[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_betanin{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_betanin":157},{"code":4,"data":5,"meta":20},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":80,"vietnamFeatured":144,"vietnamLatest":156},[7,24,37,51,65],{"publicationId":8,"title":9,"originalTitle":10,"authorNames":11,"authorCount":15,"journalName":16,"vietnamJournal":17,"publishDate":18,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":21,"doi":22,"summary":23},"f0614a60-1527-40b6-98e0-1236b23cddbe","Khảo sát các con đường tín hiệu tế bào bảo vệ thần kinh của betanin: ý nghĩa điều trị đối với bệnh Alzheimer và bệnh Parkinson","Traversing through the cell signaling pathways of neuroprotection by betanin: therapeutic relevance to Alzheimer’s Disease and Parkinson’s Disease",[12,13,14],"Banashree Chetia Phukan","Rubina Roy","Rajib Paul",7,"Metabolic Brain Disease",false,"2023-02-06",2023,null,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11011-023-01177-8","10.1007\u002Fs11011-023-01177-8","\u003Cp>Bài tổng quan chuyên sâu hệ thống hóa \u003Cb>các cơ chế bảo vệ thần kinh\u003C\u002Fb> của hợp chất glucoside \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> trong điều trị bệnh Alzheimer và Parkinson. Tác giả phân tích lộ trình kích hoạt trục truyền tín hiệu \u003Ci>Nrf2-Keap1-ARE\u003C\u002Fi> và \u003Ci>SIRT1\u003C\u002Fi>, làm sáng tỏ vai trò của betanin trong việc ức chế lắng đọng \u003Ci>beta-amyloid\u003C\u002Fi> và giảm stress oxy hóa thần kinh.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":25,"title":26,"originalTitle":27,"authorNames":28,"authorCount":31,"journalName":32,"vietnamJournal":17,"publishDate":33,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":34,"doi":35,"summary":36},"ec24865b-1c94-4be3-83f1-aeb70fd1c502","Tối ưu hóa quá trình chiết tách betanin bằng dung môi eutectic sâu có hỗ trợ của sóng siêu âm và ứng dụng trong màng sinh học gốc chitosan","Optimization of ultrasound-assisted deep eutectic solvent extraction of betanin and its application in chitosan-based biofilm",[29,30],"Rushikesh A. Prajapati","Girirajsinh C. Jadeja",2,"Biomass Conversion and Biorefinery","2023-01-24","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002F10.1007\u002Fs13399-023-03808-7","10.1007\u002Fs13399-023-03808-7","\u003Cp>Quy trình hóa học xanh tối ưu hóa \u003Cb>kỹ thuật chiết xuất hỗ trợ siêu âm\u003C\u002Fb> sử dụng dung môi eutectic sâu (\u003Ci>DES\u003C\u002Fi>) để thu hồi \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> từ vỏ thanh long đỏ. Điều kiện tối ưu thu được 10,2 mg hoạt chất trên 10 g khối lượng khô, từ đó phối chế màng mỏng sinh học \u003Ci>chitosan\u003C\u002Fi> có hoạt tính quét gốc tự do DPPH và ABTS vượt trội.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":38,"title":39,"originalTitle":40,"authorNames":41,"authorCount":45,"journalName":20,"vietnamJournal":17,"publishDate":46,"publishYear":47,"totalCitation":20,"url":48,"doi":49,"summary":50},"f29784c0-84a7-4c12-98f8-05f97b4a9f35","Betanin làm giảm stress oxy hóa thông qua con đường truyền tín hiệu Nrf2 trong gan của chuột cống mắc đái tháo đường do STZ gây ra","Betanin alleviates oxidative stress through the Nrf2 signaling pathway in the liver of STZ-induced diabetic rats",[42,43,44],"Maryam Mousavi","Nasim Abedimanesh","Kosar Mohammadnejad",11,"2022-08-21",2022,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11033-022-07781-8","10.1007\u002Fs11033-022-07781-8","\u003Cp>Thử