biến chứng sau phẫu thuật":54},{"code":4,"data":5,"meta":21},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":53},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"1114fc5d-93e9-407f-92ba-1169c0071e0c","Các yếu tố lâm sàng và liều lượng dự đoán các biến chứng tim phổi sau phẫu thuật ở bệnh nhân ung thư biểu mô tế bào vảy thực quản nhận hóa trị và xạ trị neoadjuvant","Clinical and Dosimetric Predictors for Postoperative Cardiopulmonary Complications in Esophageal Squamous Cell Carcinoma Patients Receiving Neoadjuvant Chemoradiotherapy and Surgery",[13,14,15],"Zhaohui Liang","Kongjia Luo","Yuting Wang",11,"Annals of Surgical Oncology",false,"2022-09-20",2022,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1245\u002Fs10434-022-12526-9","10.1245\u002Fs10434-022-12526-9","\u003Cp>Khảo sát ngoại khoa phân tích các yếu tố lâm sàng và liều lượng thuốc mê dự đoán các \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">biến chứng sau phẫu thuật\u003C\u002Fb> tim phổi ở người cao tuổi. Tiền sử bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính (COPD) và thời gian gây mê kéo dài trên 3 giờ là những yếu tố nguy cơ độc lập gây suy hô hấp sớm. Công trình xây dựng \u003Cb>thang điểm dự báo nguy cơ\u003C\u002Fb> hỗ trợ bác sĩ hồi sức tối ưu hóa chăm sóc hậu phẫu.\u003C\u002Fp>",[26,40],{"publicationId":27,"title":28,"originalTitle":21,"authorNames":29,"authorCount":32,"journalName":33,"vietnamJournal":34,"publishDate":35,"publishYear":36,"totalCitation":21,"url":37,"doi":38,"summary":39},"7231084e-2a50-4756-969b-e846ee0d3c3a","9. KẾT QUẢ SỚM SAU PHẪU THUẬT TẠO THÔNG ĐỘNG - TĨNH MẠCH Ở BỆNH NHÂN SUY THẬN MẠN TÍNH TẠI BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH KIÊN GIANG",[30,31],"Lâm Thảo Cường","Nguyễn Trường An",2,"Tạp chí Y học Cộng đồng",true,"2025-06-12",2025,"https:\u002F\u002Ftapchiyhcd.vn\u002Findex.php\u002Fyhcd\u002Farticle\u002Fview\u002F2676","10.52163\u002Fyhc.v66iCD9.2676","\u003Cp>Nghiên cứu hồi cứu trên 38 bệnh nhân suy thận mạn tại Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang đánh giá các \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">biến chứng sau phẫu thuật\u003C\u002Fb> tạo thông động - tĩnh mạch. Tỷ lệ biến chứng sớm gồm tắc cầu nối (7,9%), hội chứng cướp máu (2,6%) và loạn dưỡng chi được theo dõi bằng siêu âm Doppler mạch máu. Tác giả kiến nghị \u003Cb>kiểm soát chặt chẽ\u003C\u002Fb> các yếu tố nguy cơ tiền phẫu nhằm bảo vệ đường vào mạch máu chạy thận.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":41,"title":42,"originalTitle":21,"authorNames":43,"authorCount":47,"journalName":48,"vietnamJournal":34,"publishDate":49,"publishYear":50,"totalCitation":21,"url":51,"doi":21,"summary":52},"183fbf2b-4851-477d-8c8f-c554bb5c411e","TÌNH TRẠNG DINH DƯỠNG, BIẾN CHỨNG SAU PHẪU THUẬT TRÊN BỆNH NHÂN PHẪU THUẬT ĐƯỜNG TIÊU HÓA TẠI BỆNH VIỆN ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI NĂM 2016 VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ LIÊN QUAN",[44,45,46],"Bùi Thị Phương","Dương Thị Phượng","Đinh Đức Thiện",3,"Tạp chí Dinh dưỡng và Thực phẩm","2017-06-06",2017,"https:\u002F\u002Ftapchidinhduongthucpham.org.vn\u002Findex.php\u002Fjfns\u002Farticle\u002Fview\u002F491","\u003Cp>Nghiên