[{"data":1,"prerenderedAt":-1},["ShallowReactive",2],{"_public_topic_publications_aluminat%20canxi%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C3%ACnh{\"limit\":5}":3,"_public_topic_byId_aluminat%20canxi%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C3%ACnh":27},{"code":4,"data":5,"meta":11},"SUCCESS",{"latest":6,"mostCited":7,"vietnamFeatured":25,"vietnamLatest":26},[],[8],{"publicationId":9,"title":10,"originalTitle":11,"authorNames":12,"authorCount":16,"journalName":17,"vietnamJournal":18,"publishDate":19,"publishYear":20,"totalCitation":21,"url":22,"doi":23,"summary":24},"7bba7fca-8cd0-4936-becd-e6d23050679d","Nghiên cứu chế tạo vữa cường độ cao siêu rắn nhanh trên cơ sở chất kết dính hỗn hợp xi măng và  calcium aluminate",null,[13,14,15],"Nguyễn Công Thắng","Nguyễn Văn Tuấn","Bùi Thế Anh",3,"Tạp chí Khoa học Công nghệ Xây dựng (TCKHCNXD) - ĐHXDHN",false,"2021-11-17",2021,1,"https:\u002F\u002Fstce.huce.edu.vn\u002Findex.php\u002Fvn\u002Farticle\u002Fview\u002F2165","10.31814\u002Fstce.huce(nuce)2021-15(6V)-07","\u003Cp>Thực nghiệm vật liệu xây dựng đánh giá ảnh hưởng của phụ gia đóng rắn nhanh \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">aluminat canxi vô định hình\u003C\u002Fb> \u003Ci>ACA\u003C\u002Fi> đến tính chất cơ lý của vữa cường độ cao. Phân tích thực nghiệm chỉ ra việc bổ sung hoạt chất giúp đẩy nhanh tốc độ hydrat hóa, đạt cường độ chịu nén vượt 20 MPa chỉ sau 4 giờ bảo dưỡng mà vẫn đảm bảo độ bền lâu dài. Kết quả làm rõ vai trò của \u003Cb class=\"publication-topic-keywords\">aluminat canxi vô định hình\u003C\u002Fb> trong thi công sửa chữa cấp bách.\u003C\u002Fp>",[],[],{"code":4,"data":28,"meta":11},{"id":29,"title":30,"description":31,"content":32,"term":33,"englishTitle":34,"synonyms":11,"definition":35,"discipline":36,"references":37,"faqs":56,"createUser":66,"publishUser":11,"keywords":69,"keywordCount":76,"enrichTopicLink":18,"status":77,"createTime":78,"updateTime":79,"publishTime":11,"linkEnrichedTime":80,"publicationScanTime":81,"contentErrorMessage":11,"viewCount":82,"wikidataId":11,"relateTopics":83},"aluminat canxi vô định hình","Aluminat canxi vô định hình là gì? Định nghĩa và ứng dụng","Tìm hiểu Aluminat canxi vô định hình (Amorphous calcium aluminate): định nghĩa khoa học chuẩn mực, cơ chế vận hành, các thông số thực nghiệm và ứng dụng...","\u003Cp>\u003Cstrong>Aluminat canxi vô định hình\u003C\u002Fstrong> (\u003Cem>Amorphous calcium aluminate\u003C\u002Fem>) là pha thủy tinh vô định hình nhân tạo của hệ hóa học CaO-Al2O3 thu được bằng phương pháp nung chảy nhiệt độ cao và làm lạnh cực nhanh, sở hữu hoạt tính thủy hóa vượt trội và được sử dụng rộng rãi làm phụ gia đông kết nhanh tức thì trong bê tông phun và xi măng xây dựng đặc biệt.\u003C\u002Fp>\n\u003Ch2>Giới thiệu về Aluminat Canxi Vô Định Hình\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Aluminat canxi {{topic|%7B%22topic%22%3A%22v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C3%ACnh%22%7D}} là một {{topic|%7B%22topic%22%3A%22h%E1%BB%A3p%20ch%E1%BA%A5t%20h%C3%B3a%20h%E1%BB%8Dc%22%7D}} có công thức chung là \u003Cem>CaO·Al\u003Csub>2\u003C\u002Fsub>O\u003Csub>3\u003C\u002Fsub>\u003C\u002Fem>. Đây là một loại aluminat canxi có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc%20v%C3%B4%20%C4%91%E1%BB%8Bnh%20h%C3%ACnh%22%7D}}, khác với những dạng kết tinh mà chúng ta thường gặp. Được biểu thị bằng tính chất không có {{topic|%7B%22topic%22%3A%22c%E1%BA%A5u%20tr%C3%BAc%20tinh%20th%E1%BB%83%22%7D}} rõ ràng, aluminat canxi vô định hình thường được sử dụng trong {{topic|%7B%22topic%22%3A%22ng%C3%A0nh%20c%C3%B4ng%20nghi%E1%BB%87p%22%7D}} xây dựng, đặc biệt là trong sản xuất xi măng chịu lửa.