nghiệm dược lý trên chuột đái tháo đường do \u003Ci>streptozotocin\u003C\u002Fi> đánh giá \u003Cb>hiệu quả điều hòa stress oxy hóa\u003C\u002Fb> tại gan của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> đường uống liều 10–40 mg\u002Fkg\u002Fngày. Hoạt chất làm giảm mạnh nồng độ \u003Ci>malondialdehyde\u003C\u002Fi> (\u003Ci>MDA\u003C\u002Fi>) và kích hoạt biểu hiện gen chống oxy hóa thông qua con đường truyền tín hiệu \u003Ci>Nrf2\u003C\u002Fi>, hỗ trợ \u003Cb>phục hồi chức năng mô gan\u003C\u002Fb> tổn thương.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":52,"title":53,"originalTitle":54,"authorNames":55,"authorCount":59,"journalName":60,"vietnamJournal":17,"publishDate":61,"publishYear":47,"totalCitation":20,"url":62,"doi":63,"summary":64},"fa4bca59-fbf5-402f-8bec-9724721903fb","Màng composite trên cơ sở đạm whey cô lập\u002Fpectin\u002Fhạt nano CuO\u002Fsắc tố betanin; nghiên cứu các tính chất lý hóa","Composite Film Based on Whey Protein Isolate\u002FPectin\u002FCuO Nanoparticles\u002FBetanin Pigments; Investigation of Physicochemical Properties",[56,57,58],"Zahra Shabahang","Leila Nouri","Abdorreza Mohammadi Nafchi",3,"Journal of Polymers and the Environment","2022-06-09","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs10924-022-02481-7","10.1007\u002Fs10924-022-02481-7","\u003Cp>Nghiên cứu bào chế vật liệu màng ăn được từ phức hợp protein váng sữa cô lập, pectin và hạt nano đồng oxit có bổ sung sắc tố \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb>. Phân tích quang phổ hồng ngoại \u003Ci>FT-IR\u003C\u002Fi> và nhiệt lượng kế quét vi sai ghi nhận tương tác tĩnh điện bền vững, giúp màng nâng cao độ bền kéo đứt và \u003Cb>khả năng kháng khuẩn mạnh\u003C\u002Fb> đối với vi khuẩn \u003Ci>E. coli\u003C\u002Fi>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":66,"title":67,"originalTitle":68,"authorNames":69,"authorCount":73,"journalName":74,"vietnamJournal":17,"publishDate":75,"publishYear":76,"totalCitation":20,"url":77,"doi":78,"summary":79},"4d4af40c-e706-4aad-91b0-0796547744b6","Dập tắt hóa học oxy đơn phân tử bằng betanin","Chemical quenching of singlet oxygen by betanin",[70,71,72],"Monika Wendel","Stanislaw Nizinski","Mateusz Gierszewski",8,"Photochemical & Photobiological Sciences","2016-07-01",2016,"https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1039\u002Fc6pp00037a","10.1039\u002Fc6pp00037a","\u003Cp>Thực nghiệm hóa lý quang phổ xác định \u003Cb>tốc độ dập tắt oxy đơn phân tử\u003C\u002Fb> (\u003Ci>singlet oxygen\u003C\u002Fi>) của sắc tố tự nhiên \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> trong môi trường nước nặng. Phân tích quang phổ hấp thụ tức thời và sắc ký khối phổ \u003Ci>LC-MS\u002FMS\u003C\u002Fi> xác định sản phẩm quang hóa chính là \u003Ci>2-decarboxy-2,3-dehydrobetanin\u003C\u002Fi>, làm rõ \u003Cb>cơ chế khử gốc tự do hóa học\u003C\u002Fb> bền vững của hợp chất.\u003C\u002Fp>",[81,95,106,119,131],{"publicationId":82,"title":83,"originalTitle":84,"authorNames":85,"authorCount":89,"journalName":90,"vietnamJournal":17,"publishDate":91,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":92,"doi":93,"summary":94},"3f5b88d5-cd64-40fd-af48-abb89d22e367","Màng trên cơ sở sợi nano gluten\u002Fchitosan được hoạt hóa bằng các nanoliposome đồng nạp betanin và carvone phủ inulin cation: Điều chế và đặc trưng hoá","Gluten\u002Fchitosan Nanofiber-based Films Activated by Cationic Inulin-coated Betanin