[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_b%E1%BB%A5p%20gi%E1%BA%A5m{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_bụp giấm":11},{"code":4,"data":5,"meta":10},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":8,"vietnamLatest":9},[],[],[],[],null,{"code":4,"data":12,"meta":10},{"id":13,"title":13,"description":14,"content":15,"term":16,"englishTitle":17,"synonyms":10,"definition":18,"discipline":19,"references":20,"faqs":45,"createUser":55,"publishUser":10,"keywords":59,"keywordCount":66,"enrichTopicLink":67,"status":68,"createTime":69,"updateTime":70,"publishTime":10,"linkEnrichedTime":71,"publicationScanTime":10,"contentErrorMessage":10,"viewCount":72,"relateTopics":73},"bụp giấm","Bụp giấm, hay hoa atiso đỏ, thuộc họ Cẩm Quỳ, là cây bụi cao 1.5-2.5 mét, có hoa đỏ tươi. Nguồn gốc từ Tây Phi, bụp giấm được trồng rộng rãi ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới. Cây được sử dụng trong ẩm thực và y học dân gian, với hoa chế biến thành nước giải khát, trà và các món ăn. Về y học, bụp giấm có khả năng chống oxy hóa, hỗ trợ huyết áp và cải thiện sức khỏe gan. Cây cần đất thoát nước, dinh dưỡng và ánh sáng để phát triển tốt.","\u003Cp>\u003Cstrong>Bụp giấm\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Hibiscus sabdariffa \u002F roselle\u003C\u002Fem>) là loài thực vật có hoa thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae), được trồng rộng rãi để thu hoạch đài hoa giàu anthocyanin, axit hữu cơ và chất chống oxy hóa phục vụ ngành dược phẩm, thực phẩm chức năng và đồ uống. Bụp giấm là cây bụi hàng năm hoặc nhiều năm, có chiều cao từ 1.5 đến 2.5 mét. Cây có thân thẳng, thường khoe sắc đỏ tía đặc trưng. Lá cây mọc xen kẽ, có phiến lá hình tim hoặc hình trứng, viền lá có khía răng cưa.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Hoa của bụp giấm có màu đỏ tươi, đường kính dao động từ 8 đến 10 cm. Quả của cây có hình dạng, kích thước tương tự quả nang, chứa nhiều hạt nhỏ.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Phân Bố Địa Lý\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Bụp giấm có nguồn gốc từ Tây Phi, hiện được trồng phổ biến ở nhiều vùng {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%C3%AD%20h%E1%BA%ADu%22%7D}} nhiệt đới và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%ADn%20nhi%E1%BB%87t%20%C4%91%E1%BB%9Bi%22%7D}} trên toàn thế giới, đặc biệt là ở khu vực Đông Nam Á, Châu Phi, và một số vị trí tại châu Mỹ.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Công Dụng Và Lợi Ích\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Bụp giấm được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22y%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} dân gian. Hoa atiso đỏ là thành phần chính trong nhiều loại nước giải khát, trà, và các món ăn nhờ vị chua và màu sắc hấp dẫn. Ngoài ra, hoa còn được chế biến thành mứt, thạch, và các sản phẩm bảo quản khác.\u003C\u002Fp>\u003Cp>Về mặt y học, bụp giấm được biết đến với {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BA%A3%20n%C4%83ng%20ch%E1%BB%91ng%20oxy%20h%C3%B3a%22%7D}}, hỗ trợ điều trị {{topic|%7B%22topic%22%3A%22huy%E1%BA%BFt%20%C3%A1p%20cao%22%7D}}, và cải thiện sức khỏe gan. Nhiều nghiên cứu chỉ ra rằng chiết xuất từ hoa bụp giấm có thể giúp giảm mức cholesterol và triglyceride.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cách Trồng Và Chăm Sóc\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Bụp giấm thích hợp với khí hậu nhiệt đới, yêu cầu đất trồng thoát nước tốt, giàu dinh dưỡng, và {{topic|%7B%22topic%22%3A%22%C3%A1nh%20s%C3%A1ng%20m%E1%BA%B7t%20tr%E1%BB%9Di%22%7D}} đầy đủ. Việc chăm sóc cây đòi hỏi tưới nước đều đặn và kiểm tra sâu bệnh thường xuyên.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Kết Luận\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Bụp giấm, với những lợi ích đa dạng từ ẩm thực tới y tế, đang ngày càng được ưa chuộng trên toàn thế giới. Nắm bắt thông tin về cách trồng và tận dụng bụp giấm có thể giúp khai thác tối đa tiềm năng của loài cây độc đáo này.