cứu lâm sàng trên 210 bệnh nhân mổ bụng đánh giá mối liên quan giữa tình trạng suy dinh dưỡng trước mổ và nguy cơ xuất hiện \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">biến chứng sau phẫu thuật\u003C\u002Fb>. Bệnh nhân có chỉ số SGA loại C ghi nhận tỷ lệ nhiễm trùng vết mổ và bục miệng nối cao gấp 2,8 lần so với nhóm dinh dưỡng bình thường (p dưới 0,01). Tác giả khuyến nghị \u003Cb>can thiệp dinh dưỡng sớm\u003C\u002Fb> từ giai đoạn tiền phẫu nhằm giảm thiểu biến cố ngoại khoa.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":55,"meta":21},{"id":56,"title":57,"description":58,"content":59,"term":56,"englishTitle":21,"synonyms":21,"definition":21,"discipline":21,"references":21,"faqs":21,"createUser":60,"publishUser":21,"keywords":64,"keywordCount":71,"enrichTopicLink":18,"status":72,"createTime":73,"updateTime":74,"publishTime":21,"linkEnrichedTime":75,"publicationScanTime":76,"contentErrorMessage":21,"viewCount":77,"relateTopics":78},"biến chứng sau phẫu thuật","Biến chứng sau phẫu thuật là gì? Các công bố khoa học về Biến chứng sau phẫu thuật","Biến chứng sau phẫu thuật là các vấn đề hoặc tình trạng xảy ra sau quá trình phẫu thuật. Các biến chứng này có thể gây ra nhiều rủi ro cho bệnh nhân và có thể y...","{\"ops\":[{\"insert\":\"Biến chứng sau phẫu thuật là các vấn đề hoặc tình trạng xảy ra sau quá trình phẫu thuật. Các biến chứng này có thể gây ra nhiều rủi ro cho bệnh nhân và có thể yêu cầu sự can thiệp điều trị bổ sung. Một số ví dụ về biến chứng sau phẫu thuật bao gồm nhiễm trùng, sưng, chảy máu, phù, huyết khối, mất cân bằng huyết áp, truyền máu không mong muốn, vấn đề liên quan đến gây mê, v.v.\\nDưới đây là một số biến chứng sau phẫu thuật chi tiết hơn:\\n\\n1. Nhiễm trùng: Đây là một trong những biến chứng phổ biến sau phẫu thuật, khi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22vi%20khu%E1%BA%A9n%22%7D}} hoặc mầm bệnh xâm nhập vào vết mổ và gây viêm nhiễm. Nếu không được chẩn đoán và điều trị kịp thời, {{topic|%7B%22topic%22%3A%22nhi%E1%BB%85m%20tr%C3%B9ng%22%7D}} có thể lan rộng và gây ra hậu quả nghiêm trọng.\\n\\n2. Sưng: Phẫu thuật có thể gây ra sưng tại vùng mổ hoặc xung quanh vùng mổ. Sưng có thể gây đau, hạn chế chức năng và làm {{topic|%7B%22topic%22%3A%22tr%C3%AC%20ho%C3%A3n%22%7D}} quá trình phục hồi.\\n\\n3. Chảy máu: Một trong những biến chứng phổ biến sau phẫu thuật là {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ch%E1%BA%A3y%20m%C3%A1u%22%7D}}. Vết mổ có thể tiếp tục chảy máu hoặc có thể hình thành tiếp máu trong vùng bên ngoài của vết mổ. Trong một số trường hợp, chảy máu không kiểm soát được có thể đòi hỏi tiếp tục {{topic|%7B%22topic%22%3A%22can%20thi%E1%BB%87p%20ph%E1%BA%ABu%20thu%E1%BA%ADt%22%7D}} để kiểm soát chảy máu.\\n\\n4. Phù: Phẫu thuật có thể làm tăng lượng nước trong cơ thể ở những vùng mô xung quanh vết mổ, gây ra phù. Phù sau phẫu thuật thường ở dạng tạm thời và thường giảm đi sau một thời gian.\\n\\n5. Huyết khối: Đau sau phẫu thuật và việc {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ti%E1%BA%BFp%20x%C3%BAc%22%7D}} ít với vận động có thể gây tăng nguy cơ hình thành huyết khối. Huyết khối có thể gây ra biến chứng nghiêm trọng như đột quỵ hoặc tử vong.