and Carvone Co-loaded Nanoliposomes: Preparation and Characterization",[86,87,88],"Sajed Amjadi","Hadi Almasi","Hamed Hamishehkar",6,"Food Biophysics","2023-12-21","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs11483-023-09820-8","10.1007\u002Fs11483-023-09820-8","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ vật liệu phát triển \u003Cb>màng bao sinh học hoạt tính nanocompozit\u003C\u002Fb> từ gluten lúa mì gia cường sợi nano \u003Ci>chitosan\u003C\u002Fi> và hạt nano \u003Ci>nanoliposome\u003C\u002Fi> chứa \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> cùng \u003Ci>carvone\u003C\u002Fi>. Cấu trúc bao gói giúp kiểm soát tốc độ giải phóng dược chất, nâng cao đáng kể độ bền cơ học và \u003Cb>hoạt tính kháng khuẩn chống oxy hóa\u003C\u002Fb> trong bảo quản thực phẩm.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":96,"title":97,"originalTitle":98,"authorNames":99,"authorCount":31,"journalName":20,"vietnamJournal":17,"publishDate":102,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":103,"doi":104,"summary":105},"3054f9fc-16db-4dbc-aad2-1ec1e459c0fd","Chiết tách betanin từ Beta vulgaris có vi sóng hỗ trợ, đặc trưng hóa và ứng dụng trong quang học phi tuyến","Microwave-assisted extraction of betanin from beta vulgaris and their characterization and applications to nonlinear optics",[100,101],"S. Daisylin Anbu Sujitha","S. Jeyaram","2023-09-12","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs12648-023-02908-4","10.1007\u002Fs12648-023-02908-4","\u003Cp>Công trình vật lý quang học ứng dụng \u003Cb>phương pháp chiết xuất hỗ trợ vi sóng\u003C\u002Fb> để thu nhận sắc tố \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> từ củ dền (\u003Ci>Beta vulgaris\u003C\u002Fi>) và đánh giá các đặc tính quang phi tuyến bậc ba. Dưới kích thích của laser diode 532 nm, hoạt chất thể hiện chiết suất phi tuyến âm và độ hấp thụ bão hòa ngược, mở ra \u003Cb>triển vọng ứng dụng trong thiết bị quang tử\u003C\u002Fb> và quang điện tử hiện đại.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":107,"title":108,"originalTitle":109,"authorNames":110,"authorCount":114,"journalName":20,"vietnamJournal":17,"publishDate":115,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":116,"doi":117,"summary":118},"ad8c6293-7cbe-4ee4-9121-c53f60978199","Tác động của quá trình tổng hợp betanin lên quang hợp và chuyển hóa tyrosine ở cà rốt chuyển gen","Effect of betanin synthesis on photosynthesis and tyrosine metabolism in transgenic carrot",[111,112,113],"Bo Wang","Ya-Hui Wang","Yuan-Jie Deng",5,"2023-08-24","https:\u002F\u002Fbmcplantbiol.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12870-023-04383-9","10.1186\u002Fs12870-023-04383-9","\u003Cp>Khảo sát chuyển hóa phân tử đánh giá \u003Cb>ảnh hưởng của con đường sinh tổng hợp\u003C\u002Fb> \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> đến hoạt động quang hợp và chuyển hóa axit amin \u003Ci>tyrosine\u003C\u002Fi> trên cây cà rốt chuyển gen. Sự tích lũy sắc tố làm tăng khả năng chống oxy hóa của lá nhưng làm biến đổi 14% hệ gen và 33,1% chất chuyển hóa, cung cấp \u003Cb>dữ liệu nền tảng cho kỹ thuật di truyền\u003C\u002Fb> trao đổi chất thực vật.