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Cấu Trúc và Đặc Điểm Hóa Lý\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Aluminat canxi vô định hình không có mạng tinh thể sắp xếp theo trật tự cụ thể, điều này làm nó khác biệt so với các dạng aluminat canxi khác. Mặc dù là vô định hình, hợp chất này vẫn thể hiện một số tính chất hóa lý thú vị như {{topic|%7B%22topic%22%3A%22kh%E1%BA%A3%20n%C4%83ng%20ch%E1%BB%8Bu%20nhi%E1%BB%87t%22%7D}}, kháng hóa chất và tính ổn định cơ học. Ngoài ra, aluminat canxi có thể thủy phân khi tiếp xúc với nước, điều này là yếu tố quan trọng trong ứng dụng công nghiệp.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Ứng Dụng Trong Ngành Công Nghiệp\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Nhờ vào các đặc tính nổi bật về chịu nhiệt và kháng hóa chất, aluminat canxi vô định hình được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất các vật liệu chịu lửa. Đây là một thành phần quan trọng trong công thức của các loại xi măng đặc biệt, chẳng hạn như xi măng aluminat canxi (CAC), được sử dụng trong môi trường có nhiệt độ cực cao hoặc điều kiện hóa học khắc nghiệt.\u003C\u002Fp>\u003Ch2>Lợi Ích và Hạn Chế\u003C\u002Fh2>\u003Cp>Các lợi ích chính của aluminat canxi vô định hình bao gồm khả năng cải thiện tính chịu nhiệt và kháng hóa chất của vật liệu xây dựng. Nó cũng giúp làm giảm thời gian đông kết và gia tăng độ bền cơ học cho các kết cấu công trình. Tuy nhiên, việc sử dụng aluminat canxi vô định hình cũng gặp phải một số hạn chế, chẳng hạn như chi phí sản xuất cao và yêu cầu kỹ thuật cao trong quá trình chế tạo và ứng dụng.\u003C\u002Fp>","Aluminat canxi vô định hình","Amorphous calcium aluminate","Aluminat canxi vô định hình là pha thủy tinh vô định hình nhân tạo của hệ hóa học CaO-Al2O3 thu được bằng phương pháp nung chảy nhiệt độ cao và làm lạnh cực nhanh, sở hữu hoạt tính thủy hóa vượt trội và được sử dụng rộng rãi làm phụ gia đông kết nhanh tức thì trong bê tông phun và xi măng xây dựng đặc biệt.","ENGINEERING_TECHNOLOGY",[38,45,52],{"citationText":39,"title":40,"authors":41,"source":42,"year":43,"doi":44,"url":11},"Heerden (2004). The use of Calcium Aluminate Cement in shotcrete. Shotcrete: More Engineering Developments. doi:10.1201\u002F9780203023389-30","The use of Calcium Aluminate Cement in shotcrete","Heerden","Shotcrete: More Engineering Developments",2004,"10.1201\u002F9780203023389-30",{"citationText":46,"title":47,"authors":48,"source":49,"year":50,"doi":51,"url":11},"Kuzel, Baier (1996). Hydration of calcium aluminate cements in the presence of calcium carbonate. European Journal of Mineralogy. doi:10.1127\u002Fejm\u002F8\u002F1\u002F0129","Hydration of calcium aluminate cements in the presence of calcium carbonate","Kuzel, Baier","European Journal of Mineralogy",1996,"10.1127\u002Fejm\u002F8\u002F1\u002F0129",{"citationText":53,"title":40,"authors":54,"source":42,"year":43,"doi":55,"url":11},"Van Heerden (2004). The use of Calcium Aluminate