\\n\\n6. Mất cân bằng huyết áp: Phẫu thuật và trạng thái sau phẫu thuật có thể ảnh hưởng đến huyết áp của bệnh nhân, gây ra mất cân bằng huyết áp. Căng thẳng, cường độ đau, thay đổi liều dược, v.v. có thể gây ra mất cân bằng huyết áp và gây ra biến chứng như nhồi máu cơ tim, đột quỵ hoặc suy tim.\\n\\n7. Vấn đề liên quan đến gây mê: Anesthesia và các chất gây mê có thể gây ra tác dụng phụ như buồn ngủ, mệt mỏi, buồn nôn, sưng môi miệng, khó thở, v.v. Biến chứng nghiêm trọng liên quan đến gây mê như shock gây mê hoặc yếu tố kích thích vận động cơ thể (malignant hyperthermia) cũng có thể xảy ra, nhưng rất hiếm.\\n\\n8. Truyền máu không mong muốn: Trong một số trường hợp, phẫu thuật có thể gây ra mất máu nặng và đòi hỏi truyền máu. Tuy nhiên, việc truyền máu cũng có thể gây biến chứng như dị ứng, lây nhiễm, phản ứng hệ thống miễn dịch, v.v.\\n\\nMỗi phẫu thuật có thể gây ra các biến chứng khác nhau và nghiêm trọng động từ nhẹ đến nghiêm trọng. Vì vậy, rất quan trọng để theo dõi và xử lý biến chứng một cách kịp thời và chính xác để giảm thiểu tác động xấu lên sức khỏe của bệnh nhân.\\n\"}]}",{"id":61,"researcherId":21,"name":62,"imageUrl":63},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[65,66,67,68,69,70],"vi khuẩn","nhiễm trùng","trì hoãn","chảy máu","can thiệp phẫu thuật","tiếp xúc",6,"PUBLISHED","2023-09-18T06:41:48.056+00:00","2026-09-02T14:08:48.731+00:00","2026-09-02T14:08:48.364+00:00","2026-09-02T13:16:45.626+00:00",589,[79,82,85,88,91,94,97,100,103,106],{"id":80,"title":81,"term":80,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"dòng điện xoáy","Dòng điện xoáy là gì? Các công bố khoa học về Dòng điện xoáy",{"id":83,"title":84,"term":83,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"protein tái tổ hợp","Protein tái tổ hợp là gì? Các công bố khoa học về Protein tái tổ hợp",{"id":86,"title":87,"term":86,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"bacteria","Bacteria là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Bacteria",{"id":89,"title":90,"term":89,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"thân nhiệt","Thân nhiệt là gì? Các nghiên cứu khoa học về Thân nhiệt",{"id":92,"title":93,"term":92,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"saccharomyces cerevisiae","Saccharomyces cerevisiae là gì? Các công bố khoa học về Saccharomyces cerevisiae",{"id":95,"title":96,"term":95,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"học tập tự điều chỉnh","Học tập tự điều chỉnh là gì? Nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":98,"title":99,"term":98,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":101,"title":102,"term":101,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"phong hóa","Phong hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phong hóa",{"id":104,"title":105,"term":104,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"động cơ học tập","Động cơ học tập là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":107,"title":108,"term":107,"englishTitle":21,"definition":21,"discipline":21,"disciplineCode":21,"disciplineLabel":21,"disciplineColor":21,"disciplineIcon":21},"methamphetamine","Methamphetamine là gì? Các nghiên cứu về Methamphetamine"]