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":120,"title":121,"originalTitle":122,"authorNames":123,"authorCount":114,"journalName":126,"vietnamJournal":17,"publishDate":127,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":128,"doi":129,"summary":130},"603509f1-3b2a-4835-927b-b919be4d6686","Tính chất chống ung thư của chiết xuất hydro-alcool của củ dền đỏ và thành phần chính của nó; betanin trên các dòng tế bào ung thư đại trực tràng","Anticancer properties of red beetroot hydro-alcoholic extract and its main constituent; betanin on colorectal cancer cell lines",[124,43,125],"Amir Saber","Mohammad-Hossein Somi","BMC Complementary Medicine and Therapies","2023-07-18","https:\u002F\u002Fbmccomplementmedtherapies.biomedcentral.com\u002Farticles\u002F10.1186\u002Fs12906-023-04077-7","10.1186\u002Fs12906-023-04077-7","\u003Cp>Nghiên cứu dược lý in vitro đánh giá \u003Cb>khả năng ức chế tăng sinh và kích hoạt apoptosis\u003C\u002Fb> của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> trên hai dòng tế bào ung thư đại trực tràng \u003Ci>HT-29\u003C\u002Fi> và \u003Ci>Caco-2\u003C\u002Fi>. Hợp chất ức chế tế bào phụ thuộc liều lượng với giá trị IC50 lần lượt là 64 và 90 µg\u002FmL sau 48 giờ, đồng thời \u003Cb>kích hoạt mạnh mẽ các gen tiền chết theo chương trình\u003C\u002Fb> như \u003Ci>Caspase-3\u003C\u002Fi> và \u003Ci>Fas-R\u003C\u002Fi>.\u003C\u002Fp>",{"publicationId":132,"title":133,"originalTitle":134,"authorNames":135,"authorCount":59,"journalName":139,"vietnamJournal":17,"publishDate":140,"publishYear":19,"totalCitation":20,"url":141,"doi":142,"summary":143},"12a0f68f-deea-4ff0-a279-b2dafc7060cd","Hoạt tính chống oxy hóa của betanin bảo vệ tế bào MRC-5 chống lại độc tính do cadmium gây ra","The Antioxidant Activity of Betanin protects MRC-5 cells Against Cadmium Induced Toxicity",[136,137,138],"Fatemeh Rajabian","Arezoo Rajabian","Zahra Tayarani-Najaran","Biological Trace Element Research","2023-04-26","https:\u002F\u002Flink.springer.com\u002Farticle\u002F10.1007\u002Fs12011-023-03662-8","10.1007\u002Fs12011-023-03662-8","\u003Cp>Thử nghiệm bảo vệ tế bào khảo sát \u003Cb>hoạt tính chống oxy hóa\u003C\u002Fb> của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb> nhằm chống lại độc tính tế bào do kim loại nặng \u003Ci>cadimi\u003C\u002Fi> gây ra trên dòng tế bào phổi người \u003Ci>MRC-5\u003C\u002Fi>. Việc bổ sung betanin ở nồng độ 1,25–5 µM làm giảm rõ rệt tích lũy gốc oxy hóa tự do \u003Ci>ROS\u003C\u002Fi>, phân mảnh ADN và ức chế protein \u003Ci>PARP\u003C\u002Fi> bị cắt gãy, thể hiện \u003Cb>tiềm năng bảo hộ tế bào\u003C\u002Fb> hiệu quả.\u003C\u002Fp>",[145],{"publicationId":146,"title":147,"originalTitle":20,"authorNames":148,"authorCount":150,"journalName":151,"vietnamJournal":152,"publishDate":153,"publishYear":47,"totalCitation":20,"url":154,"doi":20,"summary":155},"6a4029fa-5d97-4a21-aa49-dfd2cee436d6","ẢNH HƯỞNG NHIỆT ĐỘ VÀ THỜI GIAN THANH TRÙNG ĐẾN HÀM LƯỢNG PHENOLIC, BETANIN, VITAMIN C TRONG DỊCH ÉP CỦ DỀN ĐỎ",[149],"Đặng Thị Hường",1,"Tạp chí khoa học Trường Đại học Mở Hà Nội",true,"2022-09-27","https:\u002F\u002Fjs.hou.edu.vn\u002Fhoujs\u002Farticle\u002Fview\u002F173","\u003Cp>Nghiên cứu công nghệ chế biến thực phẩm khảo sát \u003Cb>động học suy giảm hàm lượng\u003C\u002Fb> \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">betanin\u003C\u002Fb>, phenolic và vitamin C trong nước ép củ dền đỏ (\u003Ci>Beta vulgaris\u003C\u002Fi>) theo nhiệt độ và thời gian thanh trùng. Khi xử lý ở 85°C trong 10 phút, mức tổn thất betanin được hạn chế ở 21% so với 55% ở 90°C, giúp \u003Cb>tối ưu hóa quy trình bảo tồn hoạt chất sinh học\u003C\u002Fb>.