Cement in shotcrete. Shotcrete: More Engineering Developments. doi:10.1201\u002F9780203023389.ch30","Van Heerden","10.1201\u002F9780203023389.ch30",[57,60,63],{"question":58,"answer":59},"Tại sao pha vô định hình của aluminat canxi lại có hoạt tính thủy hóa nhanh gấp nhiều lần pha tinh thể?","Vì cấu trúc vô định hình có trật tự tầm ngắn không định hình, mật độ khuyết tật mạng cao và mức năng lượng tự do bề mặt lớn, giúp các liên kết Ca-O và Al-O dễ dàng bị phân cắt và hòa tan tức thì khi tiếp xúc với nước.",{"question":61,"answer":62},"Sản phẩm thủy hóa chính tạo nên cường độ sớm khi dùng aluminat canxi vô định hình là gì?","Khi phản ứng với nước và thạch cao trong xi măng Portland, nó thúc đẩy sự kết tinh nhanh chóng của khoáng ettringite (AFt) dạng hình kim đan xen dày đặc, tạo thành mạng lưới tinh thể mang lại cường độ cơ học cao chỉ sau vài phút.",{"question":64,"answer":65},"Ứng dụng quan trọng nhất của aluminat canxi vô định hình trong ngành xây dựng là gì?","Là thành phần chủ chốt trong chất phụ gia đông kết nhanh không chứa kiềm (alkali-free shotcrete accelerator) dùng cho bê tông phun gia cố đường hầm ngầm, mỏ khai thác và chống sạt lở mái dốc.",{"id":21,"researcherId":11,"name":67,"imageUrl":68},"Nguyễn Ngọc Sơn","https:\u002F\u002Flh3.googleusercontent.com\u002Fa\u002FACg8ocLGfGsF1nYQqYK5BasTLhNu1dBrBXg2fcEgBNPXJ0p2gqLQnO7i=s96-c",[70,71,72,73,74,75],"vô định hình","hợp chất hóa học","cấu trúc vô định hình","cấu trúc tinh thể","ngành công nghiệp","khả năng chịu nhiệt",6,"PUBLISHED","2024-12-11T06:35:46.097+00:00","2026-09-04T10:09:56.558+00:00","2026-09-04T10:09:56.084+00:00","2026-09-04T09:24:19.621+00:00",440,[84,87,90,93,96,98,101,104,107,110],{"id":85,"title":86,"term":85,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hệ số dẫn nhiệt","Hệ số dẫn nhiệt là gì? Các công bố khoa học về Hệ số dẫn nhiệt",{"id":88,"title":89,"term":88,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"hình thái","Hình thái là gì? Các công bố khoa học về Hình thái",{"id":91,"title":92,"term":91,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"tán xạ","Tán xạ là gì? Các nghiên cứu khoa học về Tán xạ",{"id":94,"title":95,"term":94,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"phương pháp đồng kết tủa","Phương pháp đồng kết tủa là gì? Các nghiên cứu khoa học",{"id":73,"title":97,"term":73,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"Cấu trúc tinh thể là gì? Các nghiên cứu về Cấu trúc tinh thể",{"id":99,"title":100,"term":99,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"nanocellulose","Nanocellulose là gì? Các công bố khoa học về Nanocellulose",{"id":102,"title":103,"term":102,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"nano silica","Nano silica là gì? Các công bố khoa học về Nano silica",{"id":105,"title":106,"term":105,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"paraffin","Paraffin là gì? Các nghiên cứu khoa học về Paraffin",{"id":108,"title":109,"term":108,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"phân tích xrd","Phân tích xrd là gì? Các bài nghiên cứu khoa học liên quan",{"id":111,"title":112,"term":111,"englishTitle":11,"definition":11,"discipline":11,"disciplineCode":11,"disciplineLabel":11,"disciplineColor":11,"disciplineIcon":11},"silica","Silica là gì? Các công bố nghiên cứu khoa học về Silica"]