\u003C\u002Fp>","Bụp giấm","Hibiscus sabdariffa \u002F Roselle","Bụp giấm (Hibiscus sabdariffa L.) là loài thực vật có hoa thuộc họ Cẩm quỳ (Malvaceae), được trồng rộng rãi để thu hoạch đài hoa giàu anthocyanin, axit hữu cơ và chất chống oxy hóa phục vụ ngành dược phẩm, thực phẩm chức năng và đồ uống.","AGRICULTURAL_SCIENCES",[21,29,37],{"citationText":22,"title":23,"authors":24,"source":25,"year":26,"doi":27,"url":28},"Gartaula, Karki (2013). Optimization of Extraction of Anthocyanins from Roselle (Hibiscus sabdariffa var. sabdariffa) in Aqueous Medium. Journal of Food Science and Technology Nepal.","Optimization of Extraction of Anthocyanins from Roselle (Hibiscus sabdariffa var. sabdariffa) in Aqueous Medium","Gartaula, Karki","Journal of Food Science and Technology Nepal",2013,"10.3126\u002Fjfstn.v6i0.8263","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.3126\u002Fjfstn.v6i0.8263",{"citationText":30,"title":31,"authors":32,"source":33,"year":34,"doi":35,"url":36},"Mizukami (1993). Hibiscus sabdariffa L. (Roselle): In Vitro Culture and the Production of Anthocyanins. Biotechnology in Agriculture and Forestry Medicinal and Aromatic Plants V.","Hibiscus sabdariffa L. (Roselle): In Vitro Culture and the Production of Anthocyanins","Mizukami","Biotechnology in Agriculture and Forestry Medicinal and Aromatic Plants V",1993,"10.1007\u002F978-3-642-58062-8_16","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.1007\u002F978-3-642-58062-8_16",{"citationText":38,"title":39,"authors":40,"source":41,"year":42,"doi":43,"url":44},"KUŞÇULU (2021). Dual Staining Effect of Extracts Roselle (Hibiscus Sabdariffa L.) and Red Cabbage (Brassica Oleracea) on Wistar Rat Tissues. Springer Science and Business Media LLC.","Dual Staining Effect of Extracts Roselle (Hibiscus Sabdariffa L.) and Red Cabbage (Brassica Oleracea) on Wistar Rat Tissues","KUŞÇULU","Springer Science and Business Media LLC",2021,"10.21203\u002Frs.3.rs-214239\u002Fv1","https:\u002F\u002Fdoi.org\u002F10.21203\u002Frs.3.rs-214239\u002Fv1",[46,49,52],{"question":47,"answer":48},"Những thành phần hóa thực vật chính tạo nên hoạt tính sinh học của đài hoa bụp giấm là gì?","Bao gồm nhóm anthocyanin (chủ yếu là delphinidin-3-sambubioside và cyanidin-3-sambubioside tạo màu đỏ tía), axit hữu cơ (axit hibiscic, axit citric, axit malic) cùng các polyphenol như flavonoid và axit chlorogenic.",{"question":50,"answer":51},"Tác dụng hạ huyết áp và điều hòa lipid máu của dịch chiết bụp giấm hoạt động qua cơ chế nào?","Các hợp chất phenolic ức chế enzyme chuyển angiotensin (ACE) tự nhiên, kích thích giải phóng nitric oxide (NO) gây giãn mạch nội mô, đồng thời ức chế quá trình oxy hóa LDL-cholesterol và giảm tích lũy triglyceride máu.",{"question":53,"answer":54},"Bụp giấm có những yêu cầu sinh thái và kỹ thuật canh tác nổi bật nào?","Là cây nhiệt đới ưa sáng, chịu hạn tốt, nhạy cảm với ngập úng và quang chu kỳ ngày ngắn; phát triển tối ưu trên đất thịt nhẹ thoát nước tốt với pH từ 5,5 đến 6,8 và thời gian sinh trưởng thu hoạch kéo dài từ 4 đến 6 tháng.",{"id":56,"researcherId":10,"name":57,"imageUrl":58},1,"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[60,61,62,63,64,65],"khí hậu","cận nhiệt đới","y học","khả năng chống oxy hóa","huyết áp cao","ánh sáng mặt trời",6,false,"PUBLISHED","2024-12-19T04:29:03.663+00:00","2026-09-09T11:08:05.921+00:00","2026-09-09T11:08:05.560+00:00",331,[74,77,80,83,86,89,92,95,98,101],{"id":75,"title":76,"term":75,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":78,"title":79,"term":78,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"vật liệu nano","Vật liệu nano là gì? Các công bố khoa học về Vật liệu nano",{"id":81,"title":82,"term":81,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"autonomy","Autonomy là gì? Các công bố khoa học về Autonomy",{"id":84,"title":85,"term":84,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"nghiên cứu liên ngành","Nghiên cứu liên ngành là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":87,"title":88,"term":87,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"thực nghiệm","Thực nghiệm là gì? Các nghiên cứu khoa học Thực nghiệm",{"id":90,"title":91,"term":90,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"cơ chế bệnh sinh","Cơ chế bệnh sinh là gì? Các nghiên cứu khoa học về Cơ chế bệnh sinh",{"id":93,"title":94,"term":93,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"yếu tố địa lý","Yếu tố địa lý là gì? Các công bố khoa học về Yếu tố địa lý",{"id":96,"title":97,"term":96,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"genome","Genome là gì? Các bài báo nghiên cứu khoa học về Genome",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"phong hóa","Phong hóa là gì? Các nghiên cứu khoa học về Phong hóa",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":10,"definition":10,"discipline":10,"disciplineCode":10,"disciplineLabel":10,"disciplineColor":10,"disciplineIcon":10},"áp suất thấp","Áp suất thấp là gì? Các nghiên cứu khoa học về Áp suất thấp"]