\u003C\u002Fp>",[],{"code":4,"data":158,"meta":20},{"id":159,"title":160,"description":161,"content":162,"term":159,"englishTitle":20,"synonyms":20,"definition":20,"discipline":20,"references":20,"faqs":20,"createUser":163,"publishUser":20,"keywords":166,"keywordCount":20,"enrichTopicLink":17,"status":167,"createTime":168,"updateTime":169,"publishTime":20,"linkEnrichedTime":20,"publicationScanTime":170,"contentErrorMessage":20,"viewCount":171,"wikidataId":20,"relateTopics":172},"betanin","Betanin là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Betanin","Betanin là sắc tố tự nhiên thuộc nhóm betacyanin, có màu đỏ tím, được chiết xuất chủ yếu từ củ cải đường và sử dụng làm chất tạo màu thực phẩm E162. Với công thức C24H26N2O13, betanin là một glycoside tan trong nước, có khả năng chống oxy hóa và tương thích sinh học cao.","\u003Cdiv>\u003Ch2>Betanin là gì?\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Betanin là một sắc tố tự nhiên thuộc nhóm betalain, cụ thể là nhóm betacyanin, mang màu đỏ tía đặc trưng. Đây là hợp chất chính tạo nên màu đỏ của củ cải đường (\u003Cem>Beta vulgaris\u003C\u002Fem>), thường được sử dụng làm chất tạo màu tự nhiên trong thực phẩm, mỹ phẩm và dược phẩm. Về mặt hóa học, betanin là một glycoside, trong đó phân tử betanidin (aglycone) liên kết với một phân tử glucose thông qua liên kết glycosidic.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Công thức phân tử của betanin là \u003Cscript type=\"math\u002Ftex\">C_{24}H_{26}N_{2}O_{13}\u003C\u002Fscript> và khối lượng phân tử là khoảng 550,47 g\u002Fmol. Với đặc tính tan trong nước, không gây độc, có khả năng chống oxy hóa và tương thích sinh học cao, betanin không chỉ được sử dụng làm phẩm màu thực phẩm (E162), mà còn được quan tâm nghiên cứu về tiềm năng bảo vệ sức khỏe con người.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Cấu trúc hóa học và tính chất lý-hóa\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Betanin thuộc nhóm betalain – một nhóm sắc tố azot tự nhiên không chứa flavonoid hoặc anthocyanin. Cấu trúc của betanin bao gồm hệ thống vòng isoindoline và một chuỗi polyhydroxyl, giúp hợp chất này dễ tan trong nước nhưng nhạy cảm với các điều kiện môi trường.\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Tan trong nước:\u003C\u002Fstrong> Betanin tan tốt trong nước, không tan trong dung môi hữu cơ không phân cực.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Màu sắc biến đổi theo pH:\u003C\u002Fstrong> Màu đỏ ổn định nhất ở pH 4–5; dưới pH 3, màu trở nên cam; khi pH &gt; 7, màu chuyển tím và dễ bị phân hủy.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Ảnh hưởng của nhiệt độ:\u003C\u002Fstrong> Betanin mất màu nhanh ở nhiệt độ cao, đặc biệt trong môi trường ẩm.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Phản ứng oxy hóa:\u003C\u002Fstrong> Có thể bị phân hủy do tiếp xúc với oxy, ánh sáng và kim loại chuyển tiếp như sắt, đồng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Cơ chế chống oxy hóa và sinh học\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Betanin có khả năng hoạt động như một chất chống oxy hóa nhờ cấu trúc giàu nhóm hydroxyl và nhóm imine, giúp bắt giữ các gốc tự do như •OH và O₂⁻. Theo nghiên cứu trên \u003Ca href=\"https:\u002F\u002Fpubs.acs.org\u002Fdoi\u002F10.1021\u002Fjf020918b\" target=\"_blank\">Journal of Agricultural and Food Chemistry\u003C\u002Fa>, betanin có hiệu quả chống oxy hóa cao hơn cả một số polyphenol phổ biến như catechin hoặc quercetin trong một số điều kiện.\u003C\u002Fp>\n\u003Cp>Không chỉ là chất chống oxy hóa, betanin còn được báo cáo là có tác dụng bảo vệ gan, chống viêm, giảm cholesterol, ức chế peroxid hóa lipid và hỗ trợ quá trình chống ung thư trong mô hình in vitro. Tuy nhiên, cần thêm các nghiên cứu lâm sàng để xác nhận hiệu quả sinh lý ở người.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Trong công nghệ thực phẩm, betanin là một trong những chất tạo màu tự nhiên phổ biến nhất, đặc biệt ở các sản phẩm cần màu đỏ hoặc hồng như:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Sản phẩm thịt:\u003C\u002Fstrong> Dùng thay thế nitrat trong xúc xích, giò chả nhằm cải thiện màu sắc và tránh chất bảo quản tổng hợp.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Đồ uống:\u003C\u002Fstrong> Tăng tính hấp dẫn thị giác cho nước ép, cocktail và đồ uống năng lượng.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Bánh kẹo:\u003C\u002Fstrong> Làm màu cho kẹo dẻo, kem và thạch hoa quả.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Ngũ cốc và sản phẩm đóng gói:\u003C\u002Fstrong> Tăng tính thương mại cho thực phẩm ăn liền hoặc đồ ăn sáng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Do tính nhạy cảm với nhiệt, betanin thường được sử dụng trong các sản phẩm đông lạnh, sấy khô hoặc đóng gói kín khí để giữ màu sắc ổn định.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Yếu tố ảnh hưởng đến độ bền betanin\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Việc sử dụng betanin trong sản phẩm thực phẩm yêu cầu kiểm soát chặt các yếu tố sau:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>pH:\u003C\u002Fstrong> Độ ổn định tối ưu ở pH 4–5.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Nhiệt độ:\u003C\u002Fstrong> Bền ở điều kiện dưới 60°C, mất màu nhanh ở nhiệt độ nấu nướng (&gt;80°C).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Oxy:\u003C\u002Fstrong> Tiếp xúc với không khí làm giảm màu sắc do quá trình oxy hóa.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Kim loại:\u003C\u002Fstrong> Kim loại chuyển tiếp xúc tác phân hủy betanin, nên cần dùng chất tạo phức như EDTA.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Ánh sáng:\u003C\u002Fstrong> Tia UV và ánh sáng mạnh làm giảm cường độ màu nhanh chóng.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Ứng dụng ngoài thực phẩm\u003C\u002Fh2>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Mỹ phẩm:\u003C\u002Fstrong> Làm chất màu cho son môi, kem nền tự nhiên, mặt nạ và mỹ phẩm hữu cơ.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>In sinh học:\u003C\u002Fstrong> Betanin đang được nghiên cứu làm vật liệu mực in sinh học do tính tương thích sinh học cao.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>Dược phẩm:\u003C\u002Fstrong> Chất chống oxy hóa hỗ trợ hệ miễn dịch, chống viêm, và làm nguyên liệu dược tự nhiên.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Quy định và an toàn\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Betanin được các cơ quan an toàn thực phẩm lớn trên thế giới công nhận là phụ gia an toàn:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>EFSA (Châu Âu):\u003C\u002Fstrong> Được chấp thuận với mã E162, không giới hạn mức sử dụng trong thực phẩm.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>FDA (Hoa Kỳ):\u003C\u002Fstrong> Được phân loại là GRAS (Generally Recognized As Safe).\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>\u003Cstrong>JECFA:\u003C\u002Fstrong> Không yêu cầu giới hạn liều dùng (ADI: not specified).\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\u003Cp>Betanin không gây độc, không tích lũy trong cơ thể, và được bài tiết qua nước tiểu ở dạng không chuyển hóa – hiện tượng nước tiểu có màu hồng sau khi ăn củ cải đường là dấu hiệu điển hình.\u003C\u002Fp>\n\n\u003Ch2>Triển vọng nghiên cứu và phát triển\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Hiện nay, betanin đang là đối tượng của nhiều nghiên cứu hướng đến phát triển nguyên liệu sinh học mới, thực phẩm chức năng và thuốc điều trị tự nhiên. Một số hướng nghiên cứu nổi bật:\u003C\u002Fp>\n\u003Cul>\n  \u003Cli>Biến tính hóa học để tăng độ ổn định nhiệt và pH.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Kết hợp với polyphenol hoặc vitamin C để tạo hệ chống oxy hóa tổng hợp.\u003C\u002Fli>\n  \u003Cli>Đóng gói nano (nanoencapsulation) để tăng hiệu quả sinh học và bảo vệ khỏi phân hủy môi trường.\u003C\u002Fli>\n\u003C\u002Ful>\n\n\u003Ch2>Kết luận\u003C\u002Fh2>\n\u003Cp>Betanin là sắc tố tự nhiên quan trọng có nguồn gốc từ củ cải đường, không chỉ đóng vai trò là chất tạo màu tự nhiên mà còn có tiềm năng dược lý nhờ tính chống oxy hóa, chống viêm và tương thích sinh học cao. Trong bối cảnh người tiêu dùng ngày càng ưu tiên các thành phần có nguồn gốc thiên nhiên và thân thiện môi trường, betanin là một lựa chọn đáng tin cậy và có triển vọng lớn trong thực phẩm, mỹ phẩm và y dược.\u003C\u002Fp>\u003C\u002Fdiv>",{"id":150,"researcherId":20,"name":164,"imageUrl":165},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[159],"PUBLISHED","2024-12-25T12:29:37.252+00:00","2026-08-31T17:11:44.924+00:00","2026-08-31T17:11:44.913+00:00",835,[173,183,193,203,208,213,219,224,229,239],{"id":174,"title":175,"term":174,"englishTitle":176,"definition":177,"discipline":178,"disciplineCode":179,"disciplineLabel":180,"disciplineColor":181,"disciplineIcon":182},"carbon hữu cơ hòa tan","Carbon hữu cơ hòa tan (dissolved organic carbon) là gì?","dissolved organic carbon","Carbon hữu cơ hòa tan là nhóm các hợp chất hữu cơ hòa tan trong môi trường nước đi qua màng lọc quy ước từ 0,22 đến 0,45 micromet, đóng vai trò nền tảng trong chu trình sinh địa hóa và lưu trữ carbon toàn cầu.","NATURAL_SCIENCES","natural-sciences","Khoa học tự nhiên","#0E9F9C","atom",{"id":184,"title":185,"term":184,"englishTitle":186,"definition":187,"discipline":188,"disciplineCode":189,"disciplineLabel":190,"disciplineColor":191,"disciplineIcon":192},"sản xuất bacteriocin","Sản xuất bacteriocin (bacteriocin production) là gì?","bacteriocin production","Sản xuất bacteriocin là quá trình sinh tổng hợp các peptide hoặc protein kháng khuẩn có nguồn gốc ribosome thông qua nuôi cấy các chủng vi sinh vật (chủ yếu là vi khuẩn lactic) và thu nhận chế phẩm tinh sạch.","ENGINEERING_TECHNOLOGY","engineering-technology","Kỹ thuật và công nghệ","#5B62F4","cpu",{"id":194,"title":195,"term":194,"englishTitle":196,"definition":197,"discipline":198,"disciplineCode":199,"disciplineLabel":200,"disciplineColor":201,"disciplineIcon":202},"thất nghiệp","Thất nghiệp là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","unemployment","Thất nghiệp là tình trạng kinh tế - xã hội biểu thị những người trong độ tuổi lao động, có khả năng lao động và đang tích cực tìm kiếm việc làm nhưng không có việc làm tại thời điểm khảo sát.","SOCIAL_SCIENCES","social-sciences","Khoa học xã hội","#E08600","users",{"id":204,"title":205,"term":204,"englishTitle":206,"definition":207,"discipline":198,"disciplineCode":199,"disciplineLabel":200,"disciplineColor":201,"disciplineIcon":202},"kiểm soát quyền lực nhà nước","Kiểm soát quyền lực nhà nước là gì? Các nghiên cứu khoa học","control of state power","Kiểm soát quyền lực nhà nước là tổng thể các cơ chế, thiết chế và nguyên tắc pháp lý – chính trị được thiết lập nhằm giới hạn, giám sát và ràng buộc việc thực thi quyền lực công, ngăn ngừa sự lạm quyền và bảo đảm tính hợp hiến, hợp pháp cùng trách nhiệm giải trình của các cơ quan nhà nước.",{"id":209,"title":210,"term":209,"englishTitle":211,"definition":212,"discipline":178,"disciplineCode":179,"disciplineLabel":180,"disciplineColor":181,"disciplineIcon":182},"phổ năng lượng","Phổ năng lượng là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan","energy spectrum","Phổ năng lượng là tập hợp các mức hoặc dải giá trị năng lượng khả dĩ mà một hệ vật lý có thể nhận được, thu được thông qua việc giải phương trình trị riêng Schrödinger của toán tử Hamilton tương ứng.",{"id":214,"title":215,"term":216,"englishTitle":217,"definition":218,"discipline":198,"disciplineCode":199,"disciplineLabel":200,"disciplineColor":201,"disciplineIcon":202},"mức độ học vấn","Mức độ học vấn là gì? Ý nghĩa và tác động","Mức độ học vấn","educational attainment","Mức độ học vấn là chỉ báo xã hội học phản ánh cấp học hoặc bậc đào tạo cao nhất mà một cá nhân đã hoàn thành hợp lệ trong hệ thống giáo dục chính quy được công nhận.",{"id":220,"title":221,"term":220,"englishTitle":222,"definition":223,"discipline":188,"disciplineCode":189,"disciplineLabel":190,"disciplineColor":191,"disciplineIcon":192},"quy hoạch giao thông","Quy hoạch giao thông là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học","transportation planning","Quy hoạch giao thông là quá trình nghiên cứu, dự báo nhu cầu di chuyển và thiết kế mạng lưới hạ tầng vận tải đa phương thức nhằm tối ưu hóa sự lưu thông an toàn và bền vững.",{"id":225,"title":226,"term":225,"englishTitle":227,"definition":228,"discipline":188,"disciplineCode":189,"disciplineLabel":190,"disciplineColor":191,"disciplineIcon":192},"quản lý năng lượng","Quản lý năng lượng là gì? Các nghiên cứu khoa học liên quan","energy management","Quản lý năng lượng là hoạt động có hệ thống nhằm giám sát, kiểm soát và tối ưu hoá quá trình sử dụng năng lượng trong một tổ chức hoặc hệ thống kỹ thuật nhằm nâng cao hiệu suất và giảm chi phí.",{"id":230,"title":231,"term":230,"englishTitle":232,"definition":233,"discipline":234,"disciplineCode":235,"disciplineLabel":236,"disciplineColor":237,"disciplineIcon":238},"động kinh kháng trị","Động kinh kháng trị là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học","drug-resistant epilepsy","Động kinh kháng trị là tình trạng các cơn co giật không thể kiểm soát được mặc dù người bệnh đã được điều trị phù hợp với ít nhất hai loại thuốc chống động kinh đúng liều và đủ thời gian.","MEDICAL_HEALTH_SCIENCES","medical-health-sciences","Khoa học y - dược","#D6336C","stethoscope",{"id":240,"title":241,"term":240,"englishTitle":242,"definition":243,"discipline":244,"disciplineCode":245,"disciplineLabel":246,"disciplineColor":247,"disciplineIcon":248},"tri thức","Tri thức là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học liên quan","knowledge","Tri thức là hệ thống hiểu biết, thông tin đã được xử lý, kiểm chứng và ngữ cảnh hoá bởi nhận thức con người, có khả năng định hướng tư duy và hành động thực tiễn.","HUMANITIES","humanities","Nhân văn và nghệ thuật","#9333EA","book-open"]